UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng duy nhất.
Câu 1 (0,3 điểm). Khẳng định nào sau đây diễn đạt đúng nhất về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Dữ liệu là những hiểu biết của con người sau khi đã xử lí thông tin.
B. Thông tin là dữ liệu được đưa vào máy tính nhưng chưa qua xử lí.
C. Dữ liệu là các số liệu, hình ảnh, văn bản được ghi lại; thông tin là ý nghĩa rút ra từ dữ liệu đó.
D. Thông tin và dữ liệu là hai khái niệm hoàn toàn đồng nhất và thay thế được cho nhau.
Câu 2 (0,3 điểm). Vật mang tin là gì?
A. Là phương tiện hay vật thể chứa hoặc lưu trữ dữ liệu.
B. Là người truyền đạt thông tin cho người khác.
C. Là sóng âm thanh truyền trong không khí khi nói chuyện.
D. Là chương trình máy tính dùng để đọc văn bản.
Câu 3 (0,3 điểm). Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là vật mang tin?
A. Tiếng ve kêu râm ran báo hiệu mùa hè.
B. Thẻ nhớ máy ảnh chứa các tệp ảnh chụp chuyến dã ngoại.
C. Cảm giác lạnh buốt khi chạm tay vào que kem.
D. Mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng trong vườn.
Câu 4 (0,3 điểm). Hoạt động xử lí thông tin của con người và máy tính gồm các bước cơ bản theo thứ tự nào sau đây?
A. Thu nhận Xử lí Lưu trữ Truyền.
B. Xử lí Thu nhận Truyền Lưu trữ.
C. Lưu trữ Thu nhận Xử lí Truyền.
D. Truyền Xử lí Thu nhận Lưu trữ.
Câu 5 (0,3 điểm). Khi nghe thấy tiếng còi xe cứu thương từ phía sau, người tham gia giao thông liền chủ động giảm tốc độ và nép sang lề đường bên phải. Hoạt động "nép sang lề đường bên phải" thuộc bước nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận thông tin.
B. Lưu trữ thông tin.
C. Truyền thông tin.
D. Quyết định/hành động dựa trên thông tin đã xử lí.
Câu 6 (0,3 điểm). Thiết bị số nào sau đây chuyên dùng để thu nhận thông tin dạng hình ảnh đưa vào máy tính?
A. Màn hình máy tính.
B. Loa Bluetooth.
C. Máy quét (scanner).
D. Máy in laser.
Câu 7 (0,3 điểm). Bộ phận nào được xem là "bộ não" của máy tính, trực tiếp đảm nhận chức năng xử lí thông tin?
A. Bộ xử lí trung tâm (CPU).
B. Ổ đĩa cứng (HDD/SSD).
C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).
D. Bàn phím máy tính (Keyboard).
Câu 8 (0,3 điểm). Thiết bị nào dưới đây là thiết bị ra (xuất thông tin)?
A. Bàn phím.
B. Chuột máy tính.
C. Máy in.
D. Micro thu âm.
Câu 9 (0,3 điểm). Trong máy tính, mọi thông tin (văn bản, hình ảnh, âm thanh) đều được biểu diễn dưới dạng nào?
A. Bảng chữ cái tiếng Anh từ A đến Z.
B. Dãy các chữ số thập phân từ 0 đến 9.
C. Dãy bit chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1.
D. Các nốt nhạc và kí hiệu toán học.
Câu 10 (0,3 điểm). Kí hiệu "bit" là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
A. Binary Digit.
B. Byte Information.
C. Binary Internet.
D. Big Technology.
Câu 11 (0,3 điểm). Đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng thông tin trong máy tính là gì?
A. Byte.
B. Bit.
C. Kilobyte.
D. Megabyte.
Câu 12 (0,3 điểm). Một Byte bằng bao nhiêu bit?
A. 2 bit.
B. 8 bit.
C. 10 bit.
D. 16 bit.
Câu 13 (0,3 điểm). Một Kilobyte (KB) có dung lượng bằng bao nhiêu Byte?
A. 100 Byte.
B. 1000 Byte.
C. 1024 Byte.
D. 2048 Byte.
Câu 14 (0,3 điểm). Dãy đơn vị đo dung lượng thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A. B MB KB GB TB.
