UBND XÃ …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề tham khảo
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KHÓA – ĐỀ SỐ 1
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: 2……
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Số 407 gồm:
A. 4 trăm, 0 chục, 7 đơn vị
B. 4 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
C. 40 trăm, 7 đơn vị
D. 4 chục, 0 đơn vị, 7 trăm
Câu 2 (0,25 điểm). Số liên trước của 500 là:
A. 499
B. 501
C. 490
D. 599
Câu 3 (0,25 điểm). Số liên sau của 698 là:
A. 697
B. 699
C. 700
D. 688
Câu 4 (0,25 điểm). Trong các số 234, 450, 673, 586, số nào là số lẻ?
A. 234
B. 450
C. 673
D. 586
Câu 5 (0,25 điểm). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của là:
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 283
B. 273
C. 293
D. 286
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 277
B. 287
C. 323
D. 267
Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 11
B. 25
C. 30
D. 35
Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 20
Câu 10 (0,25 điểm). Tìm , biết .
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Dãy số 105, 110, 115, ..., 125. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 118
B. 120
C. 121
D. 130
Câu 12 (0,25 điểm). Số 407 đọc là:
A. Bốn trăm linh bảy
B. Bốn trăm bảy mươi
C. Bốn trăm không bảy
D. Bốn mươi bảy
Câu 13 (0,25 điểm). Trong số 274, chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
B. 70
C. 700
D. 74
Câu 14 (0,25 điểm). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của là:
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 15 (0,25 điểm). Làm tròn số 48 đến hàng chục được số:
A. 40
B. 45
C. 50
D. 60
Câu 16 (0,25 điểm). Làm tròn số 350 đến hàng trăm được số:
A. 300
B. 350
C. 400
D. 500
Câu 17 (0,25 điểm). Gấp 6 lên 4 lần được:
A. 10
B. 24
C. 2
D. 20
Câu 18 (0,25 điểm). Giảm 300 đi 5 lần được:
A. 60
B. 295
C. 305
D. 150
Câu 19 (0,25 điểm). Số lớn hơn 65. Chữ số bị che có thể là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 20 (0,25 điểm). Mỗi hộp có 5 chiếc bút chì. Phép tính dùng để tính số bút chì trong 4 hộp như thế là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số 305 gồm ... trăm, ... chục và ... đơn vị.
b) Số gồm 7 trăm, 2 chục và 0 đơn vị là số ...
c) Số 490 gồm ... trăm, ... chục và ... đơn vị.
Câu 2 (0,25 điểm). Viết số và cách đọc thích hợp vào ô trống trong bảng:
Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|
2 | 1 | 5 | 215 | Hai trăm mười lăm |
5 | 3 | 0 | ... | ... |
8 | 0 | 4 | ... | ... |
4 | 7 | 2 | ... | ... |
Câu 3 (0,25 điểm).
Từ ba chữ số 2, 5, 7, viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.
Sắp xếp các số vừa viết được theo thứ tự từ bé đến lớn.
Câu 4 (0,25 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 396, 398, ..., 402, ...
b) 505, 500, ..., 490, ...
c) 200, 250, 300, ..., 400
Câu 5 (0,5 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 6 (0,5 điểm). Tính nhanh:
a)
b)
c)
Câu 7 (0,25 điểm). Tính bằng cách tách số:
a)
b)
c)
Câu 8 (0,5 điểm). Tìm :
a)
b)
c)
Câu 9 (0,25 điểm). Quan sát hình rồi viết hai phép tính thích hợp:

Viết phép nhân: …………………………
Viết phép chia: …………………………
Câu 10 (0,25 điểm). Cho ba số 3, 5, 15. Hãy viết hai phép nhân và hai phép chia từ ba số đó.
Câu 11 (0,25 điểm). Viết kết quả thích hợp vào ô trống:
3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
|---|---|---|---|---|---|
... | ... | ... | ... | ... |
Câu 12 (0,25 điểm).
a) Lan nghĩ một số, lấy số đó cộng với 118 thì được 245. Hỏi Lan nghĩ số nào?
b) Một số gấp lên 6 lần thì được 42. Số đó là bao nhiêu?
Câu 13 (0,5 điểm). Mỗi phép tính sau đúng hay sai? Nếu sai, em hãy sửa lại cho đúng:
a)
b)
c)
d)
Câu 14 (0,5 điểm). Lớp 2A trồng được 125 cây. Lớp 2B trồng được nhiều hơn lớp 2A 38 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?
