TRƯỜNG …
TỔ NGOẠI NGỮ
Đề chính thức
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Năm học 2026 – 2027
Môn: Tiếng Trung Quốc (HSK 1)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Từ nào sau đây mang nghĩa là "ngân hàng"?
A. 邮局 (yóujú)
B. 银行 (yínháng)
C. 饭店 (fàndiàn)
D. 学校 (xuéxiào)
Câu 2. Chọn vị trí thích hợp trong câu cho từ trong ngoặc:
我 [A] 是 [B] 学生,他 [C] 是学生 [D]。(也)
A. [A]
B. [B]
C. [C]
D. [D]
Câu 3. Phiên âm Pinyin đúng của chữ Hán 好 là:
A. hǎo
B. hào
C. hāo
D. háo
Câu 4. Quan sát tình huống hội thoại trong tranh dưới đây. Nhân vật B nên đáp lại như thế nào?

A. 谢谢。
B. 不客气。
C. 没关系。
D. 再见。
Câu 5. Để hỏi sức khoẻ một người, ta dùng cấu trúc:
A. 你叫什么名字?
B. 你身体好吗?
C. 你去哪儿?
D. 你吃什么?
Câu 6. Chọn câu có trật tự sắp xếp đúng từ các từ ngữ sau: 是 / 他 / 我们的 / 汉语老师
A. 他是我们的汉语老师。
B. 我们的汉语老师是他。
C. 他我们的汉语老师是。
D. 汉语老师是我们的他。
Câu 7. Nghĩa của từ 苹果 (píngguǒ) là:
A. Quả chuối
B. Quả táo
C. Quả cam
D. Quả lê
Câu 8. Chọn trợ từ nghi vấn thích hợp điền vào chỗ trống: "他是美国人____?"
A. 的 (de)
B. 呢 (ne)
C. 吗 (ma)
D. 了 (le)
Câu 9. Chữ Hán nào sau đây có phiên âm là míngzi?
A. 名字
B. 朋友
C. 老师
D. 谢谢
Câu 10. Chọn vị trí thích hợp trong câu cho từ trong ngoặc:
今天 [A] 的 [B] 天气 [C] 冷 [D]。(很)
A. [A]
B. [B]
C. [C]
D. [D]
Câu 11. Đọc câu sau và cho biết nhân vật "Tôi" đi đâu vào buổi chiều:
"下午我去银行换钱,不去图书馆。"
A. 去图书馆
B. 去学校
C. 去银行
D. 去邮局
Câu 12. Số 18 trong tiếng Trung viết là:
A. 八十 (bāshí)
B. 十八 (shíbā)
C. 八 (bā)
D. 一八 (yībā)
Câu 13. Chọn câu có trật tự sắp xếp đúng từ các từ ngữ sau: 下午 / 换钱 / 去 / 我 / 银行
A. 我下午去银行换钱。
B. 我去换钱下午银行。
C. 银行换钱下午我去。
D. 我下午银行去换钱。
Câu 14. Khi từ 不 (bù) đứng trước một âm tiết mang thanh 4 (ví dụ: 不对 - bù duì), quy tắc biến điệu là:
A. Giữ nguyên thanh 4
B. Đọc chuyển thành thanh 2 (bú)
C. Đọc chuyển thành thanh 1 (bū)
D. Đọc chuyển thành thanh nhẹ
Câu 15. Lượng từ thích hợp điền vào câu: "我买两____苹果。"
A. 个 (gè)
B. 斤 (jīn)
C. 张 (zhāng)
D. 本 (běn)
Câu 16. Chọn từ trái nghĩa với từ 大 (dà):
A. 多 (duō)
B. 小 (xiǎo)
C. 少 (shǎo)
D. 高 (gāo)
Câu 17. Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
甲:请问,苹果一斤多少钱?
乙:____________________。
A. 两斤
B. 三块钱
C. 很好吃
D. 太贵了
Câu 18. Phủ định của câu: "他是老师。" là:
A. 他没是老师。
B. 他不老师。
C. 他不是老师。
D. 他别是老师。
Câu 19. Quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi:

这是哪个国家?
A. 中国
B. 越南
C. 美国
D. 日本
Câu 20. Chọn câu có trật tự sắp xếp đúng từ các từ ngữ sau: 在 / 看书 / 哥哥 / 图书馆
A. 哥哥在图书馆看书。
B. 哥哥看书在图书馆。
C. 在图书馆看书哥哥。
D. 哥哥图书馆在看书。
Câu 21. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "我要去邮局寄____。"
A. 信 (xìn)
B. 钱 (qián)
C. 水 (shuǐ)
D. 苹果 (píngguǒ)
Câu 22. Phiên âm Pinyin đúng của từ 中国 là:
A. Zhōngguó
B. Zhōnggūo
C. Zōngguó
D. Zhōnhuá
Câu 23. Chọn vị trí thích hợp trong câu cho từ trong ngoặc:
妈妈 [A] 去 [B] 超市 [C] 买东西 [D]。(想)
A. [A]
B. [B]
C. [C]
D. [D]
Câu 24. Chọn từ điền vào chỗ trống: "这是____书?" (Đây là sách của ai?)
A. 谁的
B. 什么的
C. 哪儿的
D. 怎么的
Câu 25. Từ nào sau đây dùng để chỉ thời gian "hôm qua"?
