TRƯỜNG THPT CHUYÊN ...
TỔ TIẾNG ANH
Đề ôn tập
BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP
Môn: Tiếng Anh 11 – Unit 2: The Generation Gap
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 40 câu hỏi)
I. BẢNG THỐNG KÊ TỪ VỰNG & CỤM TỪ TRỌNG TÂM (VOCABULARY AUDIT)
STT | Từ vựng / Cụm từ (Word / Phrase) | Từ loại | Ý nghĩa tiếng Việt | Phân loại / Vị trí |
|---|---|---|---|---|
1 | generation gap | n. phr. | khoảng cách giữa các thế hệ | Trọng tâm SGK (p.18, 19, 21) |
2 | nuclear family | n. phr. | gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái) | Trọng tâm SGK (p.18, 26) |
3 | extended family | n. phr. | gia đình đa thế hệ (sống chung nhiều đời) | Trọng tâm SGK (p.18, 22, 26) |
4 | breadwinner | n. | người trụ cột kinh tế trong gia đình | Trọng tâm SGK (p.20) |
5 | follow in one's footsteps | idiom | tiếp bước, nối nghiệp cha mẹ/tiền bối | Trọng tâm SGK (p.18, 26) |
6 | gender roles | n. phr. | vai trò, định kiến giới trong gia đình | Trọng tâm SGK (p.18) |
7 | cultural values | n. phr. | các giá trị văn hóa truyền thống | Trọng tâm SGK (p.20, 25) |
8 | generational conflict | n. phr. | xung đột, mâu thuẫn giữa các thế hệ | Trọng tâm SGK (p.20, 26) |
9 | digital natives | n. phr. | công dân thời đại số (sinh ra trong thời đại công nghệ) | Trọng tâm SGK (p.21, 26) |
10 | screen time | n. phr. | thời gian sử dụng màn hình điện tử | Trọng tâm SGK (p.23, 24) |
11 | critical thinker | n. phr. | người có tư duy phản biện | Trọng tâm SGK (p.21) |
12 | bridge the gap | idiom | thu hẹp khoảng cách thế hệ | Trọng tâm SGK (p.24) |
13 | mutual understanding | n. phr. | sự thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau | Trọng tâm SGK (p.24) |
14 | curfew | n. | giờ giới nghiêm (giờ phải có mặt ở nhà) | Trọng tâm SGK (p.22, 24) |
15 | table manners | n. phr. | quy tắc ứng xử trên bàn ăn | Trọng tâm SGK (p.20) |
16 | individualism | n. | chủ nghĩa cá nhân, đề cao tự do cá nhân | Trọng tâm SGK (p.25) |
17 | see eye to eye with | idiom | đồng thuận, chung quan điểm với ai | Nâng cao (B2) |
18 | conservative | adj. | bảo thủ, dè dặt trước những đổi mới | Nâng cao (B1-B2) |
19 | open-minded | adj. | cởi mở, sẵn sàng tiếp thu cái mới | Mở rộng (Speaking p.22) |
20 | narrow-minded | adj. | hẹp hòi, thiển cận | Nâng cao (B2) |
21 | imposition | n. | sự áp đặt, gán ghép quan điểm/ý muốn | Nâng cao (B2) |
22 | impose (something) on (somebody) | v. phr. | áp đặt điều gì lên ai | Nâng cao (B2) |
23 | authoritarian | adj. | độc đoán, nghiêm khắc một chiều | Nâng cao (C1) |
24 | overprotective | adj. | bao bọc, bảo vệ con cái quá mức | Nâng cao (B2) |
25 | strict upbringing | n. phr. | sự nuôi dạy, giáo dục nghiêm khắc | Nâng cao (B2) |
26 | autonomy | n. | quyền tự chủ, sự độc lập cá nhân | Nâng cao (B2) |
27 | self-reliant | adj. | tự lực, có khả năng tự xoay xở | Nâng cao (B2) |
28 | rebellious | adj. | nổi loạn, hay chống đối nội quy/cha mẹ | Nâng cao (B2) |
29 | communication breakdown | n. phr. | sự mất kết nối, bế tắc trong giao tiếp | Nâng cao (B2) |
30 | peer pressure | n. phr. | áp lực từ bạn bè cùng trang lứa | Nâng cao (B1-B2) |
31 | financial independence | n. phr. | sự độc lập, tự chủ về tài chính | Nâng cao (B2) |
32 | filial piety | n. phr. | lòng hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ | Mở rộng - Văn hóa (B2) |
33 | empathize with | v. phr. | đồng cảm sâu sắc với cảm xúc của ai | Nâng cao (B2) |
34 | clash of values | n. phr. | sự va chạm, xung đột về hệ giá trị sống | Nâng cao (B2) |
35 | reconcile | v. | hòa giải mâu thuẫn, làm cho hòa hợp | Nâng cao (B2) |
II. ĐỀ BÀI KIỂM TRA (40 CÂU TRẮC NGHIỆM)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1. The difference in attitudes, beliefs, and behaviours between young and older people is commonly known as the generation ______.
