SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. chỉ xảy ra theo chiều thuận cho tới khi hết chất phản ứng.
B. xảy ra đồng thời theo cả hai chiều trong cùng một điều kiện.
C. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác và được đun nóng.
D. không bao giờ đạt tới trạng thái cân bằng hoá học.
Câu 2. Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: . Hằng số cân bằng được biểu diễn bằng biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nhiệt độ của một hệ đang ở trạng thái cân bằng thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
A. phản ứng toả nhiệt.
B. phản ứng thu nhiệt.
C. không bị dịch chuyển.
D. phản ứng có xúc tác.
Câu 4. Cho phản ứng thuận nghịch: (các chất đều ở thể khí), . Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất tạo thành ammonia?
A. Tăng áp suất của hệ.
B. Giảm nhiệt độ của hệ.
C. Tăng nồng độ khí nitrogen.
D. Thêm bột xúc tác iron.
Câu 5. Theo thuyết Brønsted – Lowry, acid là chất
A. nhường proton ().
B. nhận proton ().
C. tan trong nước tạo ra ion .
D. có nồng độ ion nhỏ hơn nồng độ ion .
Câu 6. Dung dịch có pH = 3 thì nồng độ ion trong dung dịch là
A. M.
B. M.
C. M.
D. M.
Câu 7. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính theo thuyết Brønsted – Lowry?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Trộn 100 mL dung dịch 0,10 M với 100 mL dung dịch 0,10 M, thu được 200 mL dung dịch. pH của dung dịch thu được là
A. 1.
B. 12.
C. 7.
D. 13.
Câu 9. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí
A. không màu, không mùi, không duy trì sự cháy.
B. màu nâu đỏ, mùi hắc.
C. màu vàng lục, mùi khai.
D. không màu, mùi khai, tan nhiều trong nước.
Câu 10. Ở nhiệt độ thường, nitrogen kém hoạt động hoá học chủ yếu là do
A. nitrogen là chất khí, nhẹ hơn không khí.
B. nguyên tử nitrogen có độ âm điện nhỏ.
C. phân tử nitrogen chỉ có liên kết đơn kém bền.
D. phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền vững.
Câu 11. Phát biểu đúng về ammonia là
A. tan nhiều trong nước, làm quỳ tím ẩm hoá xanh.
B. tan ít trong nước, làm quỳ tím ẩm hoá đỏ.
C. không tan trong nước, không làm đổi màu quỳ tím.
D. tan nhiều trong nước, làm quỳ tím ẩm hoá đỏ.
Câu 12. Thuốc thử dùng để nhận biết ion ammonium trong dung dịch muối ammonium là
A. dung dịch .
B. giấy quỳ tím khô.
C. dung dịch , đun nhẹ.
D. dung dịch .
Câu 13. Ammonia tan rất nhiều trong nước chủ yếu là do
A. phân tử ammonia có khối lượng nhỏ.
B. phân tử ammonia tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước.
C. ammonia là chất khí ở điều kiện thường.
D. ammonia có liên kết cộng hoá trị không phân cực.
Câu 14. Cho 2,479 lít khí (đkc) tác dụng vừa đủ với dung dịch loãng, thu được gam muối. Giá trị của là
A. 6,6.
B. 13,2.
C. 3,3.
D. 9,9.
Câu 15. Khí nào sau đây có màu nâu đỏ ở điều kiện thường?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Sản phẩm trực tiếp của phản ứng giữa và khi có tia lửa điện là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Khi cho khí vào nước, sản phẩm thu được gồm
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 18. Loại phân đạm nào sau đây có hàm lượng nitrogen cao nhất?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phản ứng thuận nghịch: (các chất đều ở thể khí), . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Phản ứng trên là phản ứng thuận nghịch; khi hệ đạt trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
b) Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
d) Thêm xúc tác sẽ làm hằng số cân bằng tăng lên.