Câu 15 (0,25 điểm).
a) Tìm số có hai chữ số, biết tổng hai chữ số bằng 9 và chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị 3 đơn vị.
b) Một cái thang có 20 bậc. Thỏ đang đứng ở bậc thứ 6, Thỏ bước lên 7 bậc rồi lùi xuống 3 bậc. Hỏi Thỏ đang đứng ở bậc thứ mấy?
PHẦN III. BÀI TẬP NÂNG CAO BỔ SUNG
BÀI BỔ SUNG 1. Tìm (trình bày từng bước).
a)
b)
c)
d)
BÀI BỔ SUNG 2. Điền chữ số bị che (mỗi ô là một chữ số).
a)
b)
c)
d)
Em hãy tìm một cách điền đúng và thử lại phép tính.
BÀI BỔ SUNG 3. Tìm quy luật rồi điền 2 – 3 ô trống.
a) 214, 219, 224, ..., ..., ...
b) 900, 891, ..., 873, ..., ...
c) 640, 320, ..., 80, ..., ...
Viết rõ quy luật của từng dãy.
BÀI BỔ SUNG 4. Bù tròn – tách số nhân, chia.
a)
b)
c)
d) (tách 96 thành hai số dễ chia cho 3)
e) (tách 130 thành 100 và 30)
BÀI BỔ SUNG 5. Lập số theo điều kiện.
a) Tìm số có hai chữ số, biết tổng hai chữ số bằng 9 và chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị 3 đơn vị.
b) Từ các chữ số 0, 2, 6, 9 lập số lớn nhất và số bé nhất có ba chữ số khác nhau. Tìm hiệu hai số.
BÀI BỔ SUNG 6. Làm ngược – toán tư duy.
a) Một số cộng với 25 rồi nhân 3 được 150. Tìm số ban đầu bằng cách làm ngược.
b) Hai túi có tất cả 80 viên bi. Chuyển 6 viên từ túi nhiều sang túi ít thì hai túi bằng nhau. Tìm số bi lúc đầu của mỗi túi.
Lưu ý: Các bài bổ sung dùng để luyện tập nâng cao; trình bày vào vở hoặc giấy ô li.
--------- HẾT ---------
UBND XÃ …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề tham khảo
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KHÓA – ĐỀ SỐ 2
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: 2……
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Số 508 gồm:
A. 5 trăm, 0 chục, 8 đơn vị
B. 5 trăm, 8 chục, 0 đơn vị
C. 50 trăm, 8 đơn vị
D. 5 chục, 0 đơn vị, 8 trăm
Câu 2 (0,25 điểm). Số liên trước của 700 là:
A. 699
B. 701
C. 690
D. 799
Câu 3 (0,25 điểm). Số liên sau của 495 là:
A. 494
B. 496
C. 500
D. 485
Câu 4 (0,25 điểm). Trong các số 246, 530, 781, 624, số nào là số lẻ?
A. 246
B. 530
C. 781
D. 624
Câu 5 (0,25 điểm). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của là:
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 384
B. 374
C. 394
D. 318
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 464
B. 354
C. 444
D. 364
Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 12
B. 28
C. 36
D. 32
Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là:
A. 7
B. 6
C. 8
D. 30
Câu 10 (0,25 điểm). Tìm , biết .
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Dãy số 204, 208, 212, ..., 220. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 214
B. 215
C. 216
D. 218
Câu 12 (0,25 điểm). Số 508 đọc là:
A. Năm trăm linh tám
B. Năm trăm tám mươi
C. Năm trăm không tám
D. Năm mươi tám
Câu 13 (0,25 điểm). Trong số 538, chữ số 3 có giá trị là:
A. 3
B. 300
C. 38
D. 30
Câu 14 (0,25 điểm). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của là:
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 15 (0,25 điểm). Làm tròn số 76 đến hàng chục được số:
A. 70
B. 75
C. 80
D. 90
Câu 16 (0,25 điểm). Làm tròn số 250 đến hàng trăm được số:
A. 300
B. 200
C. 400
D. 250
Câu 17 (0,25 điểm). Gấp 8 lên 3 lần được:
A. 11
B. 5
C. 16
D. 24
Câu 18 (0,25 điểm). Giảm 400 đi 5 lần được:
A. 395
B. 405
C. 200
D. 80
Câu 19 (0,25 điểm). Số bé hơn 73. Chữ số bị che có thể là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 20 (0,25 điểm). Có 20 quả cam chia đều vào 4 đĩa. Phép tính dùng để tính số quả cam ở mỗi đĩa là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số 604 gồm ... trăm, ... chục và ... đơn vị.
b) Số gồm 5 trăm, 0 chục và 0 đơn vị là số ...
c) Số gồm 8 trăm, 3 chục và 0 đơn vị là số ...
