BÀI TẬP THỰC HÀNH TIẾNG TRUNG HSK1 3.0

YChia sẻ bởi yến bảo 0 lượt sử dụng đề

BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC BÀI 4 - 5 - 6

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống: “你家有几______人?”

A. 个

B. 口

C. 岁

D. 些

Câu 2. Chọn câu phủ định đúng của câu “他有新手机。”:

A. 他不有新手机。

B. 他没有新手机。

C. 他不是新手机。

D. 他没是有新手机。

Câu 3. Cách diễn đạt trật tự thời gian nào sau đây là đúng quy tắc trong tiếng Trung?

A. 星期天,2024年5月10号

B. 5月10号2024年,星期天

C. 2024年5月10号,星期天

D. 10号5月2024年,星期天

Câu 4. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “我不会______中国菜。”

A. 做

B. 坐

C. 去

D. 吃

Câu 5. “今天星期三,明天______?” Chọn từ điền vào chỗ trống để tạo câu hỏi tỉnh lược:

A. 吗

B. 呢

C. 吧

D. 哪

Câu 6. Chọn từ thích hợp: “哥哥想坐______去超市。”

A. 电脑

B. 电话

C. 出租车

D. 晚饭

Câu 7. Điền từ vào chỗ trống: “妹妹今年十______。”

A. 号

B. 口

C. 个

D. 岁

Câu 8. Đại từ nghi vấn nào dùng để hỏi cách thức thực hiện hành động: “我们______去超市?”

A. 哪儿

B. 怎么

C. 多少

D. 几

Câu 9. “你______去哪儿买东西?” Chọn động từ năng nguyện biểu thị mong muốn, dự định:

A. 会

B. 想

C. 有

D. 做

Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu biểu thị vị ngữ danh từ sau:

A. 今天是星期五。

B. 今天星期五。

C. 今天很星期五。

D. 今天有星期五。

Câu 11. Điền từ thích hợp: “爸爸买的这台新电脑______好看。”

A. 几

B. 怎么

C. 真

D. 些

Câu 12. “那边有很多包子,味道______好吃。”

A. 非常

B. 多少

C. 几个

D. 一些

Câu 13. Chọn từ thích hợp: “妈妈下班以后,去超市买______牛奶。”

A. 一些

B. 一口

C. 一岁

D. 一日

Câu 14. “我喜欢吃饺子,哥哥喜欢吃______。”

A. 手机

B. 面条儿

C. 电脑

D. 电话

Câu 15. Chọn câu liên động biểu thị mục đích đúng cấu trúc:

A. 我去超市买东西。

B. 我买东西去超市。

C. 我买去超市东西。

D. 我超市去买东西。

Câu 16. “你的电话______是多少?”

A. 号

B. 岁

C. 月

D. 日

Câu 17. Muốn hỏi tuổi người cùng trang lứa hoặc người lớn, ta thường dùng câu nào?

A. 你今年几岁?

B. 你今年多大?

C. 你今年多少?

D. 你今年怎么大?

Câu 18. “这只小狗很可爱,我很喜欢______。” Điền đại từ thay thế cho con vật:

A. 他

B. 她

C. 它

D. 你

Câu 19. “今天下午爸爸妈妈都______,不工作。”

A. 休息

B. 下班

C. 做饭

D. 买东西

Câu 20. “______是星期日,我们不去学校。”

A. 明天

B. 岁

C. 口

D. 个

Câu 21. Điền liên từ thích hợp: “我和爸爸、妈妈______妹妹住在一起。”

A. 呢

B. 和

C. 也

D. 真

Câu 22. “李老师有两______孩子,一个儿子和一个女儿。”

A. 口

B. 个

C. 岁

D. 些

Câu 23. “妈妈做的晚饭______好吃!”

A. 几

B. 怎么

C. 非常

D. 多少

Câu 24. Câu nào sau đây dùng sai động từ năng nguyện “会”?