A. space
B. bridge
C. gap
D. distance
Câu 2. Mark lives in a ______ family which consists only of his parents and his younger brother.
A. extended
B. nuclear
C. single
D. blended
Câu 3. Growing up in a(n) ______ family with three generations living under one roof taught Linh how to respect elderly relatives and adapt to different lifestyles.
A. extended
B. nuclear
C. adoptive
D. crowded
Câu 4. My father wanted me to become a mechanical engineer, but he never forced me to follow in his ______.
A. shoes
B. shadow
C. hands
D. footsteps
Câu 5. In traditional societies, men were expected to be the sole ______ who earned money to support the entire household.
A. homemakers
B. breadwinners
C. caregivers
D. babysitters
Câu 6. Grandparents often hold strict opinions about ______ roles, believing that domestic chores should only be performed by women.
A. gender
B. sex
C. age
D. social
Câu 7. Asian parents usually emphasise traditional cultural ______ such as strong family bonds and respect for the elderly.
A. costs
B. prices
C. values
D. expenses
Câu 8. When different generations fail to communicate openly, everyday disagreements can easily turn into serious generational ______.
A. agreements
B. harmony
C. connections
D. conflicts
Câu 9. Because Gen Zers grew up with smartphones and social media platforms, they are widely referred to as digital ______.
A. strangers
B. immigrants
C. tourists
D. natives
Câu 10. Achieving higher levels of education than previous generations has helped Gen Xers become well-known ______ thinkers.
A. critical
B. passive
C. careless
D. emotional
Câu 11. Looking at a smartphone for many consecutive hours can damage eyesight; therefore, doctors advise parents to limit their teenagers' ______ time.
A. display
B. window
C. screen
D. monitor
Câu 12. Millennials are well-known for their natural ______, always eager to discover faster and more innovative ways of completing tasks.
A. curious
B. curiosity
C. curiously
D. incurious
Câu 13. In Asian culture, showing deep respect ______ older family members is considered an essential moral duty.
A. for
B. with
C. on
D. about
Câu 14. Members of Generation Z are highly creative and always ready to experiment ______ new digital tools to suit their daily learning needs.
A. at
B. with
C. from
D. through
Câu 15. My grandparents still hold very ______ views about career choices, insisting that white-collar jobs are far superior to creative arts.
A. modern
B. flexible
C. traditional
D. temporary
Câu 16. Having witnessed numerous economic recessions, many Gen Zers prefer to be their own boss rather than relying on a company to ______ them.
A. hire
B. fire
C. dismiss
D. refuse
Câu 17. Today's parents should be more ______ to their children's unconventional ideas instead of demanding blind obedience.
A. strict
B. conservative
C. selfish
D. open-minded
Câu 18. You ______ be rude to your grandparents under any circumstances; polite behaviour towards elders is mandatory.
A. don't have to
B. mustn't
C. shouldn't
D. needn't
Câu 19. Tomorrow is Sunday and our school does not have any extra classes, so we ______ get up early.
A. mustn't
B. have to
C. don't have to
D. shouldn't
Câu 20. In the nineteenth century, women ______ stay at home and perform all household duties without being allowed to attend school.