Câu 2. Cho bốn dung dịch có cùng nồng độ 0,10 M: (1) ; (2) ; (3) ; (4) . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) pH của dung dịch (1) nhỏ hơn 7.
b) pH của dung dịch (2) lớn hơn pH của dung dịch (1).
c) Dung dịch (3) có pH = 1.
d) Trộn 100 mL dung dịch (1) với 50 mL dung dịch (3) thu được dung dịch có pH < 7.
Câu 3. Đặt hai đũa thuỷ tinh, một đũa tẩm dung dịch đặc và một đũa tẩm dung dịch đặc, lại gần nhau trong tủ hút. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Ammonia là chất khí không màu, mùi khai, tan rất nhiều trong nước.
b) Dung dịch ammonia dẫn điện tốt vì ammonia là một base mạnh.
c) Hiện tượng quan sát được là khói trắng bay ra.
d) Khói trắng là các hạt rắn tạo thành từ phản ứng , trong đó đóng vai trò base.
Câu 4. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau về nitrogen và hợp chất của nitrogen:
a) Trong tự nhiên, khi có sấm chớp, nitrogen và oxygen trong không khí phản ứng với nhau tạo thành .
b) là chất khí không màu, tan trong nước tạo thành dung dịch acid.
c) Trong công nghiệp, là chất trung gian trong quá trình sản xuất nitric acid.
d) Phân urea có hàm lượng nitrogen thấp hơn phân ammonium sulfate.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Ghi kết quả (một con số) vào ô trả lời.
Câu 1. Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng đạt trạng thái cân bằng với nồng độ các chất: M; M; M. Tính giá trị hằng số cân bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2. Ở nhiệt độ không đổi, cho 0,40 mol và 0,40 mol hơi nước vào bình kín dung tích 1,0 lít. Phản ứng đạt trạng thái cân bằng với . Tính số mol có trong bình ở trạng thái cân bằng.
Câu 3. Tính pH của dung dịch 0,005 M (coi phân li hoàn toàn).
Câu 4. Cho các phát biểu sau về cân bằng hoá học:
(1) Ở trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.
(2) Hằng số cân bằng phụ thuộc vào nồng độ các chất trong hệ.
(3) Chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
(4) Với phản ứng có tổng hệ số mol khí ở hai vế bằng nhau, việc tăng áp suất không làm chuyển dịch cân bằng.
(5) Với phản ứng toả nhiệt, tăng nhiệt độ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các chất và ion sau: , , , , , , , .
Số chất/ion là chất lưỡng tính theo thuyết Brønsted – Lowry là bao nhiêu?
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Số phản ứng trong đó thể hiện tính khử là bao nhiêu?
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; Ba = 137.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm; tổng điểm các phần bằng đúng 10,0 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phương trình hoá học không cân bằng trừ một nửa số điểm của phương trình đó.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | B | D | A | B | A | C | A |
Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | C | B | A | D | C | B | D |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — đúng 2 ý: 0,25 điểm — đúng 3 ý: 0,5 điểm — đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 64 | 0,20 | 12 | 3 | 4 | 2 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Hướng dẫn tính | Điểm |
|---|---|---|
1 | 0,25 | |
2 | Gọi (mol) là số mol ở cân bằng: | 0,25 |
3 | M | 0,25 |
4 | Phát biểu đúng: (1), (4), (5) 3 phát biểu | 0,25 |
5 | Chất/ion lưỡng tính: , , , 4 | 0,25 |
6 | thể hiện tính khử trong (1) và (3) 2 phản ứng | 0,25 |
Chỉ cho điểm tối đa khi kết quả đúng và có đơn vị phù hợp (với các câu yêu cầu tính toán).
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với trạng thái cân bằng hoá học?
A. Chỉ còn phản ứng thuận xảy ra.
B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Phản ứng dừng lại hoàn toàn.
