TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHAN BỘI CHÂU
TỔ TIN HỌC
Đề tham khảo 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 12
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Ứng dụng nào sau đây sử dụng trí tuệ nhân tạo để xử lí ngôn ngữ tự nhiên?
A. Phần mềm trợ lí ảo trả lời câu hỏi bằng giọng nói.
B. Thiết bị lưu trữ các tệp văn bản.
C. Công tắc dùng để bật, tắt đèn.
D. Bộ chia nguồn điện cho máy tính.
Câu 2. Khả năng học của một hệ thống AI được thể hiện qua việc nào sau đây?
A. Chỉ lặp lại cố định một thao tác đã được lập trình.
B. Điều chỉnh kết quả hoạt động dựa trên dữ liệu và kinh nghiệm.
C. Lưu trữ dữ liệu mà không xử lí thông tin.
D. Kết nối các thiết bị bằng cáp mạng.
Câu 3. Một trường muốn tự động chuyển lời nói trong video bài giảng thành văn bản để hỗ trợ học sinh ôn tập. Ứng dụng AI nào phù hợp nhất?
A. Nhận dạng khuôn mặt.
B. Phân loại hình ảnh.
C. Nhận dạng tiếng nói.
D. Điều khiển robot lắp ráp.
Câu 4. Trong y tế, AI được ứng dụng vào công việc nào sau đây?
A. Thay thế hoàn toàn trách nhiệm của bác sĩ.
B. Tự bảo đảm mọi kết quả chẩn đoán đều chính xác.
C. Loại bỏ nhu cầu bảo vệ hồ sơ bệnh án.
D. Hỗ trợ phát hiện dấu hiệu bất thường trên ảnh y khoa.
Câu 5. Nguy cơ nào sau đây cần được lưu ý khi hệ thống AI thu thập nhiều dữ liệu cá nhân?
A. Thông tin riêng tư có thể bị sử dụng sai mục đích.
B. Mọi dữ liệu tự động trở thành thông tin công khai.
C. Mọi thiết bị mạng đều ngừng hoạt động.
D. Người dùng không thể tạo thêm tài khoản.
Câu 6. Một hệ thống hỗ trợ chăm sóc cây trồng được cung cấp tri thức về sâu bệnh, dùng thông tin quan sát để đề xuất cách xử lí và cải thiện dự đoán từ dữ liệu mới. Hoạt động nào thể hiện khả năng suy luận?
A. Lưu ảnh lá cây vào bộ nhớ.
B. Dựa vào triệu chứng và tri thức đã có để đưa ra kết luận.
C. Thu thập thêm ảnh lá cây cho lần huấn luyện sau.
D. Hiển thị tên hệ thống trên màn hình.
Câu 7. Thiết bị nào sau đây thường được dùng để kết nối các máy tính có dây trong cùng một mạng LAN?
A. Modem.
B. Máy in.
C. Switch.
D. Máy quét.
Câu 8. Chức năng chính của router là gì?
A. Hiển thị nội dung trang web.
B. Lưu trữ các tệp văn bản.
C. Soạn thảo mã nguồn HTML.
D. Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng.
Câu 9. Điểm truy cập không dây giúp thiết bị kết nối mạng LAN chủ yếu thông qua phương thức nào?
A. Truyền dữ liệu bằng sóng vô tuyến.
B. Truyền dữ liệu bằng âm thanh.
C. Đọc dữ liệu từ đĩa quang.
D. Kết nối qua cổng máy in.
Câu 10. Một phòng có 12 máy tính để bàn cần kết nối có dây trong cùng mạng LAN; các máy đã có cổng mạng và phòng không cần truy cập Internet. Phương án nào phù hợp?
A. Kết nối mỗi máy với một máy in riêng.
B. Kết nối các máy với một switch có đủ cổng.
C. Chỉ lắp một modem và không kết nối cáp.
D. Chỉ cài trình duyệt web trên mỗi máy.
Câu 11. Giao thức mạng là gì?
