SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ …
Đề số 1
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THCS
Năm học 2026 – 2027
Môn: Khoa học Tự nhiên (Năng lượng và sự biến đổi) – Lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm). Một khối gỗ hình lập phương cạnh cm, khối lượng riêng kg/m³. Cho khối lượng riêng của nước kg/m³, của dầu kg/m³; lấy m/s².
a) Thả khối gỗ vào nước. Tính chiều cao phần khối gỗ chìm trong nước.
b) Đặt lên mặt trên của khối gỗ một quả cân khối lượng . Tìm để mặt trên của khối gỗ vừa ngang bằng mặt nước.
c) Thay quả cân, người ta rót dầu lên mặt nước cho ngập hoàn toàn khối gỗ. Tính chiều cao phần khối gỗ nằm trong nước và phần nằm trong dầu.
Câu 2 (2,0 điểm). Một người đi xe đạp, khối lượng cả người và xe là kg, thả cho xe lăn xuống một con dốc dài m có độ cao m so với chân dốc. Lấy m/s².
a) Nêu sự chuyển hoá năng lượng của xe trong quá trình xuống dốc khi bỏ qua ma sát.
b) Bỏ qua ma sát, tính vận tốc của xe ở chân dốc.
c) Thực tế có lực ma sát nên vận tốc của xe ở chân dốc chỉ là m/s. Tính công của lực ma sát và độ lớn của lực ma sát trên đoạn dốc đó.
Câu 3 (3,0 điểm).
a) Một tia sáng truyền từ nước (chiết suất ) ra không khí. Tính góc tới giới hạn để bắt đầu có hiện tượng phản xạ toàn phần. Giải thích vì sao khi nhìn từ trên xuống một bể nước trong, ta lại thấy đáy bể "nông hơn" so với thực tế.
b) Vật sáng cao cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự cm, điểm nằm trên trục chính và cách thấu kính cm. Xác định vị trí, độ cao và tính chất của ảnh .
c) Đặt một vật sáng khác trước một thấu kính hội tụ, thu được ảnh thật cao gấp lần vật và cách vật cm. Xác định vị trí đặt vật và tiêu cự của thấu kính.
Câu 4 (3,0 điểm). Một bóng đèn ghi V – W được mắc nối tiếp với một biến trở con chạy vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi V. Coi điện trở của đèn không đổi.
a) Tính điện trở và cường độ dòng điện định mức của đèn.
b) Điều chỉnh biến trở để đèn sáng bình thường. Tính điện trở của biến trở và công suất tiêu thụ trên biến trở khi đó.
c) Khi dịch chuyển con chạy, người ta thấy có một vị trí công suất tiêu thụ trên biến trở đạt giá trị lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó và điện trở của biến trở khi đó.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ …
Hướng dẫn chấm
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THCS
Năm học 2026 – 2027
Môn: Khoa học Tự nhiên (Năng lượng và sự biến đổi) – Lớp 9
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ SỐ 1
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm bài theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi đại lượng, không trừ quá 0,5 điểm toàn bài.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Tính chiều cao phần gỗ chìm trong nước | 0,5 |
b) | Tìm để khối gỗ chìm hoàn toàn | 0,5 | |
c) | Tính chiều cao phần gỗ trong nước và trong dầu | 1,0 | |
Câu 2 | a) | Sự chuyển hoá năng lượng | 0,5 |
b) | Vận tốc ở chân dốc khi bỏ qua ma sát | 0,5 | |
c) | Công và độ lớn lực ma sát | 1,0 | |
Câu 3 | a) | Góc tới giới hạn và giải thích hiện tượng | 1,0 |
b) | Xác định ảnh qua thấu kính hội tụ [Hình vẽ] Áp dụng công thức thấu kính: | 1,0 | |
c) | Xác định vị trí vật và tiêu cự | 1,0 | |
Câu 4 | a) | Điện trở và cường độ dòng điện định mức của đèn | 1,0 |
b) | Điện trở biến trở và công suất trên biến trở | 1,0 | |
c) | Công suất lớn nhất trên biến trở | 1,0 |
Lưu ý: Học sinh có thể giải bằng cách lập luận khác (dùng bất đẳng thức Cô-si, lập tỉ số đồng dạng) — nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ …
Đề số 2
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THCS
Năm học 2026 – 2027
Môn: Khoa học Tự nhiên (Năng lượng và sự biến đổi) – Lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm). Trong phòng thí nghiệm có: một lực kế có giới hạn đo phù hợp, một bình chứa nước đã biết khối lượng riêng kg/m³, một sợi dây mảnh nhẹ không dãn và một hòn đá có khối lượng riêng cần xác định (hòn đá không thấm nước và chìm hoàn toàn trong nước). Lấy m/s².
