Đề ôn tập Tiếng Trung Quốc - Cấp độ HSK 1

KChia sẻ bởi Kiến Phong .Hậu 0 lượt sử dụng đề

KỲ THI ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN

NĂM HỌC 2024 – 2025

Đề chính thức

ĐỀ ÔN TẬP TIẾNG TRUNG QUỐC – CẤP ĐỘ HSK 1

Phạm vi: Giáo trình Chuẩn HSK 1 (Bài 1 – Bài 10)

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. ĐỌC HIỂU (阅读理解 – 3,0 điểm)

Bài 1. Phán đoán Đúng / Sai (1,0 điểm)

Đọc đoạn văn sau và xác định các nhận định bên dưới là Đúng (Đ) hay Sai (S):

你好!我叫李明,我是中国人。今年我二十岁,我是大学学生。我有一个好朋友,他叫 David,他是美国人。David 也会说汉语,他的汉语老师是王老师。昨天是星期天,我和 David 去学校看书、写汉字。下午,我们去商店买东西。我想喝茶,买了一个茶杯;David 喜欢吃中国菜,他买了很多中国菜。中国菜很好吃!

Câu 1 (0,25 điểm). 李明今年二十岁,他是美国学生。
Câu 2 (0,25 điểm). David 的汉语老师是王老师。
Câu 3 (0,25 điểm). 昨天下午,李明和 David 去学校看书。
Câu 4 (0,25 điểm). 李明想喝茶,在商店买了一个杯子。

Bài 2. Trả lời câu hỏi ngắn (2,0 điểm)

Đọc đoạn văn sau và dùng 1–2 câu tiếng Trung (chữ Hán hoặc kèm Pinyin) để trả lời ngắn gọn các câu hỏi:

我家有五口人:爷爷、爸爸、妈妈、妹妹和我。我爸爸是医生,他在大医院工作。我妈妈不工作,她在家里做饭,她做的菜很好吃。我爷爷今年七十岁,他喜欢在椅子上看书。我家有一只小猫和一只小狗。小猫在桌子下面睡觉,小狗在门后面。明天上午我和妹妹想去商店买书,下午去学校学习汉语。

Câu 5 (0,5 điểm). 他家有几口人?有哪些人?
Câu 6 (0,5 điểm). 他的爸爸在哪儿工作?
Câu 7 (0,5 điểm). 小猫和小狗在哪儿?
Câu 8 (0,5 điểm). 明天下午他和妹妹去哪儿做什么?

PHẦN II. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ VÀ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Bài 1. Trắc nghiệm lựa chọn phương án đúng (2,5 điểm)

Chọn một phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.

Câu 9 (0,25 điểm). A: 对不起! (Duìbuqǐ!) — B: ________!

A. 没关系 (Méi guānxi)

B. 不客气 (Bú kèqi)

C. 谢谢你 (Xièxie nǐ)

Câu 10 (0,25 điểm). 你叫什么 ________? (Nǐ jiào shénme ________?)

A. 朋友 (péngyou)

B. 名字 (míngzi)

C. 老师 (lǎoshī)

D. 同学 (tóngxué)

Câu 11 (0,25 điểm). A: 她是谁? (Tā shì shéi?) — B: 她是我的 ________。 (Tā shì wǒ de ________.)

A. 汉语 (hànyǔ)

B. 哪儿 (nǎr)

C. 同学 (tóngxué)

Câu 12 (0,25 điểm). 你家有 ________ 口人? (Nǐ jiā yǒu ________ kǒu rén?)

A. 几 (jǐ)

B. 多大 (duō dà)

C. 什么 (shénme)

Câu 13 (0,25 điểm). 我不会 ________ 中国菜。 (Wǒ bú huì ________ Zhōngguó cài.)

A. 说 (shuō)

B. 做 (zuò)

C. 喝 (hē)

Câu 14 (0,25 điểm). 今天是八月十五 ________。 (Jīntiān shì bā yuè shíwǔ ________.)

A. 年 (nián)

B. 号 (hào)

C. 点 (diǎn)

Câu 15 (0,25 điểm). A: 你想吃什么? (Nǐ xiǎng chī shénme?) — B: 我想吃 ________。 (Wǒ xiǎng chī ________.)

A. 米饭 (mǐfàn)

B. 茶 (chá)

C. 水 (shuǐ)

Câu 16 (0,25 điểm). 小狗在桌子 ________。 (Xiǎogǒu zài zhuōzi ________.)

A. 哪儿 (nǎr)

B. 谁 (shéi)

C. 上面 (shàngmiàn)

Câu 17 (0,25 điểm). 今天天气怎么样? (Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?) — 今天天气 ________。 (Jīntiān tiānqì ________.)

A. 很好 (hěn hǎo)

B. 很大 (hěn dà)

C. 很高 (hěn gāo)

Câu 18 (0,25 điểm). 苹果多少钱一 ________? (Píngguǒ duōshao qián yì ________?)

A. 岁 (suì)

B. 斤 (jīn)

C. 口 (kǒu)

Bài 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (2,5 điểm)

Nhóm 1 (Câu 19 – 23)

A. 朋友 (péngyou)    B. 会 (huì)    C. 家 (jiā)    D. 认识 (rènshi)    E. 名字 (míngzi)

Câu 19 (0,25 điểm). 很高兴 ________ 你! (Hěn gāoxìng ________ nǐ!)

Câu 20 (0,25 điểm). 他不是我的老师,他是我的 ________。 (Tā bú shì wǒ de lǎoshī, tā shì wǒ de ________.)

Câu 21 (0,25 điểm). 我 ________ 做中国菜。 (Wǒ ________ zuò Zhōngguó cài.)

