Đề kiểm tra giữa học kì I môn Hóa học – Lớp 11 (năm học 2026 – 2027)

Hoá họcLớp 11KChia sẻ bởi kim cường trần 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT DẦU GIẤY

TỔ HÓA HỌC

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Hóa học – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64.

Kết quả các câu trả lời ngắn được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)

Chọn một phương án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

A. chỉ xảy ra theo một chiều xác định.

B. có chất xúc tác tham gia.

C. xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

D. luôn tỏa nhiệt ra môi trường.

Câu 2. Cho phản ứng \ceN2(g)+3H2(g)<=>2NH3(g)\ce{N2(g) + 3H2(g) <=> 2NH3(g)}. Biểu thức hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng là

A. Kc=[N2][H2]3[NH3]2K_c = \dfrac{[N_2][H_2]^3}{[NH_3]^2}

B. Kc=[NH3][N2][H2]K_c = \dfrac{[NH_3]}{[N_2][H_2]}

C. Kc=[N2][H2][NH3]K_c = \dfrac{[N_2][H_2]}{[NH_3]}

D. Kc=[NH3]2[N2][H2]3K_c = \dfrac{[NH_3]^2}{[N_2][H_2]^3}

Câu 3. Cho cân bằng \ce2SO2(g)+O2(g)<=>2SO3(g)\ce{2SO2(g) + O2(g) <=> 2SO3(g)}, ΔH<0\Delta H < 0. Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần

A. tăng nhiệt độ.

B. tăng nồng độ SO3SO_3.

C. giảm nồng độ SO2SO_2.

D. giảm nhiệt độ.

Câu 4. Cho cân bằng \ceH2(g)+I2(g)<=>2HI(g)\ce{H2(g) + I2(g) <=> 2HI(g)}. Ở một nhiệt độ xác định, khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nồng độ các chất là: [H2]=0,20[H_2] = 0,20 M; [I2]=0,20[I_2] = 0,20 M; [HI]=0,80[HI] = 0,80 M. Hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng là

A. 88.

B. 44.

C. 1616.

D. 0,250,25.

Câu 5. Dãy chất nào sau đây gồm toàn chất điện li mạnh?

A. \ceHCl\ce{HCl}, \ceCH3COOH\ce{CH3COOH}, \ceNaCl\ce{NaCl}.

B. \ceCH3COOH\ce{CH3COOH}, \ceH2O\ce{H2O}, \ceNaCl\ce{NaCl}.

C. \ceH2O\ce{H2O}, \ceC6H12O6\ce{C6H12O6}, \ceC2H5OH\ce{C2H5OH}.

D. \ceHCl\ce{HCl}, \ceNaOH\ce{NaOH}, \ceNaCl\ce{NaCl}.

Câu 6. Theo thuyết Brønsted – Lowry, ion nào sau đây là base?

A. \ceH3O+\ce{H3O+}

B. \ceCO32−\ce{CO3^2-}

C. \ceNH4+\ce{NH4+}

D. \ceH2SO4\ce{H2SO4}

Câu 7. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường acid (pH < 7)?

A. \ceNH4Cl\ce{NH4Cl}

B. \ceNaCl\ce{NaCl}

C. \ceNa2CO3\ce{Na2CO3}

D. \ceK2SO4\ce{K2SO4}

Câu 8. Để phân biệt hai dung dịch \ceHCl\ce{HCl} và \ceNaOH\ce{NaOH} đựng trong hai lọ mất nhãn, có thể dùng

A. nước cất.

B. dung dịch \ceNaCl\ce{NaCl}.

C. quỳ tím.

D. giấy lọc.

Câu 9. Thêm vài giọt dung dịch \ceHCl\ce{HCl} vào dung dịch \ceCH3COOH\ce{CH3COOH}. Độ điện li của \ceCH3COOH\ce{CH3COOH} trong dung dịch sẽ

A. tăng.

B. không đổi.

C. giảm.

D. tăng rồi giảm.

Câu 10. Dung dịch \ceHCl\ce{HCl} 0,001 M có pH bằng

A. 33.

B. 11.

C. 22.

D. 1111.

Câu 11. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hóa học là do

A. nitrogen là chất khí.

B. khối lượng mol phân tử của nitrogen lớn.

C. nitrogen không phản ứng với oxygen.

D. phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền vững.

Câu 12. Cho vài giọt dung dịch \ceNH3\ce{NH3} vào dung dịch \ceFeCl3\ce{FeCl3}, hiện tượng quan sát được là

A. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

B. xuất hiện kết tủa trắng.

C. có khí không màu thoát ra.

D. dung dịch trong suốt.

Câu 13. Trong phản ứng \ce4NH3+5O2−>[t∘,Pt]4NO+6H2O\ce{4NH3 + 5O2 ->[t^\circ, Pt] 4NO + 6H2O}, \ceNH3\ce{NH3} đóng vai trò là

A. chất oxi hóa.

B. chất khử.

C. acid.

D. base.

Câu 14. Tính acid của nitric acid được thể hiện khi phản ứng với chất nào sau đây?

