Bài tập chuyên đề Tiếng Anh 12 – Liên từ, từ nối và cấu trúc chỉ mức độ – kết quả

Tiếng AnhLớp 12BChia sẻ bởi Bảo Ngọc 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH 12

Chuyên đề: Liên từ – Từ nối và cấu trúc chỉ mức độ – kết quả

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (20 câu – 4,0 điểm)

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 1. I wanted to go to the party, ______ I had to finish my assignment first.

A. so

B. but

C. because

D. although

Câu 2. ______ the heavy rain, the football match went ahead as scheduled.

A. Although

B. Despite

C. Because of

D. However

Câu 3. He studied very hard; ______, he passed the exam with flying colours.

A. however

B. therefore

C. otherwise

D. whereas

Câu 4. You should take an umbrella with you ______ it rains later.

A. in case

B. unless

C. so that

D. even though

Câu 5. The restaurant was expensive; ______, the food was excellent.

A. therefore

B. moreover

C. however

D. so

Câu 6. Neither my brother ______ my sister enjoys watching horror films.

A. or

B. nor

C. and

D. but

Câu 7. We had to cancel the picnic ______ the weather was terrible.

A. although

B. despite

C. because

D. because of

Câu 8. Hardly had we arrived at the station ______ the train left.

A. than

B. when

C. while

D. until

Câu 9. She kept practising every day ______ win the competition.

A. so as to

B. so that

C. in order

D. for

Câu 10. ______ he is very talented, he lacks confidence in public speaking.

A. Because

B. Although

C. Despite

D. Therefore

Câu 11. The box was ______ heavy that I couldn't lift it.

A. so

B. such

C. too

D. enough

Câu 12. It was ______ an interesting book that I read it twice.

A. so

B. such

C. too

D. very

Câu 13. The coffee is too hot ______.

A. to drink

B. to drink it

C. for drinking it

D. drinking

Câu 14. She is old ______ to make her own decisions.

A. too

B. so

C. enough

D. such

Câu 15. The test was ______ difficult for us to finish on time.

A. so

B. too

C. enough

D. such

Câu 16. He spoke ______ quickly that nobody could understand him.

A. such

B. so

C. too

D. very

Câu 17. There were ______ many people at the concert that we couldn't see the stage.

A. so

B. such

C. too

D. enough

Câu 18. It was ______ good weather that we decided to go to the beach.

A. so

B. such

C. too

D. enough

Câu 19. The suitcase wasn't light ______ for me to carry alone.

A. too

B. so

C. enough

D. such

Câu 20. He is ______ a kind man that everyone loves him.

A. so

B. such

C. too

D. enough

PHẦN II. ĐỌC ĐỤC LỖ (30 câu – 6,0 điểm)

Read the following passages and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.

Passage 1 (Questions 21 – 35)

Nowadays, learning a foreign language has become essential for many people, (21) ______ it can open up numerous career opportunities. (22) ______ learners often find grammar boring, they still need to master it to communicate accurately. (23) ______ the difficulty of memorising vocabulary, millions of people start learning a new language every year. Many students give up after a few weeks (24) ______ they do not see immediate progress. (25) ______, those who persevere are usually rewarded in the end.

The key to success is regular practice. Learners should set aside at least thirty minutes a day; (26) ______, they may forget what they have studied. Reading is also important; (27) ______, listening to podcasts helps improve pronunciation. Some learners rely too heavily on translation, (28) ______ they end up unable to think in the target language.

Language apps have become so popular (29) ______ almost every student now uses at least one. They are convenient (30) ______ they allow users to study anywhere. (31) ______, no app can replace real conversation. Many learners are (32) ______ shy that they never dare to speak with native speakers. Others do not have (33) ______ free time to attend a class every week. (34) ______ these difficulties, learning a language is still worth the effort. (35) ______ you make mistakes, you will gradually improve.

Câu 21.

A. so

B. because

C. although

D. unless

Câu 22.

A. Because

B. Although

C. Despite

D. Therefore

Câu 23.

A. Although

B. Because

C. Despite

D. However

Câu 24.

A. unless

B. although

C. so

D. because

Câu 25.

A. Therefore

B. However

C. Moreover

D. Otherwise

Câu 26.

A. so that

B. unless

C. otherwise

D. in case

Câu 27.

