PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 8 (Phân môn Địa lí)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm.
Câu 1 [Biết]. Lãnh thổ phần đất liền của nước ta nằm hoàn toàn trong
A. đới lạnh bán cầu Bắc.
B. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
C. vùng ôn hoà bán cầu Bắc.
D. vùng xích đạo bán cầu Nam.
Câu 2 [Biết]. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên Việt Nam mang tính chất
A. cận xích đạo gió mùa.
B. ôn đới hải dương ẩm.
C. nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. cận nhiệt đới khô hạn.
Câu 3 [Biết]. Dạng địa hình chiếm khoảng 3/4 diện tích lãnh thổ đất liền nước ta là
A. đồi núi.
B. đồng bằng.
C. bờ biển.
D. bồn địa.
Câu 4 [Biết]. Hai hướng chính của địa hình nước ta là
A. bắc – nam và đông – tây.
B. tây bắc – đông nam và vòng cung.
C. tây – đông và tây bắc – đông nam.
D. đông bắc – tây nam và vòng cung.
Câu 5 [Biết]. Địa hình các-xtơ (hang động đá vôi) nhiệt đới phát triển mạnh nhất ở vùng đồi núi nào sau đây?
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 6 [Hiểu]. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm tài nguyên khoáng sản của nước ta?
A. Cơ cấu nghèo nàn, phân bố rất đồng đều.
B. Trữ lượng các mỏ đều thuộc loại khổng lồ.
C. Đa dạng, phong phú nhưng phần lớn quy mô vừa và nhỏ.
D. Chỉ có khoáng sản năng lượng, thiếu khoáng sản kim loại.
Câu 7 [Biết]. Gió mùa mùa đông hoạt động ở miền Bắc nước ta có hướng chủ yếu là
A. đông bắc.
B. tây nam.
C. đông nam.
D. tây bắc.
Câu 8 [Hiểu]. Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được biểu hiện rõ rệt qua
A. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều trên 20 °C (trừ vùng núi cao).
B. lượng mưa phân bố đều giữa các tháng trong năm.
C. quanh năm chỉ chịu tác động của gió mùa mùa hạ.
D. biên độ nhiệt độ năm ở mọi nơi đều rất lớn.
Câu 9 [Hiểu]. Phần lớn sông ngòi ở nước ta là sông nhỏ, ngắn và dốc chủ yếu do
A. diện tích lưu vực sông hẹp, khí hậu mưa ít.
B. hình thể lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và địa hình đồi núi lan ra sát biển.
C. lượng phù sa quá lớn bồi lấp lòng sông.
D. mạng lưới dòng chảy phân bố thưa thớt ở vùng núi.
Câu 10 [Hiểu]. Chế độ nước sông ngòi nước ta có hai mùa rõ rệt (mùa lũ và mùa cạn) là do
A. độ che phủ rừng giảm sút nghiêm trọng.
B. tác động trực tiếp của sự phân mùa mưa – khô trong năm.
C. ảnh hưởng của các công trình thuỷ điện trên sông.
D. sự phân hoá của các bậc địa hình từ tây sang đông.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở từng câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây về đặc điểm khoáng sản Việt Nam:
Việt Nam là quốc gia có nguồn tài nguyên khoáng sản khá phong phú và đa dạng với hơn 5 000 mỏ và điểm quặng của khoảng 60 loại khoáng sản khác nhau. Sự đa dạng này là kết quả của lịch sử phát triển địa chất lâu dài, phức tạp và vị trí nằm ở nơi giao nhau giữa hai vành đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải. Tuy nhiên, phần lớn các mỏ có trữ lượng vừa và nhỏ. Việc thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản hiện nay đang đặt ra nhiều thách thức lớn về bảo vệ cảnh quan và môi trường tự nhiên.
(Nguồn: Theo Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường)
a) [Biết] Lịch sử địa chất phức tạp và vị trí giao thoa các vành đai sinh khoáng tạo nên sự đa dạng khoáng sản ở nước ta.
b) [Biết] Đa số các mỏ khoáng sản ở Việt Nam có trữ lượng thuộc loại lớn và phân bố tập trung ở vùng đồng bằng châu thổ.
c) [Hiểu] Khai thác khoáng sản nếu không có quy hoạch hợp lí có thể làm biến đổi địa hình và suy thoái môi trường xung quanh.
d) [Vận dụng] Tài nguyên khoáng sản là nguồn tài nguyên vô tận nên có thể đẩy mạnh khai thác tối đa để phục vụ xuất khẩu.
Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau đây về tác động của khí hậu và thuỷ văn:
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa mang lại nguồn nhiệt ẩm dồi dào, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh vật phát triển quanh năm, giúp nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới toàn diện với nhiều vụ lúa và hoa màu. Tuy nhiên, khí hậu cũng mang lại không ít khó khăn do tính chất thất thường của thời tiết và sự gia tăng các hiện tượng cực đoan như bão, áp thấp nhiệt đới, lũ quét, sạt lở đất và hạn hán. Chế độ dòng chảy sông ngòi phụ thuộc chặt chẽ vào chế độ mưa, mùa lũ tập trung từ 70% đến 80% tổng lượng nước cả năm, thường gây ngập úng diện rộng ở đồng bằng và xói mòn mạnh ở miền núi.