A. 我会做中国菜。

B. 他会说汉语。

C. 他明天会去超市买书。

D. 妹妹会写汉字。

Câu 25. Chọn từ thích hợp: “你明天几点______?我们一起吃晚饭。”

A. 做饭

B. 下班

C. 休息

D. 买菜

Câu 26. “今天几月几号?” – “今天______。”

A. 9月8日

B. 星期八

C. 18岁

D. 3口人

Câu 27. Chọn câu đúng ngữ pháp diễn đạt phương tiện đi lại:

A. 他坐出租车去机场。

B. 他去机场坐出租车。

C. 他去坐出租车机场。

D. 坐出租车他去机场。

Câu 28. “这些菜真好吃,你是在______买的?”

A. 哪儿

B. 怎么

C. 什么

D. 多少

Câu 29. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “晚饭我们吃______和菜。”

A. 电话

B. 米饭

C. 电脑

D. 手机

Câu 30. “那台新电脑______钱?”

A. 几

B. 多少

C. 怎么

D. 多大

Câu 31. Muốn hỏi tuổi của một em bé dưới 10 tuổi, ta thường hỏi:

A. 你今年多大?

B. 你今年几岁?

C. 你今年多少岁?

D. 你今年几大?

Câu 32. “昨天是星期五,今天是星期六,明天是______。”

A. 星期四

B. 星期日

C. 星期一

D. 星期三

Câu 33. Chọn phiên âm (Pinyin) đúng của từ “电脑”:

A. diànhuà

B. diànnǎo

C. shǒujī

D. chūzūchē

Câu 34. Phủ định của động từ năng nguyện “会” (biết làm gì qua rèn luyện) là:

A. 没会

B. 不会

C. 别会

D. 非会

Câu 35. Chọn từ thích hợp: “这个汉字______写?”

A. 怎么

B. 多少

C. 哪儿

D. 几

Câu 36. Câu “王老师今年三十五岁。” thuộc loại câu gì?

A. Câu vị ngữ động từ

B. Câu vị ngữ tính từ

C. Câu vị ngữ danh từ

D. Câu liên động

Câu 37. Điền từ thích hợp: “我______买一部新手机。”

A. 想

B. 会

C. 是

D. 在

Câu 38. Chọn câu hỏi thích hợp cho câu trả lời: “我家有四口人。”

A. 你家有几口人?

B. 你家有几个人?

C. 你家有多少岁?

D. 你家是怎么人?

Câu 39. Từ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm đồ ăn, thức uống?

A. 包子

B. 饺子

C. 牛奶

D. 号码

Câu 40. Điền từ thích hợp: “我爸爸妈妈都是老师,他们______在学校工作。”

A. 都

B. 也

C. 和

D. 呢

Câu 41. Khi đọc số điện thoại hoặc số phòng, chữ số “1” (一) thường được phát âm là:

A. yī

B. yāo

C. èr

D. liǎng

Câu 42. Sắp xếp đúng trật tự từ: “去 / 妈妈 / 买菜 / 超市”:

A. 妈妈去超市买菜。

B. 妈妈买菜去超市。

C. 超市去妈妈买菜。

D. 妈妈去买菜超市。

Câu 43. Điền phó từ thích hợp: “我没有姐姐,______没有妹妹。”

A. 也

B. 都

C. 和

D. 真

Câu 44. “这是我妈妈,______今年四十岁。” Điền đại từ nhân xưng:

A. 他

B. 她

C. 它

D. 你

Câu 45. Điền từ thích hợp chỉ tháng trong câu: “今天是十______二十号。”

A. 月

B. 年

C. 星期

D. 岁

Câu 46. Điền trợ từ: “A: 我喜欢吃米饭,你______? — B: 我喜欢吃面条儿。”

A. 吗

B. 呢

C. 吧

D. 啊

Câu 47. Chọn câu đúng biểu thị hành động không diễn ra trong quá khứ:

A. 昨天我不去超市。

B. 昨天我没有去超市。

C. 昨天我别去超市。

D. 昨天我不是去超市。

Câu 48. Điền từ thích hợp biểu thị nguyện vọng: “你______吃包子还是吃饺子?”

A. 想

B. 会

C. 是

D. 有

Câu 49. Trong câu “我去中国学习汉语。”, thành phần “学习汉语” giữ vai trò gì?

A. Mục đích của hành động đi Trung Quốc

B. Phương tiện của hành động

C. Trạng ngữ chỉ thời gian

D. Chủ ngữ của câu

Câu 50. Chọn câu đúng khi hỏi số lượng bạn bè dưới 10:

A. 你有几个中国朋友?

B. 你有几中国朋友?

C. 你有几个中国朋友吗?

D. 你有没有几个中国朋友?

Câu 51. Từ nào sau đây mang nghĩa là “sân bay”?

