UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Lịch sử và Địa lí – Lớp 8
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 45 phút
Hãy chọn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được điểm.
PHẦN I. LỊCH SỬ (15 câu, 5,0 điểm)
Câu 1. Sự kiện nào mở đầu Cách mạng tư sản Anh?
A. Nội chiến giữa Quốc hội và nhà vua bùng nổ (năm 1642).
B. Vua Sác-lơ I triệu tập Quốc hội (năm 1640).
C. Vua Sác-lơ I bị xử tử (năm 1649).
D. Chế độ quân chủ lập hiến được xác lập (năm 1688).
Câu 2. Kết quả của Cách mạng tư sản Anh là
A. lật đổ chế độ quân chủ lập hiến, thiết lập nền cộng hòa.
B. lật đổ ách thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.
C. lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
D. lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập chuyên chính dân chủ cách mạng.
Câu 3. Tháng 12-1773, nhân dân Bô-xtơn (Bắc Mỹ) đã phản đối chính sách thuế của thực dân Anh bằng hành động nào?
A. Tổ chức Đại hội lục địa.
B. Ban bố Tuyên ngôn Độc lập.
C. Thành lập quân đội thuộc địa.
D. Ném chè của Anh xuống biển ("Tiệc trà Bô-xtơn").
Câu 4. Bản Tuyên ngôn Độc lập (4-7-1776) của Hợp chúng quốc Mỹ do ai soạn thảo?
A. Tô-mát Giép-phéc-xơn.
B. Gioóc-giơ Oa-sinh-tơn.
C. Áp-ra-ham Lin-côn.
D. Ben-gia-min Phranh-lin.
Câu 5. Ngày 14-7-1789, ở Pháp đã diễn ra sự kiện nào?
A. Vua Lu-i XVI bị xử tử.
B. Quần chúng Pa-ri tấn công ngục Ba-xti.
C. Nền Cộng hòa thứ nhất được thành lập.
D. Na-pô-lê-ông Bô-na-pác lên nắm quyền.
Câu 6. Khẩu hiệu nổi tiếng được nêu trong Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền (1789) của Pháp là
A. "Độc lập – Tự do – Hạnh phúc".
B. "Vô sản toàn thế giới và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại".
C. "Tự do – Bình đẳng – Bác ái".
D. "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại".
Câu 7. Ngày 21-1-1793, ở Pháp diễn ra sự kiện nào?
A. Vua Lu-i XVI bị xử tử.
B. Rô-be-spi-e lên nắm chính quyền.
C. Hiến pháp đầu tiên của nước Pháp được ban hành.
D. Na-pô-lê-ông Bô-na-pác làm Tổng tài.
Câu 8. Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII?
A. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
B. Mở ra thời đại thắng lợi của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.
C. Xóa bỏ hoàn toàn chế độ người bóc lột người.
D. Cổ vũ phong trào đấu tranh vì tự do, dân chủ trên thế giới.
Câu 9. Người đứng đầu phái Gia-cô-banh trong Cách mạng tư sản Pháp là
A. La-pha-y-ét.
B. Rô-be-spi-e.
C. Mi-ra-bô.
D. Na-pô-lê-ông Bô-na-pác.
Câu 10. Năm 1764, Giêm Hác-gri-vơ đã phát minh ra
A. máy kéo sợi Gien-ni.
B. máy hơi nước.
C. đầu máy xe lửa.
D. máy dệt chạy bằng sức nước.
Câu 11. Năm 1784, Giêm Oát đã phát minh ra
A. tàu thủy chạy bằng hơi nước.
B. máy hơi nước.
C. đầu máy xe lửa.
D. máy kéo sợi chạy bằng sức gió.
Câu 12. Năm 1814, Xti-phen-xơn đã chế tạo được
A. cây cầu đường sắt đầu tiên trên thế giới.
B. tàu thủy chạy bằng hơi nước.
C. đầu máy xe lửa.
D. máy dệt tự động.
Câu 13. Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ ngành
A. luyện kim.
B. khai thác than.
C. chế tạo máy.
D. dệt vải.
Câu 14. Hệ quả xã hội cơ bản của Cách mạng công nghiệp là
A. hình thành hai giai cấp cơ bản: tư sản và vô sản.
B. nông dân trở thành địa chủ.
C. địa chủ bị xóa bỏ hoàn toàn.
D. quý tộc mất hết ruộng đất.
Câu 15. Vào giữa thế kỉ XIX, nước nào được gọi là "công xưởng của thế giới"?
A. Pháp.
B. Đức.
C. Mỹ.
D. Anh.
PHẦN II. ĐỊA LÍ (15 câu, 5,0 điểm)
Câu 16. Việt Nam nằm ở vị trí nào trên bán đảo Đông Dương?
A. Rìa phía đông bán đảo, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
B. Rìa phía tây bán đảo, gần trung tâm khu vực Nam Á.
C. Trung tâm bán đảo, tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
D. Rìa phía bắc bán đảo, tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.
Câu 17. Diện tích phần đất liền của nước ta khoảng
A. 313 212 km².
B. 331 212 km².
C. 330 000 km².
D. 1 000 000 km².
Câu 18. Đường bờ biển nước ta dài khoảng
A. 1 700 km.
B. 2 360 km.
C. 3 260 km.
D. 4 500 km.
Câu 19. Điểm cực Bắc của phần đất liền nước ta thuộc xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh
A. Hà Giang.
B. Cà Mau.
C. Khánh Hòa.
D. Điện Biên.
Câu 20. Điểm cực Tây của phần đất liền nước ta thuộc xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh
A. Hà Giang.
B. Khánh Hòa.
C. Cà Mau.
D. Điện Biên.
Câu 21. Trên đất liền, nước ta tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 22. Bộ phận nào sau đây không thuộc vùng biển của nước ta?