A. Một loại dây cáp dùng trong mạng LAN.
B. Một thiết bị lưu trữ dữ liệu dùng chung.
C. Tập hợp các quy tắc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị mạng.
D. Tên của một phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 12. Trong bộ giao thức TCP/IP, giao thức IP có vai trò chủ yếu nào?
A. Định dạng văn bản trong trang web.
B. Sắp xếp các lệnh in theo hàng đợi.
C. Kiểm tra chính tả dữ liệu trước khi gửi.
D. Định danh và hỗ trợ định tuyến gói dữ liệu.
Câu 13. Không gian mạng được hiểu là môi trường hình thành nhờ sử dụng phương tiện nào?
A. Mạng máy tính.
B. Các phương tiện giao thông.
C. Hệ thống điện chiếu sáng.
D. Các thiết bị in giấy.
Câu 14. Một ưu điểm của giao tiếp trực tuyến là gì?
A. Loại bỏ hoàn toàn nguy cơ bị mạo danh.
B. Hỗ trợ trao đổi giữa những người ở xa nhau.
C. Bảo đảm mọi thông tin nhận được đều chính xác.
D. Không phụ thuộc vào thiết bị và kết nối.
Câu 15. Hành động nào thể hiện sự tôn trọng quyền riêng tư trên mạng?
A. Công bố số điện thoại của bạn để nhiều người liên hệ.
B. Đăng ảnh riêng tư của bạn vì cho rằng ảnh thú vị.
C. Hỏi ý kiến bạn trước khi chia sẻ ảnh có bạn.
D. Chuyển tiếp mật khẩu của bạn cho cả nhóm.
Câu 16. Vì sao tin nhắn chỉ có chữ đôi khi dễ gây hiểu lầm?
A. Vì tin nhắn không thể được gửi đi xa.
B. Vì mọi tin nhắn đều được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành.
C. Vì người nhận không thể đọc lại tin nhắn.
D. Vì thiếu một số tín hiệu như nét mặt và ngữ điệu.
Câu 17. Trong nhóm học tập, một bạn đăng ý kiến khác với ý kiến của em. Cách phản hồi nào phù hợp nhất?
A. Nêu lí do không đồng ý bằng lời lẽ lịch sự.
B. Đăng lại ý kiến của bạn để chế giễu.
C. Kêu gọi mọi người tẩy chay bạn.
D. Công bố thông tin cá nhân của bạn.
Câu 18. Tệp mã nguồn của một trang HTML thường có phần mở rộng nào sau đây?
A. `.xlsx`
B. `.html`
C. `.mp3`
D. `.jpg`
Câu 19. Phần mềm nào sau đây là trình duyệt web?
A. Notepad++.
B. Notepad.
C. Firefox.
D. Sublime Text.
Câu 20. Trong một tài liệu HTML, phần tử `<body>` chủ yếu chứa nội dung nào?
A. Các quy tắc kết nối phần cứng mạng.
B. Danh sách tài khoản của hệ điều hành.
C. Tên tệp và đường dẫn lưu trên máy.
D. Nội dung hiển thị trong vùng trang web.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một phòng máy có các máy tính để bàn kết nối có dây vào switch; một điểm truy cập không dây được kết nối với switch để phục vụ máy tính xách tay.
a) Switch là một thiết bị kết nối mạng.
b) Điểm truy cập không dây hỗ trợ thiết bị kết nối vào mạng bằng Wi-Fi.
c) Để nối thêm một máy tính để bàn có cổng Ethernet vào LAN, có thể dùng cáp mạng nối máy với một cổng còn trống trên switch.
d) Muốn máy tính xách tay dùng Wi-Fi, bắt buộc phải cắm cáp mạng trực tiếp từ máy đó vào switch.
Câu 2. Khi một máy tính gửi dữ liệu qua Internet bằng TCP/IP, dữ liệu được xử lí theo vai trò của các giao thức trong bộ giao thức này.
a) TCP và IP là hai giao thức thuộc bộ giao thức TCP/IP.
b) IP hỗ trợ định danh và định tuyến các gói dữ liệu.
c) TCP hỗ trợ truyền dữ liệu tin cậy và sắp xếp dữ liệu theo đúng thứ tự.
d) Khi một phần dữ liệu bị mất, TCP không có cơ chế yêu cầu truyền lại.