A. 超市

B. 机场

C. 学校

D. 医院

Câu 52. Phiên âm đúng của chữ “出租车” là:

A. chūzūchē

B. cūzūchē

C. chūzhūchē

D. chūzūchī

Câu 53. Chọn lượng từ thích hợp cho danh từ “书” (sách): “我有三______书。”

A. 个

B. 本

C. 张

D. 口

Câu 54. Khi muốn hỏi về giá cả, ta dùng cụm từ nào?

A. 怎么做

B. 多少钱

C. 几岁

D. 哪儿

Câu 55. “下午两点半” có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

A. 2 giờ 30 phút chiều

B. 2 giờ sáng

C. 12 giờ trưa

D. 2 giờ 15 phút chiều

Câu 56. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “我不会开车,但是爸爸______开。”

A. 想

B. 会

C. 是

D. 叫

Câu 57. Chọn câu dùng phó từ “也” đúng vị trí:

A. 我是中国人,也是他中国人。

B. 我是中国人,他也中国人是。

C. 我是中国人,他也是中国人。

D. 我是中国人,他中国人也是。

Câu 58. Điền từ thích hợp: “喂,请问王老师______吗?”

A. 在

B. 有

C. 是

D. 去

Câu 59. “上午” trong tiếng Trung chỉ khoảng thời gian nào?

A. Buổi sáng

B. Buổi chiều

C. Buổi tối

D. Ban đêm

Câu 60. Chọn trợ từ nghi vấn dùng trong câu hỏi xác nhận/phỏng đoán nhẹ nhàng: “你是李老师______?”

A. 呢

B. 吗

C. 吧

D. 的

Câu 61. Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là “uống”?

A. 吃

B. 喝

C. 看

D. 听

Câu 62. Phủ định của câu “我是学生。” là:

A. 我没是学生。

B. 我不是学生。

C. 我没有学生。

D. 我不学生。

Câu 63. Trạng ngữ chỉ thời gian “明天上午” đặt ở vị trí nào trong câu sau: “(1) 我 (2) 去机场 (3) 接朋友 (4)。”?

A. Vị trí (1) hoặc (2)

B. Chỉ vị trí (4)

C. Chỉ vị trí (3)

D. Giữa “接” và “朋友”

Câu 64. “二十五” viết bằng chữ số Ả Rập là:

A. 52

B. 25

C. 205

D. 15

Câu 65. Điền từ thích hợp: “我喜欢吃苹果,______喜欢吃西瓜。”

A. 也

B. 呢

C. 几

D. 岁

Câu 66. Đại từ “谁” (shéi / shuí) dùng để hỏi về đối tượng nào?

A. Đồ vật

B. Nơi chốn

C. Người

D. Thời gian

Câu 67. Điền lượng từ thích hợp cho “茶” (trà): “请给我一______茶。”

A. 个

B. 杯

C. 本

D. 口

Câu 68. “现在几点?” dùng để hỏi về:

A. Giá cả

B. Thời gian / Giờ giấc

C. Tuổi tác

D. Địa điểm

Câu 69. Chọn từ có nghĩa trái ngược với “大” (to, lớn):

A. 多

B. 小

C. 少

D. 好

Câu 70. Câu “我在家看书。” có cấu trúc ngữ pháp là:

A. Chủ ngữ + Giới từ ở đâu + Động từ + Tân ngữ

B. Chủ ngữ + Động từ + Giới từ ở đâu + Tân ngữ

C. Giới từ ở đâu + Động từ + Chủ ngữ + Tân ngữ

D. Chủ ngữ + Tân ngữ + Động từ + Giới từ

Câu 71. “北京” có phiên âm chuẩn là:

A. Běijīng

B. Běiqīng

C. Bǎijīng

D. Pěijīng

Câu 72. Điền từ thích hợp: “桌子上面有三______苹果。”

A. 个

B. 张

C. 口

D. 本

Câu 73. Trong tiếng Trung, khi muốn nói “2 người”, ta nói như thế nào?

