SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Tài liệu ôn tập
BÀI TẬP ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 3
Môn: Tiếng Anh – Lớp 10
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (7,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1. I promise I ______ all the household chores before you get home.
A. finish
B. will finish
C. finished
D. have finished
Câu 2. A: "The soup tastes a bit bland." — B: "OK, I ______ some salt to it."
A. will add
B. add
C. added
D. am added
Câu 3. I hope our school ______ more trees on Environment Day this year.
A. plants
B. planted
C. will plant
D. is planted
Câu 4. Don't worry — I ______ anyone about the surprise party.
A. don't tell
B. didn't tell
C. am not telling
D. won't tell
Câu 5. ______ you please turn down the music? I'm trying to study.
A. Will
B. Do
C. Are
D. Have
Câu 6. In the future, robots ______ most of the heavy housework for us.
A. do
B. did
C. will do
D. are done
Câu 7. I'm sure our class ______ the singing competition next week.
A. wins
B. will win
C. won
D. is won
Câu 8. If we don't protect the coral reefs, many sea creatures ______ their homes.
A. lose
B. lost
C. have lost
D. will lose
Câu 9. A: "I can't open this jar." — B: "______ I give you a hand?"
A. Shall
B. Will
C. Do
D. Am
Câu 10. Perhaps gender equality ______ achieved in every country in the next twenty years.
A. is
B. was
C. will be
D. has been
Câu 11. Look at those dark clouds! It ______ rain very soon.
A. is
B. is going to
C. was
D. has
Câu 12. My parents ______ install solar panels on our roof next month — they have already paid a deposit.
A. are going
B. will be
C. go to
D. are going to
Câu 13. I've saved some money. I ______ buy a new guitar for my music class.
A. am going to
B. am
C. will be
D. buy
Câu 14. Watch out! You ______ drop those glasses!
A. are
B. were
C. are going to
D. have
Câu 15. ______ your school ______ organise a Clean-Up Day this month?
A. Does – going to
B. Is – going to
C. Is – go to
D. Will – going to
Câu 16. The local government ______ ban plastic bags in the market from next January.
A. is
B. has
C. does
D. is going to
Câu 17. She ______ join the online course because she doesn't have a laptop.
A. is not going to
B. does not going to
C. not going to
D. will not going to
Câu 18. We ______ hold a charity concert to raise money for children in the mountainous area. Everything has been prepared.
A. is going to
B. are going to
C. going to
D. are go to
Câu 19. It's nearly 8 o'clock. The film ______ start in a few minutes.
A. is
B. has
C. is going to
D. was
Câu 20. My brother has just bought a new bike. He ______ ride it to school every day.
A. is
B. rides
C. rode
D. is going to
Câu 21. I ______ my grandparents this weekend. We have already bought the tickets.
A. visit
B. visited
C. am visiting
D. have visited
Câu 22. According to the timetable, the English club ______ at 4 p.m. next Friday.
A. meets
B. met
C. has met
D. is met
Câu 23. My sister ______ married next month. The invitations have been sent out.
A. gets
B. is getting
C. got
D. has got
Câu 24. The train to Da Nang ______ at 7.15 tomorrow morning, so we should be at the station early.
A. left
B. has left
C. is left
D. leaves
Câu 25. What ______ you ______ this Saturday evening? Would you like to come to my house?
A. are – doing
B. do – do
C. did – do
D. have – done
Câu 26. The new school year ______ on September 5th, so we still have two weeks to prepare.
A. began
B. has begun
C. begins
D. is begun
Câu 27. We ______ a workshop on gender equality at 9 a.m. tomorrow. The hall has been booked.
A. hold
B. are holding
C. held
D. have held
Câu 28. My mother ______ dinner with her old classmates tonight; she has just left home.
A. has
B. had
C. has had
D. is having
Câu 29. The music festival ______ at the end of this month, according to the official announcement.
A. takes place
B. took place
C. has taken place
D. is taken place
Câu 30. My cousin ______ us next Sunday to help us with the garden.
A. visits
B. visited
C. is visiting
D. has visited
PHẦN B. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Give the correct form of the verb in brackets to complete each sentence.
Câu 1. A: "I'm really thirsty." — B: "I (get) ______ you a glass of water."
Câu 2. Look at the sky! It (snow) ______ very soon.
Câu 3. The train (leave) ______ at 6.30 tomorrow morning according to the timetable.
Câu 4. We (have) ______ a picnic by the lake this Sunday. We've already prepared everything.
Câu 5. I promise I (not/be) ______ late for the club meeting again.
Câu 6. My mother has bought some vegetables. She (cook) ______ a special dish tonight.
Rewrite each sentence so that it has a similar meaning, using the word in brackets. Write the full sentence.
Câu 7. I intend to join the school's environmental club. (GOING)
→ ....................................................................................................................................................
