Phiếu ôn tập cuối tuần 6 - Toán lớp 2

ToánLớp 2LChia sẻ bởi Lê Thị Thùy Trang 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TOÁN – LỚP 2

Chủ đề: Phép cộng, phép trừ qua 10 – Giải toán có lời văn

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,4 điểm). Số liền sau của số 5959 là:

A. 5858

B. 6060

C. 6161

D. 6969

Câu 2 (0,4 điểm). Kết quả của phép tính 9+69 + 6 là:

A. 1414

B. 1515

C. 1616

D. 1717

Câu 3 (0,4 điểm). Kết quả của phép tính 13−713 - 7 là:

A. 55

B. 66

C. 77

D. 88

Câu 4 (0,4 điểm). Quan sát tranh rồi cho biết phép tính nào đúng để tìm số con thỏ còn lại:

Có 12 con thỏ đang gặm cỏ, 5 con thỏ đang nhảy chạy đi ra phía xa bụi cây, nét vẽ đen trắng đơn giản

A. 12+5=1712 + 5 = 17

B. 12−5=712 - 5 = 7

C. 12−7=512 - 7 = 5

D. 7+5=127 + 5 = 12

Câu 5 (0,4 điểm). Trong vườn có 1616 cây chuối, bố đốn bớt đi 88 cây chuối già. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu cây chuối?

A. 77 cây

B. 88 cây

C. 99 cây

D. 2424 cây

Câu 6 (0,4 điểm). Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là:

A. 77

B. 88

C. 99

D. 1010

Câu 7 (0,4 điểm). Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính 14−□=914 - \square = 9 là:

A. 44

B. 55

C. 66

D. 77

Câu 8 (0,4 điểm). Lan có 1313 quyển vở. Nếu Lan cho Mai 44 quyển vở thì hai bạn có số vở bằng nhau. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển vở lúc đầu?

A. 99 quyển

B. 55 quyển

C. 77 quyển

D. 66 quyển

Câu 9 (0,4 điểm). Tổng của hai số là 1717. Nếu giữ nguyên một số hạng và bớt ở số hạng kia đi 33 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?

A. 1414

B. 2020

C. 1515

D. 1313

Câu 10 (0,4 điểm). Cho dãy số: 2,5,8,11,□2, 5, 8, 11, \square. Số thích hợp điền vào ô trống là:

A. 1212

B. 1313

C. 1414

D. 1515

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của 3030 là ........
b) Số liền sau của 7979 là ........

Câu 2 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

45+2845 + 28

|

63−1763 - 17

|

36+4936 + 49

|

82−3582 - 35

Câu 3 (0,5 điểm). Điền dấu (>,<,=>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8+78 + 7 ........ 9+59 + 5
b) 15−815 - 8 ........ 14−714 - 7

Câu 4 (0,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) x+6=15x + 6 = 15
b) x−8=7x - 8 = 7

Câu 5 (1,5 điểm). Tóm tắt và giải bài toán sau:
Đội Một trồng được 3535 cây bóng mát. Đội Hai trồng được nhiều hơn Đội Một 88 cây bóng mát. Hỏi Đội Hai trồng được bao nhiêu cây bóng mát?

Câu 6 (1,0 điểm). Bác Ba nuôi một đàn gà gồm 4242 con, trong đó có 1818 con gà trống, còn lại là gà mái.
a) Hỏi bác Ba nuôi bao nhiêu con gà mái?
b) Số gà mái nhiều hơn số gà trống bao nhiêu con?

Câu 7 (1,0 điểm). Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng đơn vị là số liền sau của 55, còn chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị 44 đơn vị.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Môn: Toán – Lớp 2

(Đề kiểm tra định kỳ)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Đối với bài toán có lời văn: Học sinh có thể diễn đạt câu lời giải theo cách khác nhưng đúng nghĩa toán học vẫn cho điểm tối đa.
- Phép tính đúng nhưng sai đơn vị hoặc quên đáp số trừ 0,250,25 điểm cho toàn bài.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn theo quy định đánh giá học sinh tiểu học (Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT).

B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT

Phần

Câu

Nội dung đáp án

Điểm

I. Trắc nghiệm

1

B (6060)

0,4

2

B (1515)

0,4

3

B (66)

0,4

4

B (12−5=712 - 5 = 7)

0,4

5

B (88 cây)

0,4

6

B (88)

0,4

7

B (55)

0,4

8

B (55 quyển) (Sau khi Lan cho: mỗi bạn có 13−4=913 - 4 = 9 quyển. Ban đầu Mai có: 9−4=59 - 4 = 5 quyển)

0,4

9

A (1414) (Tổng mới là 17−3=1417 - 3 = 14)

0,4

10

C (1414) (Quy luật: số liền sau hơn số liền trước 33 đơn vị)

0,4

II. Tự luận

Câu 1

a) Số liền trước của 3030 là 2929
b) Số liền sau của 7979 là 8080

0,25
0,25

Câu 2

Đặt tính thẳng hàng và tính đúng mỗi phép tính được 0,250,25 điểm:
• 45+28=7345 + 28 = 73
• 63−17=4663 - 17 = 46
• 36+49=8536 + 49 = 85
• 82−35=4782 - 35 = 47

0,25
0,25
0,25
0,25

Câu 3

a) 8+7=158 + 7 = 15; 9+5=14⇒8+7>9+59 + 5 = 14 \Rightarrow 8 + 7 > 9 + 5
b) 15−8=715 - 8 = 7; 14−7=7⇒15−8=14−714 - 7 = 7 \Rightarrow 15 - 8 = 14 - 7

0,25
0,25

Câu 4

a) x=15−6⇒x=9x = 15 - 6 \Rightarrow x = 9
b) x=7+8⇒x=15x = 7 + 8 \Rightarrow x = 15

0,25
0,25

Câu 5

Tóm tắt:
Đội Một: 3535 cây
Đội Hai nhiều hơn Đội Một: 88 cây
Đội Hai: ... cây?
(Học sinh viết tóm tắt đúng)

0,25

Bài giải:
Đội Hai trồng được số cây bóng mát là:

0,25

35+8=4335 + 8 = 43 (cây)

0,75

Đáp số: 4343 cây bóng mát.

0,25

Câu 6

a) Bác Ba nuôi số con gà mái là:
42−18=2442 - 18 = 24 (con)

0,25
0,25

b) Số gà mái nhiều hơn số gà trống số con là:
24−18=624 - 18 = 6 (con)
Đáp số: a) 2424 con gà mái; b) 66 con.

0,25
0,25

Câu 7

Số liền sau của 55 là 66. Vậy chữ số hàng đơn vị là 66.
Chữ số hàng chục là: 6−4=26 - 4 = 2.
Vậy số có hai chữ số cần tìm là 2626.

0,25
0,25
0,5

TỔNG ĐIỂM

10,0

Xem tất cả