TRƯỜNG TIỂU HỌC …
LỚP: 2…
Phiếu bài tập
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN
Môn: Tiếng Việt & Toán – Lớp 2
Năm học 2026 – 2027
PHẦN BÀI TẬP
Bài 1. Cho các từ ngữ sau:
thước kẻ, chạy nhảy, xinh xắn, bác sĩ, viết bài, vàng rực, hoa hồng, bơi lội, chăm chỉ.
Em hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp:
a) Từ chỉ sự vật: ..........................................................................................................................................
b) Từ chỉ hoạt động: ....................................................................................................................................
c) Từ chỉ đặc điểm: .....................................................................................................................................
Bài 2. Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn thơ dưới đây:
Mặt trời vừa thức dậy
Gà trống cất tiếng gáy
Đàn chim ríu rít bay
Cùng chào ngày mới tới.
Bài 3. Gạch dưới các từ ngữ chỉ đặc điểm trong từng câu văn dưới đây:
a) Nụ hồng nhung nở ra những cánh hoa đỏ thắm và mềm mại.
b) Bạn Mai rất ngoan ngoãn và chăm học.
Bài 4. Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn văn dưới đây:
Mỗi buổi sớm, ông mặt trời toả ánh nắng ấm áp xuống khu vườn. Đàn chim non chuyền cành ríu rít bên cây bưởi. Chú mèo mướp lười biếng nằm sưởi nắng bên hiên nhà.
Bài 5.
a) Đặt một câu nêu hoạt động của em khi ở trường.
................................................................................................................................................
b) Đặt một câu nêu đặc điểm về một đồ dùng học tập mà em yêu thích.
................................................................................................................................................
Bài 6. Mai gấp được chiếc thuyền giấy, Nam gấp được chiếc thuyền giấy. Hỏi cả hai bạn gấp được tất cả bao nhiêu chiếc thuyền giấy?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Bài 7. Trong rổ có quả cam, mẹ lấy ra quả để vắt nước uống. Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu quả cam?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Bài | Ý | Nội dung cần đạt | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Xếp từ ngữ vào 3 nhóm thích hợp: | 1,5 | |
a | Xếp đúng 3 từ chỉ sự vật: thước kẻ, bác sĩ, hoa hồng. (Đúng mỗi từ được khoảng 0,17 điểm, đúng cả 3 từ được 0,5 điểm) | 0,5 | |
b | Xếp đúng 3 từ chỉ hoạt động: chạy nhảy, viết bài, bơi lội. (Đúng mỗi từ được khoảng 0,17 điểm, đúng cả 3 từ được 0,5 điểm) | 0,5 | |
c | Xếp đúng 3 từ chỉ đặc điểm: xinh xắn, vàng rực, chăm chỉ. (Đúng mỗi từ được khoảng 0,17 điểm, đúng cả 3 từ được 0,5 điểm) | 0,5 | |
Bài 2 | Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn thơ: | 1,0 | |
Gạch dưới đúng các từ chỉ sự vật: Mặt trời, Gà trống (hoặc gà), Đàn chim (hoặc chim), ngày mới. | 1,0 | ||
Bài 3 | Gạch dưới các từ ngữ chỉ đặc điểm: | 1,0 | |
a | Gạch dưới đúng các từ: đỏ thắm, mềm mại (mỗi từ đúng được 0,25 điểm). | 0,5 | |
b | Gạch dưới đúng các từ: ngoan ngoãn, chăm học (mỗi từ đúng được 0,25 điểm). | 0,5 | |
Bài 4 | Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn văn: | 1,5 | |
Học sinh gạch đúng 6 từ chỉ sự vật bất kì trong các từ sau (mỗi từ được 0,25 điểm): | 1,5 | ||
Bài 5 | Đặt câu: | 2,0 | |
a | Đặt đúng câu nêu hoạt động ở trường. | 1,0 | |
b | Đặt đúng câu nêu đặc điểm của một đồ dùng học tập. | 1,0 | |
Bài 6 | Giải bài toán chiếc thuyền giấy: | 1,5 | |
Câu lời giải đúng: Cả hai bạn gấp được tất cả số chiếc thuyền giấy là: | 0,5 | ||
Phép tính đúng: (chiếc thuyền) | 0,75 | ||
Đáp số: chiếc thuyền giấy. | 0,25 | ||
Bài 7 | Giải bài toán quả cam: | 1,5 | |
Câu lời giải đúng: Trong rổ còn lại số quả cam là: | 0,5 | ||
Phép tính đúng: (quả) | 0,75 | ||
Đáp số: quả cam. | 0,25 | ||
TỔNG | 10,0 | ||