D. Nồng độ chất phản ứng luôn bằng nồng độ sản phẩm.
Câu 2. Cho phản ứng thuận nghịch: . Hằng số cân bằng của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Ở một nhiệt độ xác định, một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng . Nhận xét đúng là
A. phản ứng xảy ra gần như hoàn toàn theo chiều thuận.
B. phản ứng xảy ra gần như hoàn toàn theo chiều nghịch.
C. phản ứng không xảy ra theo chiều nào.
D. tại cân bằng, nồng độ sản phẩm nhỏ hơn nhiều nồng độ chất phản ứng.
Câu 4. Cho cân bằng: , . Để thu được nhiều hơn, cần
A. giảm nhiệt độ của hệ.
B. tăng nhiệt độ của hệ.
C. tăng áp suất khí .
D. thêm chất xúc tác.
Câu 5. Theo thuyết Brønsted – Lowry, base là chất
A. nhường proton ().
B. có nồng độ ion lớn.
C. nhận proton ().
D. tan trong nước tạo ra ion .
Câu 6. Dung dịch có pH = 11 thì nồng độ ion trong dung dịch là
A. M.
B. M.
C. M.
D. M.
Câu 7. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính theo thuyết Brønsted – Lowry?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. pH của dung dịch 0,005 M (coi phân li hoàn toàn ở cả hai nấc) là
A. 1.
B. 2.
C. 12.
D. 12,7.
Câu 9. Ở điều kiện thường, nitrogen
A. tan rất nhiều trong nước.
B. tan vô hạn trong nước.
C. tan ít trong nước.
D. không tan trong nước.
Câu 10. Trong phản ứng , nitrogen đóng vai trò
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. vừa oxi hoá, vừa khử.
D. không thay đổi số oxi hoá.
Câu 11. Tính chất hoá học đặc trưng của ammonia là
A. tính oxi hoá mạnh.
B. tính acid yếu.
C. tính lưỡng tính.
D. tính base yếu và tính khử.
Câu 12. Cho dung dịch tác dụng với dung dịch , đun nóng, hiện tượng quan sát được là
A. có khí không màu, mùi khai thoát ra.
B. có kết tủa trắng.
C. có khí màu nâu đỏ thoát ra.
D. có kết tủa xanh lam.
Câu 13. Dung dịch ammonia làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh là vì
A. ammonia là một base mạnh.
B. ammonia là một acid yếu.
C. ammonia là base yếu, khi tan trong nước tạo ra ion .
D. ammonia phân li hoàn toàn trong nước.
Câu 14. Cho 2,479 lít khí (đkc) đi qua ống đựng nung nóng, dư. Khối lượng copper kim loại thu được là
A. 3,2 gam.
B. 6,4 gam.
C. 12,8 gam.
D. 9,6 gam.
Câu 15. Khí nào sau đây không màu nhưng hoá nâu khi tiếp xúc với oxygen trong không khí?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Trong công nghiệp, nitrogen được sản xuất chủ yếu bằng cách
A. nhiệt phân .
B. cho ammonia cháy trong oxygen.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
D. điện phân dung dịch .
Câu 17. Khi cho copper tác dụng với dung dịch nitric acid đặc, nóng, sản phẩm khử thu được là
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Phân bón nào sau đây thuộc loại phân đạm?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cân bằng: , . Ở điều kiện thường, là khí màu nâu đỏ, không màu. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Ngâm bình phản ứng vào nước đá, màu nâu đỏ của hỗn hợp khí nhạt dần.
b) Đun nóng bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
d) Hằng số cân bằng của phản ứng không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 2. Cho bốn dung dịch có cùng nồng độ 0,10 M: (1) ; (2) ; (3) ; (4) . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) pH của dung dịch (1) bằng 1.
b) Nồng độ ion trong dung dịch (2) lớn hơn trong dung dịch (1).
c) pH của dung dịch (3) bằng 13.
d) Dung dịch (4) làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh.
Câu 3. Cho hỗn hợp rắn gồm và vào ống nghiệm rồi đun nóng; khí thoát ra được dẫn vào ống nghiệm có chứa giấy quỳ tím ẩm. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Khí thoát ra khỏi ống nghiệm là ammonia.
b) Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm: .
c) Giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.
d) Có thể làm khô khí thoát ra bằng cách dẫn qua dung dịch đặc.
