Đề kiểm tra Giữa học kì I môn Toán lớp 2 - Đề số 01

ToánLớp 2CChia sẻ bởi Chu Mai Hương 0 lượt sử dụng đề

LỚP HỌC CÔ HƯƠNG

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 2 (Đề số 01)

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Số liền sau của số 6969 là:

A. 6868

B. 7070

C. 7171

D. 7979

Câu 2 (0,5 điểm). Số gồm 88 chục và 55 đơn vị được viết là:

A. 5858

B. 805805

C. 8585

D. 1313

Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 9+69 + 6 là:

A. 1414

B. 1515

C. 1616

D. 1717

Câu 4 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 13−713 - 7 là:

A. 66

B. 55

C. 77

D. 88

Câu 5 (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 dm=…… cm4\text{ dm} = \dots\dots\text{ cm}.

A. 44

B. 1414

C. 4040

D. 400400

Câu 6 (0,5 điểm). Trong can có 1515 ll dầu, người ta rót ra 88 ll dầu. Trong can còn lại số lít dầu là:

A. 77 ll

B. 88 ll

C. 99 ll

D. 2323 ll

Câu 7 (0,5 điểm). Trong các số 45,82,39,7445, 82, 39, 74, số lớn nhất là:

A. 4545

B. 8282

C. 3939

D. 7474

Câu 8 (0,5 điểm). Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu hình tứ giác?

A. 11 hình

B. 22 hình

C. 33 hình

D. 44 hình

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

35+2435 + 24

48+3748 + 37

76−4276 - 42

62−2862 - 28

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Bài 2 (1,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức:

a) 8+7−6=…………………………………8 + 7 - 6 = \dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots
a) 8+7−6=…………………………………\phantom{\text{a) } 8 + 7 - 6 } = \dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots

b) 14−9+8=…………………………………14 - 9 + 8 = \dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots
b) 14−9+8=…………………………………\phantom{\text{b) } 14 - 9 + 8 } = \dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots

c) 32 cm+15 cm−20 cm=…………………………32\text{ cm} + 15\text{ cm} - 20\text{ cm} = \dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots
c) 32 cm+15 cm−20 cm=…………………………\phantom{\text{c) } 32\text{ cm} + 15\text{ cm} - 20\text{ cm} } = \dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots\dots

Bài 3 (1,5 điểm).
Tổ Một gấp được 1515 ngôi sao, tổ Hai gấp được nhiều hơn tổ Một 66 ngôi sao. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu ngôi sao?

Bài giải:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Bài 4 (1,0 điểm). Điền chữ số thích hợp vào dấu ∗* để được phép tính đúng:

4∗+∗578\begin{array}{r} 4* \\ + \\ *5 \\ \hline 78 \end{array}

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: .................................................... Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN: TOÁN – LỚP 2 (ĐỀ SỐ 01)

A. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

C

B

A

C

A

B

C


B. PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

Đặt tính rồi tính (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)

2,0

Đặt tính thẳng hàng cột đơn vị, cột chục, tính đúng:

• 35+24=5935 + 24 = 59

0,5

• 48+37=8548 + 37 = 85

0,5

• 76−42=3476 - 42 = 34

0,5

• 62−28=3462 - 28 = 34

0,5

Bài 2

Tính giá trị biểu thức (mỗi ý 0,5 điểm)

1,5

a

8+7−6=15−6=98 + 7 - 6 = 15 - 6 = 9 (tính đúng từng bước được 0,5 điểm)

0,5

b

14−9+8=5+8=1314 - 9 + 8 = 5 + 8 = 13 (tính đúng từng bước được 0,5 điểm)

0,5

c

32 cm+15 cm−20 cm=47 cm−20 cm=27 cm32\text{ cm} + 15\text{ cm} - 20\text{ cm} = 47\text{ cm} - 20\text{ cm} = 27\text{ cm}
(thiếu đơn vị đo ở kết quả cuối trừ 0,25 điểm)

0,5

Bài 3

Bài toán có lời văn

1,5

Bài giải:
Tổ Hai gấp được số ngôi sao là:
15+6=2115 + 6 = 21 (ngôi sao)
Đáp số: 2121 ngôi sao.

• Viết đúng câu lời giải

0,5

• Viết đúng phép tính và tính ra kết quả đúng 2121

0,5

• Ghi đúng đơn vị tính (ngôi sao) và đáp số

0,5

Bài 4

Điền chữ số thích hợp vào dấu ∗*

1,0

Vì ∗+5=8* + 5 = 8 nên dấu ∗* ở hàng đơn vị của số thứ nhất là: 8−5=38 - 5 = 3.
Hàng chục: 4+∗=74 + * = 7 nên dấu ∗* ở hàng chục của số thứ hai là: 7−4=37 - 4 = 3.
Vậy phép tính là: 43+35=7843 + 35 = 78.
(Học sinh tìm đúng mỗi chữ số được 0,5 điểm)

1,0

TỔNG

10,0

Xem tất cả