TRƯỜNG THPT ....................
TỔ NGOẠI NGỮ
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TIẾNG ANH 11
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Tiếng Anh – Lớp 11 (Global Success)
Chủ đề: Unit 2 – The Generation Gap
Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm 30 câu hỏi)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Câu 1.
A. grandparent
B. fashion
C. behave
D. carrier
Câu 2.
A. curfew
B. conflict
C. conservative
D. decision
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Câu 3.
A. belief
B. curfew
C. lifestyle
D. viewpoint
Câu 4.
A. digital
B. curious
C. traditional
D. critical
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 5. You ______ use your mobile phone during the exam; it is strictly prohibited by school regulations.
A. ought not to
B. shouldn't
C. mustn't
D. don't have to
Câu 6. A(n) ______ family usually consists of more than two generations living together under the same roof.
A. nuclear
B. extended
C. single-parent
D. blended
Câu 7. According to the house rules, Nam ______ be home before 10 p.m. because his parents imposed a strict curfew.
A. has to
B. should
C. must
D. ought to
Câu 8. Since tomorrow is Sunday and we have no classes, we ______ wake up early.
A. mustn't
B. don't have to
C. shouldn't
D. ought not to
Câu 9. Parents ______ listen to their children's opinions instead of forcing them to follow traditional career paths.
A. ought
B. must to
C. should
D. have
Câu 10. Generation Z, born between 1997 and 2012, are considered true "______ natives" because they have grown up with Internet access from an early age.
A. technical
B. modern
C. electronic
D. digital
Câu 11. My grandfather is very ______ about clothing; he dislikes seeing teenagers wearing ripped jeans.
A. open-minded
B. conservative
C. easy-going
D. fashionable
Câu 12. You look extremely pale and exhausted, Mai. I think you ______ see a doctor right away.
A. ought to
B. must
C. have to
D. need
Câu 13. Lack of communication between parents and children can easily ______ serious misunderstandings and conflicts.
A. lead to
B. result from
C. bring up
D. rely on
Câu 14. In my family, my father is the main ______ who earns money to support all household expenses.
A. homemaker
B. breadwinner
C. housekeeper
D. servant
Câu 15. Students ______ wear uniform on Mondays and Fridays; that is an official requirement from the principal.
A. should
B. have to
C. ought to
D. may
Câu 16. Parents should set a good ______ for their teenage children by treating the elderly with great respect.
A. rule
B. view
C. example
D. behavior
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in the following question.
Câu 17. Many parents have strong objections to their children spending excessive screen time playing video games.
A. disagreements
B. agreements
C. permissions
D. interests
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in the following question.
Câu 18. Older generations are often thought to be narrow-minded, whereas young people tend to be more open-minded about new lifestyles.
A. tolerant
B. progressive
C. conservative
D. sympathetic
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.
Câu 19. Lan is talking to her friend Minh about her parents' expectations:
Lan: "My parents want me to become an accountant, but I really want to study graphic design."
Minh: "______"
A. You must obey them without any complaints.
B. You should have an open talk with them to express your real interest.
C. I don't think you have to do your homework now.
D. Graphic design is so boring for young people.
Câu 20. Mrs. Brown is speaking to her teenage daughter, Emily:
Mrs. Brown: "Remember, you mustn't stay out later than 9:30 p.m. tonight."
Emily: "______"
A. Yes, Mum. I will be home on time.
B. You're welcome, Mum!
C. No problem, I don't have to go.
D. That's a wonderful idea!
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Câu 21. You don't have to drive on the right side of the road in the UK because it is strictly against the law.
A. don't have to
B. on the right
C. strictly
D. the law
Câu 22. If you want to build mutual trust with your parents, you ought listen to their advice carefully.
A. want to
B. your
C. ought listen
D. carefully
Câu 23. Parents mustn't buy expensive presents for their children on birthdays if they cannot afford them.
A. mustn't
B. for
C. cannot
D. them
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 24 to 27.
The generation gap refers to the distinct differences in attitudes, beliefs, and behaviors between younger and older people. In modern society, these differences are becoming more pronounced due to rapid advancements in technology. While older people value traditional social conventions and stability, members of Generation Z prioritize individuality and personal freedom.
To bridge this gap, family members (24) ______ make an effort to communicate effectively. Parents should not (25) ______ their personal views and career choices on their children. Instead, they ought to create a comfortable home environment where teenagers can freely express their feelings. On the other hand, teenagers (26) ______ show respect for their elders' life experiences. Spending quality time together, such as having dinner or doing household chores together, can significantly reduce family (27) ______ and foster stronger bonds.
Câu 24.
A. should
B. must to
C. ought
D. have
Câu 25.
A. allow
B. impose
C. follow
D. respect
Câu 26.
A. don't have to
B. mustn't
C. have to
D. shouldn't
Câu 27.
A. conflicts
B. similarities
C. celebrations
D. gaps
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
Câu 28. It is against the school regulations to cheat in examinations.
A. Students don't have to cheat in examinations.
B. Students shouldn't cheat in examinations if they want high marks.
C. Students mustn't cheat in examinations.
D. Students ought not to cheat in examinations.
Câu 29. It is unnecessary for you to do all the household chores by yourself.
A. You mustn't do all the household chores by yourself.
B. You don't have to do all the household chores by yourself.
C. You shouldn't do all the household chores by yourself.
D. You cannot do all the household chores by yourself.
Câu 30. It is a very good idea for teenagers to take their parents' advice into consideration.
A. Teenagers must take their parents' advice into consideration.
B. Teenagers have to take their parents' advice into consideration.
C. Teenagers ought to take their parents' advice into consideration.
D. Teenagers needn't take their parents' advice into consideration.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BÀI KIỂM TRA TIẾNG ANH 11 – UNIT 2: THE GENERATION GAP
A. BẢNG ĐÁP ÁN NHANH (Mỗi câu đúng 0,33 điểm - Thang điểm 10,0)
Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 6 | B | 11 | B | 16 | C | 21 | A | 26 | C |
2 | D | 7 | A | 12 | A | 17 | A | 22 | C | 27 | A |
3 | A | 8 | B | 13 | A | 18 | C | 23 | A | 28 | C |
4 | C | 9 | C | 14 | B | 19 | B | 24 | A | 29 | B |
5 | C | 10 | D | 15 | B | 20 | A | 25 | B | 30 | C |
B. GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1. Chọn C.
- A. grandparent /ˈɡrænpeərənt/
- B. fashion /ˈfæʃn/
- C. behave /bɪˈheɪv/
- D. carrier /ˈkæriə(r)/
Phần gạch chân ở phương án C phát âm là /eɪ/, các phương án còn lại phát âm là /æ/.
Câu 2. Chọn D.
- A. curfew /ˈkɜːfjuː/
- B. conflict /ˈkɒnflɪkt/
- C. conservative /kənˈsɜːvətɪv/
- D. decision /dɪˈsɪʒn/
Chữ "c" ở phương án D phát âm là /s/, các phương án còn lại phát âm là /k/.
Câu 3. Chọn A.
- A. belief /bɪˈliːf/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2).
- B. curfew /ˈkɜːfjuː/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1).
- C. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1).
- D. viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1).
Câu 4. Chọn C.
- A. digital /ˈdɪdʒɪtl/ (trọng âm 1).
- B. curious /ˈkjʊəriəs/ (trọng âm 1).
- C. traditional /trəˈdɪʃənl/ (trọng âm 2).
- D. critical /ˈkrɪtɪkl/ (trọng âm 1).
Câu 5. Chọn C.
- Dựa vào ngữ cảnh: "it is strictly prohibited by school regulations" (bị nghiêm cấm bởi quy chế nhà trường) -> Dùng mustn't chỉ sự cấm đoán (prohibition).
- Dịch nghĩa: Bạn không được phép sử dụng điện thoại di động trong giờ thi; điều đó bị cấm tuyệt đối theo quy định của nhà trường.
Câu 6. Chọn B.
- Cụm từ: extended family (gia đình đa thế hệ / đại gia đình: gồm ông bà, bố mẹ, con cái...). Ngược lại, nuclear family là gia đình hạt nhân (chỉ có bố mẹ và con).
- Dịch nghĩa: Một đại gia đình thường gồm nhiều hơn hai thế hệ cùng chung sống dưới một mái nhà.
Câu 7. Chọn A.
- Phân biệt must và have to: have to diễn tả nghĩa vụ bắt buộc do quy tắc, ngoại cảnh khách quan áp đặt ("According to the house rules", "parents imposed a strict curfew"). Vì chủ ngữ là "Nam" (ngôi thứ ba số ít) nên chia là has to.
- Dịch nghĩa: Theo nội quy gia đình, Nam phải về nhà trước 10 giờ tối vì bố mẹ bạn ấy đặt giờ giới nghiêm nghiêm ngặt.
Câu 8. Chọn B.
- Dựa vào vế trước: "Since tomorrow is Sunday and we have no classes" (Vì ngày mai là Chủ nhật và không có tiết học) -> Không cần thiết phải dậy sớm, dùng don't have to (diễn tả sự không cần thiết - lack of obligation).
- Dịch nghĩa: Vì ngày mai là Chủ nhật và chúng ta không có tiết học, chúng ta không cần phải dậy sớm.
Câu 9. Chọn C.
- Cấu trúc đưa ra lời khuyên: should + V-bare hoặc ought to + V-bare.
- Ở phương án A thiếu "to", B sai vì must không đi với "to", D thiếu "to". Do đó chỉ có C đúng.
- Dịch nghĩa: Bố mẹ nên lắng nghe ý kiến của con cái thay vì ép buộc chúng theo đuổi các định hướng nghề nghiệp truyền thống.
Câu 10. Chọn D.
- Cụm từ cố định (Collocation): digital native (người sinh ra trong thời đại số, quen thuộc với công nghệ số từ nhỏ).
- Dịch nghĩa: Thế hệ Z, sinh từ năm 1997 đến 2012, được xem là những công dân thời đại số thực thụ vì họ lớn lên cùng với mạng Internet từ khi còn nhỏ.
Câu 11. Chọn B.
- Từ vựng: conservative (bảo thủ, cổ hủ, chuộng phong cách truyền thống) >< open-minded (cởi mở).
- Dịch nghĩa: Ông tôi rất bảo thủ về chuyện ăn mặc; ông không thích nhìn thấy thanh thiếu niên mặc quần bò rách.
Câu 12. Chọn A.
- Đưa ra lời khuyên hữu ích cho sức khỏe: ought to + V-bare (nên làm gì).
- Dịch nghĩa: Trông cậu cực kỳ nhợt nhạt và kiệt sức đấy Mai. Tớ nghĩ cậu nên đi khám bác sĩ ngay.
Câu 13. Chọn A.
- Cụm động từ: lead to sth (dẫn đến cái gì).
- B. result from: bắt nguồn từ; C. bring up: nuôi nấng; D. rely on: phụ thuộc vào.
- Dịch nghĩa: Sự thiếu giao tiếp giữa cha mẹ và con cái có thể dễ dàng dẫn đến những hiểu lầm và xung đột nghiêm trọng.
Câu 14. Chọn B.
- Từ vựng: breadwinner (trụ cột kinh tế của gia đình) đi với động từ earn money.
- A. homemaker (người nội trợ quán xuyến gia đình).
- Dịch nghĩa: Trong gia đình tôi, bố tôi là trụ cột kinh tế chính kiếm tiền để chu cấp cho mọi chi phí sinh hoạt.
Câu 15. Chọn B.
- Diễn tả quy định chính thức của nhà trường (official requirement from the principal) mang tính chất ngoại cảnh bắt buộc -> dùng have to.
- Dịch nghĩa: Học sinh phải mặc đồng phục vào thứ Hai và thứ Sáu; đó là yêu cầu chính thức từ hiệu trưởng.
Câu 16. Chọn C.
- Cụm từ cố định: set a good example for sb (làm gương tốt cho ai noi theo).
- Dịch nghĩa: Cha mẹ nên làm gương tốt cho con cái tuổi thiếu niên bằng cách đối xử kính trọng với người lớn tuổi.
Câu 17. Chọn A.
- objection (n): sự phản đối, bất đồng quan điểm = disagreement.
- B. agreement (sự đồng tình); C. permission (sự cho phép); D. interest (sự quan tâm/sở thích).
- Dịch nghĩa: Nhiều phụ huynh kịch liệt phản đối việc con cái dành quá nhiều thời gian dán mắt vào màn hình để chơi điện tử.
Câu 18. Chọn C.
- open-minded (adj): cởi mở, sẵn sàng tiếp thu cái mới >< conservative (adj): bảo thủ, giữ gìn lề thói cũ.
- A. tolerant (khoan dung); B. progressive (tiến bộ); D. sympathetic (thông cảm).
- Dịch nghĩa: Các thế hệ trước thường được cho là hẹp hòi, trong khi giới trẻ có xu hướng cởi mở hơn với những lối sống mới.
Câu 19. Chọn B.
- Tình huống giao tiếp: Lan chia sẻ về mâu thuẫn định hướng nghề nghiệp giữa bố mẹ và bản thân -> Minh nên đưa ra lời khuyên phù hợp: "You should have an open talk with them to express your real interest." (Cậu nên có một cuộc trò chuyện cởi mở với bố mẹ để bày tỏ niềm đam mê thực sự của mình).
Câu 20. Chọn A.
- Mẹ nhắc nhở về giờ giới nghiêm không được về muộn hơn 9:30 tối ("Remember, you mustn't stay out later than 9:30 p.m. tonight") -> Câu trả lời lễ phép và đồng thuận: "Yes, Mum. I will be home on time." (Vâng ạ mẹ. Con sẽ về nhà đúng giờ).
Câu 21. Chọn A.
- Sửa: don't have to -> mustn't
- Giải thích: Lái xe bên phải ở Vương quốc Anh là vi phạm pháp luật nghiêm trọng (strictly against the law), đây là lệnh cấm tuyệt đối nên phải dùng mustn't, không dùng don't have to (không bắt buộc).
Câu 22. Chọn C.
- Sửa: ought listen -> ought to listen
- Giải thích: Động từ khuyết thiếu ought luôn đi với to V (ought to + V-bare).
Câu 23. Chọn A.
- Sửa: mustn't -> don't have to (hoặc needn't)
- Giải thích: Ngữ cảnh câu là "nếu không có điều kiện chi trả thì không cần/không nhất thiết phải mua quà đắt tiền" (lack of necessity), chứ không phải là hành vi bị pháp luật hay đạo đức cấm đoán (mustn't).
Câu 24. Chọn A.
- Sau chủ ngữ "family members", cần một động từ khuyết thiếu diễn tả lời khuyên đi với động từ nguyên mẫu make.
- Phương án A (should) hợp lý về ngữ pháp và ý nghĩa; B sai vì must không đi với to; C thiếu to; D thiếu to.
Câu 25. Chọn B.
- Cụm từ: impose sth on sb (áp đặt cái gì lên ai).
- Dịch nghĩa: Cha mẹ không nên áp đặt quan điểm cá nhân và sự lựa chọn nghề nghiệp lên con cái.
Câu 26. Chọn C.
- Diễn đạt bổn phận, trách nhiệm của con cháu đối với người lớn tuổi: have to (phải làm gì). Các phương án phủ định mang nghĩa cấm đoán hoặc không nên là sai ngữ nghĩa.
Câu 27. Chọn A.
- Cụm từ: reduce family conflicts (giảm thiểu các mâu thuẫn/xung đột trong gia đình).
Câu 28. Chọn C.
- Câu gốc: "It is against the school regulations to cheat in examinations." (Gian lận trong thi cử là trái với nội quy trường học - điều cấm).
- Cấu trúc tương đương: It is against the rules / prohibited = S + mustn't + V-bare.
- Do đó chọn C: Students mustn't cheat in examinations.
Câu 29. Chọn B.
- Câu gốc: "It is unnecessary for you to do all the household chores by yourself." (Bạn không cần thiết phải tự mình làm hết mọi việc nhà).
- Cấu trúc tương đương: It is unnecessary for sb to do sth = Sb doesn't/don't have to do sth (hoặc needn't do sth).
- Do đó chọn B: You don't have to do all the household chores by yourself.
Câu 30. Chọn C.
- Câu gốc: "It is a very good idea for teenagers to take their parents' advice into consideration." (Thanh thiếu niên rất nên cân nhắc lời khuyên của cha mẹ).
- Cấu trúc tương đương: It is a good idea to do sth = Sb should / ought to do sth.
- Do đó chọn C: Teenagers ought to take their parents' advice into consideration.
C. BẢNG THỐNG KÊ TỪ VỰNG TRONG ĐỀ THI THEO TỪNG MỤC VÀ TRANG SGK UNIT 2 (GLOBAL SUCCESS 11)
STT | Từ vựng / Cụm từ | Từ loại / Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Vị trí trong SGK Unit 2 | Câu trong đề |
|---|---|---|---|---|---|
1 | generation gap | (n.phr) /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ | khoảng cách thế hệ | Getting Started (trang 18) | Câu 6, 24 |
2 | extended family | (n.phr) /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ | đại gia đình (nhiều thế hệ) | Getting Started (trang 18) | Câu 6 |
3 | nuclear family | (n.phr) /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ | gia đình hạt nhân | Getting Started (trang 18) | Câu 6 |
4 | curfew | (n) /ˈkɜːfjuː/ | giờ giới nghiêm | Getting Started (trang 19) | Câu 2, 3, 7, 20 |
5 | conflict | (n, v) /ˈkɒnflɪkt/ | xung đột, mâu thuẫn | Getting Started (trang 18) | Câu 2, 13, 27 |
6 | belief | (n) /bɪˈliːf/ | niềm tin, tín điều | Language (trang 19) | Câu 3, 24 |
7 | viewpoint | (n) /ˈvjuːpɔɪnt/ | quan điểm | Language (trang 19) | Câu 3 |
8 | lifestyle | (n) /ˈlaɪfstaɪl/ | lối sống, phong cách sống | Language (trang 19) | Câu 3, 18 |
9 | digital native | (n.phr) /ˌdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/ | người bản địa thời đại số | Language (trang 19) | Câu 4, 10 |
10 | conservative | (adj) /kənˈsɜːvətɪv/ | bảo thủ, theo nếp cũ | Language (trang 20) | Câu 2, 11, 18 |
11 | open-minded | (adj) /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ | cởi mở, phóng khoáng | Language (trang 20) | Câu 11, 18 |
12 | curious | (adj) /ˈkjʊəriəs/ | tò mò, ham hiểu biết | Language (trang 20) | Câu 4 |
13 | breadwinner | (n) /ˈbredwɪnə(r)/ | trụ cột kinh tế gia đình | Language (trang 20) | Câu 14 |
14 | objection | (n) /əbˈdʒekʃn/ | sự phản đối, bất bình | Reading (trang 21) | Câu 17 |
15 | screen time | (n.phr) /ˈskriːn taɪm/ | thời gian nhìn vào màn hình | Reading (trang 21) | Câu 17 |
16 | impose (on) | (v) /ɪmˈpəʊz/ | áp đặt lên ai | Reading (trang 21) | Câu 7, 25 |
17 | set a good example | (collocation) | làm gương tốt | Reading (trang 21) | Câu 16 |
18 | lead to | (phr.v) /liːd tuː/ | dẫn đến | Reading (trang 21) | Câu 13 |
19 | mutual trust | (n.phr) /ˈmjuːtʃuəl trʌst/ | sự tin tưởng lẫn nhau | Speaking (trang 22) | Câu 22 |
20 | Generation Z | (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn zed/ | thế hệ Z (sinh 1997 - 2012) | Culture / CLIL (trang 25) | Câu 10, 24 |
21 | bridge the gap | (idiom/collocation) | thu hẹp khoảng cách | Listening & Writing (trang 23-24) | Đoạn văn (trang 2) |
22 | homemaker | (n) /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ | người làm nội trợ | Looking Back (trang 26) | Câu 14 |











