Test bài 8 sinh 10

Sinh họcLớp 10HChia sẻ bởi Hoàng Long Vũ 0 lượt sử dụng đề

Câu 1. Trong tế bào nhân sơ, vật chất di truyền chính tồn tại dưới dạng nào và điều này có ý nghĩa như thế nào đối với hoạt động của tế bào?
A. ADN mạch thẳng
B. ADN vòng không liên kết histon
C. ARN vòng
D. ADN kết hợp protein histon

Câu 2. Sự khác biệt quan trọng nhất giữa vùng nhân của tế bào nhân sơ và nhân của tế bào nhân thực là:
A. Thành phần hoá học của ADN
B. Có hay không có màng bao nhân
C. Số lượng nhiễm sắc thể
D. Kích thước phân tử ADN

Câu 3. Plasmid trong vi khuẩn có vai trò chủ yếu trong việc:
A. Tổng hợp protein
B. Mang gen quyết định các tính trạng thích nghi đặc biệt
C. Điều hòa hoạt động của ADN chính
D. Tăng tốc độ phân chia

Câu 4. Thành tế bào của đa số vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ:
A. Xenlulozơ
B. Pectin
C. Peptidoglican
D. Kitin

Câu 5. Màng sinh chất ở vi khuẩn giữ vai trò quan trọng nhất trong:
A. Tổng hợp ADN
B. Trao đổi chất và điều hòa vận chuyển
C. Tạo nên hình dạng tế bào
D. Tạo ra năng lượng dự trữ

Câu 6. Quá trình hô hấp hiếu khí ở vi khuẩn chủ yếu diễn ra tại:
A. Ribôxôm
B. Tế bào chất
C. Thành tế bào
D. Màng sinh chất

Câu 7. Ribôxôm 70S của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?
A. Kích thước lớn hơn ribôxôm 80S
B. Chỉ gồm một tiểu đơn vị
C. Không tham gia vào dịch mã
D. Gồm hai tiểu đơn vị 30S và 50S

Câu 8. Vi khuẩn có khả năng phân chia nhanh vì:
A. ADN mạch thẳng dễ tách đôi
B. Không có màng nhân nên phiên mã – dịch mã xảy ra đồng thời
C. Có nhiều plasmid hỗ trợ sao chép
D. Tế bào chất luôn giàu enzym

Câu 9. Lớp vỏ nhầy bên ngoài thành tế bào vi khuẩn giúp tế bào:
A. Bảo vệ khỏi tác nhân bất lợi và bám vào bề mặt
B. Tăng tốc độ trao đổi chất
C. Nhân đôi ADN nhanh hơn
D. Phân chia mạnh hơn

Câu 10. Tiêm mao ở vi khuẩn có vai trò trong:
A. Trao đổi plasmid
B. Vận động của tế bào
C. Cố định nitơ
D. Tổng hợp protein

Câu 11. Tế bào vi khuẩn nhỏ nhưng hoạt động trao đổi chất hiệu quả vì:
A. Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích lớn
B. Lượng ADN lớn
C. Có nhiều bào quan
D. Có hệ vận chuyển đặc hiệu

Câu 12. Nội bào tử ở một số vi khuẩn được hình thành nhằm:
A. Tăng tốc độ sinh trưởng
B. Duy trì sự sống trong điều kiện bất lợi
C. Bảo vệ plasmid
D. Thay thế màng sinh chất

Câu 13. Plasmid khác với ADN chính của vi khuẩn ở đặc điểm nào?
A. Chứa thông tin di truyền cơ bản
B. Có thể tự sao chép độc lập
C. Nằm ở vùng nhân
D. Có kích thước lớn hơn

Câu 14. Màng sinh chất của vi khuẩn KHÔNG có chức năng nào sau đây?
A. Tham gia tạo thành thành tế bào mới
B. Trao đổi chất
C. Hô hấp hiếu khí
D. Quang hợp ở mọi loài

Câu 15. Thành phần nào dưới đây có mặt ở tất cả vi khuẩn?
A. Tiêm mao
B. Lông
C. Plasmid
D. Ribôxôm

Câu 16. Chức năng chủ yếu của vùng nhân trong tế bào nhân sơ là:
A. Dự trữ năng lượng
B. Điều hoà và lưu giữ thông tin di truyền
C. Tổng hợp protein
D. Phân giải chất dinh dưỡng

Câu 17. Vi khuẩn có khả năng biến đổi kiểu hình nhanh trong môi trường mới vì:
A. ADN vòng dễ đột biến
B. Có ribôxôm đặc biệt
C. Có màng sinh chất linh động
D. Có nhân thật

Câu 18. Phần lớn enzim của vi khuẩn nằm ở:
A. Ti thể
B. Lục lạp
C. Tế bào chất
D. Nhân