A. 二个人

B. 两个人

C. 两个人口

D. 二口人

Câu 74. Chọn từ thích hợp: “我很______你,我们认识很多年了。”

A. 认识

B. 了解

C. 学习

D. 工作

Câu 75. “太好了!” biểu thị cảm xúc gì?

A. Tức giận, bất mãn

B. Buồn bã, thất vọng

C. Vui mừng, khen ngợi

D. Lo lắng, sợ hãi

Câu 76. Điền từ vào chỗ trống: “你想喝咖啡______喝茶?” (câu hỏi lựa chọn)

A. 或者

B. 还是

C. 和

D. 也

Câu 77. “下午” có nghĩa là:

A. Buổi sáng

B. Buổi trưa

C. Buổi chiều

D. Buổi tối

Câu 78. Chọn phiên âm đúng của “工作”:

A. gōngzuò

B. gōngzhuò

C. gōngzù

D. gōngshù

Câu 79. “爸爸去商店买衣服。” là loại câu nào?

A. Câu liên động

B. Câu chữ “把”

C. Câu chữ “被”

D. Câu vị ngữ danh từ

Câu 80. Điền từ thích hợp: “他是我的好______,我们常常一起学习。”

A. 衣服

B. 朋友

C. 医生

D. 老师

Câu 81. Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống: “______是李老师的书吗?”

A. 这

B. 谁

C. 哪

D. 么

Câu 82. “星期天” đồng nghĩa với từ nào sau đây?

A. 星期六

B. 星期日

C. 星期一

D. 星期月

Câu 83. Chọn từ thích hợp: “今天天气很______,我们去公园吧。”

A. 好

B. 忙

C. 累

D. 贵

Câu 84. Phủ định của tính từ trong câu “这件衣服很贵。” là:

A. 这件衣服没贵。

B. 这件衣服不贵。

C. 这件衣服别贵。

D. 这件衣服非贵。

Câu 85. Từ nào sau đây có nghĩa là “bệnh viện”?

A. 商店

B. 学校

C. 医院

D. 饭店

Câu 86. Chọn trợ từ kết cấu điền vào chỗ trống: “这是我______汉语书。”

A. 得

B. 地

C. 的

D. 了

Câu 87. Điền từ thích hợp: “请问,去图书馆怎么______?”

A. 走

B. 吃

C. 读

D. 听

Câu 88. “八点一刻” tương đương với thời gian nào?

A. 8 giờ 15 phút

B. 8 giờ 30 phút

C. 8 giờ 45 phút

D. 7 giờ 45 phút

Câu 89. Từ “医生” có nghĩa là:

A. Giáo viên

B. Bác sĩ

C. Học sinh

D. Tài xế

Câu 90. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: “看 / 他 / 电视 / 喜欢”:

A. 他喜欢看电视。

B. 他看喜欢电视。

C. 电视他喜欢看。

D. 喜欢他看电视。

Câu 91. Từ nào sau đây mang nghĩa là “xin lỗi”?

A. 没关系

B. 对不起

C. 不客气

D. 再见

Câu 92. Đáp lại câu “谢谢你!”, người ta thường nói:

A. 对不起

B. 不客气

C. 没关系

D. 再见

Câu 93. Điền từ thích hợp: “他在学校的图书馆______书。”

A. 看

B. 买

C. 喝

D. 坐

Câu 94. Điền từ thích hợp: “请______坐,请喝茶。”

A. 进

B. 出

C. 开

D. 回

Câu 95. “明天我们没有课。” có nghĩa là:

A. Ngày mai chúng tôi có tiết học.

B. Ngày mai chúng tôi không có tiết học.

C. Hôm nay chúng tôi không có tiết học.

D. Ngày mai chúng tôi đi học muộn.

Câu 96. Phiên âm đúng của chữ “学校” là:

A. xuéxiào

B. xuéxiào

C. xuèxiào

D. xuéxào

Câu 97. Chọn câu đúng khi nói về ngày sinh:

A. 我的生日是10月5号。

B. 我的生日是号5月10。

C. 我的生日10月是5号。

D. 10月5号是我的生。

Câu 98. Điền từ thích hợp: “你会说______语吗?”