Câu 4. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau về nitrogen và hợp chất của nitrogen:
a) Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích.
b) Ở nhiệt độ thường, nitrogen phản ứng mạnh với oxygen tạo thành nitrogen monoxide.
c) Ammonia là nguyên liệu để sản xuất nitric acid trong công nghiệp.
d) là chất khí có màu nâu đỏ.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Ghi kết quả (một con số) vào ô trả lời.
Câu 1. Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng đạt trạng thái cân bằng với nồng độ: M; M; M. Tính (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 2. Trộn 150 mL dung dịch 0,010 M với 50 mL dung dịch 0,020 M, thu được 200 mL dung dịch. Tính pH của dung dịch thu được.
Câu 3. Một loại phân đạm ammonium nitrate chứa 90% về khối lượng, phần còn lại là tạp chất không chứa nitrogen. Tính hàm lượng nitrogen (phần trăm khối lượng) trong loại phân bón đó.
Câu 4. Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch 0,010 M có pH = 2.
(2) Dung dịch 0,010 M có pH nhỏ hơn 2.
(3) Dung dịch 0,010 M có pH = 7.
(4) Dung dịch 0,010 M có nồng độ ion bằng M.
(5) Dung dịch có pH = 3 có nồng độ ion bằng M.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các chất sau: , , , , , , , .
Số chất điện li mạnh là bao nhiêu?
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Số phản ứng trong đó nitrogen thể hiện tính oxi hoá là bao nhiêu?
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ba = 137.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM – ĐỀ SỐ 2
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm; tổng điểm các phần bằng đúng 10,0 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phương trình hoá học không cân bằng trừ một nửa số điểm của phương trình đó.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | B | C | A | D | B | C |
Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | D | A | C | D | A | C | D | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S | Đ | S | Đ | S |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — đúng 2 ý: 0,25 điểm — đúng 3 ý: 0,5 điểm — đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 0,45 | 12 | 31,5 | 3 | 5 | 2 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Hướng dẫn tính | Điểm |
|---|---|---|
1 | 0,25 | |
2 | mol; mol | 0,25 |
3 | Hàm lượng N trong : | 0,25 |
4 | Phát biểu đúng: (1), (3), (4) 3 phát biểu | 0,25 |
5 | Chất điện li mạnh: , , , , 5 | 0,25 |
6 | Nitrogen thể hiện tính oxi hoá trong (1) và (2) 2 phản ứng | 0,25 |
Chỉ cho điểm tối đa khi kết quả đúng và có đơn vị phù hợp (với các câu yêu cầu tính toán).
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Đề số 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Yếu tố nào sau đây làm thay đổi giá trị hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch?
A. Nồng độ các chất.
B. Áp suất của hệ.
C. Nhiệt độ.
D. Chất xúc tác.
Câu 2. Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất (giữ nhiệt độ không đổi)?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho phản ứng có ở nhiệt độ xác định. Tại một thời điểm, nồng độ các chất trong bình là M; M; M. Nhận xét đúng là
A. phản ứng đang chuyển dịch theo chiều nghịch.
B. phản ứng đang chuyển dịch theo chiều thuận.
C. hệ đang ở trạng thái cân bằng.
D. không xác định được chiều chuyển dịch.
Câu 4. Cho cân bằng: . Biện pháp nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch?
A. Tăng nhiệt độ của hệ.
B. Giảm áp suất của hệ.
C. Tăng áp suất của hệ.
D. Giảm nồng độ khí .
Câu 5. Trong phản ứng , chất đóng vai trò base là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Dung dịch có pOH = 4 thì pH của dung dịch là
A. 4.
B. 14.
C. .
D. 10.
Câu 7. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. pH của dung dịch 0,001 M là
A. 11.
B. 3.
C. 12.
D. 10.
Câu 9. Tính chất nào sau đây không đúng với nitrogen?