A. must
B. had to
C. should
D. have to
Câu 21. It is getting very late and you look exhausted. In my personal opinion, you ______ take a short rest before finishing the project.
A. should
B. had to
C. mustn't
D. have to
Câu 22. Wearing a formal uniform on Monday morning is a compulsory school regulation. Every student ______ follow it strictly.
A. should
B. shouldn't
C. don't have to
D. has to
Câu 23. Parents ______ compare their children's test results with those of their peers, as this negative habit damages children's self-confidence.
A. must
B. should
C. shouldn't
D. have to
Câu 24. Raising children in a bustling metropolitan city places a heavy financial ______ on young married couples.
A. burden
B. barrier
C. gap
D. boundary
Câu 25. Frequent family dinners and open discussions can help parents and children to ______ the generation gap.
A. break
B. build
C. widen
D. bridge
Câu 26. From my grandfather's ______ of view, working for a state-owned enterprise provides much greater security than freelance employment.
A. side
B. point
C. attitude
D. feeling
Câu 27. Older generations are often quite ______ about fashion, viewing ripped jeans and pierced ears as signs of poor upbringing.
A. open-minded
B. progressive
C. conservative
D. dynamic
Câu 28. Children in Vietnam are taught strict table ______ from an early age, such as inviting adults before starting a meal.
A. methods
B. styles
C. behaviors
D. manners
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 29. Living in an extended family allows children to receive care, guidance, and affection from many relatives.
A. multi-generational
B. nuclear
C. small
D. separated
Câu 30. Millennials are typically curious individuals who are constantly seeking out new experiences and unconventional solutions.
A. indifferent
B. inquisitive
C. uninterested
D. fearful
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 31. Western educational systems frequently encourage individualism, motivating young students to think and act independently.
A. freedom
B. independence
C. collectivism
D. creativity
Câu 32. Teenagers should never show disrespect when speaking to their teachers and older family members.
A. rudeness
B. impoliteness
C. neglect
D. reverence
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful conversation or paragraph in each of the following questions.
Câu 33.
a. Kevin: Yes, I do. I share an apartment with my parents and my younger brother.
b. Kevin: Definitely! We have very few disagreements because we easily understand each other.
c. Lan: Kevin, do you live in a nuclear family?
d. Lan: That sounds peaceful! Do you think it helps reduce generational conflict?
A. c – a – d – b
B. a – c – b – d
C. c – d – a – b
D. a – b – c – d
Câu 34.
a. As a result, older workers may feel uncomfortable when younger colleagues suggest novel methods.
b. Generational differences in the workplace can sometimes create unexpected friction.
c. To overcome this hurdle, companies should promote regular mentorship programmes between different age groups.
d. For example, Gen Z employees tend to rely heavily on artificial intelligence and digital communication.
e. In contrast, older generations generally prefer formal face-to-face meetings and traditional workflows.
A. d – e – b – a – c
B. b – d – e – a – c
C. b – a – d – e – c
D. a – b – d – e – c
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to choose the word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.
Many healthcare experts express deep concern over teenagers spending excessive hours in front of digital devices. Studies show that unlimited (35) ______ time can severely damage eyesight, reduce sleep duration, and even cause obesity. When teenagers spend all evening texting or browsing social media, they hardly have any time left for homework and outdoor sports.
Furthermore, friction frequently arises between parents and adolescents regarding device usage. While youngsters feel that their parents are overly controlling, parents believe that they (36) ______ protect their children's physical and mental health. Although grandparents may hold (37) ______ views that electronic gadgets are entirely useless, digital devices undeniably assist students in online research.
Therefore, parents should not ban technology completely. Instead, they (38) ______ establish clear, reasonable rules such as keeping smartphones away from bedrooms after 10 p.m. By encouraging balanced daily routines, families can prevent severe (39) ______ and foster (40) ______ understanding among all members.
Câu 35.
A. watch
B. window
C. screen
D. display
Câu 36.
A. mustn't
B. shouldn't
C. don't have to
D. have to
Câu 37.
A. traditional
B. modern
C. advanced
D. dynamic
Câu 38.