a) Nêu cơ sở lí thuyết và các công thức cần dùng để xác định khối lượng riêng của hòn đá.
b) Trình bày các bước tiến hành thí nghiệm.
c) Kết quả đo: số chỉ của lực kế khi treo hòn đá trong không khí là N; khi nhúng chìm hoàn toàn hòn đá trong nước là N. Tính thể tích và khối lượng riêng của hòn đá.
Câu 2 (2,0 điểm). Một búa máy có khối lượng kg được nâng lên độ cao m so với đầu cọc rồi thả rơi tự do. Lấy m/s².
a) Tính cơ năng của búa ở độ cao đó và nêu sự chuyển hoá năng lượng trong quá trình rơi.
b) Bỏ qua lực cản của không khí, tính vận tốc của búa ngay khi chạm đầu cọc.
c) Sau khi chạm cọc, búa tiếp tục đi xuống thêm cm thì dừng lại. Tính lực cản trung bình của cọc tác dụng lên búa và công suất trung bình của búa trong giai đoạn này, biết thời gian va chạm là s.
Câu 3 (3,0 điểm).
a) Một tia sáng truyền từ thuỷ tinh có chiết suất ra không khí. Tính góc tới giới hạn để có phản xạ toàn phần. Nếu góc tới bằng thì hiện tượng gì xảy ra? Giải thích.
b) Vật sáng cao cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự cm, cách thấu kính cm. Xác định vị trí, độ cao và tính chất của ảnh.
c) Đặt một vật sáng trước một thấu kính hội tụ, thu được ảnh ảo cao gấp lần vật và cách vật cm. Xác định vị trí vật và tiêu cự của thấu kính.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho mạch điện gồm hai nhánh mắc song song vào hai điểm có hiệu điện thế không đổi V. Nhánh thứ nhất gồm Ω nối tiếp Ω; nhánh thứ hai gồm Ω nối tiếp Ω. Một vôn kế lí tưởng được mắc giữa điểm nối , và điểm nối , .
a) Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi nhánh.
b) Tính số chỉ của vôn kế. Cho biết cực dương của vôn kế phải nối vào điểm nào.
c) Thay vôn kế bằng một điện trở bất kì. Phải thay bằng điện trở có giá trị bao nhiêu để dòng điện qua luôn bằng không với mọi giá trị của ?
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ …
Hướng dẫn chấm
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THCS
Năm học 2026 – 2027
Môn: Khoa học Tự nhiên (Năng lượng và sự biến đổi) – Lớp 9
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ SỐ 2
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm bài theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi đại lượng, không trừ quá 0,5 điểm toàn bài.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Cơ sở lí thuyết | 0,5 |
b) | Các bước tiến hành | 0,5 | |
c) | Tính toán | 1,0 | |
Câu 2 | a) | Cơ năng và sự chuyển hoá | 0,5 |
b) | Vận tốc khi chạm cọc | 0,5 | |
c) | Lực cản trung bình và công suất trung bình | 1,0 | |
Câu 3 | a) | Góc tới giới hạn và hiện tượng | 1,0 |
b) | Ảnh qua thấu kính phân kì [Hình vẽ] Với thấu kính phân kì: cm. | 1,0 | |
c) | Ảnh ảo qua thấu kính hội tụ | 1,0 | |
Câu 4 | a) | Cường độ dòng điện qua mỗi nhánh | 1,0 |
b) | Số chỉ vôn kế | 1,0 | |
c) | Điều kiện để dòng qua luôn bằng không | 1,0 |
Lưu ý: Ở câu 4b, học sinh có thể tính theo chiều dòng điện hoặc theo hiệu điện thế các điểm — nếu lập luận đúng và kết luận đúng chiều cực vôn kế vẫn cho điểm tối đa.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ …
Đề số 3
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THCS
Năm học 2026 – 2027
Môn: Khoa học Tự nhiên (Năng lượng và sự biến đổi) – Lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm). Một khối kim loại hình lập phương cạnh cm, khối lượng riêng kg/m³, được đặt trên mặt sàn nằm ngang. Cho khối lượng riêng của nước kg/m³; lấy m/s².
