TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TOÁN – LỚP 2
Chủ đề: Phép cộng, phép trừ qua 10 – Giải toán có lời văn
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,4 điểm). Số liền sau của số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,4 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,4 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,4 điểm). Quan sát tranh rồi cho biết phép tính nào đúng để tìm số con thỏ còn lại:

A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,4 điểm). Trong vườn có cây chuối, bố đốn bớt đi cây chuối già. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu cây chuối?
A. cây
B. cây
C. cây
D. cây
Câu 6 (0,4 điểm). Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,4 điểm). Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,4 điểm). Lan có quyển vở. Nếu Lan cho Mai quyển vở thì hai bạn có số vở bằng nhau. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển vở lúc đầu?
A. quyển
B. quyển
C. quyển
D. quyển
Câu 9 (0,4 điểm). Tổng của hai số là . Nếu giữ nguyên một số hạng và bớt ở số hạng kia đi đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,4 điểm). Cho dãy số: . Số thích hợp điền vào ô trống là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của là ........
b) Số liền sau của là ........
Câu 2 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
|
|
|
Câu 3 (0,5 điểm). Điền dấu () thích hợp vào chỗ chấm:
a) ........
b) ........
Câu 4 (0,5 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
Câu 5 (1,5 điểm). Tóm tắt và giải bài toán sau:
Đội Một trồng được cây bóng mát. Đội Hai trồng được nhiều hơn Đội Một cây bóng mát. Hỏi Đội Hai trồng được bao nhiêu cây bóng mát?
Câu 6 (1,0 điểm). Bác Ba nuôi một đàn gà gồm con, trong đó có con gà trống, còn lại là gà mái.
a) Hỏi bác Ba nuôi bao nhiêu con gà mái?
b) Số gà mái nhiều hơn số gà trống bao nhiêu con?
Câu 7 (1,0 điểm). Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng đơn vị là số liền sau của , còn chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị đơn vị.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Môn: Toán – Lớp 2
(Đề kiểm tra định kỳ)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Đối với bài toán có lời văn: Học sinh có thể diễn đạt câu lời giải theo cách khác nhưng đúng nghĩa toán học vẫn cho điểm tối đa.
- Phép tính đúng nhưng sai đơn vị hoặc quên đáp số trừ điểm cho toàn bài.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn theo quy định đánh giá học sinh tiểu học (Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT).
B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT
Phần | Câu | Nội dung đáp án | Điểm |
|---|---|---|---|
I. Trắc nghiệm | 1 | B () | 0,4 |
2 | B () | 0,4 | |
3 | B () | 0,4 | |
4 | B () | 0,4 | |
5 | B ( cây) | 0,4 | |
6 | B () | 0,4 | |
7 | B () | 0,4 | |
8 | B ( quyển) (Sau khi Lan cho: mỗi bạn có quyển. Ban đầu Mai có: quyển) | 0,4 | |
9 | A () (Tổng mới là ) | 0,4 | |
10 | C () (Quy luật: số liền sau hơn số liền trước đơn vị) | 0,4 | |
II. Tự luận | Câu 1 | a) Số liền trước của là | 0,25 |
Câu 2 | Đặt tính thẳng hàng và tính đúng mỗi phép tính được điểm: | 0,25 | |
Câu 3 | a) ; | 0,25 | |
Câu 4 | a) | 0,25 | |
Câu 5 | Tóm tắt: | 0,25 | |
Bài giải: | 0,25 | ||
(cây) | 0,75 | ||
Đáp số: cây bóng mát. | 0,25 | ||
Câu 6 | a) Bác Ba nuôi số con gà mái là: | 0,25 | |
b) Số gà mái nhiều hơn số gà trống số con là: | 0,25 | ||
Câu 7 | Số liền sau của là . Vậy chữ số hàng đơn vị là . | 0,25 | |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||