A. 汉

B. 中

C. 华

D. 国

Câu 99. Chọn động từ thích hợp: “姐姐喜欢______音乐。”

A. 听

B. 看

C. 吃

D. 写

Câu 100. Cặp từ hô ứng “虽然……但是……” trong tiếng Trung biểu thị mối quan hệ gì?

A. Quan hệ tăng tiến

B. Quan hệ chuyển ngoặt (Tuy... nhưng...)

C. Quan hệ nhân quả

D. Quan hệ điều kiện

PHẦN II. BÀI TẬP DỊCH CÂU VIỆT - TRUNG

1. Nhà bạn có mấy người?

2. Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, anh trai và tôi.

3. Bạn có con gái không?

4. Tôi không có con gái, tôi có một đứa con trai.

5. Em gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

6. Năm nay em gái tôi tám tuổi.

7. Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

8. Hôm nay là ngày 15 tháng 10.

9. Ngày mai là thứ mấy?

10. Ngày mai là Chủ nhật, tôi không đi làm.

11. Bố tôi biết nấu ăn, mẹ tôi cũng biết nấu ăn.

12. Bạn biết làm sủi cảo không?

13. Tôi không biết làm sủi cảo, tôi biết nấu mì sợi.

14. Chiếc điện thoại mới này thật là đẹp!

15. Tôi rất thích chiếc máy tính mới của anh trai.

16. Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

17. Mấy giờ thì mẹ bạn tan làm?

18. Sau khi tan làm, tôi muốn đi siêu thị mua một ít đồ.

19. Ngày mai bạn muốn đi đâu ăn cơm tối?

20. Tôi muốn đi đến chỗ kia ăn bánh bao.

21. Bánh bao ở chỗ kia cực kỳ ngon.

22. Chúng ta đi đến siêu thị bằng cách nào?

23. Chúng ta đi taxi đến siêu thị nhé.

24. Bữa tối hôm nay chúng ta ăn cơm trắng và rau.

25. Bố tôi thích ăn cơm, em gái tôi thích ăn mì sợi.

26. Nhà anh ấy có ba người con, hai con trai và một con gái.

27. Anh trai tôi năm nay hai mươi tuổi.

28. Hôm nay là Chủ nhật, cả nhà chúng tôi đều nghỉ ngơi.

29. Con trai của bạn biết làm việc nhà không?

30. Nó còn nhỏ, chưa biết nấu cơm.

31. Bạn có thích ăn đồ ăn Trung Quốc không?

32. Món ăn này ngon thật đấy, bạn làm thế nào vậy?

33. Tôi muốn mua một ít sữa tươi cho con gái.

34. Siêu thị đằng kia có bán sữa tươi không?

35. Chiếc máy tính kia bao nhiêu tiền?

36. Tôi không có máy tính mới, chỉ có điện thoại mới thôi.

37. Con mèo này rất đẹp, tôi vô cùng thích nó.

38. Thứ Bảy tuần này bạn có nghỉ ngơi không?

39. Ngày mai là ngày mùng 1 tháng 1.

40. Con gái anh ấy năm nay mấy tuổi rồi?

41. Cháu năm nay 5 tuổi.

42. Bố tôi ngồi taxi đi làm.

43. Tối nay anh trai không ăn cơm ở nhà.

44. Bạn muốn mua những thứ đồ gì ở siêu thị?

45. Tôi muốn mua một số món ăn và một ít bánh bao.

46. Điện thoại của anh ấy đẹp thật, tôi cũng muốn mua một chiếc.

47. Chiều nay mẹ đi siêu thị mua đồ ăn cùng em gái.

48. Món sủi cảo này làm như thế nào?

49. Hôm nay ngày 20 tháng 11, học sinh được nghỉ.
50. Tôi thích ăn mì sợi mẹ nấu nhất.

PHẦN III. BÀI TẬP DỊCH CÂU TRUNG - VIỆT

1. 你家有几口人?
2. 我家有五口人:爸爸、妈妈、哥哥、妹妹和我。

3. 他今年多大?——他今年二十五岁。

4. 今天十月二十号,明天十月二十一号。

5. 星期天你休息吗?

6. 我妈妈会做很多中国菜。

7. 你会做饺子还是面条儿?

8. 这台新电脑真好看,多少钱?

9. 妹妹非常喜欢她的新手机。

10. 他没有儿子,他只有两个女儿。

11. 你的电话号码是多少?