B. B KB MB GB TB.
C. TB GB MB KB B.
D. B KB GB MB TB.
Câu 15 (0,3 điểm). Một tệp văn bản bài tập về nhà của Nam có kích thước khoảng 512 KB. Một chiếc thẻ nhớ có dung lượng trống là 2 MB. Thẻ nhớ đó có thể chứa tối đa bao nhiêu tệp văn bản có kích thước như trên?
A. 2 tệp.
B. 4 tệp.
C. 8 tệp.
D. 16 tệp.
Câu 16 (0,3 điểm). Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất về mạng máy tính?
A. Tập hợp các máy tính được đặt chung trong một phòng học tin học.
B. Nhóm các máy tính được nối với nhau bằng các phương tiện truyền dẫn để chia sẻ dữ liệu và thiết bị.
C. Một chiếc máy tính được kết nối trực tiếp với một máy in cá nhân.
D. Mạng lưới phân phối và bán lẻ các thiết bị tin học trên toàn quốc.
Câu 17 (0,3 điểm). Lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích trực tiếp của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Cho phép nhiều máy tính dùng chung một máy in trong văn phòng.
B. Sao chép và trao đổi dữ liệu nhanh chóng qua thư điện tử.
C. Giúp tăng tốc độ xử lí của bộ vi xử lí CPU trên từng máy tính cá nhân.
D. Truy cập kho tài nguyên và tìm kiếm tài liệu học tập trên Internet.
Câu 18 (0,3 điểm). Thiết bị nào sau đây đóng vai trò là thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính?
A. Bộ chuyển mạch (Switch).
B. Bộ định tuyến không dây (Wireless Router).
C. Máy tính xách tay (Laptop).
D. Dây cáp mạng xoắn đôi.
Câu 19 (0,3 điểm). Thiết bị nào sau đây thường được dùng để phát sóng mạng không dây (Wi-Fi) trong gia đình hoặc trường học?
A. Chuột không dây.
B. Điểm truy cập không dây (Access Point / Router Wi-Fi).
C. Bàn phím Bluetooth.
D. Ổ cứng di động.
Câu 20 (0,3 điểm). Trong phòng thực hành Tin học của trường, tất cả các máy tính của học sinh đều in được bài làm qua một chiếc máy in duy nhất đặt ở bàn giáo viên. Đây là ví dụ minh họa rõ ràng nhất cho lợi ích nào của mạng máy tính?
A. Nâng cao dung lượng bộ nhớ của các máy tính.
B. Dùng chung thiết bị phần cứng để tiết kiệm chi phí.
C. Bảo vệ máy tính tuyệt đối không bị nhiễm virus.
D. Giúp máy tính hoạt động không cần nguồn điện.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về cách máy tính lưu trữ và biểu diễn thông tin:
a) Bit là đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng thông tin trong máy tính.
b) Mỗi bit chỉ có thể nhận một trong hai giá trị là hoặc .
c) Máy tính chỉ có thể biểu diễn các chữ số, còn hình ảnh và âm thanh thì không thể chuyển đổi thành dãy bit.
d) Khi người dùng gõ một chữ cái trên bàn phím, máy tính sẽ chuyển kí tự đó thành một dãy bit tương ứng.
Câu 2 (1,0 điểm). Xét các đơn vị đo dung lượng thông tin trong máy tính:
a) Một Byte gồm đúng bit ghép lại.
b) Thứ tự các đơn vị đo dung lượng từ nhỏ đến lớn là: .
c) Dung lượng nhỏ hơn dung lượng .
d) Kí hiệu viết tắt của Byte là chữ "b" thường, còn bit viết tắt là chữ "B" hoa.
Câu 3 (1,0 điểm). Khi quan sát và sử dụng các thiết bị lưu trữ dữ liệu thông dụng:
a) Chiếc thẻ nhớ có dung lượng có khả năng lưu trữ dữ liệu nhiều hơn chiếc thẻ nhớ .
b) Một tệp video dài một giờ thường có dung lượng lớn hơn nhiều so với một tệp văn bản Word chỉ gồm vài dòng chữ.
c) Để lưu trữ một bức ảnh chụp từ điện thoại (khoảng ), bắt buộc phải có một ổ cứng dung lượng mới chứa được.
d) Dung lượng của một chiếc USB là khối lượng nặng nhẹ (tính bằng gam) của chiếc USB đó.