Câu 3. Trong mạng LAN của lớp, giáo viên chia sẻ thư mục học liệu trên máy tính của mình cho các tài khoản học sinh với quyền chỉ đọc. Các máy đã kết nối mạng và được cấu hình để truy cập tài nguyên chia sẻ.
a) Thư mục là một loại tài nguyên có thể chia sẻ qua mạng.
b) Quyền chỉ đọc cho phép người được cấp quyền xem nội dung, không cho phép họ ghi đè tệp trong thư mục chia sẻ.
c) Để một học sinh được sửa tệp trực tiếp trong thư mục, giáo viên cần cấp quyền ghi phù hợp cho tài khoản đó.
d) Để ngừng chia sẻ thư mục với các máy khác, giáo viên chỉ cần đổi tên một tệp bên trong thư mục.
Câu 4. Một học sinh soạn tệp HTML có nội dung sau:
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<title>Câu lạc bộ</title>
</head>
<body>
<h1>Chào mừng</h1>
<p>Nhóm <em>Tin học</em> của trường.</p>
</body>
</html>
a) HTML là ngôn ngữ đánh dấu dùng để mô tả cấu trúc và nội dung trang web.
b) Phần tử `<title>` nằm trong phần tử `<head>`.
c) Phần tử `<em>` nằm bên trong phần tử `<p>`.
d) Nếu chuyển phần tử `<h1>` vào trong `<title>`, cấu trúc tiêu đề trang vẫn phù hợp như cũ vì `<title>` dùng để chứa các phần tử tiêu đề hiển thị trong trang.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Mỗi câu đúng được 0,3 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
1 | A | 11 | C |
2 | B | 12 | D |
3 | C | 13 | A |
4 | D | 14 | B |
5 | A | 15 | C |
6 | B | 16 | D |
7 | C | 17 | A |
8 | D | 18 | B |
9 | A | 19 | C |
10 | B | 20 | D |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Đúng | Đúng | Đúng | Sai |
2 | Đúng | Đúng | Đúng | Sai |
3 | Đúng | Đúng | Đúng | Sai |
4 | Đúng | Đúng | Đúng | Sai |
TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHAN BỘI CHÂU
TỔ TIN HỌC
Đề tham khảo 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 12
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Việc máy tính phân tích hình ảnh để nhận biết khuôn mặt thể hiện khả năng nào của AI?
A. Nhận thức.
B. Lưu trữ cơ học.
C. Truyền điện.
D. Kết nối cáp.
Câu 2. Ứng dụng nào sau đây là một ví dụ về trợ lí ảo?
A. Công cụ quản lí tệp chỉ thực hiện thao tác sao chép.
B. Phần mềm tiếp nhận yêu cầu bằng giọng nói và trả lời người dùng.
C. Thiết bị cấp nguồn cho máy tính.
D. Phần mềm chỉ hiển thị đồng hồ hệ thống.
Câu 3. Một thư viện muốn tìm các cuốn sách có nội dung phù hợp với yêu cầu được viết bằng tiếng Việt tự nhiên. Khả năng AI nào cần được sử dụng trực tiếp?
A. Chuyển đổi tín hiệu quang.
B. Điều khiển nguồn điện.
C. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
D. Kết nối cáp mạng.
Câu 4. Ứng dụng nào sau đây thuộc lĩnh vực giao thông vận tải?
A. Phần mềm tạo bảng tính chi tiêu.
B. Thiết bị in văn bản dùng chung.
C. Phần mềm soạn thảo trang HTML.
D. Hệ thống hỗ trợ xe nhận biết làn đường.
Câu 5. Một hạn chế cần lưu ý của hệ thống AI tạo sinh là gì?
A. Nội dung được tạo ra có thể chứa thông tin không chính xác.
B. Hệ thống chỉ có thể xử lí văn bản đã in trên giấy.
C. Hệ thống không cần dữ liệu để hoạt động.
D. Nội dung được tạo ra đương nhiên là nguồn đáng tin cậy.
Câu 6. Một hệ thống phân loại thư rác cải thiện kết quả sau khi được cung cấp thêm nhiều ví dụ thư đã gắn nhãn. Biểu hiện nào sau đây là rõ nhất?