A. had to
B. should
C. mustn't
D. don't have to
Câu 39.
A. harmonies
B. agreements
C. conflicts
D. permissions
Câu 40.
A. temporary
B. selfish
C. aggressive
D. mutual
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ........................................................... Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG HỢP
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 11 | C | 21 | A | 31 | C |
2 | B | 12 | B | 22 | D | 32 | D |
3 | A | 13 | A | 23 | C | 33 | A |
4 | D | 14 | B | 24 | A | 34 | B |
5 | B | 15 | C | 25 | D | 35 | C |
6 | A | 16 | A | 26 | B | 36 | D |
7 | C | 17 | D | 27 | C | 37 | A |
8 | D | 18 | B | 28 | D | 38 | B |
9 | D | 19 | C | 29 | A | 39 | C |
10 | A | 20 | B | 30 | B | 40 | D |
Thống kê tỉ lệ phân bố đáp án đúng (tuyệt đối đồng đều):
- Phương án A (10 câu): 3, 6, 10, 13, 16, 21, 24, 29, 33, 37.
- Phương án B (10 câu): 2, 5, 12, 14, 18, 20, 26, 30, 34, 38.
- Phương án C (10 câu): 1, 7, 11, 15, 19, 23, 27, 31, 35, 39.
- Phương án D (10 câu): 4, 8, 9, 17, 22, 25, 28, 32, 36, 40.
GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1. Chọn C.
- Kiến thức từ vựng: Cụm danh từ cố định generation gap nghĩa là khoảng cách thế hệ (sự khác biệt về niềm tin, thái độ và lối sống giữa các thế hệ).
- Dịch câu: Sự khác biệt về thái độ, niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi thường được gọi là khoảng cách thế hệ.
Câu 2. Chọn B.
- Kiến thức từ vựng: nuclear family (gia đình hạt nhân) chỉ mô hình gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái.
- Dịch câu: Mark sống trong một gia đình hạt nhân chỉ bao gồm bố mẹ và em trai của cậu ấy.
Câu 3. Chọn A.
- Kiến thức từ vựng: extended family (gia đình nhiều thế hệ), có từ 3 thế hệ trở lên cùng chung sống dưới một mái nhà.
- Dịch câu: Lớn lên trong một gia đình nhiều thế hệ với ba thế hệ cùng sống chung dưới một mái nhà đã dạy cho Linh cách tôn trọng người lớn tuổi và thích nghi với các lối sống khác nhau.
Câu 4. Chọn D.
- Kiến thức thành ngữ: Thành ngữ follow in one's footsteps nghĩa là nối nghiệp, đi theo con đường sự nghiệp của cha mẹ hoặc người đi trước.
- Dịch câu: Bố tôi muốn tôi trở thành kỹ sư cơ khí, nhưng ông không bao giờ ép tôi phải nối nghiệp ông.
Câu 5. Chọn B.
- Kiến thức từ vựng: Danh từ breadwinner chỉ người kiếm tiền chính, trụ cột kinh tế nuôi sống cả gia đình.
- Dịch câu: Trong các xã hội truyền thống, nam giới được kỳ vọng là trụ cột duy nhất kiếm tiền nuôi sống cả gia đình.
Câu 6. Chọn A.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ gender roles (vai trò giới) chỉ những định kiến về trách nhiệm của nam và nữ trong xã hội hoặc gia đình.
- Dịch câu: Ông bà thường có quan niệm khắt khe về vai trò giới, tin rằng việc nhà chỉ dành cho phụ nữ.
Câu 7. Chọn C.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ cultural values nghĩa là những giá trị văn hóa cốt lõi.
- Dịch câu: Cha mẹ châu Á thường nhấn mạnh các giá trị văn hóa truyền thống như sự gắn kết gia đình bền chặt và lòng kính trọng người lớn tuổi.
Câu 8. Chọn D.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ generational conflicts nghĩa là những mâu thuẫn, xung đột giữa các thế hệ.
- Dịch câu: Khi các thế hệ không giao tiếp cởi mở, những bất đồng thường nhật có thể dễ dàng biến thành những xung đột thế hệ nghiêm trọng.