A. however

B. in addition

C. therefore

D. otherwise

Câu 28.

A. so

B. but

C. although

D. unless

Câu 29.

A. as

B. that

C. than

D. so

Câu 30.

A. in order that

B. since

C. so that

D. although

Câu 31.

A. Therefore

B. Moreover

C. Nevertheless

D. Otherwise

Câu 32.

A. such

B. so

C. too

D. enough

Câu 33.

A. so

B. such

C. too

D. enough

Câu 34.

A. Although

B. Because of

C. Despite

D. However

Câu 35.

A. Unless

B. Even if

C. Because

D. So

Passage 2 (Questions 36 – 50)

Plastic pollution has become one of the most serious environmental problems of our time. Every year, millions of tonnes of plastic waste end up in the ocean, (36) ______ many marine animals die after swallowing it. The situation is (37) ______ serious that some scientists warn entire species could disappear within decades. Governments have introduced strict laws, (38) ______ they have not yet managed to reduce plastic production. (39) ______ the new regulations, the amount of plastic in the sea continues to rise.

Consumers also have a role to play. They should carry reusable bags; (40) ______, shops will keep providing free plastic ones. Many people are (41) ______ busy that they buy takeaway food every day. This creates (42) ______ a large amount of packaging that recycling systems cannot cope with. Recycling alone is not efficient (43) ______ to solve the problem. (44) ______, reducing consumption is far more effective than recycling. (45) ______ individuals change their habits, the oceans will continue to suffer.

Some countries have banned single-use plastics (46) ______ they can protect their coastlines. Supermarkets should offer paper bags (47) ______ plastic ones. (48) ______, such measures require public support. People will not change their behaviour (49) ______ they understand the consequences. (50) ______ the task is difficult, it is not impossible.

Câu 36.

A. so

B. but

C. although

D. unless

Câu 37.

A. such

B. so

C. too

D. enough

Câu 38.

A. and

B. but

C. so

D. or

Câu 39.

A. Although

B. Because of

C. Despite

D. However

Câu 40.

A. unless

B. otherwise

C. so that

D. in case

Câu 41.

A. such

B. so

C. too

D. enough

Câu 42.

A. so

B. such

C. too

D. enough

Câu 43.

A. enough

B. too

C. so

D. such

Câu 44.

A. Therefore

B. In fact

C. Otherwise

D. Unless

Câu 45.

A. Unless

B. If

C. Although

D. Because

Câu 46.

A. so that

B. so

C. because

D. although

Câu 47.

A. instead of

B. in spite of

C. because of

D. in case of

Câu 48.

A. Therefore

B. However

C. Moreover

D. Otherwise

Câu 49.

A. until

B. because

C. although

D. so

Câu 50.

A. Because

B. Although

C. Despite

D. So

PHẦN III. LUYỆN TẬP THÊM – LIÊN TỪ CHỈ TƯƠNG PHẢN (4 câu)

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 51. My brother is crazy about football, ______ I prefer watching documentaries at home.

A. whereas

B. therefore

C. moreover

D. so

Câu 52. He is not lazy at all; ______, he works harder than anyone else in the team.

A. therefore

B. moreover

C. on the contrary

D. otherwise

Câu 53. ______ his brother, who is extremely talkative, Tom is rather quiet in public.

A. In contrast

B. In contrast to

C. As contrast

D. On the contrary

Câu 54. The traffic was terrible; ______, we still managed to arrive at the airport on time.

A. therefore

B. nevertheless

C. moreover

D. so

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH CHI TIẾT

A. BẢNG ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

B

B

A

C

B

C

B

A

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

B

A

C

B

B

A

B

C

B

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

B

C

D

B

C

B

A

B

B

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

C

B

D

C

B

A

B

B

C

B

Câu

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Đáp án

B

B

A

B

A

A

A

B

A

B

Câu

51

52

53

54

Đáp án

A

C

B

B

B. GIẢI THÍCH CHI TIẾT

Câu 1. B. but
Hai mệnh đề tương phản ("muốn đi dự tiệc" >< "phải làm bài tập"). But nối hai mệnh đề độc lập.
A. so chỉ kết quả; C. because chỉ nguyên nhân; D. although là liên từ nhượng bộ, không dùng nối hai mệnh đề độc lập theo cách này.

