PHIẾU BÀI TẬP: CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE) - TIẾNG ANH 10

Tiếng AnhLớp 10AChia sẻ bởi Arte Mis 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TIẾNG ANH

Phiếu học tập

BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ: CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)

Môn: Tiếng Anh – Lớp 10 (Unit 2)

Thời gian làm bài: 30 phút

I. MULTIPLE CHOICE (6 questions)

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 1. The human brain ______ by the skull to avoid injuries.

A. protects

B. is protected

C. was protected

D. is protecting

Câu 2. Many bones in his leg ______ during the traffic accident yesterday.

A. broke

B. are broken

C. were broken

D. break

Câu 3. More trees should ______ around the school yard to provide clean air and shade.

A. plant

B. be planted

C. be planting

D. have planted

Câu 4. The digestive system ______ into four main stages by medical students each term.

A. is studied

B. studies

C. was studying

D. will study

Câu 5. A lot of household waste ______ into the local river last week.

A. dumps

B. is dumped

C. was dumped

D. dumped

Câu 6. Organic vegetables ______ in supermarkets all over the city nowadays.

A. are sold

B. were sold

C. sell

D. will sell

II. SENTENCE TRANSFORMATION (4 questions)

Rewrite the following sentences using the passive voice so that the meaning stays the same.

Câu 7. The heart pumps blood to all parts of the human body.
→\rightarrow Blood ............................................................................................................................

Câu 8. The doctor examined the injured patient very carefully two hours ago.
→\rightarrow The injured patient .........................................................................................................

Câu 9. People should not cut down too many trees in the tropical forest.
→\rightarrow Too many trees ...............................................................................................................

Câu 10. We must protect our immune system against harmful bacteria.
→\rightarrow Our immune system ......................................................................................................

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu

Đáp án

1

B

2

C

3

B

4

A

5

C

6

A

Hướng dẫn giải chi tiết:

Câu 1. Đáp án B
- Kiến thức: Câu bị động ở thì Hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên.
- Cấu trúc: S+am/is/are+V3/V-edS + \text{am/is/are} + V_3/V\text{-ed}.
- Giải thích: Chủ ngữ "The human brain" (Bộ não con người) là danh từ số ít, chịu tác động của hành động "bảo vệ" nên dùng thể bị động số ít: "is protected".
- Dịch nghĩa: Não người được bảo vệ bởi hộp sọ để tránh các chấn thương.

Câu 2. Đáp án C
- Kiến thức: Câu bị động ở thì Quá khứ đơn.
- Dấu hiệu: "yesterday" (hôm qua).
- Cấu trúc: S+was/were+V3/V-edS + \text{was/were} + V_3/V\text{-ed}.
- Giải thích: Chủ ngữ "Many bones" (Nhiều xương) là danh từ số nhiều, kết hợp thì quá khứ nên dùng "were broken".
- Dịch nghĩa: Nhiều cái xương ở chân anh ấy đã bị gãy trong vụ tai nạn giao thông ngày hôm qua.

Câu 3. Đáp án B
- Kiến thức: Câu bị động với động từ khuyết thiếu (Modal verb: should).
- Cấu trúc: S+modal verb+be+V3/V-edS + \text{modal verb} + \text{be} + V_3/V\text{-ed}.
- Giải thích: Sau "should" ở thể bị động là "be planted".
- Dịch nghĩa: Cần trồng thêm nhiều cây xanh quanh sân trường để tạo không khí trong lành và bóng mát.

Câu 4. Đáp án A
- Kiến thức: Câu bị động ở thì Hiện tại đơn.
- Dấu hiệu: "each term" (mỗi học kỳ).
- Giải thích: "The digestive system" (Hệ tiêu hóa) là danh từ số ít, ở thể bị động dùng "is studied".
- Dịch nghĩa: Hệ tiêu hóa được nghiên cứu theo bốn giai đoạn chính bởi các sinh viên y khoa mỗi kỳ.

Câu 5. Đáp án C
- Kiến thức: Câu bị động ở thì Quá khứ đơn.
- Dấu hiệu: "last week" (tuần trước).
- Giải thích: "A lot of household waste" (Rác thải sinh hoạt) là danh từ không đếm được nên đi với động từ to be số ít "was", dạng bị động là "was dumped".
- Dịch nghĩa: Rất nhiều rác thải sinh hoạt đã bị xả trộm xuống dòng sông địa phương vào tuần trước.

Câu 6. Đáp án A
- Kiến thức: Câu bị động ở thì Hiện tại đơn.
- Dấu hiệu: "nowadays" (ngày nay).
- Giải thích: Chủ ngữ "Organic vegetables" (Rau hữu cơ) là danh từ số nhiều, dạng bị động hiện tại là "are sold".
- Dịch nghĩa: Rau hữu cơ ngày nay được bày bán tại các siêu thị trên toàn thành phố.


PHẦN II. TỰ LUẬN VIẾT LẠI CÂU

Câu 7.
- Đáp án: Blood is pumped to all parts of the human body by the heart.
- Giải thích: Câu gốc dùng thì Hiện tại đơn chủ động (S+V(s/es)+OS + V(s/es) + O). Khi chuyển sang bị động: tân ngữ "blood" (không đếm được) lên làm chủ ngữ mới →is pumped\rightarrow \text{is pumped}. Có thể giữ hoặc lược bỏ cụm "by the heart", nhưng nên giữ để câu đủ nghĩa.

Câu 8.
- Đáp án: The injured patient was examined very carefully by the doctor two hours ago.
- Giải thích: Câu gốc ở thì Quá khứ đơn (S+V2/V-ed+OS + V_2/V\text{-ed} + O). Tân ngữ "The injured patient" (số ít) lên làm chủ ngữ →was examined\rightarrow \text{was examined}. Trạng từ chỉ cách thức "very carefully" đứng trước cụm tác nhân "by the doctor", trạng từ chỉ thời gian "two hours ago" đứng ở cuối câu.

Câu 9.
- Đáp án: Too many trees should not be cut down in the tropical forest.
- Giải thích: Câu bị động với động từ khuyết thiếu dạng phủ định: should not+be+V3/V-ed\text{should not} + \text{be} + V_3/V\text{-ed}. Phân từ hai của "cut" vẫn là "cut". Bỏ "by people" vì tác nhân chung chung, không xác định.

Câu 10.
- Đáp án: Our immune system must be protected against harmful bacteria.
- Giải thích: Câu bị động với "must": must+be+V3/V-ed\text{must} + \text{be} + V_3/V\text{-ed} ("protected"). Lược bỏ "by us" vì là đại từ nhân xưng chung chung.

Xem tất cả