A. 明天 (míngtiān)
B. 今天 (jīntiān)
C. 昨天 (zuótiān)
D. 后天 (hòutiān)
Câu 26. Câu nào sau đây có trật tự từ đúng ngữ pháp?
A. 我去图书馆看书。
B. 我看书去图书馆。
C. 图书馆我去书看。
D. 去图书馆我看书。
Câu 27. Chọn câu có trật tự sắp xếp đúng từ các từ ngữ sau: 你 / 什么 / 名字 / 叫
A. 你叫什么名字?
B. 你名字叫什么?
C. 什么你叫名字?
D. 叫你名字什么?
Câu 28. Từ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm đồ uống?
A. 茶 (chá)
B. 咖啡 (kāfēi)
C. 啤酒 (píjiǔ)
D. 米饭 (mǐfàn)
Đọc đoạn văn ngắn sau và trả lời Câu 29 và Câu 30:
"王老师是中国人,他是我们的汉语老师。他很忙,也很累。"
Câu 29. Thầy Vương là người nước nào?
A. 美国人
B. 中国人
C. 越南人
D. 英国人
Câu 30. Dựa vào đoạn văn trên, nhận định nào sau đây là đúng?
A. 王老师不忙。
B. 王老师是英语老师。
C. 王老师又忙又累。
D. 王老师身体不好。
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM (30 câu trắc nghiệm – Thang điểm 10)
Câu | Đáp án | Giải thích chi tiết | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | B | 银行 (yínháng) nghĩa là ngân hàng. | 0,33 |
2 | C | Phó từ 也 (cũng) đứng trước vị ngữ/động từ của phân câu thứ hai 他也是学生。 | 0,33 |
3 | A | 好 phiên âm đúng là hǎo (thanh 3). | 0,33 |
4 | C | Đáp lại câu xin lỗi "对不起" là 没关系 (không sao / không có gì). | 0,33 |
5 | B | Mẫu câu hỏi thăm sức khỏe thông dụng: 你身体好吗? | 0,33 |
6 | A | Trật tự chuẩn: Chủ ngữ (他) + V (是) + Định ngữ (我们的) + Trung tâm ngữ (汉语老师) 他是我们的汉语老师。 | 0,33 |
7 | B | 苹果 (píngguǒ) nghĩa là quả táo. | 0,33 |
8 | C | Trợ từ nghi vấn 吗 đặt ở cuối câu trần thuật để tạo câu hỏi Có/Không. | 0,33 |
9 | A | 名字 (míngzi) nghĩa là họ tên/tên gọi. | 0,33 |
10 | C | Phó từ chỉ mức độ 很 đứng trước tính từ làm vị ngữ 天气很冷。 | 0,33 |
11 | C | Câu gốc nêu rõ: "下午我去银行换钱" đến ngân hàng (去银行). | 0,33 |
12 | B | Số 18 trong tiếng Trung ghép từ mười và tám: 十八 (shíbā). | 0,33 |
13 | A | Trạng ngữ thời gian (下午) đứng sau chủ ngữ (我), cụm liên động (去银行换钱) 我下午去银行换钱。 | 0,33 |
14 | B | Quy tắc biến điệu của 不: khi đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc thành thanh 2 (bú). | 0,33 |
15 | B | Lượng từ cân/nửa kg dùng cho hoa quả là 斤 (jīn) 两斤苹果. | 0,33 |
16 | B | 大 (dà - to, lớn) trái nghĩa với 小 (xiǎo - nhỏ, bé). | 0,33 |
17 | B | Hỏi giá cả "多少钱" đáp lại bằng số tiền cụ thể: 三块钱. | 0,33 |
18 | C | Dạng phủ định của động từ phán đoán 是 là 不是. | 0,33 |
19 | B | Hình ảnh Quốc kỳ Việt Nam (cờ đỏ sao vàng) 越南 (Yuènán). | 0,33 |
20 | A | Trạng ngữ nơi chốn chỉ vị trí hành động (在图书馆) đứng trước động từ (看书) 哥哥在图书馆看书。 | 0,34 |
21 | A | Đi bưu điện gửi thư dùng cụm: 寄信 (jì xìn). | 0,34 |
22 | A | 中国 phiên âm chuẩn xác là Zhōngguó. | 0,34 |
23 | A | Động từ năng nguyện 想 (muốn) đứng trước động từ vị ngữ 妈妈想去超市买东西。 | 0,34 |
24 | A | Cụm từ hỏi sở hữu "sách của ai": 谁的书. | 0,34 |
25 | C | 昨天 (zuótiān) nghĩa là hôm qua. | 0,34 |
26 | A | Câu liên động chỉ mục đích: Chủ ngữ + 去 + Địa điểm + Hành động 我去图书馆看书。 | 0,34 |
27 | A | Trật tự câu hỏi tên kinh điển: 你叫什么名字? | 0,34 |
28 | D | 米饭 (mǐfàn - cơm) là thức ăn, ba từ còn lại là đồ uống. | 0,34 |
29 | B | Đoạn văn có câu: "王老师是中国人" Thầy Vương là người Trung Quốc (中国人). | 0,34 |
30 | C | Đoạn văn khẳng định: "他很忙,也很累" Thầy Vương vừa bận vừa mệt (又忙又累). | 0,34 |