Câu 2. B. Despite
Sau chỗ trống là cụm danh từ the heavy rain → cần Despite (+ N).
A. Although phải + mệnh đề; C. Because of chỉ nguyên nhân, sai nghĩa; D. However là trạng từ nối, phải đứng sau dấu chấm hoặc dấu phẩy.

Câu 3. B. therefore
Vế trước là nguyên nhân, vế sau là kết quả ("học rất chăm → đỗ với điểm cao").
A. however chỉ tương phản; C. otherwise = "nếu không thì"; D. whereas dùng so sánh đối lập hai mệnh đề, không hợp nghĩa kết quả.

Câu 4. A. in case
in case + mệnh đề = "phòng khi, đề phòng".
B. unless = "trừ khi" (sai nghĩa); C. so that chỉ mục đích; D. even though chỉ nhượng bộ.

Câu 5. C. however
Hai vế tương phản ("đắt" >< "đồ ăn tuyệt vời").
A. therefore chỉ kết quả; B. moreover chỉ bổ sung; D. so chỉ kết quả.

Câu 6. B. nor
Cấu trúc cố định neither … nor ….
A. or, C. and, D. but đều không đi với neither trong cấu trúc này.

Câu 7. C. because
Sau chỗ trống là mệnh đề the weather was terrible → cần liên từ + mệnh đề chỉ nguyên nhân.
A. although chỉ nhượng bộ; B. despite và D. because of phải + cụm danh từ.

Câu 8. B. when
Cấu trúc đảo ngữ Hardly had + S + V … when + S + V ("vừa mới … thì …").
A. than đi với no sooner; C. while chỉ đồng thời; D. until sai nghĩa.

Câu 9. A. so as to
so as to + V = "để" (chỉ mục đích).
B. so that phải + mệnh đề; C. in order thiếu to; D. for + V-ing, không dùng for + V.

Câu 10. B. Although
Sau chỗ trống là mệnh đề he is very talented → cần Although (nhượng bộ).
A. Because sai nghĩa; C. Despite phải + cụm danh từ; D. Therefore là trạng từ nối, không đứng đầu mệnh đề phụ.

Câu 11. A. so
Cấu trúc so + adj + that + mệnh đề (kết quả).
B. such + (a/an) + adj + N; C. too + adj + to V; D. adj + enough + to V.

Câu 12. B. such
such + a/an + adj + N + that ("một cuốn sách thú vị đến mức…").
A. so chỉ đi với tính từ, không đứng trước an interesting book; C. too, D. very sai cấu trúc … that.

Câu 13. A. to drink
Cấu trúc too + adj + to V.
B. to drink it sai vì tân ngữ it trùng với chủ ngữ the coffee; C, D sai dạng cấu trúc.

Câu 14. C. enough
adj + enough + to V = "đủ … để làm gì".
A. too + adj + to V mang nghĩa phủ định; B. so, D. such không đi với to V ở vị trí này.

Câu 15. B. too
too + adj + for sb + to V = "quá … để ai làm gì".
A. so cần that + mệnh đề; C. enough đứng sau tính từ; D. such + cụm danh từ.

Câu 16. B. so
so + adv + that + mệnh đề (quickly là trạng từ).
A. such + cụm danh từ; C. too, D. very sai cấu trúc kết quả với that.

Câu 17. A. so
so many + N đếm được số nhiều + that.
B. such + (a/an) + adj + N; C. too, D. enough sai cấu trúc.

Câu 18. B. such
such + adj + N không đếm được + that (weather không đếm được, không có mạo từ).
A. so không đứng trước good weather; C. too, D. enough sai nghĩa.

Câu 19. C. enough
adj + enough + for sb + to V = "chưa đủ nhẹ để tôi tự mang". Lưu ý câu phủ định wasn't light enough.
A. too, B. so, D. such sai cấu trúc.

Câu 20. B. such
such + a/an + adj + N + that ("một người tốt bụng đến mức…").
A. so + adj, không đi với a kind man; C. too, D. enough sai cấu trúc.

Câu 21. B. because
Hai vế là quan hệ nguyên nhân – kết quả: "trở nên thiết yếu vì nó mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp".
A. so chỉ kết quả, đảo ngược quan hệ; C. although chỉ nhượng bộ; D. unless = "trừ khi".