A. Khả năng chuyển đổi tín hiệu mạng.
B. Khả năng học từ dữ liệu.
C. Khả năng cấp điện cho thiết bị.
D. Khả năng thay thế bộ nhớ máy tính.
Câu 7. Thiết bị nào sau đây có chức năng kết nối các mạng và chuyển tiếp dữ liệu giữa chúng?
A. Bàn phím.
B. Máy quét.
C. Router.
D. Màn hình.
Câu 8. Điểm khác biệt cơ bản giữa switch và hub là gì?
A. Switch chỉ dùng cho thiết bị không dây, hub chỉ dùng cho thiết bị có dây.
B. Switch dùng để soạn trang web, hub dùng để đọc trang web.
C. Switch định dạng văn bản, hub lưu trữ văn bản.
D. Switch chuyển tiếp theo địa chỉ đích đã biết, còn hub phát tín hiệu tới các cổng còn lại.
Câu 9. Một access point được kết nối với mạng LAN có chức năng chính nào?
A. Cung cấp kết nối không dây cho thiết bị.
B. Chuyển văn bản thành tệp âm thanh.
C. Thay thế màn hình của máy tính.
D. Lưu bản sao của mọi trang web.
Câu 10. Một máy tính để bàn cần kết nối có dây vào mạng LAN đang hoạt động. Switch còn cổng trống và máy tính đã có cổng Ethernet. Cách kết nối nào phù hợp?
A. Nối cổng màn hình của máy tính với switch.
B. Dùng cáp mạng nối cổng Ethernet của máy tính với switch.
C. Nối máy tính với ổ cắm điện của switch bằng cáp USB.
D. Chỉ cài thêm phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 11. Bộ giao thức nào là nền tảng phổ biến của Internet?
A. HTML/CSS.
B. USB/HDMI.
C. TCP/IP.
D. JPEG/PNG.
Câu 12. Vai trò của TCP trong quá trình truyền dữ liệu là gì?
A. Hiển thị nội dung trang web trên màn hình.
B. Phát tín hiệu Wi-Fi cho điện thoại.
C. Cung cấp điện cho các thiết bị mạng.
D. Hỗ trợ truyền dữ liệu tin cậy và theo đúng thứ tự.
Câu 13. Hình thức nào sau đây là giao tiếp trong không gian mạng?
A. Trao đổi qua thư điện tử.
B. Nói chuyện trực tiếp khi không dùng thiết bị kết nối.
C. Viết lời nhắn trên giấy và đặt trên bàn.
D. Trao đổi bằng thư giấy qua bưu điện.
Câu 14. Một rủi ro khi giao tiếp trực tuyến là gì?
A. Không thể trao đổi với người ở xa.
B. Có thể gặp tài khoản mạo danh.
C. Không thể gửi nội dung bằng chữ.
D. Luôn phải gặp mặt trực tiếp.
Câu 15. Việc bình tĩnh lắng nghe và trao đổi có lí lẽ khi gặp ý kiến trái chiều thể hiện điều gì?
A. Tìm cách áp đặt quan điểm cá nhân.
B. Né tránh mọi cuộc thảo luận.
C. Tôn trọng người tham gia trao đổi.
D. Công khai thông tin riêng tư của người khác.
Câu 16. Lời động viên phù hợp khi một người bạn chia sẻ khó khăn trên mạng thể hiện khía cạnh nào của ứng xử nhân văn?
A. Mạo danh.
B. Châm chọc.
C. Áp đặt.
D. Hỗ trợ, sẻ chia.
Câu 17. Em nhận được một tin chưa rõ nguồn gốc nói về bạn cùng lớp. Cách xử lí nào phù hợp nhất?