A. Là chất khí không màu, không mùi.
B. Nhẹ hơn không khí.
C. Tan nhiều trong nước.
D. Hoá lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 10. Trong phản ứng , nitrogen thể hiện
A. tính oxi hoá.
B. tính khử.
C. tính acid.
D. tính base.
Câu 11. Nhiệt phân muối thu được
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 12. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ ammonia có tính khử?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Ammonia được dùng làm chất làm lạnh trong các hệ thống lạnh công nghiệp là vì
A. ammonia có mùi khai đặc trưng.
B. ammonia dễ hoá lỏng và khi bay hơi thu nhiều nhiệt.
C. ammonia tan nhiều trong nước.
D. ammonia nhẹ hơn không khí.
Câu 14. Thể tích khí ammonia (đkc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch 0,25 M tạo muối trung hoà là
A. 1,24 lít.
B. 4,958 lít.
C. 3,72 lít.
D. 2,479 lít.
Câu 15. Khí nào sau đây được gọi là khí cười?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Trong phản ứng , nitrogen dioxide đóng vai trò
A. chỉ là chất oxi hoá.
B. chỉ là chất khử.
C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D. không phải chất oxi hoá, không phải chất khử.
Câu 17. Nhiệt phân muối thu được
A. , và .
B. , và .
C. và .
D. , và .
Câu 18. Loại phân bón nào sau đây cung cấp nguyên tố potassium cho cây trồng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cân bằng: , . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b) Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Hằng số cân bằng của phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
d) Thêm chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 2. Cho bốn dung dịch có cùng nồng độ 0,010 M: (1) ; (2) ; (3) ; (4) . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) pH của dung dịch (1) bằng 2.
b) pH của dung dịch (2) lớn hơn pH của dung dịch (1).
c) Dung dịch (3) làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh.
d) Dung dịch (4) có pH nhỏ hơn 7.
Câu 3. Sục khí vào cốc nước cất có sẵn một mẩu giấy quỳ tím. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) tan trong nước tạo thành dung dịch acid.
b) Mẩu giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
c) Phản ứng xảy ra trong cốc: .
d) là chất khí không màu.
Câu 4. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Trong các loại phân đạm thường dùng, phân urea có hàm lượng nitrogen thấp nhất.
b) Ammonia được sử dụng để sản xuất nitric acid trong công nghiệp.
c) là chất khí không màu, hoá nâu khi tiếp xúc với oxygen trong không khí.
d) Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng, tạo ra khí làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Ghi kết quả (một con số) vào ô trả lời.
Câu 1. Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng đạt trạng thái cân bằng với nồng độ: M; M; M. Tính .
Câu 2. Trộn 100 mL dung dịch 0,30 M với 100 mL dung dịch 0,10 M, thu được 200 mL dung dịch. Tính pH của dung dịch thu được.
Câu 3. Nhiệt phân hoàn toàn 17,0 gam (có xúc tác), thu được lít khí oxygen (đkc). Tính .
Câu 4. Cho các phát biểu sau về ammonia:
(1) Ammonia là chất khí không màu, mùi khai, nhẹ hơn không khí.
(2) Dung dịch ammonia làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh.
(3) Ammonia là một base mạnh.
(4) Ammonia có thể khử khi đun nóng.
(5) Ammonia tan nhiều trong nước chủ yếu do tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các oxide sau: , , , , , , , .
Số oxide tác dụng với dung dịch tạo thành muối là bao nhiêu?
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Số phản ứng trong đó thể hiện tính base là bao nhiêu?
Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ba = 137.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM – ĐỀ SỐ 3
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm; tổng điểm các phần bằng đúng 10,0 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phương trình hoá học không cân bằng trừ một nửa số điểm của phương trình đó.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | A | C | A | D | B | A | C |
Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | D | B | D | B | C | A | C |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | S |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | S | Đ | Đ | Đ |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — đúng 2 ý: 0,25 điểm — đúng 3 ý: 0,5 điểm — đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 32 | 1 | 2,479 | 4 | 4 | 3 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Hướng dẫn tính | Điểm |
|---|---|---|
1 | 0,25 | |
2 | mol; mol; dư mol | 0,25 |
3 |
| 0,25 |
4 | Phát biểu đúng: (1), (2), (4), (5) 4 phát biểu | 0,25 |
5 | Oxide tác dụng với tạo muối: , , , 4 | 0,25 |
6 | thể hiện tính base trong (1), (2), (5) 3 phản ứng | 0,25 |
Chỉ cho điểm tối đa khi kết quả đúng và có đơn vị phù hợp (với các câu yêu cầu tính toán).