A. \ceCu\ce{Cu}.

B. \ceCuO\ce{CuO}.

C. \ceC\ce{C}.

D. \ceS\ce{S}.

Câu 15. Hiện tượng phú dưỡng trong ao, hồ chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

A. Nước thải chứa kim loại nặng.

B. Hàm lượng oxygen hòa tan cao.

C. Dư thừa nitrogen và phosphorus trong nước.

D. Nhiệt độ nước tăng cao.

Câu 16. Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí \ceNO2\ce{NO2} (đktc) vào nước dư có mặt oxygen, thu được dung dịch \ceHNO3\ce{HNO3}. Khối lượng \ceHNO3\ce{HNO3} thu được là

A. 1,26 gam.

B. 0,63 gam.

C. 2,52 gam.

D. 1,89 gam.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm của mỗi câu được chấm lũy tiến: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu 1. Cho cân bằng hóa học: \ceN2(g)+3H2(g)<=>2NH3(g)\ce{N2(g) + 3H2(g) <=> 2NH3(g)}, ΔH<0\Delta H < 0. Xét các nhận định sau:
a) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch nhưng không làm chuyển dịch cân bằng.
d) Khi giảm nồng độ \ceNH3\ce{NH3}, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Câu 2. Tiến hành thí nghiệm: nhỏ từ từ dung dịch \ceNH3\ce{NH3} đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch \ceAlCl3\ce{AlCl3}, thu được kết tủa keo trắng. Sau đó, nhỏ từ từ dung dịch \ceHCl\ce{HCl} loãng đến dư vào ống nghiệm. Xét các nhận định sau:
a) Kết tủa keo trắng thu được ban đầu là \ceAl(OH)3\ce{Al(OH)3}.
b) Sau khi thêm dung dịch \ceHCl\ce{HCl} dư, kết tủa tan hoàn toàn, thu được dung dịch trong suốt.
c) \ceNH3\ce{NH3} là base yếu nên không hòa tan được \ceAl(OH)3\ce{Al(OH)3}.
d) Nếu thay dung dịch \ceNH3\ce{NH3} bằng dung dịch \ceNaOH\ce{NaOH} dư thì kết tủa \ceAl(OH)3\ce{Al(OH)3} cũng không tan.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Câu 1. Cho cân bằng: \ceCO(g)+H2O(g)<=>CO2(g)+H2(g)\ce{CO(g) + H2O(g) <=> CO2(g) + H2(g)}. Ở 800∘C800^\circ\text{C}, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là: [CO]=0,20[CO] = 0,20 M; [H2O]=0,30[H_2O] = 0,30 M; [CO2]=0,40[CO_2] = 0,40 M; [H2]=0,40[H_2] = 0,40 M. Hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng bằng bao nhiêu?

Câu 2. Dung dịch \ceCH3COOH\ce{CH3COOH} 0,100 M có pH = 2,90. Độ điện li α\alpha (%) của \ceCH3COOH\ce{CH3COOH} trong dung dịch bằng bao nhiêu?

Câu 3. Chuẩn độ 25,0 mL dung dịch \ceNaOH\ce{NaOH} bằng dung dịch \ceHCl\ce{HCl} 0,100 M đến khi quỳ tím chuyển sang màu hồng nhạt thì dùng hết 20,0 mL dung dịch \ceHCl\ce{HCl}. Nồng độ mol của dung dịch \ceNaOH\ce{NaOH} bằng bao nhiêu?

Câu 4. Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí \ceNO2\ce{NO2} (đktc) vào nước dư có mặt oxygen, thu được dung dịch \ceHNO3\ce{HNO3}. Khối lượng \ceHNO3\ce{HNO3} thu được bằng bao nhiêu gam?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho phản ứng: \ce2SO2(g)+O2(g)<=>2SO3(g)\ce{2SO2(g) + O2(g) <=> 2SO3(g)}, ΔH<0\Delta H < 0.
a) Viết biểu thức hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng.
b) Cho biết cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng nhiệt độ và khi tăng áp suất. Giải thích ngắn gọn.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho 4,48 lít khí \ceNH3\ce{NH3} (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch \ceH2SO4\ce{H2SO4} loãng, thu được muối ammonium sulfate.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính khối lượng muối ammonium sulfate thu được.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT DẦU GIẤY

TỔ HÓA HỌC

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Hóa học – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Chấm theo đáp án và thang điểm dưới đây.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phương trình hóa học không cân bằng trừ một nửa số điểm của phương trình đó.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

C

D

D

C

D

B

A

C

C

A

D

A

B

B

C

D

Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Chấm lũy tiến: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

Đ

Đ

S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

2,67

1,26

0,08

1,89

Phần IV. Tự luận (2,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,0 điểm)

Cho phản ứng \ce2SO2(g)+O2(g)<=>2SO3(g)\ce{2SO2(g) + O2(g) <=> 2SO3(g)}, ΔH<0\Delta H < 0. Viết biểu thức KcK_c và cho biết chiều chuyển dịch cân bằng khi tăng nhiệt độ, tăng áp suất

1,0

a

Kc=[SO3]2[SO2]2[O2]K_c = \dfrac{[SO_3]^2}{[SO_2]^2[O_2]}

0,5

b

- Tăng nhiệt độ: cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch (chiều thu nhiệt) vì phản ứng thuận tỏa nhiệt (ΔH<0\Delta H < 0).
- Tăng áp suất: cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều giảm số mol khí: từ 3 mol xuống 2 mol).

