UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Tiếng Trung Quốc – Ôn tập HSK 1
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (3,5 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống hoặc trả lời câu hỏi.
Câu 1 (0,25 điểm). 下午你想 ___ 什么?
Xiàwǔ nǐ xiǎng ___ shénme?
A. 喝 (hē)
B. 吗 (ma)
C. 杯 (bēi)
D. 不 (bù)
Câu 2 (0,25 điểm). 李老师 ___ 中国人。
Lǐ lǎoshī ___ Zhōngguórén.
A. 去 (qù)
B. 在 (zài)
C. 是 (shì)
D. 有 (yǒu)
Câu 3 (0,25 điểm). 桌子上有 ___ 本书?
Zhuōzi shang yǒu ___ běn shū?
A. 吗 (ma)
B. 几 (jǐ)
C. 什么 (shénme)
D. 怎么 (zěnme)
Câu 4 (0,25 điểm). 我要买两 ___ 苹果。
Wǒ yào mǎi liǎng ___ píngguǒ.
A. 斤 (jīn)
B. 杯 (bēi)
C. 碗 (wǎn)
D. 块 (kuài)
Câu 5 (0,25 điểm). 服务员,给我一 ___ 茶。
Fúwùyuán, gěi wǒ yì ___ chá.
A. 个 (gè)
B. 杯 (bēi)
C. 斤 (jīn)
D. 块 (kuài)
Câu 6 (0,25 điểm). 西瓜一斤 ___ 钱?
Xīguā yì jīn ___ qián?
A. 怎么 (zěnme)
B. 多少 (duōshao)
C. 什么 (shénme)
D. 几 (jǐ)
Câu 7 (0,25 điểm). 你明天去学校 ___?
Nǐ míngtiān qù xuéxiào ___?
A. 吗 (ma)
B. 吧 (ba)
C. 了 (le)
D. 的 (de)
Câu 8 (0,25 điểm). 天气太冷 ___,我们不出去。
Tiānqì tài lěng ___ , wǒmen bù chūqu.
A. 吗 (ma)
B. 吧 (ba)
C. 了 (le)
D. 的 (de)
Câu 9 (0,25 điểm). 时间不早了,我们走 ___。
Shíjiān bù zǎo le, wǒmen zǒu ___ .
A. 吗 (ma)
B. 吧 (ba)
C. 了 (le)
D. 什么 (shénme)
Câu 10 (0,25 điểm). 这家饭馆的菜 ___ 好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài ___ hǎochī.
A. 很 (hěn)
B. 去 (qù)
C. 买 (mǎi)
D. 块 (kuài)
Câu 11 (0,25 điểm). 今天你想 ___ 哪儿?
Jīntiān nǐ xiǎng ___ nǎr?
A. 去 (qù)
B. 是 (shì)
C. 有 (yǒu)
D. 吗 (ma)
Câu 12 (0,25 điểm). 我家里 ___ 四口人。
Wǒ jiā li ___ sì kǒu rén.
A. 是 (shì)
B. 有 (yǒu)
C. 去 (qù)
D. 吗 (ma)
Câu 13 (0,25 điểm). 请问,苹果 ___ 卖?
Qǐngwèn, píngguǒ ___ mài?
A. 什么 (shénme)
B. 怎么 (zěnme)
C. 多少 (duōshao)
D. 几 (jǐ)
Câu 14 (0,25 điểm). 请 ___ 我一杯水。
Qǐng ___ wǒ yì bēi shuǐ.
A. 给 (gěi)
B. 是 (shì)
C. 去 (qù)
D. 在 (zài)
PHẦN II. ĐỌC HIỂU (2,0 điểm)
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi:
星期六上午,我和妈妈去超市买东西。妈妈要买水果,我要买一些喝的水。
超市里的苹果三块钱一斤,香蕉四块钱一斤,草莓十块钱一斤。
妈妈说:“苹果很甜,买三斤吧。草莓太贵了,不买了。再买两斤香蕉。”
妈妈一共花了十七块钱。
我买了两瓶水,一共花了六块钱。
买完东西,我们去旁边的饭馆吃午饭。妈妈吃面条,我吃米饭和牛肉。我们很高兴。
Phiên âm (Pinyin):
Xīngqīliù shàngwǔ, wǒ hé māma qù chāoshì mǎi dōngxi. Māma yào mǎi shuǐguǒ, wǒ yào mǎi yìxiē hē de shuǐ.
