MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ CHUNG CHO HAI ĐỀ
Cách xử lý các điểm chưa thống nhất trong tài liệu D1
D1 ghi 6 câu nhiều lựa chọn, 2 câu đúng/sai, 4 câu trả lời ngắn và 3 câu tự luận, tương ứng 15 câu, nhưng một dòng tổng lại ghi 12 câu. Hai đề dưới đây giữ phân bố chi tiết 15 câu.
Theo số câu và điểm từng phần của D1, các chủ đề lần lượt được phân bổ 2,0; 2,0; 3,0; 3,0 điểm. Vì vậy, hai đề không giữ được các mức 2,0; 3,0; 2,0; 3,0 điểm ghi ở cột tỉ lệ chủ đề của D1.
D1 cũng chưa thống nhất giữa các ô mức độ và dòng tỉ lệ Biết 30% – Hiểu 40% – Vận dụng 30%. Nếu giữ phân bố chi tiết 4 câu nhiều lựa chọn Biết, 2 câu nhiều lựa chọn Hiểu; 1 câu đúng/sai Biết, 1 câu đúng/sai Hiểu; 2 câu trả lời ngắn Biết, 2 câu trả lời ngắn Hiểu; 3 câu tự luận Vận dụng, thì tỉ lệ theo điểm tối đa là Biết 40% – Hiểu 30% – Vận dụng 30%. Hai đề áp dụng cách phân bố này. Riêng câu đúng/sai được chấm theo số ý đúng trong từng câu.
Thời gian làm bài: 45 phút. Thang điểm: 10,0 điểm.
A. MA TRẬN
TT | Chủ đề | Nội dung | Biết | Hiểu | Vận dụng | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính và cộng đồng | Vai trò của máy tính trong đời sống | 2 TN | 1 TN; 1 TLN | 2,0 | |
2 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Đánh giá chất lượng thông tin | 1 TN; 1 TLN | 1 Đ–S | 2,0 | |
3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Vấn đề pháp lí khi sử dụng dịch vụ Internet | 1 TN; 1 Đ–S; 1 TLN | 1 TN; 1 TLN | 3,0 | |
4 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Giải bài toán bằng máy tính | 3 TL | 3,0 | ||
Tổng | 4 TN; 1 Đ–S; 2 TLN | 2 TN; 1 Đ–S; 2 TLN | 3 TL | 10,0 | ||
Quy ước: TN là câu nhiều lựa chọn; Đ–S là câu đúng/sai; TLN là câu trả lời ngắn; TL là câu tự luận. Tỉ lệ điểm tối đa theo mức độ: Biết 40% – Hiểu 30% – Vận dụng 30%.
B. BẢN ĐẶC TẢ
TT | Chủ đề | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức độ | Câu hỏi ở mỗi đề |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính và cộng đồng | Khả năng, ứng dụng của máy tính | Nêu được khả năng của máy tính và một số ứng dụng thực tế. | Biết | Phần I: Câu 1, 2 |
2 | Máy tính và cộng đồng | Vai trò của máy tính | Nhận biết được thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin; giải thích được tác động của công nghệ thông tin qua ví dụ. | Hiểu | Phần I: Câu 3; Phần III: Câu 1 |
3 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Chất lượng thông tin | Nhận biết được tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin. | Biết | Phần I: Câu 4; Phần III: Câu 2 |
4 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Chất lượng thông tin | Giải thích được tính mới, chính xác, đầy đủ, sử dụng được và sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin. | Hiểu | Phần II: Câu 1 |
5 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Sử dụng dịch vụ Internet | Nhận biết được một số hành vi phù hợp hoặc vi phạm khi sở hữu, sử dụng, trao đổi thông tin. | Biết | Phần I: Câu 5; Phần II: Câu 2; Phần III: Câu 3 |
6 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Ứng xử và tác động của công nghệ số | Nhận diện được hành vi thiếu văn hoá, tác động tiêu cực của công nghệ số trong tình huống cụ thể. | Hiểu | Phần I: Câu 6; Phần III: Câu 4 |
7 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Mô tả thuật toán | Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp để mô tả thuật toán giải quyết vấn đề. | Vận dụng | Phần IV: Câu 1, 2, 3 |
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 1
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Khả năng nào sau đây là một thế mạnh của máy tính?