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Đề số 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho cân bằng: , . Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều
A. nghịch.
B. không dịch chuyển.
C. vừa thuận, vừa nghịch.
D. thuận.
Câu 3. Cho cân bằng: . Để tăng hiệu suất tạo thành , cần
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm áp suất của hệ.
C. tăng áp suất của hệ.
D. thêm chất xúc tác.
Câu 4. Cho cân bằng: . Khi tăng nồng độ khí hydrogen, cân bằng chuyển dịch theo chiều
A. nghịch.
B. thuận.
C. không dịch chuyển.
D. vừa thuận, vừa nghịch.
Câu 5. Trong phản ứng , theo thuyết Brønsted – Lowry
A. là acid, là base.
B. là base, là acid.
C. là base, là acid.
D. và đều là acid.
Câu 6. Nồng độ ion trong dung dịch có pH = 9 (ở ) là
A. M.
B. M.
C. M.
D. M.
Câu 7. Chất nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch và dung dịch ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Dung dịch 0,10 M có pH = 2,9. Nhận xét đúng là
A. là acid mạnh.
B. phân li hoàn toàn trong nước.
C. là acid yếu, phân li một phần trong nước.
D. nồng độ ion trong dung dịch bằng 0,10 M.
Câu 9. Nitrogen phản ứng với hydrogen tạo thành ammonia ở điều kiện
A. nhiệt độ thường, không có xúc tác.
B. nhiệt độ cao, áp suất cao, có xúc tác.
C. có ánh sáng mặt trời.
D. trong môi trường nước.
Câu 10. Số oxi hoá của nitrogen trong , , và lần lượt là
A. ; ; ; .
B. ; ; ; .
C. ; ; ; .
D. ; ; ; .
Câu 11. Cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch , hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa trắng tan dần.
B. có kết tủa xanh lam tan dần.
C. dung dịch trong suốt, không có hiện tượng.
D. có kết tủa nâu đỏ, không tan khi ammonia dư.
Câu 12. Nhiệt phân muối thu được
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 13. Để phân biệt hai dung dịch và có thể dùng
A. dung dịch .
B. dung dịch .
C. giấy quỳ tím khô.
D. dung dịch .
Câu 14. Cho 5,6 gam khí nitrogen tác dụng với 2,0 gam khí hydrogen (xúc tác, nhiệt độ thích hợp), phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng ammonia thu được là
A. 3,4 gam.
B. 5,1 gam.
C. 13,6 gam.
D. 6,8 gam.
Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, khí được điều chế bằng cách
A. cho copper tác dụng với dung dịch nitric acid loãng.
B. cho copper tác dụng với dung dịch nitric acid đặc.
C. nhiệt phân .
D. cho tác dụng với .
Câu 16. Nhiệt phân muối thu được
A. , và .
B. và .
C. và .
D. , và .
Câu 17. Kim loại nào sau đây bị thụ động hoá trong dung dịch nitric acid đặc, nguội?
A. ,
B. ,
C. ,
D. ,
Câu 18. Loại phân bón nào sau đây chứa đồng thời cả ba nguyên tố nitrogen, phosphorus và potassium?
A.
B.
C. Phân NPK
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cân bằng: , . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
b) Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
d) Chất xúc tác làm tăng giá trị hằng số cân bằng .
Câu 2. Biết ở , tích số ion của nước . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Ở , dung dịch có pH = 7 là dung dịch trung tính.
b) Dung dịch có pH = 5 có nồng độ ion bằng M.
c) Dung dịch 0,01 M có pH = 2.
d) Trộn dung dịch acid với dung dịch base luôn thu được dung dịch trung tính.
Câu 3. Cho một lượng nhỏ rắn vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng mạnh. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm: .
b) Khí thoát ra khỏi ống nghiệm là oxygen.
c) Đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, tàn đóm bùng cháy.
d) Khí thoát ra làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ.
