Đề kiểm tra định kì Toán lớp 2

ToánLớp 2HChia sẻ bởi huyen le 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 2

Thời gian làm bài: 35 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Số gồm 66 chục và 44 đơn vị là:

A. 4646

B. 6464

C. 6060

D. 4040

Câu 2 (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Kết quả của phép tính 38+738 + 7 là:

A. 3535

B. 4444

C. 4545

D. 4646

Câu 3 (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

8 quả táo xếp thành một hàng ngang, không có chữ và không ghi số

Có tất cả bao nhiêu quả táo?

A. 66 quả

B. 77 quả

C. 88 quả

D. 99 quả

Câu 4 (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

6 bông hoa xếp ở hàng trên và 4 bông hoa xếp ở hàng dưới, không có chữ và không ghi số

Có tất cả .......... bông hoa.

Câu 5 (1,0 điểm). Ghi Đ vào ô trống trước câu đúng, ghi S vào ô trống trước câu sai.

a) □\square 52−6=4652 - 6 = 46
b) □\square 37+5=4237 + 5 = 42
c) □\square 70−9=6970 - 9 = 69
d) □\square 48>8448 > 84

Câu 6 (1,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 2929, 3030, .........., 3232.
b) 45+45 + {} .......... =50= 50.

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính.

a) 37+2537 + 25
b) 56−1856 - 18
c) 48+948 + 9
d) 72−672 - 6

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm số thích hợp.

a) .......... +18=45+ 18 = 45
b) .......... −26=37- 26 = 37

Câu 3 (2,0 điểm). Một cửa hàng có 3535 quả cam. Buổi sáng, cửa hàng bán 88 quả cam. Sau đó, cửa hàng nhập thêm 1212 quả cam. Hỏi lúc này cửa hàng có bao nhiêu quả cam?

Bài giải

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

Câu 4 (1,0 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 11 dm == .......... cm.
b) Một băng giấy dài 33 dm. Băng giấy đó dài .......... cm.

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: ........................

Xem tất cả