A. Xử lí dữ liệu với tốc độ cao.
B. Tự có cảm xúc như con người.
C. Luôn tự xác định mục đích đúng.
D. Không cần nguồn điện để hoạt động.
Câu 2. Ứng dụng nào sau đây thể hiện vai trò của máy tính trong y tế?
A. Lưu trữ và hỗ trợ tra cứu hồ sơ bệnh án.
B. Thay thế hoàn toàn mọi quyết định của bác sĩ.
C. Loại bỏ nhu cầu bảo mật dữ liệu bệnh nhân.
D. Bảo đảm mọi kết quả chẩn đoán đều chính xác tuyệt đối.
Câu 3. Một thư viện dùng hệ thống tự động quét mã sách và ghi nhận sách được mượn. Nhận định nào phù hợp nhất?
A. Thiết bị quét có thể chứa bộ xử lí thông tin và hỗ trợ quản lí việc mượn sách.
B. Thiết bị quét chỉ là vật trang trí, không xử lí thông tin.
C. Hệ thống làm cho thư viện không còn cần dữ liệu về sách.
D. Mọi thiết bị trong thư viện đều không cần phần mềm.
Câu 4. Tiêu chí nào sau đây được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính chính xác.
B. Số lượng hình trang trí.
C. Màu sắc của thiết bị nhận tin.
D. Kích thước chữ lớn nhất.
Câu 5. Khi sử dụng hình ảnh của người khác trong bài đăng công khai, việc làm nào phù hợp?
A. Kiểm tra quyền sử dụng và xin phép khi cần.
B. Xoá tên tác giả rồi nhận là ảnh của mình.
C. Đăng lại mọi ảnh mà không cần quan tâm quyền sử dụng.
D. Bán ảnh của người khác mà không cần sự đồng ý.
Câu 6. Trong nhóm lớp, một bạn đăng lời chế giễu ngoại hình của bạn khác. Nhận xét nào phù hợp nhất?
A. Đó là hành vi thiếu văn hoá, có thể gây tổn thương người khác.
B. Đó là cách góp ý tích cực vì ai cũng nhìn thấy.
C. Hành vi đó luôn được chấp nhận nếu viết trên mạng.
D. Đăng lời chế giễu giúp bảo vệ thông tin cá nhân.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi câu, xác định từng ý a), b), c), d) là đúng hay sai.
Câu 1. Lan tìm thông tin về lịch tiêm chủng trên mạng để chuẩn bị đưa em đi tiêm.
a) Lịch được cơ sở y tế cập nhật gần đây có lợi thế về tính mới so với lịch đã thay đổi từ lâu.
b) Một lịch ghi sai ngày tiêm vẫn bảo đảm tính chính xác nếu được chia sẻ nhiều.
c) Thông tin thiếu địa điểm và thời gian cần thiết có thể chưa đầy đủ cho việc lập kế hoạch.
d) Lan nên đối chiếu thông tin với nguồn chính thức trước khi sử dụng.
Câu 2. Xét các hành vi khi sử dụng Internet:
a) Tự ý công bố thông tin cá nhân của người khác có thể xâm phạm quyền riêng tư.
b) Ghi tên mình là tác giả của bài viết do người khác sáng tác là việc làm tôn trọng bản quyền.
c) Chia sẻ mật khẩu của bạn cho người khác khi chưa được phép là việc làm phù hợp.
d) Xin phép và ghi nguồn theo yêu cầu khi sử dụng tác phẩm của người khác là việc làm phù hợp.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Trả lời ngắn gọn mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Nhờ lớp học trực tuyến, một học sinh đang ở xa trường vẫn có thể tham gia buổi học qua mạng. Hãy nêu một tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với việc học trong tình huống này.
Câu 2. Thông tin phản ánh đúng sự thật đáp ứng tiêu chí chất lượng nào?
Câu 3. Trước khi đăng công khai ảnh chụp riêng một người bạn, em cần làm gì để tôn trọng quyền riêng tư của bạn?
Câu 4. Một học sinh dùng thiết bị số quá khuya trong thời gian dài và thường xuyên thiếu ngủ. Hãy nêu một tác động tiêu cực có thể xảy ra đối với sức khoẻ của học sinh đó.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Mô tả thuật toán bằng cách liệt kê các bước. Mỗi câu được 1,0 điểm.