Câu 4. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Dung dịch ammonia làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
b) Ammonia có thể khử khi đun nóng.
c) Ở điều kiện thường, nitrogen duy trì sự cháy.
d) tan trong nước tạo dung dịch làm giấy quỳ tím hoá đỏ.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Ghi kết quả (một con số) vào ô trả lời.
Câu 1. Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng đạt trạng thái cân bằng trong bình dung tích 1,0 lít với nồng độ: M; M; M. Tính .
Câu 2. Tính pH của dung dịch 0,001 M (coi phân li hoàn toàn).
Câu 3. Hấp thụ hoàn toàn 0,10 mol khí vào dung dịch dư, thu được dung dịch chứa gam muối. Tính .
Câu 4. Cho các phát biểu sau về nitrogen và các oxide của nitrogen:
(1) Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, tan ít trong nước.
(2) Nitrogen duy trì sự cháy và sự sống.
(3) là chất khí không màu, hoá nâu khi tiếp xúc với oxygen trong không khí.
(4) là chất khí màu nâu đỏ, tan trong nước tạo thành dung dịch acid.
(5) là chất khí không màu, được gọi là khí cười.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các muối sau: , , , , , .
Số muối tác dụng với dung dịch đun nóng sinh ra khí làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh là bao nhiêu?
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Số phản ứng trong đó thể hiện tính oxi hoá là bao nhiêu?
Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64; Ag = 108.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM – ĐỀ SỐ 4
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm; tổng điểm các phần bằng đúng 10,0 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phương trình hoá học không cân bằng trừ một nửa số điểm của phương trình đó.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | D | C | B | A | B | B | C | B |
Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | D | C | B | D | A | A | B | C |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | S |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — đúng 2 ý: 0,25 điểm — đúng 3 ý: 0,5 điểm — đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 40 | 11 | 7,7 | 4 | 3 | 2 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Hướng dẫn tính | Điểm |
|---|---|---|
1 | 0,25 | |
2 | M pOH pH | 0,25 |
3 |
| 0,25 |
4 | Phát biểu đúng: (1), (3), (4), (5) 4 phát biểu | 0,25 |
5 | Muối ammonium tác dụng với : , , 3 | 0,25 |
6 | thể hiện tính oxi hoá trong (2) và (3) 2 phản ứng | 0,25 |
Chỉ cho điểm tối đa khi kết quả đúng và có đơn vị phù hợp (với các câu yêu cầu tính toán).
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Đề số 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về trạng thái cân bằng hoá học?
A. Là trạng thái cân bằng động.
B. Nồng độ các chất trong hệ không đổi theo thời gian.
C. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều xảy ra.
D. Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
Câu 2. Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Khi thêm chất xúc tác vào một hệ đang ở trạng thái cân bằng thì
A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
C. cân bằng không chuyển dịch nhưng hệ nhanh đạt cân bằng hơn.
D. hằng số cân bằng tăng lên.
Câu 4. Cho cân bằng: , . Để tăng hiệu suất tạo thành , cần
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 5. Ion trong nước đóng vai trò
A. base.
B. lưỡng tính.
C. acid.
D. trung tính.
Câu 6. pH của dung dịch 0,001 M là
A. 1.
B. 12.
C. 11.
D. 3.
Câu 7. Dãy nào sau đây gồm toàn chất lưỡng tính theo thuyết Brønsted – Lowry?
A. , ,
B. , ,
C. , ,
D. , ,
Câu 8. pH của dung dịch 0,05 M (coi phân li hoàn toàn) là
A. 12.
B. 13.
C. 1.
D. 12,7.
Câu 9. Khí nào sau đây được dùng để tạo môi trường trơ trong công nghiệp thực phẩm và luyện kim?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Kim loại nào sau đây phản ứng trực tiếp với nitrogen ở nhiệt độ cao tạo thành nitride kim loại?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng về ammonia?
A. Là chất khí không màu, mùi khai.
B. Tan nhiều trong nước.
C. Làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ.
D. Có tính khử.
Câu 12. Nhiệt phân muối thu được
A. , và .
B. và .
C. , và .
D. , và .
Câu 13. Cho từ từ dung dịch ammonia đến dư vào dung dịch , hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa trắng.
B. xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm.
C. không có hiện tượng gì.
D. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
Câu 14. Cho 3,7185 lít khí ammonia (đkc) tác dụng vừa đủ với dung dịch , thu được gam muối. Giá trị của là
A. 5,35.
B. 10,7.
C. 4,01.
D. 8,03.
Câu 15. Khi cho khí tiếp xúc với oxygen trong không khí ở điều kiện thường, sản phẩm tạo thành là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Oxide nào sau đây của nitrogen là anhydride của nitric acid?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Cho phản ứng . Tổng hệ số (tối giản) của các chất trong phương trình hoá học là
A. 19.
B. 17.
C. 20.
D. 15.
Câu 18. Phân bón nào sau đây không phải là phân đạm?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cân bằng: , . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Khi tăng nồng độ khí , cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b) Khi giảm nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
d) Thêm một lượng rắn làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 2. Cho các dung dịch: (1) 0,005 M; (2) 0,01 M; (3) 0,10 M; (4) 0,001 M. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) pH của dung dịch (1) bằng 2.
b) pH của dung dịch (2) nhỏ hơn 2.
c) pH của dung dịch (4) bằng 11.
d) Dung dịch (3) làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Câu 3. Đun nóng muối trong ống nghiệm, hơi sinh ra gặp lạnh ở thành ống nghiệm phía trên lại kết tinh thành tinh thể . Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Phản ứng xảy ra: .
b) Hiện tượng trên chứng tỏ dễ thăng hoa.
c) Khí sinh ra làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ.
d) Khí sinh ra làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh.
Câu 4. Xét tính đúng/sai của mỗi phát biểu sau:
a) Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế nitrogen bằng cách nhiệt phân .
b) Ở điều kiện thường, nitrogen duy trì sự sống và sự cháy.
c) Ammonia là nguyên liệu chính để sản xuất phân đạm.
d) là chất khí màu nâu đỏ và rất độc.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Ghi kết quả (một con số) vào ô trả lời.
Câu 1. Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng đạt trạng thái cân bằng với nồng độ: M; M; M. Tính .
Câu 2. Cho 2,479 lít khí nitrogen (đkc) phản ứng với lượng dư khí hydrogen, hiệu suất phản ứng đạt 90%. Tính thể tích khí ammonia (đkc) thu được (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 3. Cho 9,6 gam copper tác dụng hoàn toàn với dung dịch nitric acid loãng, dư. Tính thể tích khí (đkc) thu được.
Câu 4. Cho các phát biểu sau về cân bằng hoá học:
(1) Khi tăng nồng độ chất phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
(2) Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hoá học.
(3) Với phản ứng toả nhiệt, tăng nhiệt độ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
(4) Khi tăng áp suất chung, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí.
(5) Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, phản ứng dừng lại.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các dung dịch có cùng nồng độ 0,10 M: , , , , , .
Số dung dịch có pH lớn hơn 7 là bao nhiêu?
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Số phản ứng sinh ra khí ammonia là bao nhiêu?
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64; Ba = 137.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM – ĐỀ SỐ 5
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm; tổng điểm các phần bằng đúng 10,0 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phương trình hoá học không cân bằng trừ một nửa số điểm của phương trình đó.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | C | B | C | D | D | B | B |
Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | C | B | D | C | A | A | D |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S | Đ | S | Đ | Đ |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — đúng 2 ý: 0,25 điểm — đúng 3 ý: 0,5 điểm — đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 0,25 | 4,46 | 2,479 | 3 | 3 | 2 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Hướng dẫn tính | Điểm |
|---|---|---|
1 | 0,25 | |
2 | mol mol | 0,25 |
3 |
| 0,25 |
4 | Phát biểu đúng: (1), (2), (4) 3 phát biểu | 0,25 |
5 | Dung dịch có pH > 7: , , 3 | 0,25 |
6 | Phản ứng sinh ra khí ammonia: (1) và (4) 2 phản ứng | 0,25 |
Chỉ cho điểm tối đa khi kết quả đúng và có đơn vị phù hợp (với các câu yêu cầu tính toán).