Câu 8. She has arranged to meet her friends at the music festival tonight. (IS)
→ ....................................................................................................................................................
Câu 9. I promise to help you with your homework. (WILL)
→ ....................................................................................................................................................
Câu 10. The concert is scheduled to begin at 8 p.m. (BEGINS)
→ ....................................................................................................................................................
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
BÀI TẬP ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 3
Môn: Tiếng Anh – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng điểm toàn bài: 10,0 điểm. Mỗi câu đúng (kể cả trắc nghiệm và tự luận) được 0,25 điểm.
- Phần A chấm theo đáp án duy nhất dưới đây.
- Phần B chấp nhận các câu trả lời đúng ngữ pháp khác với đáp án gợi ý, miễn giữ nguyên nghĩa của câu gốc và dùng đúng từ cho trong ngoặc.
- Câu viết lại phải viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu; sai một trong hai yếu tố này trừ 0,25 điểm của câu đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần A – Trắc nghiệm (7,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | D | A | C | B | D | A | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | A | C | B | D | A | B | C | D |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | B | D | A | C | B | D | A | C |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần A – Giải thích đáp án
Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
1 | B | Lời hứa ở tương lai: will + V. |
2 | A | Quyết định đưa ra ngay tại thời điểm nói: will + V. |
3 | C | Dự đoán với I hope: will + V. |
4 | D | Lời hứa dạng phủ định: won't + V. |
5 | A | Lời nhờ lịch sự: Will you please + V? |
6 | C | Dự đoán về tương lai: will + V. |
7 | B | Dự đoán với I'm sure: will + V. |
8 | D | Mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1: will + V. |
9 | A | Đề nghị giúp đỡ: Shall I + V? |
10 | C | Bị động tương lai đơn: will be + V3/ed. |
11 | B | Dự đoán có căn cứ trước mắt (mây đen): is going to + V. |
12 | D | Dự định đã tính trước (đã đặt cọc): are going to + V. |
13 | A | Dự định đã có chuẩn bị (đã tiết kiệm tiền): am going to + V. |
14 | C | Dự đoán có căn cứ: are going to + V. |
15 | B | Câu hỏi với be going to: Is + S + going to + V? |
16 | D | Kế hoạch đã định: is going to + V. |
17 | A | Phủ định be going to: is not going to + V. |
18 | B | Dự định đã chuẩn bị xong: are going to + V. |
19 | C | Dự đoán có căn cứ (gần 8 giờ): is going to + V. |
20 | D | Dự định dựa trên việc vừa xảy ra (mua xe mới): is going to + V. |
21 | C | Kế hoạch đã sắp xếp (đã mua vé): hiện tại tiếp diễn am visiting. |
22 | A | Lịch trình đã định theo thời gian biểu: hiện tại đơn meets. |
23 | B | Kế hoạch đã sắp xếp (đã gửi thiệp): hiện tại tiếp diễn is getting. |
24 | D | Giờ tàu chạy theo thời gian biểu: hiện tại đơn leaves. |
25 | A | Hỏi về kế hoạch: What are you doing …? |
26 | C | Sự kiện theo lịch: hiện tại đơn begins. |
27 | B | Kế hoạch đã sắp xếp (đã đặt hội trường): hiện tại tiếp diễn are holding. |
28 | D | Kế hoạch cho tối nay: hiện tại tiếp diễn is having. |
29 | A | Sự kiện theo thông báo chính thức: hiện tại đơn takes place. |
30 | C | Kế hoạch đã sắp xếp: hiện tại tiếp diễn is visiting. |
3. Phần B – Tự luận (2,5 điểm)
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
1 | will get — quyết định đưa ra ngay tại thời điểm nói | 0,25 |
2 | is going to snow — dự đoán có căn cứ trước mắt (nhìn bầu trời) | 0,25 |
3 | leaves — giờ tàu chạy theo thời gian biểu, dùng hiện tại đơn | 0,25 |
4 | are having — kế hoạch đã sắp xếp xong, dùng hiện tại tiếp diễn | 0,25 |
5 | won't be (will not be) — lời hứa dạng phủ định | 0,25 |
6 | is going to cook — dự định dựa trên việc đã có nguyên liệu | 0,25 |
7 | I am going to join the school's environmental club. | 0,25 |
8 | She is meeting her friends at the music festival tonight. | 0,25 |
9 | I will help you with your homework. | 0,25 |
10 | The concert begins at 8 p.m. | 0,25 |
TỔNG | 2,5 | |
Chấp nhận các câu trả lời đúng ngữ pháp khác với đáp án gợi ý ở các câu 7 – 10, ví dụ: "I'm going to join the environmental club of my school." hoặc "I'll help you with your homework."