A. Vùng trời.
B. Lãnh hải.
C. Nội thủy.
D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 23. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. Bắc – Nam và Đông – Tây.
B. Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
C. Đông Bắc – Tây Nam và vòng cung.
D. Tây Bắc – Đông Nam và Bắc – Nam.
Câu 24. Đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu diện tích lãnh thổ nước ta?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25. Đỉnh núi cao nhất nước ta là
A. Pu Ta Leng.
B. Ngọc Linh.
C. Bà Đen.
D. Phan-xi-păng.
Câu 26. Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông
A. sông Hồng và sông Mã.
B. sông Hồng và sông Thái Bình.
C. sông Mê Công.
D. sông Cả và sông Gianh.
Câu 27. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở Quảng Ninh là
A. dầu mỏ.
B. than đá.
C. bô-xít.
D. apatit.
Câu 28. Quặng bô-xít của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Tây Bắc.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 29. Loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản năng lượng?
A. Sắt, đồng, chì.
B. Apatit, đá vôi.
C. Cát, sỏi, cao lanh.
D. Than đá, dầu mỏ, khí đốt.
Câu 30. Ý nào sau đây không đúng về khoáng sản của nước ta?
A. Chủng loại đa dạng.
B. Phân bố rộng khắp cả nước.
C. Phần lớn các mỏ có trữ lượng lớn, tập trung thành vùng.
D. Gồm khoáng sản năng lượng, khoáng sản kim loại và khoáng sản phi kim loại.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Lịch sử và Địa lí – Lớp 8
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 45 phút
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Bài kiểm tra gồm 30 câu trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được điểm: Câu 1 – Câu 15 (Lịch sử) tối đa 5,0 điểm; Câu 16 – Câu 30 (Địa lí) tối đa 5,0 điểm. Tổng điểm toàn bài 10,0 điểm.
Học sinh chỉ được chọn một phương án; câu trả lời có tẩy xóa, sửa chữa không rõ ràng thì không được điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần Lịch sử (Câu 1 – Câu 15): 5,0 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | D | A | B | C | A | C | B | A | B | C | D | A | D |
2. Phần Địa lí (Câu 16 – Câu 30): 5,0 điểm
Câu | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | A | D | B | A | B | C | D | B | B | C | D | C |
3. Giải thích đáp án
Câu | Đáp án | Nội dung |
|---|---|---|
1 | B | Tháng 4-1640, vua Sác-lơ I triệu tập Quốc hội nhằm tăng thuế, mở đầu Cách mạng tư sản Anh. |
2 | C | Cách mạng lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, xác lập chế độ quân chủ lập hiến. |
3 | D | Tháng 12-1773, nhân dân Bô-xtơn ném chè của Anh xuống biển (Tiệc trà Bô-xtơn). |
4 | A | Tuyên ngôn Độc lập do Tô-mát Giép-phéc-xơn soạn thảo, được thông qua ngày 4-7-1776. |
5 | B | Ngày 14-7-1789, quần chúng Pa-ri tấn công ngục Ba-xti, mở đầu Cách mạng tư sản Pháp. |
6 | C | Khẩu hiệu "Tự do – Bình đẳng – Bác ái". |
7 | A | Ngày 21-1-1793, vua Lu-i XVI bị xử tử. |
8 | C | Cách mạng tư sản không xóa bỏ chế độ người bóc lột người, chỉ thay thế phong kiến bằng chủ nghĩa tư bản. |
9 | B | Rô-be-spi-e đứng đầu phái Gia-cô-banh (chuyên chính dân chủ cách mạng 1793 – 1794). |
10 | A | Năm 1764, Giêm Hác-gri-vơ phát minh máy kéo sợi Gien-ni. |
11 | B | Năm 1784, Giêm Oát phát minh máy hơi nước. |
12 | C | Năm 1814, Xti-phen-xơn chế tạo được đầu máy xe lửa. |
13 | D | Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ ngành dệt vải (công nghiệp nhẹ). |
14 | A | Hình thành hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản: tư sản và vô sản. |
15 | D | Anh được gọi là "công xưởng của thế giới" vào giữa thế kỉ XIX. |
16 | A | Việt Nam nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. |
17 | B | Diện tích phần đất liền khoảng 331 212 km². |
18 | C | Đường bờ biển dài khoảng 3 260 km. |
19 | A | Điểm cực Bắc thuộc xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. |
20 | D | Điểm cực Tây thuộc xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. |
21 | B | Ba quốc gia: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia. |
22 | A | Vùng trời thuộc phạm vi lãnh thổ nhưng không thuộc vùng biển; vùng biển gồm nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa. |
23 | B | Hai hướng chính: Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng cung. |
24 | C | Đồi núi chiếm khoảng 3/4 diện tích lãnh thổ. |
25 | D | Đỉnh Phan-xi-păng cao 3 147 m, cao nhất nước ta. |
26 | B | Đồng bằng sông Hồng do phù sa sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp. |
27 | B | Than đá (than an-tra-xít) ở Quảng Ninh có trữ lượng lớn và giá trị nhất. |
28 | C | Bô-xít tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên. |
29 | D | Than đá, dầu mỏ, khí đốt thuộc nhóm khoáng sản năng lượng. |
30 | C | Phần lớn các mỏ khoáng sản nước ta có trữ lượng vừa và nhỏ, phân bố phân tán. |
Học sinh làm đúng mỗi câu được điểm; tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.