Câu 2 (0,25 điểm). Viết số và cách đọc thích hợp vào ô trống trong bảng:
Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 5 | 145 | Một trăm bốn mươi lăm |
6 | 2 | 0 | ... | ... |
9 | 0 | 3 | ... | ... |
3 | 5 | 7 | ... | ... |
Câu 3 (0,25 điểm).
Từ ba chữ số 1, 4, 6, viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.
Sắp xếp các số vừa viết được theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 4 (0,25 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 495, 500, ..., 510, ...
b) 800, 790, ..., 770, ...
c) 300, 350, 400, ..., 500
Câu 5 (0,5 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 6 (0,5 điểm). Tính nhanh:
a)
b)
c)
Câu 7 (0,25 điểm). Tính bằng cách tách số:
a)
b)
c)
Câu 8 (0,5 điểm). Tìm :
a)
b)
c)
Câu 9 (0,25 điểm). Quan sát hình rồi viết hai phép tính thích hợp:

Viết phép nhân: …………………………
Viết phép chia: …………………………
Câu 10 (0,25 điểm). Cho ba số 4, 6, 24. Hãy viết hai phép nhân và hai phép chia từ ba số đó.
Câu 11 (0,25 điểm). Viết kết quả thích hợp vào ô trống:
2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
|---|---|---|---|---|---|
... | ... | ... | ... | ... |
Câu 12 (0,25 điểm).
a) Một số trừ đi 126 thì được 239. Số đó là bao nhiêu?
b) Một số chia cho 5 thì được 8. Số đó là bao nhiêu?
Câu 13 (0,5 điểm). Mỗi phép tính sau đúng hay sai? Nếu sai, em hãy sửa lại cho đúng:
a)
b)
c)
d)
Câu 14 (0,5 điểm). Buổi sáng cửa hàng bán được 108 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 29 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 15 (0,25 điểm).
a) Tìm số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm là 4, chữ số hàng chục kém chữ số hàng trăm 2 đơn vị và chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 3 đơn vị.
b) Có 3 hộp bánh, mỗi hộp 4 chiếc. Nếu lấy ra 5 chiếc bánh thì còn lại bao nhiêu chiếc bánh?
PHẦN III. BÀI TẬP NÂNG CAO BỔ SUNG
BÀI BỔ SUNG 1. Tìm kết hợp nhiều phép tính.
a)
b)
c)
d)
BÀI BỔ SUNG 2. Ô số và chữ số bị che.
a)
b)
c)
d)
Tìm một cách điền đúng và giải thích cách kiểm tra.
BÀI BỔ SUNG 3. Dãy số có ô trống ở giữa.
a) 215, ..., 225, 230, ..., ...
b) 880, 872, ..., 856, ..., ...
c) 810, 270, ..., 30, ...
Điền đủ số và nêu quy luật.
BÀI BỔ SUNG 4. Bù tròn – tách số nhân, chia.
a)
b)
c)
d) (tách 84 thành hai số dễ chia cho 4)
e) (tách 360 thành 300 và 60)
BÀI BỔ SUNG 5. Lập số – suy luận về chữ số.
a) Tìm tất cả các số chẵn có hai chữ số, lớn hơn 50, bé hơn 80 và có tổng hai chữ số bằng 11.
b) Tìm số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục kém chữ số hàng trăm 2 đơn vị và tổng ba chữ số bằng 12.
BÀI BỔ SUNG 6. Phát hiện sai – làm ngược – thử thách.
a) Bạn An tính . Hãy chỉ rõ lỗi và sửa lại bằng cách thuận tiện.
b) Một số nhân 4 rồi bớt 28 thì còn 100. Tìm số đó.
c) Hai hộp có tất cả 86 chiếc bút. Chuyển 7 chiếc từ hộp nhiều sang hộp ít thì hộp nhiều vẫn hơn hộp ít 4 chiếc. Tìm số bút ban đầu của mỗi hộp.
Lưu ý: Các bài bổ sung dùng để luyện tập nâng cao; trình bày vào vở hoặc giấy ô li.