Câu 1. Một cửa hàng cần tính tổng tiền mua quyển vở cùng giá. Hãy mô tả thuật toán nhập giá một quyển vở, tính và xuất tổng tiền.
Câu 2. Một thư viện miễn phí vận chuyển nếu đơn hàng có giá trị từ đồng trở lên; nếu thấp hơn, phí vận chuyển là đồng. Hãy mô tả thuật toán nhập giá trị đơn hàng và xuất phí vận chuyển.
Câu 3. Một lớp muốn tính tổng số chai nhựa thu gom được trong ngày. Hãy mô tả thuật toán lần lượt nhập số chai của từng ngày và xuất tổng số chai. Sử dụng cấu trúc lặp.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 1
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Chấm theo đáp án và thang điểm dưới đây.
- Với câu trả lời ngắn và tự luận, chấp nhận cách diễn đạt hoặc thuật toán khác nếu đúng yêu cầu.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Với mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | S | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | Giúp học sinh ở xa có thể tham gia học tập từ xa. | 0,5 |
2 | Tính chính xác. | 0,5 |
3 | Xin phép và được sự đồng ý của người bạn trước khi đăng công khai. | 0,5 |
4 | Ví dụ: mệt mỏi, suy giảm sức khoẻ hoặc giảm khả năng tập trung do thiếu ngủ. | 0,5 |
Phần IV. Tự luận
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | Nhập giá một quyển vở, kí hiệu là . | 0,25 |
Tính tổng tiền . | 0,5 | |
Xuất . | 0,25 | |
2 | Nhập giá trị đơn hàng . | 0,25 |
Nếu thì đặt phí bằng đồng; ngược lại đặt phí bằng đồng. | 0,5 | |
Xuất phí vận chuyển. | 0,25 | |
3 | Đặt tổng và biến đếm ngày . | 0,25 |
Khi : nhập số chai ngày thứ , cộng vào và tăng thêm . | 0,5 | |
Xuất sau khi kết thúc vòng lặp. | 0,25 |
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 2
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Máy tính có khả năng nào sau đây?
A. Lưu trữ và xử lí lượng lớn dữ liệu.
B. Tự bảo đảm dữ liệu nhập vào luôn đúng.
C. Tự thay thế hoàn toàn trách nhiệm của người sử dụng.
D. Hoạt động mà không cần chương trình hay chỉ dẫn.
Câu 2. Việc làm nào là ứng dụng của máy tính trong giao thông?
A. Dùng phần mềm hỗ trợ theo dõi vị trí xe buýt.
B. Bảo đảm mọi phương tiện không bao giờ gặp sự cố.
C. Xoá bỏ hoàn toàn nhu cầu chấp hành luật giao thông.
D. Thay thế mọi biển báo giao thông bằng ý kiến cá nhân.
Câu 3. Một cửa hàng dùng máy quét mã vạch kết nối với máy tính để tính tiền. Nhận định nào đúng?
A. Hệ thống hỗ trợ nhận dữ liệu sản phẩm và xử lí việc thanh toán.
B. Máy quét không liên quan đến việc thu nhận thông tin.
C. Máy tính chỉ làm nhiệm vụ trang trí quầy hàng.
D. Mã vạch khiến cửa hàng không cần quản lí dữ liệu sản phẩm.
Câu 4. Khi đánh giá chất lượng thông tin, tiêu chí nào sau đây cần được xem xét?
A. Tính đầy đủ.
B. Hình nền của điện thoại.
C. Nhãn hiệu bàn phím.
D. Kích thước màn hình của người gửi.
Câu 5. Khi muốn đưa một đoạn nhạc của người khác vào video đăng công khai, em nên làm gì?
A. Kiểm tra quyền sử dụng và xin phép khi cần.
B. Tự nhận mình sáng tác đoạn nhạc.
C. Bỏ qua mọi yêu cầu về quyền sử dụng.
D. Bán lại đoạn nhạc mà không cần quan tâm đến tác giả.
Câu 6. Minh nhận được tin đồn chưa kiểm chứng về một bạn cùng lớp. Cách ứng xử nào phù hợp nhất?
A. Không phát tán tin đồn; kiểm chứng và trao đổi với người có trách nhiệm khi cần.
B. Chia sẻ ngay cho nhiều nhóm để mọi người bàn tán.
C. Thêm thông tin chưa biết rõ để câu chuyện hấp dẫn hơn.
D. Công khai địa chỉ của bạn để mọi người tự tìm hiểu.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi câu, xác định từng ý a), b), c), d) là đúng hay sai.
