Đề kiểm tra trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh: Các thì cơ bản

Tiếng AnhLớp 12TChia sẻ bởi toan Mai 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

TỔ TIẾNG ANH

Đề ôn tập

BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP

Môn: Tiếng Anh

Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 1. Look! The bus ______ towards the bus stop very fast.

A. comes

B. is coming

C. came

D. was coming

Câu 2. My father usually ______ tea after breakfast, but today he ______ coffee.

A. drinks – is drinking

B. is drinking – drinks

C. drank – drinks

D. drinks – drank

Câu 3. Last Sunday, Nam and his classmates ______ a wonderful picnic in Cuc Phuong National Park.

A. have

B. are having

C. had

D. has

Câu 4. The Earth ______ around the Sun once every 365 days.

A. moves

B. is moving

C. moved

D. move

Câu 5. She cannot answer the phone right now because she ______ a shower.

A. takes

B. took

C. is taking

D. has taken

Câu 6. We ______ to the science museum two days ago because the weather was bad.

A. don't go

B. didn't go

C. aren't going

D. wasn't going

Câu 7. Where ______ you ______ when you visited Da Nang last summer?

A. do – stay

B. are – staying

C. did – stay

D. were – stay

Câu 8. Listen! Somebody ______ the piano in the music room.

A. plays

B. played

C. is playing

D. are playing

Câu 9. I ______ this math problem right now; could you explain it to me?

A. don't understand

B. am not understanding

C. didn't understand

D. not understand

Câu 10. ______ Mary often ______ her grandmother on weekends?

A. Is – visiting

B. Did – visit

C. Does – visit

D. Do – visit

Câu 11. Thomas Edison ______ the electric light bulb in 1879.

A. invents

B. is inventing

C. invented

D. invent

Câu 12. At the moment, the students ______ an English project about environmental protection.

A. do

B. did

C. are doing

D. were doing

Câu 13. Peter ______ to school by bicycle yesterday because his bicycle had a flat tire.

A. didn't ride

B. doesn't ride

C. isn't riding

D. wasn't ride

Câu 14. Water ______ at 100 degrees Celsius under normal atmospheric pressure.

A. boil

B. boils

C. is boiling

D. boiled

Câu 15. Why ______ you ______ at me like that? Is there something wrong with my hair?

A. do – look

B. are – looking

C. did – look

D. have – looked

Câu 16. They ______ very tired yesterday evening after helping their parents on the farm.

A. are

B. was

C. were

D. did be

Câu 17. Be quiet! The baby ______ in the next room.

A. sleeps

B. is sleeping

C. slept

D. was sleeping

Câu 18. He rarely ______ up late on weekdays because his classes start at 7:00 a.m.

A. wake

B. wakes

C. is waking

D. woke

Câu 19. My sister ______ a new novel last night and ______ it in just three hours.

A. bought – finished

B. buys – finishes

C. is buying – finishing

D. bought – finishes

Câu 20. ______ you busy with your homework right now, or can you give me a hand?

A. Do

B. Are

C. Were

D. Did

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ GIẢI CHI TIẾT

A. ĐÁP ÁN NHANH

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

6

B

11

C

16

C

2

A

7

C

12

C

17

B

3

C

8

C

13

A

18

B

4

A

9

A

14

B

19

A

5

C

10

C

15

B

20

B

B. GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪNG CÂU

Câu

Đáp án

Kiến thức / Dấu hiệu

Lời giải chi tiết

1

B

HT tiếp diễn

Có từ cảm thán "Look!" báo hiệu hành động đang diễn ra tại thời điểm nói →\rightarrow dùng thì Hiện tại tiếp diễn: S+is/am/are+V-ingS + \text{is/am/are} + V\text{-ing}. Chủ ngữ số ít The bus đi với is coming.

2

A

HT đơn & HT tiếp diễn

Vế 1 có trạng từ tần suất usually chỉ thói quen lặp đi lặp lại →\rightarrow dùng Hiện tại đơn (drinks). Vế 2 có today diễn tả sự việc khác thường, tạm thời →\rightarrow dùng Hiện tại tiếp diễn (is drinking).

3

C

Quá khứ đơn

Trạng từ thời gian Last Sunday (Chủ nhật tuần trước) chỉ hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ →\rightarrow dùng thì Quá khứ đơn: dạng V2V_2 của have là had.