12. 爸爸今天下午六点下班。

13. 明天你想去哪儿吃晚饭?

14. 我们去那边的超市买东西吧。

15. 超市里有很多新鲜的牛奶和水果。

16. 那家饭店的包子非常好吃。

17. 我们怎么去超市?坐出租车去吗?

18. 今天星期日,我和哥哥都在家休息。

19. 晚饭我们吃米饭、菜和饺子。

20. 这个小孩子真可爱,他几岁了?

21. 我想买一些好吃的菜给妈妈做饭。

22. 他爸爸会开车,但是今天坐出租车去上班。

23. 我不喜欢吃面条儿,我想吃米饭。

24. 你看,那边的电脑真多!

25. 妹妹的新衣服真好看,我很喜欢。

26. 星期三下午老师不休息,老师有课。

27. 他的手机号码是987654321。

28. 儿子今年三岁,女儿今年六岁。

29. 明天是几月几号?明天是五月一日。

30. 你怎么做这个菜?真好吃!

31. 我家小狗很喜欢吃肉,它非常胖。

32. 哥哥想买一台新电脑,但是他没有钱。

33. 妈妈去哪儿了?妈妈去超市买菜了。
34. 下班以后,我们一起去吃饺子吧。

35. 爸爸和妈妈都在家看电视、休息。

36. 这只小猫好看极了,我很喜欢它。

37. 晚饭后,我们坐出租车去朋友家。

38. 那边有很多人在买包子。

39. 今天不是星期一,今天是星期天。

40. 孩子们都非常喜欢喝这种牛奶。

PHẦN IV. ĐOẠN VĂN DỊCH VIỆT - TRUNG

Đoạn 1
Gia đình tôi có bốn người: bố, mẹ, em gái và tôi. Bố mẹ tôi đều rất bận rộn, nhưng Chủ nhật cả nhà đều ở nhà nghỉ ngơi.

Đoạn 2
Hôm nay là ngày 18 tháng 10, thứ Sáu. Sau khi tan làm, tôi và anh trai cùng nhau đi siêu thị mua một ít đồ ăn.

Đoạn 3
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Tối nay mẹ nấu cơm trắng, làm một số món ăn và một bát mì sợi thơm ngon cho cả nhà.

Đoạn 4
Chiếc điện thoại di động này là quà bố tặng tôi. Nó màu trắng, kiểu dáng rất đẹp, tôi vô cùng thích nó.

Đoạn 5
Ngày mai là Chủ nhật, chúng tôi không phải đi học. Tôi muốn cùng em gái ngồi taxi đến siêu thị mua một ít sữa tươi và bánh bao.

Đoạn 6
Bác Vương có một người con trai và một người con gái. Con trai bác năm nay mười tám tuổi, con gái năm nay mười lăm tuổi.

Đoạn 7
Anh trai tôi vừa mua một chiếc máy tính mới. Chiếc máy tính đó nhìn rất đẹp, chạy rất nhanh và anh ấy cực kỳ thích nó.

Đoạn 8
Bữa tối hôm nay rất phong phú. Chúng tôi cùng nhau ăn sủi cảo và bánh bao ở cửa hàng đằng kia, đồ ăn ở đó thực sự rất ngon.

Đoạn 9
Bạn có biết làm món ăn Trung Quốc không? Tôi không biết làm sủi cảo, nhưng tôi biết nấu mì sợi trứng gà.

Đoạn 10
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Tôi muốn gọi điện thoại cho bạn để rủ bạn tối nay đi ăn cơm.

Đoạn 11
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 6, ngày tết của thiếu nhi. Bố mẹ đưa các con đến siêu thị mua rất nhiều đồ chơi và đồ ăn ngon.

Đoạn 12
Nhà tôi ở đằng kia. Chiều nay sau khi tan làm, bạn có thể ngồi taxi đến nhà tôi ăn bữa tối không?

Đoạn 13
Em gái tôi năm nay sáu tuổi, cháu rất thích uống sữa tươi. Mỗi buổi sáng cháu đều uống một ly sữa lớn rồi mới đi học.

Đoạn 14
Chiếc máy tính cũ của tôi bị hỏng rồi. Ngày mai tôi muốn đi đến siêu thị điện máy đằng kia để mua một chiếc máy tính mới.

