TRƯỜNG THCS ....................
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT — MÔN KHTN 6
Phân môn: Hoá học (Bài 3 – Bài 7)
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
Câu 1 (1,0 điểm). Biển cảnh báo nào sau đây nhắc nhở người làm thí nghiệm phải cẩn thận với chất dễ cháy?
A. Biển báo có hình ngọn lửa.
B. Biển báo có hình đầu lâu xương chéo.
C. Biển báo có hình giọt chất lỏng ăn mòn tay.
D. Biển báo có hình quạt ba cánh (phóng xạ).
Câu 2 (1,0 điểm). Dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng để lấy một lượng nhỏ hoá chất dạng lỏng trong phòng thực hành?
A. Ống đong.
B. Bình tam giác.
C. Ống hút nhỏ giọt.
D. Cốc thuỷ tinh.
Câu 3 (1,0 điểm). Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) được gọi là
A. sự nóng chảy.
B. sự bay hơi.
C. sự đông đặc.
D. sự ngưng tụ.
Câu 4 (1,0 điểm). Hiện tượng giọt sương đọng trên lá cây vào sáng sớm là minh hoạ rõ nhất cho quá trình nào?
A. Sự ngưng tụ.
B. Sự bay hơi.
C. Sự đông đặc.
D. Sự nóng chảy.
Câu 5 (1,0 điểm). Khí oxygen có tính chất nào sau đây ở điều kiện thường?
A. Có màu xanh nhạt, mùi hắc.
B. Không màu, không mùi, nặng hơn không khí một chút.
C. Dễ tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
D. Có mùi thơm nhẹ, cháy tạo khói đen.
Câu 6 (1,0 điểm). Khí chiếm thể tích lớn nhất trong thành phần của không khí xung quanh chúng ta là
A. khí oxygen.
B. khí carbon dioxide.
C. khí nitrogen.
D. hơi nước.
Câu 7 (1,0 điểm). Vật thể nào sau đây được làm từ vật liệu kim loại?
A. Lốp xe đạp.
B. Thước kẻ nhựa.
C. Chảo xào bằng nhôm.
D. Bát đĩa sứ.
Câu 8 (1,0 điểm). Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu hoá thạch, cần sử dụng tiết kiệm vì có nguy cơ cạn kiệt?
A. Than đá.
B. Gỗ củi.
C. Khí biogas.
D. Cồn sinh học.
Câu 9 (1,0 điểm). Quá trình nào dưới đây thể hiện tính chất hoá học của chất?
A. Kem que để ngoài trời nắng bị tan chảy.
B. Cồn để trong lọ hở miệng bị bay hơi dần.
C. Đinh sắt để lâu trong không khí ẩm bị gỉ sét.
D. Nước đá bỏ vào cốc nước bị tan ra.
Câu 10 (1,0 điểm). Nhóm lương thực nào sau đây cung cấp nguồn tinh bột chính cho bữa ăn hằng ngày của người Việt Nam?
A. Thịt bò, cá hồi, trứng gà.
B. Gạo tẻ, ngô, khoai lang, sắn.
C. Rau muống, cải bắp, cà chua.
D. Dầu vừng, mỡ lợn, bơ thực vật.
--------- HẾT ĐỀ A ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................
TRƯỜNG THCS ....................
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT — MÔN KHTN 6
Phân môn: Hoá học (Bài 3 – Bài 7)
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B
Câu 1 (1,0 điểm). Kí hiệu biển báo có hình "đầu lâu và hai xương chéo" đặt trên lọ hoá chất mang ý nghĩa gì?
A. Hoá chất độc hại, nguy hiểm chết người.
B. Hoá chất dễ bắt lửa gây cháy nổ.
C. Hoá chất ăn mòn kim loại và da.
D. Hoá chất gây hại cho sinh vật thuỷ sinh.
Câu 2 (1,0 điểm). Dụng cụ nào dưới đây thích hợp nhất để đo chính xác thể tích một lượng chất lỏng cần dùng?
A. Bình cầu.
B. Ống đong có vạch chia.
C. Kẹp gỗ.
D. Muỗng lấy hoá chất.
Câu 3 (1,0 điểm). Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là
A. sự nóng chảy.
B. sự đông đặc.
C. sự ngưng tụ.
D. sự sôi.
Câu 4 (1,0 điểm). Khi đun nước đến , nước sôi và chuyển nhanh từ thể lỏng sang thể hơi cả trong lòng lẫn trên bề mặt chất lỏng. Quá trình đó gọi là
A. sự nóng chảy.
B. sự sôi.
C. sự đông đặc.
D. sự ngưng tụ.
Câu 5 (1,0 điểm). Khí nào sau đây có vai trò duy trì sự sống của sinh vật và duy trì sự cháy?
A. Khí carbon dioxide.
B. Khí nitrogen.
C. Khí oxygen.
D. Khí hydrogen.
Câu 6 (1,0 điểm). Trong không khí khô và sạch, khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?
