LỚP HỌC CÔ HƯƠNG
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 2 (Đề số 01)
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Số liền sau của số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Số gồm chục và đơn vị được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Trong can có dầu, người ta rót ra dầu. Trong can còn lại số lít dầu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,5 điểm). Trong các số , số lớn nhất là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,5 điểm). Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu hình tứ giác?
A. hình
B. hình
C. hình
D. hình
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài 2 (1,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức:
a)
b)
c)
Bài 3 (1,5 điểm).
Tổ Một gấp được ngôi sao, tổ Hai gấp được nhiều hơn tổ Một ngôi sao. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu ngôi sao?
Bài giải:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài 4 (1,0 điểm). Điền chữ số thích hợp vào dấu để được phép tính đúng:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
--------- HẾT ---------
Họ và tên học sinh: .................................................... Lớp: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: TOÁN – LỚP 2 (ĐỀ SỐ 01)
A. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | B | A | C | A | B | C |
B. PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Đặt tính rồi tính (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm) | 2,0 | |
Đặt tính thẳng hàng cột đơn vị, cột chục, tính đúng: | |||
• | 0,5 | ||
• | 0,5 | ||
• | 0,5 | ||
• | 0,5 | ||
Bài 2 | Tính giá trị biểu thức (mỗi ý 0,5 điểm) | 1,5 | |
a | (tính đúng từng bước được 0,5 điểm) | 0,5 | |
b | (tính đúng từng bước được 0,5 điểm) | 0,5 | |
c |
| 0,5 | |
Bài 3 | Bài toán có lời văn | 1,5 | |
Bài giải: | |||
• Viết đúng câu lời giải | 0,5 | ||
• Viết đúng phép tính và tính ra kết quả đúng | 0,5 | ||
• Ghi đúng đơn vị tính (ngôi sao) và đáp số | 0,5 | ||
Bài 4 | Điền chữ số thích hợp vào dấu | 1,0 | |
Vì nên dấu ở hàng đơn vị của số thứ nhất là: . | 1,0 | ||
TỔNG | 10,0 | ||