Câu 22. B. Although
Cần liên từ nhượng bộ + mệnh đề learners often find grammar boring.
A. Because sai nghĩa; C. Despite + cụm danh từ; D. Therefore là trạng từ nối, phải đứng sau dấu câu.

Câu 23. C. Despite
Sau chỗ trống là cụm danh từ the difficulty of memorising vocabulary → Despite + N.
A. Although, B. Because cần mệnh đề; D. However không đi trực tiếp với cụm danh từ ở vị trí đầu mệnh đề này.

Câu 24. D. because
"Bỏ học sau vài tuần vì không thấy tiến bộ ngay" – quan hệ nguyên nhân.
A. unless, B. although sai nghĩa; C. so chỉ kết quả, ngược quan hệ.

Câu 25. B. However
Vế trước nói "nhiều người bỏ cuộc", vế sau nói "người kiên trì lại được đền đáp" → tương phản.
A. Therefore, C. Moreover (bổ sung), D. Otherwise (nếu không thì) đều sai nghĩa.

Câu 26. C. otherwise
"…; nếu không thì họ có thể quên những gì đã học" – otherwise diễn tả hệ quả nếu không làm điều vừa nêu.
A. so that, D. in case chỉ mục đích/đề phòng; B. unless = "trừ khi", sai nghĩa.

Câu 27. B. in addition
"Nghe podcast thêm vào đó giúp cải thiện phát âm" – cần liên từ bổ sung ý.
A. however, D. otherwise sai nghĩa; C. therefore chỉ kết quả.

Câu 28. A. so
"Học viên quá phụ thuộc vào dịch thuật, vì thế cuối cùng không thể tư duy bằng ngôn ngữ đích" – kết quả.
B. but, C. although, D. unless đều sai quan hệ.

Câu 29. B. that
Cấu trúc so + adj + that + mệnh đề (so popular that…).
A. as dùng trong so sánh; C. than dùng trong so sánh hơn; D. so không lặp lại sau popular.

Câu 30. B. since
"Chúng tiện lợi vì cho phép học mọi lúc mọi nơi" – since = because (chỉ nguyên nhân).
A. in order that, C. so that chỉ mục đích, sai nghĩa; D. although chỉ nhượng bộ.

Câu 31. C. Nevertheless
"Tuy nhiên, không ứng dụng nào thay thế được hội thoại thật" – tương phản với ý tiện lợi ở câu trước.
A. Therefore, B. Moreover sai nghĩa; D. Otherwise sai nghĩa.

Câu 32. B. so
Cấu trúc so + adj + that: so shy that they never dare to speak.
A. such + cụm danh từ; C. too + adj + to V (không dùng với that); D. enough đứng sau tính từ.

Câu 33. D. enough
enough + N: "không có đủ thời gian rảnh để tham gia lớp học".
A. so, B. such, C. too sai vị trí và cấu trúc.

Câu 34. C. Despite
Sau chỗ trống là cụm danh từ these difficulties → Despite + N.
A. Although cần mệnh đề; B. Because of chỉ nguyên nhân, sai nghĩa (đây là nhượng bộ); D. However là trạng từ nối.

Câu 35. B. Even if
"Ngay cả khi bạn mắc lỗi, bạn vẫn sẽ tiến bộ dần" – nhượng bộ.
A. Unless = "trừ khi"; C. Because sai nghĩa; D. So chỉ kết quả.

Câu 36. A. so
"… rác thải nhựa đổ ra đại dương, vì thế nhiều sinh vật biển chết" – kết quả.
B. but, C. although, D. unless đều sai quan hệ.

Câu 37. B. so
Cấu trúc so + adj + that: so serious that….
A. such + cụm danh từ; C. too + adj + to V; D. enough đứng sau tính từ.

Câu 38. B. but
Hai vế tương phản: "đã ban hành luật nghiêm nhưng chưa giảm được sản lượng nhựa".
A. and chỉ bổ sung; C. so chỉ kết quả; D. or chỉ lựa chọn.

Câu 39. C. Despite
Despite + cụm danh từ (the new regulations).
A. Although cần mệnh đề; B. Because of chỉ nguyên nhân, sai nghĩa; D. However phải đứng sau dấu câu.