(Nguồn: Theo SGK Lịch sử và Địa lí 8 – Phân môn Địa lí, NXB Giáo dục Việt Nam, 2023)
a) [Biết] Nguồn nhiệt ẩm dồi dào cho phép nông nghiệp nước ta thâm canh, tăng vụ và gieo trồng cây cối phát triển xanh tốt quanh năm.
b) [Biết] Mùa lũ của sông ngòi trùng với mùa khô trong năm do nước sông được cung cấp chủ yếu từ băng tuyết tan.
c) [Hiểu] Sự phân mùa sâu sắc của khí hậu và thuỷ văn gây khó khăn cho việc điều tiết nguồn nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
d) [Vận dụng] Việc xây dựng các hồ chứa nước và trồng rừng phòng hộ đầu nguồn là giải pháp quan trọng giúp cắt giảm lũ và điều tiết dòng chảy.
PHẦN III. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
a) [Biết] Trình bày các biểu hiện của tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu Việt Nam về nhiệt độ và lượng mưa.
b) [Hiểu] Nêu những thế mạnh và hạn chế cơ bản của địa hình khu vực đồi núi đối với sự phát triển kinh tế – xã hội ở nước ta.
Câu 2 (2,0 điểm).
Cho bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TRONG NĂM TẠI TRẠM KHÍ TƯỢNG HÀ NỘI
(Đơn vị: °C)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nhiệt độ | 16,4 | 17,2 | 20,0 | 23,9 | 27,4 | 28,9 | 28,9 | 28,5 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
a) [Vận dụng] Tính nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm tại trạm khí tượng Hà Nội.
b) [Vận dụng] Nhận xét diễn biến nhiệt độ trong năm tại trạm khí tượng Hà Nội và giải thích vì sao nhiệt độ các tháng mùa đông (tháng 12, 1, 2) lại hạ thấp dưới 19 °C.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 8 (Phân môn Địa lí)
Thang điểm: 10,0
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Hướng dẫn chấm này đưa ra thang điểm chi tiết cho từng phần, từng câu theo ma trận nhận thức Biết – Hiểu – Vận dụng của Chương trình GDPT 2018.
- Đối với phần tự luận: thí sinh trình bày theo cách khác nhưng đúng bản chất khoa học địa lí và đáp ứng đúng yêu cầu vẫn cho điểm tối đa theo từng ý.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm.
Câu | Mức độ | Đáp án | Câu | Mức độ | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | Biết | B | Câu 6 | Hiểu | C |
Câu 2 | Biết | C | Câu 7 | Biết | A |
Câu 3 | Biết | A | Câu 8 | Hiểu | A |
Câu 4 | Biết | B | Câu 9 | Hiểu | B |
Câu 5 | Biết | B | Câu 10 | Hiểu | B |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm theo quy định:
- Đúng 1 ý trong một câu: được 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý trong một câu: được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý trong một câu: được 0,5 điểm.
- Đúng cả 4 ý trong một câu: được 1,0 điểm.
Câu | Ý | Mức độ | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Biết | Lịch sử địa chất phức tạp và vị trí giao thoa vành đai sinh khoáng... | Đúng |
b) | Biết | Đa số các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn, ở đồng bằng châu thổ... | Sai | |
c) | Hiểu | Khai thác không hợp lí làm biến đổi địa hình, suy thoái môi trường... | Đúng | |
d) | Vận dụng | Khoáng sản là tài nguyên vô tận nên đẩy mạnh khai thác tối đa... | Sai | |
Câu 2 | a) | Biết | Nguồn nhiệt ẩm dồi dào cho phép thâm canh, cây phát triển quanh năm... | Đúng |
b) | Biết | Mùa lũ trùng mùa khô do nước sông cấp từ băng tuyết tan... | Sai | |
c) | Hiểu | Phân mùa khí hậu, thuỷ văn gây khó khăn điều tiết nước... | Đúng | |
d) | Vận dụng | Xây hồ chứa và trồng rừng đầu nguồn giúp cắt lũ, điều tiết dòng chảy... | Đúng |
PHẦN III. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu | Ý | Mức độ | Nội dung cần đạt | Điểm |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Biết | Biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa về nhiệt độ và lượng mưa: | 1,00 |
- Về nhiệt độ: | 0,50 | |||
- Về lượng mưa và độ ẩm: | 0,50 | |||
b | Hiểu | Thế mạnh và hạn chế của địa hình khu vực đồi núi: | 1,00 | |
- Thế mạnh: | 0,50 | |||
- Hạn chế: | 0,50 | |||
Câu 2 | a | Vận dụng | Tính nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt: | 1,00 |
- Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội: | 0,50 | |||
- Biên độ nhiệt độ năm: | 0,50 | |||
b | Vận dụng | Nhận xét và giải thích diễn biến nhiệt độ: | 1,00 | |
- Nhận xét: | 0,50 | |||
- Giải thích vì sao mùa đông nhiệt độ hạ thấp: | 0,50 |