Câu 9. Chọn D.
- Kiến thức cụm từ: digital natives (người bản địa kỹ thuật số) chỉ thế hệ sinh ra và lớn lên trong môi trường tràn ngập công nghệ và mạng xã hội (Gen Z).
- Dịch câu: Vì thế hệ Gen Z lớn lên cùng điện thoại thông minh và mạng xã hội, họ thường được gọi là những người bản địa kỹ thuật số.
Câu 10. Chọn A.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ critical thinkers chỉ những người có tư duy phản biện, biết phân tích logic và độc lập.
- Dịch câu: Đạt được trình độ học vấn cao hơn các thế hệ trước đã giúp Gen X nổi tiếng là những người có tư duy phản biện tốt.
Câu 11. Chọn C.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ screen time nghĩa là thời gian sử dụng các thiết bị màn hình điện tử (điện thoại, máy tính, tivi).
- Dịch câu: Nhìn vào điện thoại thông minh liên tục nhiều giờ có thể gây hại cho thị lực; do đó, bác sĩ khuyên cha mẹ nên giới hạn thời gian sử dụng màn hình của trẻ vị thành niên.
Câu 12. Chọn B.
- Kiến thức từ loại: Sau tính từ natural và tính từ sở hữu their, ta cần một danh từ. Danh từ curiosity mang nghĩa tính hiếu kỳ, sự tò mò khám phá.
- Dịch câu: Thế hệ Millennials nổi tiếng với tính tò mò tự nhiên, luôn háo hức tìm ra các phương pháp làm việc nhanh và sáng tạo hơn.
Câu 13. Chọn A.
- Kiến thức giới từ: Cụm từ cố định respect for somebody/something nghĩa là sự tôn kính, kính trọng đối với ai.
- Dịch câu: Trong văn hóa châu Á, bày tỏ sự kính trọng sâu sắc đối với người lớn tuổi trong gia đình được xem là một bổn phận đạo đức cốt lõi.
Câu 14. Chọn B.
- Kiến thức giới từ: Cụm động từ experiment with something nghĩa là thử nghiệm, áp dụng thử cái gì mới mẻ.
- Dịch câu: Các bạn trẻ Gen Z rất sáng tạo và luôn sẵn sàng thử nghiệm các công cụ số mới phục vụ nhu cầu học tập hằng ngày.
Câu 15. Chọn C.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ traditional views nghĩa là các quan điểm, lối suy nghĩ truyền thống cổ điển.
- Dịch câu: Ông bà tôi vẫn giữ những quan điểm rất truyền thống về việc chọn nghề, luôn khẳng định công việc văn phòng tốt hơn nhiều so với nghệ thuật sáng tạo.
Câu 16. Chọn A.
- Kiến thức từ vựng: Động từ hire somebody nghĩa là tuyển dụng, thuê ai vào làm việc. Ngược lại với cụm be your own boss (tự làm chủ bản thân).
- Dịch câu: Chứng kiến nhiều cuộc suy thoái kinh tế, nhiều bạn trẻ Gen Z thích tự làm chủ hơn là phụ thuộc vào việc được một công ty tuyển dụng.
Câu 17. Chọn D.
- Kiến thức từ vựng: Tính từ open-minded nghĩa là cởi mở, sẵn sàng lắng nghe và đón nhận ý tưởng mới (trái nghĩa với conservative/strict).
- Dịch câu: Cha mẹ ngày nay nên cởi mở hơn với những ý tưởng mới mẻ của con cái thay vì đòi hỏi sự vâng lời mù quáng.
Câu 18. Chọn B.
- Kiến thức động từ khuyết thiếu: mustn't + V-nguyên thể diễn tả sự cấm đoán mang tính quy tắc đạo đức nghiêm ngặt.
- Dịch câu: Bạn không được phép thô lỗ với ông bà trong bất kỳ hoàn cảnh nào; lễ phép với người lớn là điều bắt buộc.
Câu 19. Chọn C.