A. Khoảng .
B. Khoảng .
C. Khoảng .
D. Khoảng .
Câu 7 (1,0 điểm). Vật liệu cao su thường được chọn để làm lốp xe máy, xe đạp nhờ có đặc tính nổi bật nào?
A. Dẫn nhiệt tốt và rất cứng.
B. Có tính đàn hồi cao, không thấm nước.
C. Dễ tan trong nước và chịu nhiệt kém.
D. Có ánh kim lấp lánh và dẫn điện tốt.
Câu 8 (1,0 điểm). Hành động nào sau đây giúp sử dụng nhiên liệu an toàn và tiết kiệm trong gia đình?
A. Để ngọn lửa bếp gas cháy trùm ra ngoài đáy nồi.
B. Đóng kín tất cả các cửa phòng khi đang đốt than sưởi ấm.
C. Tắt bếp gas ngay sau khi nấu xong và khoá van bình gas.
D. Xếp củi thật chặt, kín gió trong lò khi đun nấu.
Câu 9 (1,0 điểm). Quá trình nào dưới đây chỉ xảy ra sự biến đổi vật lí (tính chất vật lí)?
A. Đốt cháy mẩu than tạo thành tro xám và khí.
B. Sữa tươi để lâu ngoài không khí bị chua.
C. Nước đá tan thành nước lỏng ở nhiệt độ phòng.
D. Cơm nguội để qua đêm có mùi thiu.
Câu 10 (1,0 điểm). Nhóm thực phẩm nào sau đây rất giàu chất đạm (protein), cần thiết cho sự phát triển cơ bắp của cơ thể?
A. Thịt, cá, trứng, sữa.
B. Gạo tẻ, khoai lang, ngô.
C. Mỡ động vật, dầu mè, bơ.
D. Chuối chín, rau ngót, cam.
--------- HẾT ĐỀ B ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu | Đề A | Đề B | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | A | A | 1,0 điểm |
2 | C | B | 1,0 điểm |
3 | B | A | 1,0 điểm |
4 | A | B | 1,0 điểm |
5 | B | C | 1,0 điểm |
6 | C | B | 1,0 điểm |
7 | C | B | 1,0 điểm |
8 | A | C | 1,0 điểm |
9 | C | C | 1,0 điểm |
10 | B | A | 1,0 điểm |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ A
- Câu 1: A. Hình ngọn lửa là biểu tượng cảnh báo chất dễ cháy.
- Câu 2: C. Ống hút nhỏ giọt dùng để lấy lượng nhỏ chất lỏng (vài giọt) một cách thuận tiện và an toàn.
- Câu 3: B. Sự chuyển thể từ lỏng sang khí gọi là sự bay hơi (hoặc hóa hơi).
- Câu 4: A. Hơi nước trong không khí gặp lạnh ban đêm ngưng tụ thành giọt sương đọng trên lá.
- Câu 5: B. Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí ().
- Câu 6: C. Khí nitrogen chiếm khoảng thể tích không khí (lớn nhất).
- Câu 7: C. Nhôm là kim loại; lốp làm từ cao su, thước nhựa từ chất dẻo, bát đĩa làm từ gốm sứ.
- Câu 8: A. Than đá là nhiên liệu hoá thạch hình thành qua hàng triệu năm, không tái tạo được.
- Câu 9: C. Sắt bị gỉ biến thành chất mới (gỉ sắt) nên là tính chất/biến đổi hoá học; các trường hợp còn lại chỉ đổi thể.
- Câu 10: B. Gạo, ngô, khoai, sắn là lương thực chứa thành phần chủ yếu là tinh bột (carbohydrate).
ĐỀ B
- Câu 1: A. Biểu tượng đầu lâu xương chéo cảnh báo chất độc hại, nguy hiểm chết người.
- Câu 2: B. Ống đong có vạch chia độ dùng để đo thể tích chất lỏng chính xác nhất trong các dụng cụ kể trên.
- Câu 3: A. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự nóng chảy.
- Câu 4: B. Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt xảy ra đồng thời ở cả trong lòng và trên bề mặt chất lỏng ở nhiệt độ sôi xác định.
- Câu 5: C. Khí oxygen duy trì sự hô hấp của sinh vật và duy trì sự cháy.
- Câu 6: B. Oxygen chiếm khoảng thể tích không khí khô sạch.
- Câu 7: B. Cao su có tính đàn hồi cao, chịu mài mòn và không thấm nước nên được làm lốp xe.
- Câu 8: C. Tắt bếp và khoá bình gas sau khi dùng giúp tránh rò rỉ khí gas, phòng chống cháy nổ và tiết kiệm nhiên liệu.
- Câu 9: C. Nước đá tan chỉ biến đổi về trạng thái (từ rắn sang lỏng), chất vẫn là nước nên là biến đổi vật lí.
- Câu 10: A. Thịt, cá, trứng, sữa là nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein) nhất.