Câu 1. Nam tìm thông tin về tuyến xe buýt để đến một địa điểm mới.
a) Lộ trình mới nhất từ đơn vị vận tải thường phù hợp hơn lộ trình cũ đã bị thay đổi.
b) Thông tin ghi sai điểm dừng vẫn chính xác nếu được trình bày đẹp.
c) Chỉ biết số tuyến mà thiếu giờ hoạt động cần thiết có thể chưa đủ để Nam lập kế hoạch.
d) Đối chiếu với nguồn chính thức giúp Nam hạn chế sử dụng thông tin sai lệch.
Câu 2. Xét các hành vi khi sử dụng Internet:
a) Đăng công khai số điện thoại của người khác khi chưa được phép có thể xâm phạm quyền riêng tư.
b) Sao chép bài viết của người khác và nhận là của mình là tôn trọng quyền tác giả.
c) Đăng lại ảnh riêng tư của bạn dù bạn không đồng ý là việc làm phù hợp.
d) Tuân thủ điều kiện sử dụng và ghi nguồn theo yêu cầu khi dùng tài liệu của người khác là việc làm phù hợp.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Trả lời ngắn gọn mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Một bệnh viện dùng hệ thống số để bác sĩ tra cứu nhanh kết quả xét nghiệm của bệnh nhân. Hãy nêu một tác động tích cực của công nghệ thông tin trong tình huống này.
Câu 2. Thông tin có đủ những nội dung cần thiết để giải quyết vấn đề đáp ứng tiêu chí chất lượng nào?
Câu 3. Trước khi sử dụng một bức ảnh tìm được trên mạng trong sản phẩm công khai, em cần kiểm tra điều gì liên quan đến tác giả?
Câu 4. Một học sinh thường xuyên đọc và chia sẻ tin đồn chưa kiểm chứng về bạn bè. Hãy nêu một tác động tiêu cực có thể xảy ra với người bị nhắc đến.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Mô tả thuật toán bằng cách liệt kê các bước. Mỗi câu được 1,0 điểm.
Câu 1. Một nhóm mua chai nước cùng giá. Hãy mô tả thuật toán nhập giá một chai nước, tính và xuất tổng tiền.
Câu 2. Một câu lạc bộ cấp giấy chứng nhận cho học sinh tham gia từ buổi trở lên. Hãy mô tả thuật toán nhập số buổi tham gia và xuất thông báo “Được cấp” hoặc “Chưa được cấp”.
Câu 3. Một tổ muốn tính tổng số cây đã chăm sóc trong tuần. Hãy mô tả thuật toán lần lượt nhập số cây được chăm sóc của từng tuần và xuất tổng số cây đã chăm sóc trong tuần. Sử dụng cấu trúc lặp.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 2
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Chấm theo đáp án và thang điểm dưới đây.
- Với câu trả lời ngắn và tự luận, chấp nhận cách diễn đạt hoặc thuật toán khác nếu đúng yêu cầu.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A |
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Với mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | S | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | Giúp bác sĩ tra cứu kết quả xét nghiệm nhanh hơn. | 0,5 |
2 | Tính đầy đủ. | 0,5 |
3 | Kiểm tra quyền sử dụng ảnh và điều kiện cho phép của tác giả hoặc chủ sở hữu quyền. | 0,5 |
4 | Ví dụ: người bị nhắc đến có thể bị tổn thương tinh thần hoặc ảnh hưởng danh dự. | 0,5 |
Phần IV. Tự luận
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | Nhập giá một chai nước, kí hiệu là . | 0,25 |
Tính tổng tiền . | 0,5 | |
Xuất . | 0,25 | |
2 | Nhập số buổi tham gia . | 0,25 |
Nếu thì chọn thông báo “Được cấp”; ngược lại chọn thông báo “Chưa được cấp”. | 0,5 | |
Xuất thông báo tương ứng. | 0,25 | |
3 | Đặt tổng và biến đếm tuần . | 0,25 |
Khi : nhập số cây của tuần thứ , cộng vào và tăng thêm . | 0,5 | |
Xuất sau khi kết thúc vòng lặp. | 0,25 |