- Kiến thức động từ khuyết thiếu: don't have to + V-nguyên thể diễn tả việc không bắt buộc/không cần thiết phải làm gì.
- Dịch câu: Ngày mai là Chủ nhật và trường không có tiết học thêm nào, vì vậy chúng tôi không cần phải dậy sớm.
Câu 20. Chọn B.
- Kiến thức thì và động từ khuyết thiếu: Cụm trạng từ In the nineteenth century chỉ thời gian trong quá khứ, dạng quá khứ của have to/must là had to.
- Dịch câu: Vào thế kỷ 19, phụ nữ bắt buộc phải ở nhà và làm toàn bộ việc nhà mà không được phép đến trường học.
Câu 21. Chọn A.
- Kiến thức động từ khuyết thiếu: should + V-nguyên thể dùng để đưa ra lời khuyên cá nhân mang tính xây dựng (In my personal opinion).
- Dịch câu: Trời đã khuya và bạn trông rất kiệt sức. Theo ý kiến riêng của tôi, bạn nên nghỉ ngơi một chút trước khi hoàn thành dự án.
Câu 22. Chọn D.
- Kiến thức động từ khuyết thiếu: has to diễn tả sự bắt buộc xuất phát từ quy tắc bên ngoài (nội quy nhà trường - school regulation). Chủ ngữ Every student là danh từ số ít.
- Dịch câu: Mặc đồng phục chỉnh tề vào sáng thứ Hai là quy định bắt buộc của trường. Mọi học sinh đều phải tuân thủ nghiêm ngặt.
Câu 23. Chọn C.
- Kiến thức động từ khuyết thiếu: shouldn't + V-nguyên thể khuyên ai đó không nên làm một việc tiêu cực, có hại.
- Dịch câu: Cha mẹ không nên so sánh kết quả học tập của con với bạn bè, vì thói quen xấu này sẽ làm tổn hại sự tự tin của trẻ.
Câu 24. Chọn A.
- Kiến thức kết hợp từ (Collocation): Cụm từ financial burden nghĩa là gánh nặng về mặt tài chính/tiền bạc.
- Dịch câu: Nuôi dạy con cái ở một thành phố lớn sầm uất đặt một gánh nặng tài chính lớn lên vai các cặp vợ chồng trẻ.
Câu 25. Chọn D.
- Kiến thức kết hợp từ: Thành ngữ bridge the generation gap nghĩa là thu hẹp, bắc nhịp cầu khoảng cách thế hệ.
- Dịch câu: Những bữa cơm gia đình thường xuyên và các cuộc thảo luận cởi mở có thể giúp cha mẹ và con cái thu hẹp khoảng cách thế hệ.
Câu 26. Chọn B.
- Kiến thức cụm từ cố định: Cụm từ from one's point of view nghĩa là theo góc nhìn, quan điểm của ai đó.
- Dịch câu: Theo quan điểm của ông tôi, làm việc cho một doanh nghiệp nhà nước mang lại sự ổn định cao hơn nhiều so với làm việc tự do.
Câu 27. Chọn C.
- Kiến thức từ vựng: Tính từ conservative nghĩa là bảo thủ, e ngại thay đổi, nghiêng về các giá trị cổ điển.
- Dịch câu: Các thế hệ lớn tuổi thường khá bảo thủ về thời trang, coi quần bò rách và xỏ khuyên tai là dấu hiệu của sự thiếu giáo dục.
Câu 28. Chọn D.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ table manners nghĩa là quy tắc ứng xử, phép lịch sự trong bữa ăn gia đình.
- Dịch câu: Trẻ em ở Việt Nam được dạy các phép lịch sự trên bàn ăn từ khi còn nhỏ, chẳng hạn như mời người lớn trước khi bắt đầu ăn.
Câu 29. Chọn A.
- Kiến thức từ đồng nghĩa: extended (gia đình nhiều thế hệ) đồng nghĩa với multi-generational (đa thế hệ, nhiều thế hệ cùng chung sống).
- Dịch câu: Sống trong một gia đình nhiều thế hệ giúp trẻ nhỏ nhận được sự chăm sóc, bảo ban và tình yêu thương từ nhiều người thân.