Câu 4 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về mạng máy tính và việc chia sẻ tài nguyên:
a) Mạng máy tính giúp kết nối các máy tính với nhau để truyền thông tin và chia sẻ dữ liệu.
b) Chỉ có máy tính để bàn mới kết nối được vào mạng, còn điện thoại thông minh và máy tính bảng thì không thể.
c) Các máy tính trong phòng thực hành có thể cùng sử dụng chung một chiếc máy in thông qua kết nối mạng.
d) Dây cáp mạng và sóng Wi-Fi đều là các phương tiện truyền dẫn được sử dụng trong mạng máy tính.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,3 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 6 | C | 11 | B | 16 | B |
2 | A | 7 | A | 12 | B | 17 | C |
3 | B | 8 | C | 13 | C | 18 | C |
4 | A | 9 | C | 14 | B | 19 | B |
5 | D | 10 | A | 15 | B | 20 | B |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,5 điểm.
- Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Đáp án | Hướng dẫn giải thích ngắn gọn |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Bit là đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng thông tin | Đúng | Bit (viết tắt của Binary Digit) là đơn vị cơ bản và nhỏ nhất đo thông tin trong máy tính. |
b) | Mỗi bit chỉ nhận giá trị 0 hoặc 1 | Đúng | Bit chỉ nhận một trong hai trạng thái, được kí hiệu bằng hai chữ số 0 và 1. | |
c) | Máy tính chỉ biểu diễn chữ số, không biểu diễn được hình ảnh và âm thanh bằng bit | Sai | Trong máy tính, mọi loại thông tin (văn bản, âm thanh, hình ảnh, video) đều được mã hóa thành dãy bit. | |
d) | Gõ chữ cái trên bàn phím sẽ được chuyển thành dãy bit tương ứng | Đúng | Mỗi kí tự nhập từ bàn phím đều được máy tính chuyển đổi thành một dãy bit nhị phân để lưu trữ và xử lí. | |
Câu 2 | a) | Một Byte gồm đúng 8 bit ghép lại | Đúng | Quy chuẩn cơ bản: . |
b) | Thứ tự từ nhỏ đến lớn: B KB MB GB TB | Đúng | Đây là dãy đơn vị đo dung lượng thông tin được sắp xếp theo đúng thứ tự tăng dần. | |
c) | Dung lượng 1 GB nhỏ hơn dung lượng 1 MB | Sai | Đơn vị GB lớn hơn đơn vị MB (). | |
d) | Byte viết tắt là chữ "b" thường, bit viết tắt là chữ "B" hoa | Sai | Quy ước chuẩn: Byte viết tắt là chữ "B" hoa, còn bit viết tắt là chữ "b" thường. | |
Câu 3 | a) | Thẻ nhớ 8 GB lưu được nhiều dữ liệu hơn thẻ 4 GB | Đúng | Thiết bị có số đo dung lượng lớn hơn thì khả năng chứa dữ liệu nhiều hơn (). |
b) | Video 1 giờ có dung lượng lớn hơn nhiều so với vài dòng văn bản | Đúng | Tệp video chứa nhiều khung hình và âm thanh nên có dung lượng (MB, GB) lớn hơn nhiều so với tệp văn bản ngắn (vài KB). | |
c) | Ảnh 3 MB bắt buộc cần ổ cứng 500 GB mới chứa được | Sai | Bức ảnh 3 MB chỉ cần một không gian trống rất nhỏ (ví dụ USB vài chục MB hoặc thẻ nhớ nhỏ) là đã lưu được. | |
d) | Dung lượng USB là khối lượng nặng nhẹ tính bằng gam | Sai | Dung lượng là khả năng chứa dữ liệu của thiết bị số, không phải trọng lượng hay kích thước vật lí. | |
Câu 4 | a) | Mạng máy tính giúp kết nối các máy tính để chia sẻ dữ liệu | Đúng | Đây là định nghĩa và mục đích cốt lõi của mạng máy tính. |
b) | Chỉ máy tính để bàn mới kết nối mạng, điện thoại thông minh thì không thể | Sai | Điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy tính xách tay đều có thể kết nối vào mạng (qua Wi-Fi hoặc mạng di động). | |
c) | Các máy tính trong phòng thực hành có thể dùng chung máy in qua mạng | Đúng | Dùng chung thiết bị (như máy in, máy quét, ổ đĩa dùng chung) là một lợi ích quan trọng của mạng máy tính. | |
d) | Dây cáp mạng và sóng Wi-Fi đều là phương tiện truyền dẫn | Đúng | Cáp mạng là phương tiện truyền dẫn có dây, còn sóng Wi-Fi là phương tiện truyền dẫn không dây. |