4

A

HT đơn

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý khoa học (Trái Đất quay quanh Mặt Trời) →\rightarrow dùng thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ The Earth là ngôi thứ ba số ít →\rightarrow động từ thêm -s: moves.

5

C

HT tiếp diễn

Cụm từ right now (ngay bây giờ) chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm nói →\rightarrow dùng thì Hiện tại tiếp diễn: is taking.

6

B

Quá khứ đơn

Trạng từ thời gian two days ago (hai ngày trước) →\rightarrow dùng thì Quá khứ đơn thể phủ định của động từ thường: S+didn’t+V (nguyeˆn thể)S + \text{didn't} + V\text{ (nguyên thể)} →\rightarrow didn't go.

7

C

Quá khứ đơn

Trạng từ thời gian last summer (mùa hè năm ngoái) →\rightarrow câu hỏi thì Quá khứ đơn với động từ thường: Từ để hỏi+did+S+V (nguyeˆn thể)?\text{Từ để hỏi} + \text{did} + S + V\text{ (nguyên thể)}? →\rightarrow did – stay.

8

C

HT tiếp diễn

Có từ gây chú ý "Listen!" báo hiệu hành động đang diễn ra. Đại từ bất định Somebody chia như danh từ số ít →\rightarrow is playing.

9

A

HT đơn (stative verb)

Mặc dù có right now, nhưng động từ understand là động từ chỉ nhận thức/trạng thái (stative verb), không chia ở thì tiếp diễn →\rightarrow dùng Hiện tại đơn thể phủ định: don't understand.

10

C

HT đơn

Trạng từ often và cụm on weekends diễn tả thói quen →\rightarrow dùng thì Hiện tại đơn dạng câu hỏi Yes/No với chủ ngữ số ít Mary: Does+S+V (nguyeˆn thể)?\text{Does} + S + V\text{ (nguyên thể)}? →\rightarrow Does – visit.

11

C

Quá khứ đơn

Mốc thời gian xác định trong quá khứ in 1879 →\rightarrow dùng thì Quá khứ đơn: dạng V-edV\text{-ed} của invent là invented.

12

C

HT tiếp diễn

Cụm từ At the moment chỉ hành động đang diễn ra xung quanh thời điểm nói →\rightarrow dùng thì Hiện tại tiếp diễn: the students số nhiều →\rightarrow are doing.

13

A

Quá khứ đơn

Trạng từ thời gian yesterday chỉ sự việc đã xảy ra →\rightarrow thể phủ định của động từ thường ở Quá khứ đơn là didn’t+V (nguyeˆn thể)\text{didn't} + V\text{ (nguyên thể)} →\rightarrow didn't ride.

14

B

HT đơn

Diễn tả một hiện tượng tự nhiên / chân lý khoa học (Nước sôi ở 100°C) →\rightarrow dùng thì Hiện tại đơn. Danh từ không đếm được Water đi với động từ số ít →\rightarrow boils.

15

B

HT tiếp diễn

Ngữ cảnh hành động nhìn chằm chằm đang xảy ra ngay lúc nói khiến người nói thắc mắc →\rightarrow dùng thì Hiện tại tiếp diễn dạng câu hỏi: Why+are+you+looking?\text{Why} + \text{are} + \text{you} + \text{looking}?

16

C

Quá khứ đơn (to be)

Trạng từ yesterday evening →\rightarrow dùng to be ở quá khứ (was/were). Chủ ngữ They là đại từ số nhiều →\rightarrow chọn were.

17

B

HT tiếp diễn

Mệnh lệnh thức "Be quiet!" yêu cầu giữ yên lặng vì một hành động đang tiếp diễn →\rightarrow thì Hiện tại tiếp diễn: is sleeping.

18

B

HT đơn

Trạng từ tần suất rarely (hiếm khi) kết hợp mệnh đề chỉ thói quen thường nhật →\rightarrow dùng Hiện tại đơn với chủ ngữ He →\rightarrow wakes.

19

A

Quá khứ đơn

Trạng từ last night chỉ chuỗi hành động đã xảy ra liên tiếp trong quá khứ →\rightarrow cả hai động từ đều chia ở Quá khứ đơn: buy →\rightarrow bought, finish →\rightarrow finished.

20

B

HT đơn (to be)

Có trạng từ right now nhưng đi sau là tính từ busy →\rightarrow cần động từ to be ở hiện tại phù hợp với chủ ngữ you →\rightarrow chọn Are.

Xem tất cả