0,5

Câu 2
(1,0 điểm)

Cho 4,48 lít khí \ceNH3\ce{NH3} (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch \ceH2SO4\ce{H2SO4} loãng, thu được muối ammonium sulfate. Viết PTHH và tính khối lượng muối thu được

1,0

a

\ce2NH3+H2SO4−>(NH4)2SO4\ce{2NH3 + H2SO4 -> (NH4)2SO4}

0,5

b

- n\ceNH3=4,4822,4=0,2n_{\ce{NH3}} = \dfrac{4,48}{22,4} = 0,2 (mol).
- Theo PTHH: n\ce(NH4)2SO4=0,1n_{\ce{(NH4)2SO4}} = 0,1 (mol).
- m=0,1×132=13,2m = 0,1 \times 132 = 13,2 (gam).

0,5

TỔNG ĐIỂM

10,0

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Phương trình hóa học không cân bằng trừ một nửa số điểm của phương trình đó.

PHỤ LỤC. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

Câu

Dạng

Nội dung / Đơn vị kiến thức

Mức độ

Chỉ báo năng lực

Điểm

I.1

TN

Khái niệm phản ứng thuận nghịch

Biết

HH1.1

0,25

I.2

TN

Biểu thức hằng số cân bằng KcK_c

Biết

HH1.3

0,25

I.3

TN

Chuyển dịch cân bằng (nhiệt độ)

Hiểu

HH1.1

0,25

I.4

TN

Tính KcK_c từ nồng độ cân bằng

Vận dụng

HH1.6

0,25

I.5

TN

Chất điện li mạnh

Biết

HH1.1

0,25

I.6

TN

Acid – base theo Brønsted – Lowry

Biết

HH1.2

0,25

I.7

TN

Môi trường dung dịch muối (thủy phân)

Biết

HH1.2

0,25

I.8

TN

Chỉ thị acid – base

Hiểu

HH1.2

0,25

I.9

TN

Độ điện li, chuyển dịch cân bằng điện li

Hiểu

HH2.1

0,25

I.10

TN

Tính pH dung dịch acid mạnh

Vận dụng

HH1.2

0,25

I.11

TN

Tính trơ của đơn chất nitrogen

Biết

HH1.1

0,25

I.12

TN

Tính base của ammonia

Hiểu

HH1.1

0,25

I.13

TN

Tính khử của ammonia

Vận dụng

HH1.1

0,25

I.14

TN

Tính acid của nitric acid

Biết

HH1.1

0,25

I.15

TN

Hiện tượng phú dưỡng

Hiểu

HH1.6

0,25

I.16

TN

Tính toán với \ceNO2\ce{NO2}

Vận dụng

HH1.2

0,25

II.1a

ĐS

Chuyển dịch cân bằng (áp suất)

Hiểu

HH1.1

0,25

II.1b

ĐS

Chuyển dịch cân bằng (nhiệt độ)

Hiểu

HH1.1

0,25

II.1c

ĐS

Vai trò chất xúc tác

Hiểu

HH1.3

0,25

II.1d

ĐS

Chuyển dịch cân bằng (nồng độ)

Hiểu

HH1.1

0,25

II.2a

ĐS

Tính base của ammonia

Biết

HH1.2

0,25

II.2b

ĐS

Tính lưỡng tính của \ceAl(OH)3\ce{Al(OH)3}

Hiểu

HH1.1

0,25

II.2c

ĐS

Ammonia là base yếu

Hiểu

HH1.1

0,25

II.2d

ĐS

Ảnh hưởng của \ceNaOH\ce{NaOH} dư tới \ceAl(OH)3\ce{Al(OH)3}

Vận dụng

HH1.6

0,25

III.1

TLN

Tính KcK_c

Vận dụng

HH1.6

0,5

III.2

TLN

Tính độ điện li α\alpha

Vận dụng

HH1.8

0,5

III.3

TLN

Chuẩn độ acid – base

Vận dụng

HH2.4

0,5

III.4

TLN

Tính khối lượng \ceHNO3\ce{HNO3} từ \ceNO2\ce{NO2}

Vận dụng

HH1.2

0,5

IV.1a

TL

Viết biểu thức KcK_c

Hiểu

HH1.3

0,5

IV.1b

TL

Chuyển dịch cân bằng Le Chatelier

Hiểu

HH1.1

0,5

IV.2a

TL

Viết PTHH \ceNH3+H2SO4\ce{NH3 + H2SO4}

Biết

HH1.1

0,5

IV.2b

TL

Tính khối lượng muối ammonium sulfate

Vận dụng

HH1.2

0,5

Tổng

10,0

Xem tất cả