--------- HẾT ---------
UBND XÃ …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Hướng dẫn chấm
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Môn: Toán – Lớp 2 – Ôn tập cuối khóa
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Mỗi câu trắc nghiệm làm đúng được 0,25 điểm.
- Phần tự luận chấm theo thang điểm ghi trong bảng; học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm hai phần, làm tròn thành số nguyên theo quy định của nhà trường.
- Phần bài tập bổ sung dùng để luyện thêm, không cộng vào thang 10 điểm gốc.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Đề số 1
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | B | C | B | A | A | C | B | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | B | A | C | C | B | A | D | C |
II. Tự luận (5,0 điểm)
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
1 | a) 3 trăm, 0 chục, 5 đơn vị. | 0,25 |
2 | 530 – Năm trăm ba mươi; | 0,25 |
3 | a) 25; 27; 52; 57; 72; 75. | 0,25 |
4 | a) 400; 404. | 0,25 |
5 | a) | 0,5 |
6 | a) | 0,5 |
7 | a) | 0,25 |
8 | a) | 0,5 |
9 | ; (hoặc ). | 0,25 |
10 | ; ; ; . | 0,25 |
11 | 15; 20; 25; 30; 35. | 0,25 |
12 | a) Số Lan nghĩ là . | 0,25 |
13 | a) Sai, sửa: . | 0,5 |
14 | Số cây lớp 2B trồng được là: | 0,5 |
15 | a) Số đó là 63 (vì và ). | 0,25 |
TỔNG | 10,0 | |
Đáp án phần bài tập bổ sung – Đề số 1
- Bài bổ sung 1. a) ; b) , ; c) , ; d) , .
- Bài bổ sung 2. a) ; b) ; c) ; d) (một cách điền đúng).
- Bài bổ sung 3. a) 229, 234, 239 (mỗi số hơn số liền trước 5 đơn vị); b) 882, 864, 855 (mỗi số kém số liền trước 9 đơn vị); c) 160, 40, 20 (mỗi số bằng số liền trước chia 2).
- Bài bổ sung 4. a) ; b) ; c) ; d) ; e) .
- Bài bổ sung 5. a) 63; b) Số lớn nhất là 962, số bé nhất là 206, hiệu là .
- Bài bổ sung 6. a) ; . b) Sau khi chuyển, mỗi túi có viên. Lúc đầu túi nhiều có viên, túi ít có viên.
Đề số 2
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | B | C | A | A | B | D | A | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | D | B | C | A | D | D | C | B |
II. Tự luận (5,0 điểm)
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
1 | a) 6 trăm, 0 chục, 4 đơn vị. | 0,25 |
2 | 620 – Sáu trăm hai mươi; | 0,25 |
3 | a) 14; 16; 41; 46; 61; 64. | 0,25 |
4 | a) 505; 515. | 0,25 |
5 | a) | 0,5 |
6 | a) | 0,5 |
7 | a) | 0,25 |
8 | a) | 0,5 |
9 | ; (hoặc ). | 0,25 |
10 | ; ; ; . | 0,25 |
11 | 8; 12; 16; 20; 24. | 0,25 |
12 | a) Số đó là . | 0,25 |
13 | a) Sai, sửa: . | 0,5 |
14 | Buổi chiều bán được: (kg). | 0,5 |
15 | a) Số đó là 425. | 0,25 |
TỔNG | 10,0 | |
Đáp án phần bài tập bổ sung – Đề số 2
- Bài bổ sung 1. a) ; b) , ; c) , ; d) , .
- Bài bổ sung 2. a) ; b) ; c) ; d) (một cách điền đúng).
- Bài bổ sung 3. a) 220, 235, 240 (mỗi số hơn số liền trước 5 đơn vị); b) 864, 848, 840 (mỗi số kém số liền trước 8 đơn vị); c) 90, 10 (mỗi số bằng số liền trước chia 3).
- Bài bổ sung 4. a) ; b) ; c) ; d) ; e) .
- Bài bổ sung 5. a) 56 và 74. b) 534.
- Bài bổ sung 6. a) An đặt sai kết quả: (bớt 1 ở số trừ thì kết quả tăng 1). b) ; . c) Sau khi chuyển, hộp nhiều có chiếc, hộp ít có 41 chiếc. Lúc đầu hộp nhiều có chiếc, hộp ít có chiếc.
Chấp nhận lời giải khác đúng và phù hợp trình độ lớp 2. Phần bài tập bổ sung dùng để luyện thêm, không cộng vào thang 10 điểm gốc.




