Đề kiểm tra tiếng Trung HSK 2 – Có pinyin

QChia sẻ bởi Quỳnh Phạm Ngọc 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG TRUNG

Trình độ: HSK 2 – Phiên bản 2.0

Năm học: 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 15 phút

PHẦN I. CHỌN ĐÁP ÁN (8 câu)

Chọn một đáp án đúng để hoàn thành mỗi câu.

Câu 1. 我每天七点___学校。
Wǒ měitiān qī diǎn ___ xuéxiào.

A. 去 (qù)

B. 喝 (hē)

C. 吃 (chī)

D. 看 (kàn)

Câu 2. 今天很冷,你多穿___衣服。
Jīntiān hěn lěng, nǐ duō chuān ___ yīfu.

A. 一点儿 (yìdiǎnr)

B. 一个人 (yí ge rén)

C. 一个 (yí ge)

D. 一杯 (yì bēi)

Câu 3. 我妈妈___医院工作。
Wǒ māma ___ yīyuàn gōngzuò.

A. 从 (cóng)

B. 在 (zài)

C. 给 (gěi)

D. 向 (xiàng)

Câu 4. 这本书很有意思,我很___。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi, wǒ hěn ___.

A. 喜欢 (xǐhuan)

B. 认识 (rènshi)

C. 告诉 (gàosu)

D. 开始 (kāishǐ)

Câu 5. 你昨天晚上___什么了?
Nǐ zuótiān wǎnshang ___ shénme le?

A. 做 (zuò)

B. 做的 (zuò de)

C. 做得 (zuò de)

D. 做着 (zuò zhe)

Câu 6. 他跑得很___。
Tā pǎo de hěn ___.

A. 快 (kuài)

B. 快的 (kuài de)

C. 快了 (kuài le)

D. 快吗 (kuài ma)

Câu 7. 我想买苹果,这些苹果___钱?
Wǒ xiǎng mǎi píngguǒ, zhèxiē píngguǒ ___ qián?

A. 怎么 (zěnme)

B. 多少 (duōshao)

C. 什么 (shénme)

D. 哪儿 (nǎr)

Câu 8. 因为今天下雨,___我没去公园。
Yīnwèi jīntiān xiàyǔ, ___ wǒ méi qù gōngyuán.

A. 但是 (dànshì)

B. 还是 (háishi)

C. 所以 (suǒyǐ)

D. 也 (yě)

PHẦN II. ĐÚNG HAY SAI (8 câu)

Đọc thông tin và ghi Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận định.

Câu 1. 今天是星期一,明天是星期二。
Jīntiān shì xīngqīyī, míngtiān shì xīngqī'èr.
明天是星期二。
Míngtiān shì xīngqī'èr.

Câu 2. 小王今年二十岁,他弟弟今年十八岁。
Xiǎo Wáng jīnnián èrshí suì, tā dìdi jīnnián shíbā suì.
小王的弟弟比小王大。
Xiǎo Wáng de dìdi bǐ Xiǎo Wáng dà.

Câu 3. 桌子上有一杯茶,没有咖啡。
Zhuōzi shang yǒu yì bēi chá, méiyǒu kāfēi.
桌子上有咖啡。
Zhuōzi shang yǒu kāfēi.

Câu 4. 我家离学校很近,走路十分钟就到了。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn, zǒulù shí fēnzhōng jiù dào le.
我家离学校很远。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.

Câu 5. 昨天下午,我和朋友一起去看电影了。
Zuótiān xiàwǔ, wǒ hé péngyou yìqǐ qù kàn diànyǐng le.
昨天我一个人去看电影了。
Zuótiān wǒ yí ge rén qù kàn diànyǐng le.

Câu 6. 这件衣服太大了,我想买一件小一点儿的。
Zhè jiàn yīfu tài dà le, wǒ xiǎng mǎi yí jiàn xiǎo yìdiǎnr de.
我想买小一点儿的衣服。
Wǒ xiǎng mǎi xiǎo yìdiǎnr de yīfu.

Câu 7. 妹妹喜欢唱歌,也喜欢跳舞。
Mèimei xǐhuan chànggē, yě xǐhuan tiàowǔ.
妹妹不喜欢跳舞。
Mèimei bù xǐhuan tiàowǔ.

Câu 8. 飞机上午九点起飞,现在是八点。
Fēijī shàngwǔ jiǔ diǎn qǐfēi, xiànzài shì bā diǎn.
飞机九点起飞。
Fēijī jiǔ diǎn qǐfēi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (7 câu)

Trả lời bằng tiếng Trung theo thông tin đã cho.

Câu 1. 我叫李明。你叫什么名字?请写出说话人的名字。
Wǒ jiào Lǐ Míng. Nǐ jiào shénme míngzi? Qǐng xiě chū shuōhuàrén de míngzi.

Câu 2. 小红今年十五岁。小红今年几岁?
Xiǎo Hóng jīnnián shíwǔ suì. Xiǎo Hóng jīnnián jǐ suì?

Câu 3. 现在是下午三点。现在几点?
Xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn. Xiànzài jǐ diǎn?

Câu 4. 我的生日是五月十号。我的生日是几月几号?
Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào. Wǒ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

Câu 5. 这本书二十块钱。买两本一共多少钱?
Zhè běn shū èrshí kuài qián. Mǎi liǎng běn yígòng duōshao qián?

Câu 6. 他每天坐公共汽车去学校。他怎么去学校?
Tā měitiān zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào. Tā zěnme qù xuéxiào?

Câu 7. 今天是星期五,后天是星期几?
Jīntiān shì xīngqīwǔ, hòutiān shì xīngqījǐ?

PHẦN IV. VIẾT CÂU NGẮN (7 câu)

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh. Mỗi từ hoặc cụm từ được dùng một lần.

Câu 1. 我 / 中文 / 学习
Wǒ / Zhōngwén / xuéxí

Câu 2. 是 / 他 / 老师 / 的 / 我
Shì / tā / lǎoshī / de / wǒ

Câu 3. 吗 / 你 / 喝 / 咖啡
Ma / nǐ / hē / kāfēi

Câu 4. 昨天 / 她 / 了 / 回家
Zuótiān / tā / le / huí jiā

Câu 5. 比 / 今天 / 冷 / 昨天
Bǐ / jīntiān / lěng / zuótiān

Câu 6. 在 / 妈妈 / 做饭 / 家
Zài / māma / zuòfàn / jiā

Câu 7. 喜欢 / 我 / 和 / 都 / 他 / 运动
Xǐhuan / wǒ / hé / dōu / tā / yùndòng

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả