Chuyên đề từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 11: The Generation Gap

Tiếng AnhLớp 11HChia sẻ bởi Ho Nguyen Phuoc Duyen 1 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Chuyên đề ôn tập

PHIẾU BÀI TẬP NÂNG CAO TỪ VỰNG & CỤM TỪ

MÔN: TIẾNG ANH 11 – UNIT 2: THE GENERATION GAP

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

BẢNG THỐNG KÊ TỪ VỰNG & COLLOCATIONS THEO CÂU HỎI

STT

Từ vựng / Collocation

Từ loại / Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Xuất hiện ở câu

1

accept

(v) /əkˈsept/

chấp nhận

Câu 1, Câu 42

2

achieve

(v) /əˈtʃiːv/

đạt được

Câu 2, Câu 39

3

adapt / adapt to

(v, vp) /əˈdæpt tuː/

thích nghi / thích nghi với

Câu 3, Câu 35

4

allow / permission

(v, n) /əˈlaʊ/ - /pəˈmɪʃn/

cho phép / sự cho phép

Câu 4, Câu 44

5

control

(v, n) /kənˈtrəʊl/

kiểm soát

Câu 5

6

experience

(n, v) /ɪkˈspɪəriəns/

kinh nghiệm, trải nghiệm

Câu 6, Câu 46

7

experiment

(v, n) /ɪkˈsperɪmənt/

thử nghiệm, thí nghiệm

Câu 7

8

force

(v) /fɔːs/

ép buộc

Câu 8

9

hire

(v) /ˈhaɪə/

thuê người làm

Câu 9

10

influence

(v, n) /ˈɪnfluəns/

ảnh hưởng, tác động

Câu 10

11

limit / limit screen time

(v, vp) /ˈlɪmɪt/

hạn chế / giới hạn thời gian dùng thiết bị

Câu 11, Câu 37

12

respect

(v, n) /rɪˈspekt/

tôn trọng / sự tôn trọng

Câu 12, Câu 21

13

upset

(v, adj) /ʌpˈset/

làm khó chịu / buồn bã

Câu 13, Câu 26

14

argument / argue over

(n, vp) /ˈɑːɡjumənt/

sự tranh luận / tranh cãi về

Câu 14, Câu 36

15

belief

(n) /bɪˈliːf/

niềm tin

Câu 15, Câu 49

16

career

(n) /kəˈrɪə/

sự nghiệp

Câu 16

17

characteristics / common characteristics

(n, np) /ˌkærəktəˈrɪstɪks/

đặc điểm / đặc điểm chung

Câu 17, Câu 41

18

competition

(n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/

cuộc thi, sự cạnh tranh

Câu 18

19

conflict / generational conflict

(n) /ˈkɒnflɪkt/

sự xung đột / xung đột thế hệ

Câu 19, Câu 48

20

curious

(adj) /ˈkjʊəriəs/

tò mò, hiếu kỳ

Câu 20

21

valuable

(adj) /ˈvæljuəbl/

quý giá, có giá trị lớn

Câu 22, Câu 34

22

honesty

(n) /ˈɒnəsti/

tính trung thực

Câu 23

23

disagreement

(n) /ˌdɪsəˈɡriːmənt/

sự không đồng tình, bất đồng

Câu 24

24

freedom

(n) /ˈfriːdəm/

sự tự do

Câu 25

25

culture / cultural / cultural values

(n, adj, np) /ˈkʌltʃərəl/

văn hóa / thuộc văn hóa / giá trị văn hóa

Câu 27, Câu 47

26

difference / different

(n, adj) /ˈdɪfrəns/ - /ˈdɪfrənt/

sự khác biệt / khác nhau

Câu 28, Câu 43

27

generation / generational

(n, adj) /ˌdʒenəˈreɪʃn/

thế hệ / thuộc về thế hệ

Câu 29

28

tradition / traditional

(n, adj) /trəˈdɪʃn/ - /trəˈdɪʃənl/

truyền thống / mang tính truyền thống

Câu 30

29

educational

(adj) /ˌedʒuˈkeɪʃənl/

thuộc về giáo dục, có tính giáo dục

Câu 31

30

technological

(adj) /ˌteknəˈlɒdʒɪkl/

thuộc về công nghệ

Câu 32

31

individualism

(n) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/

chủ nghĩa cá nhân

Câu 33

32

colour the hair

(vp) /ˈkʌlə ðə heə/

nhuộm tóc

Câu 38

33

damage eyesight

(vp) /ˈdæmɪdʒ ˈaɪsaɪt/

gây hại cho thị lực

Câu 40

34

express opinions

(vp) /ɪkˈspres əˈpɪnjənz/

bày tỏ quan điểm

Câu 45

35

extended family

(np) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/

đại gia đình (nhiều thế hệ)

Câu 47

36

nuclear family

(np) /ˈnjuːkliə ˈfæməli/

gia đình hạt nhân (2 thế hệ)

Câu 48

37

digital native

(np) /ˈdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/

người sinh ra trong thời đại số

Câu 49

38

Millennial

(n) /mɪˈleniəl/

thế hệ Millennial (Gen Y)

Câu 50

39

gender role / male job

(np) /ˈdʒendə rəʊl/

vai trò giới / công việc của nam giới

Câu 44

40

generation gap

(np) /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/

khoảng cách thế hệ

Toàn bài

41

critical thinker

(np) /ˈkrɪtɪkl ˈθɪŋkə/

người có tư duy phản biện

Câu 43

42

electronic device / screen time

(np) /ɪˌlekˈtrɒnɪk dɪˈvaɪs/

thiết bị điện tử / thời gian dùng màn hình

Câu 37, Câu 40

43

music taste

(np) /ˈmjuːzɪk teɪst/

gu thưởng thức âm nhạc

Câu 45

44

weight gain

(np) /ˈweɪt ɡeɪn/

sự tăng cân

Câu 37

45

social media / platform

(np, n) /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/

mạng xã hội / nền tảng

Câu 50

46

follow in one's footsteps

(idiom) /ˈfɒləʊ ɪn.../

nối gót, theo bước ai

Câu 16

47

have fixed ideas

(vp) /hæv fɪkst aɪˈdɪəz/

có suy nghĩ cố hữu, định kiến

Câu 20

48

hold traditional view

(vp) /həʊld trəˈdɪʃənl vjuː/

giữ quan điểm truyền thống

Câu 30

49

suit somebody's need

(vp) /sjuːt... niːd/

phù hợp với nhu cầu của ai

Câu 18

50

take away / try out / rely on

(phr.v)

lấy đi / thử nghiệm / phụ thuộc vào

Câu 39, Câu 7, Câu 35

PHẦN I. VOCABULARY IN CONTEXT (20 CÂU)

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 1. Parents should learn to ______ the fact that teenagers have different lifestyles and viewpoints from their own.

A. reject

B. accept

C. refuse

D. ignore

Câu 2. With continuous hard work and dedication, young individuals can ______ their long-term career goals.

A. achieve

B. lose

C. damage

D. quit

Câu 3. Older generations often find it challenging to ______ to rapid advancements in digital communication.

A. lead

B. stick

C. adapt

D. object

Câu 4. Many teenagers complain that their strict parents do not ______ them to stay out late with classmates on weekends.

A. force

B. forbid

C. make

D. allow

Câu 5. Some overprotective parents try to ______ every aspect of their children’s daily lives, which creates invisible pressure.

A. control

B. damage

C. experiment

D. adapt

Câu 6. Grandparents have a wealth of life ______ that can provide younger family members with guidance and comfort.

A. permission

B. experience

C. experiment

D. platform

Câu 7. High school students are often encouraged to ______ with modern learning methods to discover what works best for them.

A. upset

B. control

C. experiment

D. force

Câu 8. It is completely wrong for parents to ______ their children to pursue medical careers against their personal wishes.

A. force

B. allow

C. hire

D. accept

Câu 9. Due to busy work schedules, the family decided to ______ a tutor to help their son prepare for the national exam.

A. influence

B. limit

C. hire

D. adapt

Câu 10. Friends and social networking sites can strongly ______ a teenager's attitudes, fashion choices, and habits.

A. respect

B. influence

C. hire

D. achieve

Câu 11. Doctors recommend that parents should ______ their children’s recreational screen time to protect their health.

A. limit

B. expand

C. respect

D. allow

Câu 12. Mutual ______ between parents and adolescent children is the foundation for solving any family misunderstanding.

A. argument

B. conflict

C. respect

D. disagreement

Câu 13. Unexpected criticism from family members can easily ______ sensitive teenagers and cause emotional distance.

A. adapt

B. upset

C. achieve

D. hire

Câu 14. The dinner was ruined because my father and brother got into a heated ______ about current political events.

A. argument

B. agreement

C. honesty

D. career

Câu 15. My grandfather holds a firm ______ that hard manual labor builds better character than sitting in front of a screen.

A. platform

B. belief

C. device

D. competition

Câu 16. Instead of following in his father's footsteps in finance, Minh chose an artistic ______ in graphic design.

A. platform

B. characteristics

C. career

D. freedom

Câu 17. Sharing common ______ such as open-mindedness and curiosity helps friends from different age groups bond easily.

A. arguments

B. characteristics

C. conflicts

D. immigrant

Câu 18. Fierce ______ among students for college admission sometimes leads to serious mental fatigue and anxiety.

A. competition

B. permission

C. honesty

D. difference

Câu 19. Open communication is the most effective approach to resolve any generational ______ within extended families.

A. agreement

B. respect

C. conflict

D. freedom

Câu 20. Young children are naturally ______ about everything around them and constantly ask questions to their elders.

A. fixed

B. curious

C. traditional

D. technological

PHẦN II. SYNONYMS & OPPOSITES (6 CÂU)

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Câu 21. Young people should always respect the life experiences and traditional wisdom of their elders.

A. look down on

B. look up to

C. turn down

D. run out of

Câu 22. Grandparents often give valuable advice that helps younger generations avoid painful mistakes in life.

A. worthless

B. priceless

C. meaningless

D. impractical

Câu 23. Parents highly admire honesty in their children, valuing truthfulness above academic perfection.

A. truthfulness

B. selfishness

C. deceit

D. curiosity

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Câu 24. After hours of debate, their strong disagreement over career choices turned into mutual understanding.

A. argument

B. conflict

C. agreement

D. discussion

Câu 25. Under strict parental rules, children feel they are denied basic personal freedom.

A. independence

B. restriction

C. liberty

D. right

Câu 26. The misunderstanding between mother and daughter made both of them feel extremely upset for days.

A. delighted

B. annoyed

C. disappointed

D. anxious

PHẦN III. WORD FORMATION (8 CÂU)

Give the correct form of the word in brackets to complete each sentence.

Câu 27. Participating in traditional folk games helps students appreciate their rich ______ heritage. (CULTURE)

Câu 28. Although my twin cousins look identical, their personalities are completely ______. (DIFFERENCE)

Câu 29. The ______ divide between elderly villagers and city-educated youth is becoming wider. (GENERATION)

Câu 30. My grandmother still prepares holiday feasts according to our family's ______ recipe. (TRADITION)

Câu 31. Watching documentaries about natural wonders provides students with great ______ benefits. (EDUCATION)

Câu 32. Recent ______ innovations have revolutionized how family members stay connected across borders. (TECHNOLOGY)

Câu 33. Modern Western societies place a strong emphasis on ______ rather than community conformity. (INDIVIDUAL)

Câu 34. Older generations possess ______ life insights that money can never buy. (VALUE)

PHẦN IV. COLLOCATIONS & PHRASAL VERBS (6 CÂU)

Complete each sentence with an appropriate phrase or collocation from the box. Conjugate the verbs where necessary.

damage eyesight | limit screen time | adapt to | argue over | suit somebody's need | take away

Câu 35. Immigrant families often make considerable efforts to ______ the lifestyle and social norms of their host country.

Câu 36. Siblings often ______ trivial things like who gets to watch their favorite TV show first.

Câu 37. Pediatricians advise that families must ______ to prevent childhood obesity and excessive weight gain.

Câu 38. Staring continuously at electronic screens in dim light can severely ______ over time.

Câu 39. Parents should avoid punishing bad behavior by choosing to ______ their children's beloved possessions without warning.

Câu 40. Designers are creating multi-functional study desks to ______ of students living in compact apartments.

PHẦN V. READING & CLOZE TEST (10 CÂU)

Read the following passages and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Passage 1: Characteristics of the Younger Generation

Every era produces a group of people who share (41) ______ characteristics shaped by the events and environment of their upbringing. Today's youth, often referred to as digital natives, naturally rely on electronic devices for learning, social networking, and recreation. While previous generations were taught to (42) ______ authority without question, modern teenagers are trained to become (43) ______ thinkers who evaluate all information critically.

However, this divergence in habits often leads to friction within families. When children express an unconventional view on (44) ______ roles or career paths, parents who hold traditional viewpoints might consider it disrespectful. To bridge this gap, parents should grant teenagers reasonable (45) ______ to express their opinions, while adolescents need to listen patiently to their elders' advice.

Câu 41.

A. common

B. unique

C. strange

D. lonely

Câu 42.

A. deny

B. reject

C. accept

D. abandon

Câu 43.

A. critical

B. negative

C. passive

D. dependent

Câu 44.

A. gender

B. sex

C. human

D. adult

Câu 45.

A. barrier

B. freedom

C. argument

D. obstacle

Passage 2: Bridging Generational Conflict in Vietnamese Families

In traditional Vietnamese society, the (46) ______ family model, consisting of three or even four generations residing under one roof, has long been cherished. This living arrangement preserves valuable cultural (47) ______ and allows grandchildren to benefit directly from their grandparents' life wisdom. Nonetheless, daily interactions between distinct age groups can also give rise to generational (48) ______.

One typical point of contention is music (49) ______ and clothing fashion. While grandparents prefer solemn melodies and modest attire, youngsters tend to follow contemporary pop icons on social media (50) ______. Moreover, older relatives often hold fixed ideas that household chores are strictly female duties, whereas the younger generation advocates for domestic equality. A harmonious home requires empathy, where traditions are honored without suppressing youth innovation.

Câu 46.

A. nuclear

B. single

C. extended

D. childless

Câu 47.

A. values

B. barriers

C. arguments

D. habits

Câu 48.

A. peace

B. conflict

C. similarity

D. silence

Câu 49.

A. flavor

B. taste

C. sound

D. sense

Câu 50.

A. platforms

B. barriers

C. limits

D. experiments

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM & LỜI GIẢI CHI TIẾT

A. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP (PHẦN I, II, V)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

8

A

15

B

22

B

45

B

2

A

9

C

16

C

23

A

46

C

3

C

10

B

17

B

24

C

47

A

4

D

11

A

18

A

25

B

48

B

5

A

12

C

19

C

26

A

49

B

6

B

13

B

20

B

41

A

50

A

7

C

14

A

21

B

42

C

43

A

44

A

Thống kê tỉ lệ đáp án trắc nghiệm khách quan (36 câu trắc nghiệm):
- A: 9 câu (25,0%)
- B: 10 câu (27,8%)
- C: 9 câu (25,0%)
- D: 8 câu (22,2%)
(Đảm bảo tính cân đối, phân bố đều theo chuẩn khảo thí).


B. GIẢI THÍCH CHI TIẾT VÀ DỊCH NGHĨA

PHẦN I. VOCABULARY IN CONTEXT

Câu 1.
- Đáp án: B. accept
- Giải thích: Kiến thức về từ vựng: accept (v): chấp nhận điều gì. Các từ còn lại: reject (v): từ chối/bác bỏ; refuse (v): từ chối; ignore (v): phớt lờ.
- Dịch nghĩa: Cha mẹ nên học cách chấp nhận sự thật rằng thanh thiếu niên có lối sống và quan điểm khác biệt so với thế hệ mình.

Câu 2.
- Đáp án: A. achieve
- Giải thích: Cụm cố định: achieve career goals (đạt được những mục tiêu sự nghiệp). Các từ còn lại: lose (v): đánh mất; damage (v): làm hỏng; quit (v): từ bỏ.
- Dịch nghĩa: Với sự chăm chỉ và cống hiến không ngừng nghỉ, những người trẻ có thể đạt được các mục tiêu sự nghiệp dài hạn của mình.

Câu 3.
- Đáp án: C. adapt
- Giải thích: Cấu trúc: adapt to something (thích nghi với điều gì). Các động từ khác không đi với "to" trong ngữ cảnh này: lead to (dẫn tới), stick to (bám chặt lấy), object to (phản đối điều gì).
- Dịch nghĩa: Các thế hệ đi trước thường thấy khó khăn khi thích nghi với những tiến bộ vượt bậc trong giao tiếp số.

Câu 4.
- Đáp án: D. allow
- Giải thích: Cấu trúc ngữ pháp: allow somebody to do something (cho phép ai làm gì). Các phương án khác: force sb to do sth (ép buộc - không hợp nghĩa phủ định "do not"); forbid (cấm - đi với V-ing/sb from doing); make sb do sth (bắt ai làm gì - V nguyên mẫu không "to").
- Dịch nghĩa: Nhiều bạn trẻ phàn nàn rằng bố mẹ quá nghiêm khắc không cho phép họ đi chơi muộn với bạn cùng lớp vào dịp cuối tuần.

Câu 5.
- Đáp án: A. control
- Giải thích: Từ vựng: control (v): kiểm soát, chi phối.
- Dịch nghĩa: Một số bậc cha mẹ bảo bọc con quá mức cố gắng kiểm soát từng khía cạnh trong cuộc sống hằng ngày của con, điều này tạo ra áp lực vô hình.

Câu 6.
- Đáp án: B. experience
- Giải thích: Cụm danh từ: life experience (kinh nghiệm sống/trải nghiệm cuộc đời). Các từ khác: permission (sự cho phép); experiment (thí nghiệm); platform (nền tảng).
- Dịch nghĩa: Ông bà có vốn kinh nghiệm sống phong phú có thể đưa ra lời khuyên bảo và chỗ dựa tinh thần cho các thành viên trẻ tuổi.

Câu 7.
- Đáp án: C. experiment
- Giải thích: Cấu trúc: experiment with something (thử nghiệm với cái gì mới).
- Dịch nghĩa: Học sinh trung học phổ thông thường được khuyến khích thử nghiệm các phương pháp học tập hiện đại để tìm ra phương pháp hiệu quả nhất cho bản thân.

Câu 8.
- Đáp án: A. force
- Giải thích: Cấu trúc: force somebody to do something (ép buộc ai làm điều gì).
- Dịch nghĩa: Việc cha mẹ ép buộc con cái theo đuổi ngành y trái với nguyện vọng cá nhân là hoàn toàn sai lầm.

Câu 9.
- Đáp án: C. hire
- Giải thích: Từ vựng: hire a tutor (thuê gia sư dạy kèm).
- Dịch nghĩa: Do lịch trình làm việc bận rộn, gia đình đã quyết định thuê một gia sư để hỗ trợ con trai ôn thi kỳ thi quốc gia.

Câu 10.
- Đáp án: B. influence
- Giải thích: Từ vựng: influence somebody/something (ảnh hưởng, tác động lên ai/cái gì).
- Dịch nghĩa: Bạn bè và các trang mạng xã hội có thể ảnh hưởng mạnh mẽ đến thái độ, gu ăn mặc và thói quen của một thiếu niên.

Câu 11.
- Đáp án: A. limit
- Giải thích: Cụm từ vựng: limit screen time (hạn chế thời gian sử dụng màn hình/thiết bị điện tử).
- Dịch nghĩa: Các bác sĩ khuyến nghị cha mẹ nên hạn chế thời gian sử dụng màn hình của trẻ nhỏ để giải trí nhằm bảo vệ sức khỏe của chúng.

Câu 12.
- Đáp án: C. respect
- Giải thích: Cụm danh từ: mutual respect (sự tôn trọng lẫn nhau).
- Dịch nghĩa: Sự tôn trọng lẫn nhau giữa cha mẹ và con cái tuổi vị thành niên chính là nền tảng để giải quyết mọi hiểu lầm trong gia đình.

Câu 13.
- Đáp án: B. upset
- Giải thích: Từ vựng: upset somebody (làm ai buồn rầu, khó chịu).
- Dịch nghĩa: Lời chỉ trích bất ngờ từ người nhà có thể dễ dàng làm tổn thương những bạn trẻ nhạy cảm và tạo ra khoảng cách về cảm xúc.

Câu 14.
- Đáp án: A. argument
- Giải thích: Cụm từ: get into a heated argument about something (vướng vào một cuộc tranh cãi gay gắt về điều gì).
- Dịch nghĩa: Bữa tối bị hỏng bét vì bố và anh trai tôi nổ ra một cuộc tranh cãi nảy lửa về các sự kiện chính trị hiện tại.

Câu 15.
- Đáp án: B. belief
- Giải thích: Cụm từ: hold a firm belief that... (giữ vững niềm tin chắc chắn rằng...).
- Dịch nghĩa: Ông tôi giữ một niềm tin sắt đá rằng lao động chân tay giúp rèn luyện nhân cách tốt hơn là ngồi dán mắt vào màn hình.

Câu 16.
- Đáp án: C. career
- Giải thích: Cụm từ: artistic career (sự nghiệp nghệ thuật). Thành ngữ xuất hiện trong câu: follow in somebody's footsteps (nối nghiệp/theo bước chân ai).
- Dịch nghĩa: Thay vì nối nghiệp cha mình trong ngành tài chính, Minh đã lựa chọn một sự nghiệp nghệ thuật trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.

Câu 17.
- Đáp án: B. characteristics
- Giải thích: Cụm danh từ: common characteristics (những đặc điểm/đặc tính chung).
- Dịch nghĩa: Việc chia sẻ những đặc điểm chung như sự cởi mở và tính tò mò giúp bạn bè ở các lứa tuổi khác nhau gắn kết dễ dàng hơn.

Câu 18.
- Đáp án: A. competition
- Giải thích: Cụm từ: fierce competition (sự cạnh tranh khốc liệt).
- Dịch nghĩa: Sự cạnh tranh khốc liệt giữa các sĩ tử để giành suất vào đại học đôi khi dẫn đến căng thẳng và kiệt quệ tinh thần nghiêm trọng.

Câu 19.
- Đáp án: C. conflict
- Giải thích: Cụm từ: generational conflict (xung đột thế hệ).
- Dịch nghĩa: Giao tiếp cởi mở là phương thức hiệu quả nhất để tháo gỡ bất kỳ xung đột thế hệ nào trong các đại gia đình.

Câu 20.
- Đáp án: B. curious
- Giải thích: Cấu trúc: be curious about something (tò mò, hiếu kỳ về điều gì).
- Dịch nghĩa: Trẻ nhỏ vốn tự nhiên rất tò mò về vạn vật xung quanh và luôn miệng đặt câu hỏi cho người lớn tuổi.


PHẦN II. SYNONYMS & OPPOSITES

Câu 21.
- Đáp án: B. look up to
- Giải thích: respect (v): tôn trọng, kính trọng đồng nghĩa với look up to.
- look down on (phr.v): coi thường, khinh khỉnh.
- turn down (phr.v): từ chối.
- run out of (phr.v): cạn kiệt.
- Dịch nghĩa: Giới trẻ nên luôn tôn trọng kinh nghiệm sống và trí tuệ truyền thống của các bậc tiền bối.

Câu 22.
- Đáp án: B. priceless
- Giải thích: valuable (adj): quý giá, có giá trị lớn đồng nghĩa với priceless (vô giá).
- worthless (adj): vô giá trị.
- meaningless (adj): vô nghĩa.
- impractical (adj): không thực tế.
- Dịch nghĩa: Ông bà thường đưa ra những lời khuyên vô giá giúp thế hệ trẻ tránh được những sai lầm đau đớn trong cuộc sống.

Câu 23.
- Đáp án: A. truthfulness
- Giải thích: honesty (n): tính trung thực, chân thật đồng nghĩa với truthfulness.
- selfishness (n): tính ích kỷ.
- deceit (n): sự dối trá, lừa lọc.
- curiosity (n): sự tò mò.
- Dịch nghĩa: Cha mẹ hết sức đề cao tính trung thực ở con cái, coi trọng sự thật thà hơn cả thành tích học tập hoàn hảo.

Câu 24.
- Đáp án: C. agreement
- Giải thích: disagreement (n): sự bất đồng, không tán thành trái nghĩa với agreement (sự đồng tình, đồng thuận).
- Dịch nghĩa: Sau nhiều giờ tranh luận, sự bất đồng gay gắt của họ về việc định hướng nghề nghiệp đã chuyển thành sự thấu hiểu lẫn nhau.

Câu 25.
- Đáp án: B. restriction
- Giải thích: freedom (n): sự tự do trái nghĩa với restriction (n): sự gò bó, hạn chế.
- independence (n): nền độc lập/tự chủ.
- liberty (n): quyền tự do.
- Dịch nghĩa: Dưới những quy tắc gia đình nghiêm ngặt, con cái cảm thấy mình bị tước đoạt sự tự do cá nhân cơ bản.

Câu 26.
- Đáp án: A. delighted
- Giải thích: upset (adj): buồn rầu, khó chịu, phiền lòng trái nghĩa với delighted (adj): vui mừng, hoan hỉ.
- Dịch nghĩa: Sự hiểu lầm giữa hai mẹ con đã khiến cả hai cảm thấy vô cùng muộn phiền suốt nhiều ngày.


PHẦN III. WORD FORMATION

Câu

Từ gốc

Dạng đúng

Giải thích ngữ pháp & Ngữ cảnh

27

CULTURE

cultural

Trước danh từ heritage cần một tính từ bổ nghĩa: cultural heritage (di sản văn hóa).

28

DIFFERENCE

different

Đứng sau to be are và phó từ completely cần tính từ: different (khác biệt).

29

GENERATION

generational

Trước danh từ divide cần tính từ bổ nghĩa: generational divide (khoảng cách thế hệ).

30

TRADITION

traditional

Trước danh từ recipe cần tính từ bổ nghĩa: traditional recipe (công thức truyền thống).

31

EDUCATION

educational

Trước danh từ benefits cần tính từ bổ nghĩa: educational benefits (lợi ích giáo dục).

32

TECHNOLOGY

technological

Trước danh từ innovations cần tính từ bổ trợ: technological innovations (cải tiến công nghệ).

33

INDIVIDUAL

individualism

Sau giới từ on cần danh từ chỉ chủ nghĩa/tư tưởng: individualism (chủ nghĩa cá nhân).

34

VALUE

valuable

Trước cụm danh từ life insights cần tính từ miêu tả: valuable (quý báu, vô giá).

- Dịch nghĩa câu 27–34:
- 27: Tham gia các trò chơi dân gian truyền thống giúp học sinh trân trọng di sản văn hóa phong phú của dân tộc.
- 28: Dù hai người anh em họ song sinh của tôi trông giống hệt nhau, tính cách của họ lại hoàn toàn khác biệt.
- 29: Khoảng cách thế hệ giữa những người lớn tuổi trong làng và giới trẻ được ăn học ở thành phố đang ngày càng nới rộng.
- 30: Bà tôi vẫn chuẩn bị mâm cỗ ngày Tết theo đúng công thức nấu ăn truyền thống của gia đình.
- 31: Việc xem phim tài liệu về những kỳ quan thiên nhiên mang lại cho học sinh những lợi ích giáo dục to lớn.
- 32: Những đổi mới công nghệ gần đây đã cách mạng hóa cách các thành viên trong gia đình giữ liên lạc khi ở xa nhau.
- 33: Các xã hội phương Tây hiện đại đặt trọng tâm rất lớn vào chủ nghĩa cá nhân thay vì sự tuân phục cộng đồng.
- 34: Thế hệ đi trước sở hữu những chiêm nghiệm sống quý báu mà tiền bạc không bao giờ có thể mua được.


PHẦN IV. COLLOCATIONS & PHRASAL VERBS

Câu 35. adapt to
- Giải thích: Cụm động từ: adapt to the lifestyle (thích nghi với lối sống). Đứng sau cấu trúc make efforts to + V-infinitive.
- Dịch nghĩa: Các gia đình nhập cư thường nỗ lực rất nhiều để thích nghi với lối sống và chuẩn mực xã hội của quốc gia tiếp nhận họ.

Câu 36. argue over
- Giải thích: Cụm động từ: argue over trivial things (tranh cãi về những điều vụn vặt). Chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ số nhiều siblings.
- Dịch nghĩa: Anh chị em trong nhà thường cãi nhau về những chuyện vặt vãnh như việc ai được xem chương trình truyền hình yêu thích trước.

Câu 37. limit screen time
- Giải thích: Cụm động từ: limit screen time (hạn chế thời gian dùng thiết bị) kết hợp với danh từ weight gain (tăng cân) ở vế sau. Đứng sau động từ khuyết thiếu must + V-infinitive.
- Dịch nghĩa: Các bác sĩ nhi khoa khuyên rằng các gia đình phải hạn chế thời gian dùng màn hình điện tử để phòng tránh bệnh béo phì và tình trạng tăng cân quá mức ở trẻ nhỏ.

Câu 38. damage eyesight
- Giải thích: Cụm động từ: damage eyesight (làm tổn hại thị lực). Đứng sau trợ động từ khuyết thiếu can + V-infinitive.
- Dịch nghĩa: Nhìn chằm chằm liên tục vào màn hình điện tử trong điều kiện thiếu sáng có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến thị lực theo thời gian.

Câu 39. take away
- Giải thích: Cụm động từ: take away one's possessions (tịch thu/tước đoạt đồ đạc của ai đó). Đứng sau choose to + V-infinitive.
- Dịch nghĩa: Cha mẹ nên tránh việc trừng phạt hành vi xấu bằng cách thu hồi những món đồ yêu quý của con cái mà không báo trước.

Câu 40. suit somebody's need (dạng chia: suit the needs)
- Giải thích: Cụm từ: suit the needs of somebody (phù hợp với các nhu cầu của ai).
- Dịch nghĩa: Các nhà thiết kế đang tạo ra những chiếc bàn học đa năng để đáp ứng nhu cầu của học sinh sống trong những căn hộ nhỏ hẹp.


PHẦN V. READING & CLOZE TEST

Đoạn văn 1 (Câu 41 – 45):
- Câu 41: A. common — Cụm từ cố định common characteristics nghĩa là các đặc tính/đặc điểm chung giữa các cá nhân cùng thế hệ.
- Câu 42: C. accept — Ngữ cảnh: Các thế hệ đi trước chấp nhận mệnh lệnh/quyền uy một cách mặc nhiên (accept authority).
- Câu 43: A. critical — Cụm từ critical thinkers chỉ những người có tư duy phản biện, đánh giá sự việc độc lập.
- Câu 44: A. gender — Cụm danh từ gender roles (vai trò giới / phân công công việc nam nữ).
- Câu 45: B. freedom — Cụm từ: freedom to express opinions (sự tự do thể hiện chính kiến).
- Dịch nghĩa đoạn 1: Mỗi thời đại đều sinh ra một nhóm người mang những đặc điểm chung được định hình bởi hoàn cảnh và môi trường trưởng thành. Giới trẻ ngày nay, thường được gọi là những công dân thời đại số, đương nhiên phụ thuộc vào các thiết bị điện tử để học tập, kết nối mạng xã hội và giải trí. Trong khi các thế hệ trước được dạy phải chấp nhận quyền uy mà không được thắc mắc, thanh thiếu niên hiện đại được rèn luyện để trở thành những người có tư duy phản biện, biết đánh giá mọi thông tin một cách khách quan. Tuy nhiên, sự khác biệt trong thói quen này thường dẫn đến bất hòa trong gia đình. Khi con cái bày tỏ quan điểm mới mẻ về vai trò giới hoặc con đường sự nghiệp, cha mẹ giữ quan điểm truyền thống có thể coi đó là bất kính. Để thu hẹp khoảng cách này, cha mẹ nên cho con cái sự tự do hợp lý để bày tỏ ý kiến, trong khi các bạn trẻ cũng cần kiên nhẫn lắng nghe lời khuyên của người lớn tuổi.

Đoạn văn 2 (Câu 46 – 50):
- Câu 46: C. extended — Cụm danh từ extended family (đại gia đình đa thế hệ, sống chung từ 3 đến 4 thế hệ). Ngược với nuclear family (gia đình hạt nhân chỉ có bố mẹ và con).
- Câu 47: A. values — Cụm danh từ cultural values nghĩa là các giá trị văn hóa quý giá được lưu truyền.
- Câu 48: B. conflict — Cụm từ: generational conflict (xung đột thế hệ) do va chạm lối sống hằng ngày.
- Câu 49: B. taste — Cụm danh từ cố định: music taste (gu âm nhạc, thẩm mỹ âm nhạc).
- Câu 50: A. platforms — Cụm danh từ: social media platforms (các nền tảng mạng xã hội như Facebook, TikTok, Instagram).
- Dịch nghĩa đoạn 2: Trong xã hội Việt Nam truyền thống, mô hình đại gia đình gồm ba hoặc thậm chí bốn thế hệ cùng chung sống dưới một mái nhà từ lâu đã được trân trọng. Cách sắp xếp cuộc sống này bảo tồn các giá trị văn hóa quý báu và cho phép con cháu thụ hưởng trực tiếp vốn hiểu biết sống của ông bà. Dẫu vậy, việc tương tác hằng ngày giữa các nhóm tuổi khác biệt cũng có thể làm phát sinh xung đột thế hệ. Một điểm bất đồng điển hình là gu âm nhạc và phong cách ăn mặc. Trong khi ông bà ưa chuộng những giai điệu trang nghiêm và trang phục kín đáo, người trẻ lại có xu hướng theo dõi các thần tượng nhạc pop đương đại trên các nền tảng mạng xã hội. Thêm vào đó, người lớn tuổi thường có định kiến rằng việc nội trợ thuần túy là bổn phận của phụ nữ, trong khi thế hệ trẻ lại cổ vũ bình đẳng trong gia đình. Một mái ấm hòa thuận đòi hỏi sự thấu cảm, nơi các giá trị truyền thống được tôn vinh mà không kìm hãm sự đổi mới của thế hệ trẻ.

Xem tất cả