Câu 19. Đặc điểm nào giúp vi khuẩn nhân đôi ADN nhanh?
A. ADN vòng ít điểm khởi đầu
B. Không có intron
C. Có nhiều màng nội bào
D. Có nhiều ti thể tạo năng lượng

Câu 20. Vi khuẩn quang tự dưỡng tạo năng lượng chủ yếu nhờ:
A. Lục lạp
B. Hạt dự trữ
C. Màng sinh chất chứa sắc tố
D. Plasmid

Câu 21. Cấu trúc nào giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt?
A. Tiêm mao
B. Pili (lông)
C. Nội bào tử
D. Vùng nhân

Câu 22. Chức năng nào dưới đây là của pili?
A. Vận động
B. Chuyển plasmid khi tiếp hợp
C. Hô hấp hiếu khí
D. Cố định nitơ

Câu 23. Vi khuẩn có khả năng hình thành màng sinh học (biofilm) nhờ chủ yếu vào:
A. Tiêm mao
B. Lông và lớp vỏ nhầy
C. Ribôxôm
D. Nội bào tử

Câu 24. Những vi khuẩn có khả năng sống trong môi trường nhiệt độ cao thường nhờ:
A. Cấu trúc ADN đặc biệt
B. Màng sinh chất bền vững hơn
C. Có nội bào tử
D. Có nhiều plasmid

Câu 25. Vi khuẩn cố định nitơ cần enzym nitrogenase nằm chủ yếu ở:
A. Ribôxôm
B. Tế bào chất
C. Vùng nhân
D. Lông

Câu 26. Quá trình dịch mã ở vi khuẩn diễn ra tại:
A. Vùng nhân
B. Tế bào chất
C. Màng sinh chất
D. Thành tế bào

Câu 27. Sự xuất hiện của vỏ nhầy giúp vi khuẩn tăng khả năng:
A. Chịu kháng sinh
B. Phân chia
C. Dịch mã
D. Tổng hợp đường

Câu 28. Lipopolysaccharide (LPS) là thành phần đặc trưng của:
A. Vi khuẩn Gram dương
B. Vi khuẩn Gram âm
C. Vi khuẩn kị khí
D. Vi khuẩn cổ

Câu 29. Vi khuẩn Gram dương khác Gram âm ở:
A. Có màng ngoài
B. Thành tế bào dày hơn do nhiều peptidoglican
C. Có plasmid
D. Có tiêm mao

Câu 30. Cấu trúc nào KHÔNG có trong tế bào vi khuẩn?
A. ADN
B. Ribôxôm
C. Màng sinh chất
D. Lưới nội chất

Câu 31. Xét các mệnh đề về plasmid:
(1) Có khả năng tự nhân đôi
(2) Luôn chứa gen kháng thuốc
(3) Mang thông tin di truyền không thiết yếu
(4) Luôn có kích thước lớn
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 32. Về cấu tạo của thành tế bào vi khuẩn Gram âm:
(1) Có lớp peptidoglican dày
(2) Có màng ngoài chứa LPS
(3) Nhạy với kháng sinh penicillin hơn Gram dương
(4) Mỏng hơn Gram dương
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 33. Đối với ribôxôm 70S của vi khuẩn:
(1) Gồm hai tiểu đơn vị
(2) Tham gia dịch mã
(3) Kích thước nhỏ hơn 80S
(4) Không có rRNA
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 34. Các đặc điểm của tế bào nhân sơ:
(1) Không có màng nhân
(2) ADN dạng vòng
(3) Có lưới nội chất trơn
(4) Có ribôxôm
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 35. Xét về lớp vỏ nhầy:
(1) Giúp bám dính
(2) Giúp tránh bị thực bào
(3) Giúp tăng tốc độ phân bào
(4) Luôn xuất hiện ở mọi vi khuẩn
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 36. Các mệnh đề đúng về vùng nhân:
(1) Không có màng bao
(2) Chứa ADN kép
(3) Có quá trình nhân đôi
(4) Có màng kép bao bọc
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 37. Đối với tiêm mao:
(1) Giúp vi khuẩn vận động
(2) Giúp bám dính
(3) Gắn với màng sinh chất
(4) Cấu tạo từ protein
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 38. Về quá trình hô hấp của vi khuẩn:
(1) Xảy ra tại màng sinh chất
(2) Không tạo ATP
(3) Chỉ có ở vi khuẩn hiếu khí
(4) Liên quan đến enzym
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 39. Các đặc điểm của nội bào tử:
(1) Giúp sống sót khi môi trường khắc nghiệt
(2) Có cấu tạo bền vững
(3) Tăng tốc độ phân chia
(4) Gặp ở một số loài vi khuẩn
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Câu 40. Các ý đúng về vi khuẩn Gram dương:
(1) Thành tế bào dày
(2) Nhuộm Gram có màu tím
(3) Có màng ngoài
(4) Có nhiều peptidoglican
A. 1 đúng
B. 2 đúng
C. 3 đúng
D. 4 đúng

Xem tất cả