A. Không vội chia sẻ; kiểm tra thông tin và tôn trọng bạn.
B. Chuyển tiếp ngay để mọi người cùng bình luận.
C. Thêm lời nhận xét xúc phạm rồi đăng công khai.
D. Đăng số điện thoại của bạn để người khác xác minh.
Câu 18. Phần tử nào là phần tử gốc của tài liệu HTML?
A. `<title>`
B. `<html>`
C. `<p>`
D. `<em>`
Câu 19. Phần mềm nào sau đây có thể dùng để soạn thảo mã nguồn HTML?
A. Firefox.
B. Chrome.
C. Notepad++.
D. Edge.
Câu 20. Trong đoạn mã `<p>Xin chào</p>`, phần nào là thẻ kết thúc?
A. `Xin chào`
B. `<p>`
C. `p`
D. `</p>`
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một gia đình có thiết bị router Wi-Fi với các cổng LAN và một cổng WAN. Máy tính để bàn dùng kết nối có dây; điện thoại dùng Wi-Fi.
a) Router là một thiết bị mạng.
b) Cổng WAN của router dùng để nối trực tiếp từng máy tính trong mạng nội bộ thay cho các cổng LAN.
c) Có thể nối cổng Ethernet của máy tính để bàn với một cổng LAN còn trống bằng cáp mạng phù hợp.
d) Để điện thoại truy cập Wi-Fi của router, bắt buộc phải nối điện thoại với cổng WAN bằng cáp mạng.
Câu 2. Một học sinh tìm hiểu quá trình truyền một tệp giữa hai máy tính thông qua bộ giao thức TCP/IP.
a) Giao thức mạng là tập hợp các quy tắc phục vụ việc trao đổi dữ liệu.
b) IP có nhiệm vụ chính là định dạng chữ và hình ảnh trong tệp.
c) TCP hỗ trợ phát hiện dữ liệu bị mất và truyền lại khi cần để bảo đảm độ tin cậy.
d) Khi truyền qua mạng, việc sử dụng IP có thể hỗ trợ chuyển gói dữ liệu tới mạng đích.
Câu 3. Máy tính `MAY_A` chia sẻ thư mục `HOC_TAP` cho một tài khoản học sinh với quyền Read. Máy `MAY_B` cùng mạng, có thể kết nối đến `MAY_A` và được phép truy cập bằng tài khoản đó.
a) Hai máy cần có kết nối mạng phù hợp để `MAY_B` truy cập thư mục được chia sẻ trên `MAY_A`.
b) Quyền Read cho phép học sinh mặc nhiên xóa mọi tệp trong thư mục chia sẻ.
c) Học sinh có thể mở thư mục chia sẻ từ `MAY_B` để đọc tệp theo quyền được cấp.
d) Nếu cần sửa tệp trực tiếp trên thư mục chia sẻ, người quản trị cần cấp thêm quyền ghi phù hợp.
Câu 4. Một học sinh viết đoạn mã sau trong phần `<body>` của trang web:
<div>
<h1>Góc học tập</h1>
<p>Chia sẻ <em>kinh nghiệm</em> học tập.</p>
<p>Chúc các bạn học tốt.</p>
</div>
a) Phần tử `<div>` có thể dùng để nhóm các phần tử trong trang web.
b) Hai phần tử `<p>` trong đoạn mã có cùng phần tử cha là `<div>`.
c) Phần tử `<em>` là phần tử cha trực tiếp của `<div>`.
d) Nếu muốn xuống dòng trong đoạn văn thứ hai, học sinh có thể đặt thẻ `
` tại vị trí cần xuống dòng bên trong cặp thẻ `<p>`.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Mỗi câu đúng được 0,3 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
1 | A | 11 | C |
2 | B | 12 | D |
3 | C | 13 | A |
4 | D | 14 | B |
5 | A | 15 | C |
6 | B | 16 | D |
7 | C | 17 | A |
8 | D | 18 | B |
9 | A | 19 | C |
10 | B | 20 | D |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Đúng | Sai | Đúng | Sai |
2 | Đúng | Sai | Đúng | Đúng |
3 | Đúng | Sai | Đúng | Đúng |
4 | Đúng | Đúng | Sai | Đúng |