Chāoshì li de píngguǒ sān kuài qián yì jīn, xiāngjiāo sì kuài qián yì jīn, cǎoméi shí kuài qián yì jīn.
Māma shuō: “Píngguǒ hěn tián, mǎi sān jīn ba. Cǎoméi tài guì le, bù mǎi le. Zài mǎi liǎng jīn xiāngjiāo.”
Māma yígòng huā le shíqī kuài qián.
Wǒ mǎi le liǎng píng shuǐ, yígòng huā le liù kuài qián.
Mǎi wán dōngxi, wǒmen qù pángbiān de fànguǎn chī wǔfàn. Māma chī miàntiáo, wǒ chī mǐfàn hé niúròu. Wǒmen hěn gāoxìng.
Gợi ý từ vựng: 超市 chāoshì: siêu thị; 草莓 cǎoméi: dâu tây; 甜 tián: ngọt; 瓶 píng: chai, bình; 旁边 pángbiān: bên cạnh; 牛肉 niúròu: thịt bò.
Câu 15 (0,25 điểm). 星期几我和妈妈去超市?
Xīngqī jǐ wǒ hé māma qù chāoshì?
A. 星期五
B. 星期六
C. 星期日
D. 星期一
Câu 16 (0,25 điểm). 妈妈要去超市买什么?
Māma yào qù chāoshì mǎi shénme?
A. 面包
B. 水果
C. 衣服
D. 书
Câu 17 (0,25 điểm). 苹果一斤多少钱?
Píngguǒ yì jīn duōshao qián?
A. 两块钱
B. 三块钱
C. 四块钱
D. 十块钱
Câu 18 (0,25 điểm). 草莓太 ___ 了,妈妈不买。
Cǎoméi tài ___ le, māma bù mǎi.
A. 好吃
B. 少
C. 贵
D. 大
Câu 19 (0,25 điểm). 妈妈买了多少斤香蕉?
Māma mǎi le duōshao jīn xiāngjiāo?
A. 一斤
B. 两斤
C. 三斤
D. 四斤
Câu 20 (0,25 điểm). 妈妈一共花了多少钱?
Māma yígòng huā le duōshao qián?
A. 六块钱
B. 九块钱
C. 十七块钱
D. 二十三块钱
Câu 21 (0,25 điểm). 我花了多少钱?
Wǒ huā le duōshao qián?
A. 六块钱
B. 九块钱
C. 十七块钱
D. 二十三块钱
Câu 22 (0,25 điểm). 我在饭馆吃什么?
Wǒ zài fànguǎn chī shénme?
A. 面条
B. 饺子
C. 米饭和牛肉
D. 包子
PHẦN III. DỊCH VIỆT – TRUNG (2,5 điểm)
Dịch các câu sau sang tiếng Trung (viết chữ Hán kèm phiên âm Pinyin):
Câu 23 (0,35 điểm). Ba cân táo này bao nhiêu tiền?
Câu 24 (0,35 điểm). Chuối đắt quá, tôi không mua, bạn có bán táo không?
Câu 25 (0,30 điểm). Trà mười đồng một cốc, bạn muốn mấy cốc?
Câu 26 (0,30 điểm). Tôi phải thối lại cho anh bao nhiêu tiền? (找 zhǎo: thối lại)
Câu 27 (0,30 điểm). Bố tôi là giáo viên, ông ấy rất thích uống trà.
Câu 28 (0,30 điểm). Bọn họ ăn mì sợi, chúng tôi ăn cơm.
Câu 29 (0,30 điểm). Cho hỏi, thư viện ở đâu? Tôi muốn đọc sách.
Câu 30 (0,30 điểm). Hôm nay là thứ mấy? Bạn đi bệnh viện, đúng không?