Câu 40. B. otherwise
"Mang túi tái sử dụng đi; nếu không thì các cửa hàng vẫn tiếp tục phát túi nilon miễn phí".
A. unless, D. in case sai nghĩa; C. so that chỉ mục đích.

Câu 41. B. so
Cấu trúc so + adj + that: so busy that they buy takeaway food.
A. such + cụm danh từ; C. too + adj + to V; D. enough đứng sau tính từ.

Câu 42. B. such
such + a/an + adj + N + that: such a large amount of packaging that….
A. so chỉ đứng trước tính từ/trạng từ; C. too, D. enough sai cấu trúc.

Câu 43. A. enough
adj + enough + to V: "chưa đủ hiệu quả để giải quyết vấn đề".
B. too + adj + to V mang nghĩa phủ định nhưng trật tự khác; C. so, D. such không đi với to V.

Câu 44. B. In fact
"Thực tế thì, giảm tiêu thụ hiệu quả hơn nhiều so với tái chế" – nêu thực tế bổ sung/làm rõ.
A. Therefore, C. Otherwise, D. Unless đều sai nghĩa và sai ngữ pháp ở vị trí này.

Câu 45. A. Unless
"Trừ khi các cá nhân thay đổi thói quen, đại dương sẽ tiếp tục chịu tổn hại" – điều kiện phủ định.
B. If sai nghĩa (đảo ngược điều kiện); C. Although, D. Because sai quan hệ.

Câu 46. A. so that
so that + mệnh đề chỉ mục đích: "ban hành luật để bảo vệ bờ biển".
B. so chỉ kết quả, cần dấu phẩy/mệnh đề kết quả; C. because sai nghĩa; D. although sai nghĩa.

Câu 47. A. instead of
instead of + N/V-ing = "thay vì": dùng túi giấy thay vì túi nilon.
B. in spite of + N (nhượng bộ); C. because of + N (nguyên nhân); D. in case of + N (đề phòng) – đều sai nghĩa.

Câu 48. B. However
"Tuy nhiên, những biện pháp đó cần sự ủng hộ của công chúng" – tương phản với ý tích cực phía trước.
A. Therefore, C. Moreover sai nghĩa; D. Otherwise sai nghĩa.

Câu 49. A. until
not + V + until = "mãi cho đến khi… mới…": "Con người sẽ không thay đổi hành vi cho đến khi hiểu được hậu quả".
B. because, C. although, D. so đều sai nghĩa.

Câu 50. B. Although
Although + mệnh đề: "Mặc dù nhiệm vụ khó khăn, nó không phải là bất khả thi".
A. Because sai nghĩa; C. Despite + cụm danh từ, không dùng với mệnh đề; D. So chỉ kết quả.

Câu 51. A. whereas
Hai mệnh đề đối lập song song ("anh trai mê bóng đá" >< "tôi thích xem phim tài liệu"). whereas nối hai mệnh đề độc lập để so sánh đối lập, thường có dấu phẩy trước nó.
B. therefore và D. so chỉ kết quả; C. moreover chỉ bổ sung – đều sai quan hệ.

Câu 52. C. on the contrary
Cụm on the contrary = "trái lại, ngược lại" dùng để bác bỏ điều vừa nói ("không hề lười") và khẳng định điều ngược lại. Nó là cụm trạng từ nối, đứng sau dấu chấm phẩy và trước dấu phẩy.
A. therefore chỉ kết quả; B. moreover chỉ bổ sung; D. otherwise = "nếu không thì" – đều sai nghĩa.

Câu 53. B. In contrast to
Cần cụm giới từ + cụm danh từ (his brother): In contrast to + N = "trái ngược với…".
A. In contrast thường đứng riêng, không trực tiếp + danh từ; C. As contrast sai cấu trúc, không tồn tại; D. On the contrary là trạng từ nối, không đi với danh từ phía sau.

Câu 54. B. nevertheless
Hai vế tương phản ("giao thông tệ" >< "vẫn kịp giờ"). nevertheless = "tuy nhiên, dẫu vậy" (từ nối tương phản trang trọng).
A. therefore và D. so chỉ kết quả, ngược quan hệ; C. moreover chỉ bổ sung.

Xem tất cả