Câu 22 (0,25 điểm). 你 ________ 有几口人? (Nǐ ________ yǒu jǐ kǒu rén?)

Câu 23 (0,25 điểm). 请问,你叫什么 ________? (Qǐngwèn, nǐ jiào shénme ________?)

Nhóm 2 (Câu 24 – 28)

A. 块 (kuài)    B. 在 (zài)    C. 怎么样 (zěnmeyàng)    D. 去 (qù)    E. 多少 (duōshao)

Câu 24 (0,25 điểm). 今天你想 ________ 哪儿? (Jīntiān nǐ xiǎng ________ nǎr?)

Câu 25 (0,25 điểm). 这个书包 ________ 钱? (Zhège shūbāo ________ qián?)

Câu 26 (0,25 điểm). 一本书十五 ________ 钱。 (Yì běn shū shíwǔ ________ qián.)

Câu 27 (0,25 điểm). 妈妈不 ________ 家,她在医院。 (Māma bú ________ jiā, tā zài yīyuàn.)

Câu 28 (0,25 điểm). 明天北京天气 ________? (Míngtiān Běijīng tiānqì ________?)

PHẦN III. VIẾT VÀ TẠO LẬP VĂN BẢN (书写与表达 – 2,0 điểm)

Bài 1. Sắp xếp từ ngữ thành câu hoàn chỉnh (1,0 điểm)

Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn thành một câu đúng ngữ pháp:

Câu 29 (0,25 điểm). 汉语 / 谁 / 的 / 老师 / 是 / ?
Câu 30 (0,25 điểm). 商店 / 去 / 苹果 / 下午 / 想 / 我 / 买 / 。
Câu 31 (0,25 điểm). 杯子 / 多少 / 这个 / 钱 ?
Câu 32 (0,25 điểm). 在 / 爸爸 / 医院 / 工作 / 的 / 他 / 。

Bài 2. Viết đoạn văn ngắn (1,0 điểm)

Câu 33 (1,0 điểm). Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 30 – 50 chữ Hán (có thể ghi kèm Pinyin nếu chưa nhớ chữ) để giới thiệu về bản thân hoặc một người bạn của em. Đoạn văn cần bảo đảm các nội dung:
- Tên, tuổi, quốc tịch;
- Nghề nghiệp / học tập (học sinh, học tiếng Trung...);
- Sở thích / hoạt động thường làm (thích ăn món Trung Quốc, uống trà, xem sách...).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

KỲ THI ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN

NĂM HỌC 2024 – 2025

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

Môn thi: Tiếng Trung Quốc – HSK 1 (Unit 1–10)

Thang điểm: 10,0 điểm

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Thí sinh trả lời đúng ngữ pháp, dùng đúng từ vựng HSK 1 thì cho điểm tối đa theo từng ý.
2. Với câu trả lời ngắn và viết đoạn văn: Thí sinh viết đúng chữ Hán được trọn điểm; nếu viết Pinyin đúng chuẩn và rõ nghĩa có thể chấm tối đa 70%70\% số điểm của ý đó.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

Phần

Câu

Ý

Nội dung đáp án

Điểm

I. ĐỌC HIỂU
(3,0 điểm)

1

Sai (S) (李明是中国人,不是美国学生).

0,25

2

Đúng (Đ) (David 的汉语老师是王老师).

0,25

3

Sai (S) (昨天下午他们去商店买东西).

0,25

4

Đúng (Đ) (李明想喝茶,买了一个茶杯).

0,25

5

a

Trả lời được số lượng: 他家有五口人。

0,25

b

Nêu đúng các thành viên: 爷爷、爸爸、妈妈、妹妹和他。

0,25

6

他爸爸在医院工作 / 他爸爸在大医院工作。

0,50

7

a

Vị trí mèo: 小猫在桌子下面(睡觉)。

0,25

b

Vị trí chó: 小狗在门后面。

0,25

8

明天下午他和妹妹去学校学习汉语。

0,50

II. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ
(5,0 điểm)

9

A (没关系)

0,25

10

B (名字)

0,25

11

C (同学)

0,25

12

A (几)

0,25

13

B (做)

0,25

14

B (号)

0,25

15

A (米饭)

0,25

16

C (上面)

0,25

17

A (很好)

0,25

18

B (斤)

0,25

19

D (认识)

0,25

20

A (朋友)

0,25

21

B (会)

0,25

22

C (家)

0,25

23

E (名字)

0,25

24

D (去)

0,25

25

E (多少)

0,25

26

A (块)

0,25

27

B (在)

0,25

28

C (怎么样)

0,25

III. VIẾT
(2,0 điểm)

29

谁是你的汉语老师? / 你的汉语老师是谁?

0,25

30

下午我想去商店买苹果。 / 我下午想去商店买苹果。

0,25

31

这个杯子多少钱?

0,25

32

他的爸爸在医院工作。 / 他爸爸在医院工作。

0,25

33

a

Hình thức: Viết đủ dung lượng (khoảng 30–50 chữ), chữ Hán rõ ràng, đúng chính tả, ngữ pháp cơ bản chuẩn xác.

0,25

b

Nội dung 1: Giới thiệu đủ thông tin cá nhân (họ tên, quốc tịch, tuổi tác).

0,25

c

Nội dung 2: Giới thiệu việc học tập/nghề nghiệp (học sinh, học tiếng Trung, trường học).

0,25

d

Nội dung 3: Sở thích, thói quen ăn uống, sinh hoạt hợp lý.
Đoạn mẫu tham khảo:
我叫大卫,我是美国人。我今年十八岁,我是学生。我在学校学习汉语,我的汉语老师是中国人。我喜欢喝中国茶,也喜欢吃中国菜。中国菜很好吃。

0,25

TỔNG ĐIỂM

10,0

Xem tất cả