PHẦN IV. DỊCH TRUNG – VIỆT (2,0 điểm)
Dịch các câu sau sang tiếng Việt:
Câu 31 (0,35 điểm). 他是医生,你也是医生吗?
Tā shì yīshēng, nǐ yě shì yīshēng ma?
Câu 32 (0,35 điểm). 我妹妹是学生,她在学校看书。
Wǒ mèimei shì xuésheng, tā zài xuéxiào kàn shū.
Câu 33 (0,35 điểm). 请问,商店在哪儿?我想买水。
Qǐngwèn, shāngdiàn zài nǎr? Wǒ xiǎng mǎi shuǐ.
Câu 34 (0,30 điểm). 西瓜五块钱一斤,太贵了。
Xīguā wǔ kuài qián yì jīn, tài guì le.
Câu 35 (0,30 điểm). 饺子很好吃,面条也很好吃。
Jiǎozi hěn hǎochī, miàntiáo yě hěn hǎochī.
Câu 36 (0,35 điểm). 你喝咖啡吗?我不喝,我喝茶。
Nǐ hē kāfēi ma? Wǒ bù hē, wǒ hē chá.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Tiếng Trung Quốc – Ôn tập HSK 1
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng đúng ngữ pháp, đúng ngữ nghĩa của cấp độ HSK 1 vẫn cho điểm tối đa.
2. Với các câu dịch viết: đúng chữ Hán và Pinyin được trọn số điểm; sai sót nhỏ về thanh điệu hoặc thiếu Pinyin có thể trừ từ 0,05 đến 0,1 điểm tuỳ mức độ.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
Phần | Câu | Nội dung đáp án | Điểm |
|---|---|---|---|
I | 1 | A (喝 - hē) | 0,25 |
2 | C (是 - shì) | 0,25 | |
3 | B (几 - jǐ) | 0,25 | |
4 | A (斤 - jīn) | 0,25 | |
5 | B (杯 - bēi) | 0,25 | |
6 | B (多少 - duōshao) | 0,25 | |
7 | A (吗 - ma) | 0,25 | |
8 | C (了 - le) | 0,25 | |
9 | B (吧 - ba) | 0,25 | |
10 | A (很 - hěn) | 0,25 | |
11 | A (去 - qù) | 0,25 | |
12 | B (有 - yǒu) | 0,25 | |
13 | B (怎么 - zěnme) | 0,25 | |
14 | A (给 - gěi) | 0,25 | |
II | 15 | B (星期六) | 0,25 |
16 | B (水果) | 0,25 | |
17 | B (三块钱) | 0,25 | |
18 | C (贵) | 0,25 | |
19 | B (两斤) | 0,25 | |
20 | C (十七块钱) | 0,25 | |
21 | A (六块钱) | 0,25 | |
22 | C (米饭和牛肉) | 0,25 | |
III | 23 | 这三斤苹果多少钱? | 0,35 |
24 | 香蕉太贵了,我不买,你卖苹果吗? | 0,35 | |
25 | 茶十块钱一杯,你要几杯? | 0,30 | |
26 | 我找你多少钱? | 0,30 | |
27 | 我爸爸是老师,他很喜欢喝茶。 | 0,30 | |
28 | 他们吃面条,我们吃饭(米饭)。 | 0,30 | |
29 | 请问,图书馆在哪儿?我想看书。 | 0,30 | |
30 | 今天星期几?你去医院,对吗? | 0,30 | |
IV | 31 | Anh ấy là bác sĩ, bạn cũng là bác sĩ phải không? | 0,35 |
32 | Em gái tôi là học sinh, nó (em ấy) đọc sách ở trường. | 0,35 | |
33 | Xin hỏi, cửa hàng ở đâu? Tôi muốn mua nước. | 0,35 | |
34 | Dưa hấu năm đồng một cân, đắt quá. | 0,30 | |
35 | Sủi cảo (bánh chẻo) rất ngon, mì sợi cũng rất ngon. | 0,30 | |
36 | Bạn uống cà phê không? Tôi không uống, tôi uống trà. | 0,35 | |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||