a) Tính áp suất của khối kim loại tác dụng lên mặt sàn.
b) Treo khối kim loại vào một lực kế rồi nhúng chìm hoàn toàn trong nước. Tính số chỉ của lực kế.
c) Người ta đặt khối kim loại lên một tấm gỗ hình hộp có khối lượng kg, diện tích đáy m² rồi thả nổi trên mặt nước. Tính chiều cao phần chìm của tấm gỗ trong nước.
Câu 2 (2,0 điểm). Một máy bơm có công suất kW bơm nước từ giếng sâu m lên bồn chứa đặt cao m so với mặt đất. Hiệu suất của máy bơm là . Lấy m/s², khối lượng riêng của nước kg/m³.
a) Nêu sự chuyển hoá năng lượng khi máy bơm hoạt động.
b) Tính khối lượng nước máy bơm đưa lên bồn trong giờ.
c) Nếu dùng một động cơ điện có công suất kW, hiệu suất để bơm m³ nước lên độ cao m thì mất bao nhiêu thời gian? Tính số tiền điện phải trả, biết giá điện là đồng/kWh.
Câu 3 (3,0 điểm).
a) Chiếu một tia sáng từ không khí vào mặt nước (chiết suất ) dưới góc tới . Tính góc khúc xạ.
b) Vật sáng cao cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự cm, cách thấu kính cm. Xác định vị trí và độ cao của ảnh.
c) Giữ thấu kính ở câu b cố định. Dịch chuyển vật từ vị trí cách thấu kính cm đến vị trí cách thấu kính cm. Hỏi phải dịch chuyển màn ảnh như thế nào để luôn thu được ảnh rõ nét?
Câu 4 (3,0 điểm). Cho mạch điện gồm Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch gồm Ω song song với Ω. Hai đầu mạch được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi V.
a) Tính điện trở tương đương của mạch và cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.
b) Tính công suất tiêu thụ của và nhiệt lượng toả ra trên trong phút.
c) Thay bằng một biến trở . Tìm để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ …
Hướng dẫn chấm
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THCS
Năm học 2026 – 2027
Môn: Khoa học Tự nhiên (Năng lượng và sự biến đổi) – Lớp 9
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ SỐ 3
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm bài theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi đại lượng, không trừ quá 0,5 điểm toàn bài.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu, không làm tròn.
- Câu 2c: chấp nhận kết quả làm tròn đến phút hoặc đến đồng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Áp suất khối kim loại tác dụng lên sàn | 0,5 |
b) | Số chỉ lực kế khi nhúng chìm trong nước | 0,5 | |
c) | Chiều cao phần chìm của tấm gỗ | 1,0 | |
Câu 2 | a) | Sự chuyển hoá năng lượng | 0,5 |
b) | Khối lượng nước bơm trong 1 giờ | 0,5 | |
c) | Thời gian bơm và tiền điện | 1,0 | |
Câu 3 | a) | Góc khúc xạ | 1,0 |
b) | Ảnh qua thấu kính hội tụ [Hình vẽ] cm. | 1,0 | |
c) | Dịch chuyển màn ảnh | 1,0 | |
Câu 4 | a) | Điện trở tương đương và cường độ dòng điện | 1,0 |
b) | Công suất và nhiệt lượng trên | 1,0 | |
c) | Công suất lớn nhất trên biến trở | 1,0 |
Lưu ý: Câu 4c, học sinh có thể dùng cách lập luận khác (viết theo , dùng bất đẳng thức hoặc khảo sát hàm số) — nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.



