SỞ GD&ĐT TỈNH/THÀNH PHỐ …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
B. Hôm nay trời đẹp quá!
C. Bạn có thích học môn Toán không?
D. Hãy chú ý nghe giảng!
Câu 2 (0,25 điểm). Kí hiệu nào sau đây dùng để viết mệnh đề: "Mọi số thực đều có bình phương không âm"?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho mệnh đề : "Nếu số tự nhiên chia hết cho thì chia hết cho ". Mệnh đề đảo của mệnh đề là
A. "Nếu số tự nhiên không chia hết cho thì không chia hết cho ".
B. "Nếu số tự nhiên chia hết cho thì chia hết cho ".
C. "Nếu số tự nhiên không chia hết cho thì không chia hết cho ".
D. "Số tự nhiên chia hết cho khi và chỉ khi chia hết cho ".
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Tập hợp bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ , miền nghiệm của hệ bất phương trình là một miền đa giác có hình dạng là
A. một hình vuông.
B. một hình chữ nhật.
C. một tam giác.
D. một tứ giác.
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho góc thoả mãn và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác có cạnh , , và bán kính đường tròn ngoại tiếp là . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Diện tích của tam giác bằng
A. .
B. 12.
C. .
D. 6.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và .
a) Số thuộc tập hợp .
b) Tập hợp .
c) Tập hợp .
d) Tập hợp .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn .
a) Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.
b) Gốc toạ độ thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
c) Đường thẳng chia mặt phẳng toạ độ thành hai nửa mặt phẳng, đường thẳng này đi qua hai điểm và .
d) Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có các cạnh , , .
a) Nửa chu vi của tam giác bằng 10.
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng .
d) Góc của tam giác là góc nhọn và thoả mãn .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho tam giác có cạnh , và . Tính độ dài cạnh .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và . Xác định các tập hợp , , và biểu diễn tập hợp trên trục số.
Câu 2 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ .
Câu 3 (0,5 điểm). Một phân xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I cần dùng 2 tấn nguyên liệu loại A và 1 tấn nguyên liệu loại B, đem lại lợi nhuận 4 triệu đồng. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II cần dùng 1 tấn nguyên liệu loại A và 2 tấn nguyên liệu loại B, đem lại lợi nhuận 3 triệu đồng. Phân xưởng hiện có 8 tấn nguyên liệu loại A và 7 tấn nguyên liệu loại B. Hãy lập kế hoạch sản xuất để phân xưởng đạt tổng lợi nhuận cao nhất.
Câu 4 (0,5 điểm). Để đo chiều cao của một toà tháp mà không thể đến chân tháp, hai người quan sát đứng tại hai điểm và trên mặt đất thẳng hàng với chân tháp (với thẳng hàng, nằm giữa và ), khoảng cách m. Người ta dùng giác kế đo được góc nâng từ lên đỉnh tháp là và góc nâng từ lên đỉnh tháp là . Biết giác kế đặt cách mặt đất 1,2 m. Tính chiều cao của toà tháp (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của mét).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT TỈNH/THÀNH PHỐ …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác nhưng đúng bản chất toán học và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm của từng câu.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần, không làm tròn số.
- Ở phần tự luận, bước biến đổi nào sai thì không chấm điểm các bước tiếp theo phụ thuộc vào bước sai đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | A | A | C* | A/B* | C | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | A |
*Ghi chú:
- Câu 6: Thay toạ độ các phương án vào : ; ; ; . Cả 4 điểm đều làm . Học sinh chọn phương án theo đề điều chỉnh hoặc nhận xét đúng bản chất đều được xem xét tính điểm.
- Câu 7: Cả và đều thoả mãn hệ , do đó chọn A hoặc B đều được điểm tối đa.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (3,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S |
Lời giải chi tiết Phần II:
- Câu 1:
- a) Đúng: Vì nên .
- b) Đúng: .
- c) Sai: , đề ghi là sai ở đầu mút .
- d) Đúng: .
- Câu 2:
- a) Đúng: Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn là nửa mặt phẳng (kể cả bờ), chứa vô số điểm.
- b) Đúng: Thay vào ta được (luôn đúng).
- c) Đúng: Thay ; thay .
- d) Sai: Thay , không thoả mãn bất phương trình.
- Câu 3:
- a) Đúng: .
- b) Đúng: .
- c) Đúng: .
- d) Sai: Áp dụng định lí cosin: ().
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Tóm tắt lời giải |
|---|---|---|
Câu 1 | hoặc | . |
Câu 2 | . |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Xác định các phép toán tập hợp và biểu diễn trên trục số (1,0 điểm) | 1,0 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Biểu diễn tập hợp trên trục số: | 0,25 | ||
Câu 2 | Biểu diễn miền nghiệm của BPT trên mặt phẳng (1,0 điểm) | 1,0 | |
Vẽ đường thẳng : | 0,25 | ||
Lấy gốc toạ độ . Thay toạ độ điểm vào vế trái BPT: | 0,25 | ||
Do đó, toạ độ điểm thoả mãn bất phương trình đã cho. | 0,25 | ||
Kết luận: Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng , có chứa gốc toạ độ (kể cả bờ ). [Đồ thị] | 0,25 | ||
Câu 3 | Bài toán quy hoạch tuyến tính tìm lợi nhuận lớn nhất (0,5 điểm) | 0,5 | |
Gọi (tấn) lần lượt là số tấn sản phẩm loại I và loại II cần sản xuất (). | 0,25 | ||
Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác với các đỉnh: | 0,25 | ||
Câu 4 | Giải bài toán đo chiều cao toà tháp bằng hệ thức lượng (0,5 điểm) | 0,5 | |
Gọi vị trí đặt hai giác kế là (với m) và là điểm trên trục tháp ngang tầm giác kế ( thẳng hàng, nằm dưới đỉnh tháp ). | 0,25 | ||
Trong tam giác vuông vuông tại : | 0,25 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.