Câu 30. Chọn B.
- Kiến thức từ đồng nghĩa: Tính từ curious (tò mò, thích tìm hiểu) đồng nghĩa với inquisitive (ham hiểu biết, hay tra vấn khám phá).
- Dịch câu: Thế hệ Millennials thường là những cá nhân hiếu kỳ, liên tục tìm kiếm những trải nghiệm mới và giải pháp đột phá.
Câu 31. Chọn C.
- Kiến thức từ trái nghĩa: Danh từ individualism (chủ nghĩa cá nhân, đề cao tự do độc lập) trái nghĩa với collectivism (chủ nghĩa tập thể).
- Dịch câu: Các hệ thống giáo dục phương Tây thường khuyến khích chủ nghĩa cá nhân, tạo động lực cho học sinh suy nghĩ và hành động độc lập.
Câu 32. Chọn D.
- Kiến thức từ trái nghĩa: Danh từ disrespect (sự bất kính, vô lễ) trái nghĩa với reverence (sự tôn kính, kính trọng sâu sắc).
- Dịch câu: Thanh thiếu niên không bao giờ được tỏ ra bất kính khi nói chuyện với thầy cô và những người lớn tuổi trong gia đình.
Câu 33. Chọn A.
- Trật tự logic của đoạn hội thoại:
- (c) Lan mở đầu bằng câu hỏi: "Kevin, do you live in a nuclear family?"
- (a) Kevin trả lời xác nhận: "Yes, I do. I share an apartment with my parents and my younger brother."
- (d) Lan nhận xét và hỏi tiếp: "That sounds peaceful! Do you think it helps reduce generational conflict?"
- (b) Kevin chốt lại: "Definitely! We have very few disagreements because we easily understand each other."
-> Thứ tự đúng: c – a – d – b.
Câu 34. Chọn B.
- Trật tự logic của đoạn văn mạch lạc:
- (b) Câu mở đoạn giới thiệu chủ đề chung: Khác biệt thế hệ tại nơi làm việc đôi khi gây ra mâu thuẫn.
- (d) Dẫn chứng về thói quen của Gen Z: Sử dụng AI và giao tiếp số.
- (e) Quan điểm tương phản của thế hệ trước: Thích gặp mặt trực tiếp và quy trình truyền thống.
- (a) Hệ quả: Người lớn tuổi cảm thấy khó chịu trước phương pháp mới.
- (c) Giải pháp kết bài: Doanh nghiệp nên tổ chức các chương trình cố vấn giữa các độ tuổi.
-> Thứ tự đúng: b – d – e – a – c.
Câu 35. Chọn C.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ screen time (thời gian ngồi trước màn hình điện tử).
- Căn cứ văn cảnh: "Studies show that unlimited screen time can severely damage eyesight..."
Câu 36. Chọn D.
- Kiến thức động từ khuyết thiếu: have to diễn tả trách nhiệm, bổn phận tất yếu của cha mẹ xuất phát từ hoàn cảnh thực tế.
- Căn cứ văn cảnh: "...parents believe that they have to protect their children's physical and mental health."
Câu 37. Chọn A.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ traditional views (những quan điểm cổ điển, truyền thống của người già).
- Căn cứ văn cảnh: "Although grandparents may hold traditional views that electronic gadgets are entirely useless..."
Câu 38. Chọn B.
- Kiến thức động từ khuyết thiếu: should đưa ra giải pháp/lời khuyên phù hợp cho các bậc phụ huynh.
- Căn cứ văn cảnh: "Instead, they should establish clear, reasonable rules..."
Câu 39. Chọn C.
- Kiến thức từ vựng: Cụm từ prevent severe conflicts (ngăn chặn những mâu thuẫn gia đình gay gắt).
- Căn cứ văn cảnh: "...families can prevent severe conflicts..."
Câu 40. Chọn D.
- Kiến thức cụm từ: Cụm từ mutual understanding (sự thấu hiểu và cảm thông lẫn nhau giữa mọi người).
- Căn cứ văn cảnh: "...and foster mutual understanding among all members."