Đoạn 15
Thời tiết hôm nay rất đẹp, là ngày Chủ nhật. Cả nhà chúng tôi không ra ngoài mà cùng nhau ở nhà nấu ăn, trò chuyện và nghỉ ngơi.

Đoạn 16
Bạn tôi là người Trung Quốc, anh ấy biết làm rất nhiều món ngon. Món mì sợi anh ấy nấu vừa thơm vừa đậm đà, ai cũng thích.

Đoạn 17
Bố tôi năm nay năm mươi tuổi, ông là một bác sĩ giỏi. Hàng ngày sau khi tan làm, bố đều về nhà đúng giờ để ăn cơm tối cùng gia đình.

Đoạn 18
Chúng ta đi siêu thị bằng phương tiện gì? Chỗ đó không xa lắm, chúng ta có thể đi bộ hoặc gọi một chiếc taxi.

Đoạn 19
Cửa hàng bánh bao ở đằng kia rất nổi tiếng. Bánh bao ở đó to, nhiều nhân và ăn rất vừa miệng, giá cả cũng không đắt.

Đoạn 20
Ngày mai là ngày 20 tháng 11, sinh nhật em gái tôi. Tôi muốn mua cho em một chiếc điện thoại mới và một chiếc bánh ngọt thật to.

PHẦN V. ĐOẠN VĂN DỊCH TRUNG - VIỆT

Đoạn 1
我家有三口人:爸爸、妈妈和我。爸爸是老师,妈妈是医生。今天星期天,爸爸妈妈都不去上班,我们在家吃晚饭。

Đoạn 2
今天十月五号,星期三。下午五点半我下班。下班以后,我想去超市买一些菜和两瓶牛奶。

Đoạn 3
我哥哥今年二十二岁,他会做很多中国菜。他做的面条儿和饺子都非常好吃,我们全家人都很喜欢。

Đoạn 4
这台新电脑是妈妈买给我的。它真好看,也很新。明天星期六,我想在家用新电脑学习汉语。

Đoạn 5
妹妹今天六岁了,她非常可爱。她喜欢吃甜甜的面包,也喜欢喝热牛奶。今天她在家休息,不用去学校。

Đoạn 6
明天是九月十号,星期日。我想和朋友一起去那边的商场买东西。我们打算坐出租车去,因为出租车很快。

Đoạn 7
你看,那边有一家新的饭馆。那里的包子和饺子非常有名,味道好极了。今天晚饭我们去那儿吃吧。

Đoạn 8
李先生有两个孩子,一个儿子和一个女儿。儿子今年十岁,上四年级;女儿今年四岁,还没有上学。

Đoạn 9
你的新手机真好看!是在哪儿买的?多少钱?我也想买一个一样的手机送给我的妈妈。

Đoạn 10
今天不是星期六,今天是星期五。爸爸还没有下班,妈妈在厨房做饭。今晚我们吃米饭、炒菜和鱼。

Đoạn 11
请问,去那边的超市怎么走?你可以坐出租车,也可以坐公共汽车去,大概十分钟就到了。

Đoạn 12
我家有一只小猫,它的毛是白色的,眼睛很大,真好看。每天下班回家,我都喜欢和它一起玩儿。

Đoạn 13
明天下午我和妹妹想去超市买一些东西。我们要买新鲜的菜、米饭用的米,还有一些甜点心。

Đoạn 14
王老师今年四十多岁了。他工作非常认真,学生们都非常喜欢他。星期天他常常在家休息看书。

Đoạn 15
这个饭店的菜真好吃!特别是这碗面条儿,味道非常好。下个星期天我还要带我的家人们来这里吃。

Đoạn 16
今天上午爸爸买了一台新电脑。电脑很大,屏幕真漂亮。哥哥想用它做作业,我也想用它看电影。

Đoạn 17
我的电话号码是13812345678。如果你明天想去买东西,请给我打电话,我们一起坐车去。

Đoạn 18
今天十二月三十一日,明天就是新的一年了。今天晚上全家人一起吃团圆晚饭,有饺子、有包子,真热闹。

Đoạn 19
女儿今年七岁了,她很懂事。放学回家后,她会帮妈妈做一些家务,还会自己收拾桌子。

Đoạn 20
下班的时候外面下雨了,所以我坐出租车回家。出租车司机很热情,车开得又快又稳,半个小时就到家了。

PHẦN VI. BÀI TẬP ĐOẠN HỘI THOẠI

Hội thoại 1:
A: 你家有几口人?
B: 我家有四口人:爸爸、妈妈、一个弟弟和我。你家呢?
A: 我家只有三口人,我是独生子。

Hội thoại 2:
A: 这个小女孩真可爱,今年几岁了?
B: 她是我的小妹妹,今年刚满五岁。
A: 长得真像你,非常漂亮!

Hội thoại 3:
A: 请问,今天几月几号?
B: 今天八月十五号。
A: 今天星期几?
B: 今天星期四。

Hội thoại 4:
A: 星期天你休息吗?有空出去玩吗?
B: 星期天我休息。你想去哪儿?
A: 我想去新开的超市买一些生活用品。

Hội thoại 5:
A: 今天的晚饭真丰富,是你做的吗?
B: 是我妈妈做的,她很会做中国菜。
A: 这盘饺子非常好吃,味道棒极了!

Hội thoại 6:
A: 我们去那边的商场怎么去?
B: 那里有点儿远,我们坐出租车去吧。
A: 好的,我现在就用手机叫一辆出租车。

Hội thoại 7:
A: 你的新手机号码是多少?
B: 我的号码是0901234567。你记一下。
A: 好的,下班后我给你打电话。

Hội thoại 8:
A: 下班以后你想去哪儿?
B: 我想去超市买一些牛奶和面包。
A: 我也正好想买水果,我们一起去吧!

Hội thoại 9:
A: 张老师,您有几个孩子?
B: 我有两个孩子,一个儿子和一个女儿。
A: 他们今年多大了?
B: 儿子十二岁,女儿今年八岁。

Hội thoại 10:
A: 你会做中国菜吗?
B: 我只会煮简单的面条儿,不会包饺子。
A: 没关系,今天晚上我教你怎么做饺子。

Hội thoại 11:
A: 这台电脑是你新买的吗?真好看!
B: 对,昨天刚买的,你看屏幕非常大。
A: 一定很贵吧?多少钱买的?
B: 不太贵,我很喜欢它。

Hội thoại 12:
A: 今晚我们吃什么?吃米饭还是吃面条儿?
B: 天气有点儿冷,我想吃热气腾腾的面条儿。
A: 好,那我去厨房做两碗鸡蛋面条儿。

Hội thoại 13:
A: 你今天几点下班?
B: 我今天工作很多,大概晚上七点才下班。
A: 那下班后直接去那边的餐馆吃晚饭吧。
B: 太好了,到时候见!

Hội thoại 14:
A: 这只小狗真聪明,是你家的吗?
B: 是的,它叫乐乐,今年两岁了。
A: 它长得真好看,你一定非常喜欢它吧。
B: 是啊,全家人都把它当成小宝贝。

Hội thoại 15:
A: 早上好!你吃早饭了吗?
B: 还没呢,学校旁边有卖热包子的,你想吃吗?
A: 想吃,那里的包子非常好吃,我们买几个吧。

Hội thoại 16:
A: 明天星期三,你上班吗?
B: 明天我身体不太舒服,想在家休息一天。
A: 那你在家好好休息,多喝温牛奶。
B: 谢谢你的关心!

Hội thoại 17:
A: 请问,附近的超市在哪儿?
B: 就在那边,走过两条街就能看到。
A: 走路去要多长时间?
B: 大概五分钟,非常近。

Hội thoại 18:
A: 你的手机真新,是什么牌子的?
B: 这是我爸爸上周送给我的生日礼物。
A: 颜色真好看,拍照也很清楚。

Hội thoại 19:
A: 你妈妈今天做了什么好吃的菜?
B: 妈妈做了我最爱吃的红烧肉,还有青菜汤。
A: 听起来真香,你真幸福!
B: 欢迎你今天来我家一起吃晚饭!

Hội thoại 20:
A: 时间不早了,我该坐车回家了。
B: 好的,今天玩得非常开心。
A: 明天见!下班后记得联系。
B: 好的,明天见,路上小心!

--------- HẾT ---------

Xem tất cả