Chuyên đề Ngữ pháp Tiếng Anh 8: Thì Hiện tại tiếp diễn & Câu điều kiện loại 1

Tiếng AnhLớp 8TChia sẻ bởi Trọng Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS ........................................

TỔ TIẾNG ANH

Tài liệu ôn tập

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 8

Chủ điểm: Present Continuous & Conditional Type 1

Thời gian làm bài: 60 phút (Tổng số: 40 câu)

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM (GRAMMAR SUMMARY)

I. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS TENSE)

1. Cấu trúc (Form):
- Khẳng định (+): S + am / is / are + V-ing
- Phủ định (-): S + am / is / are + not + V-ing
- Nghi vấn (?): Am / Is / Are + S + V-ing?
- Trả lời: Yes, S + am/is/are. / No, S + am not / isn't / aren't.

2. Cách dùng chính (Usage):
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (e.g., Listen! The baby is crying.).
- Diễn tả hành động diễn ra xung quanh thời điểm nói (e.g., I am reading an interesting book these days.).
- Diễn tả một kế hoạch, lịch trình đã sắp đặt chắc chắn trong tương lai gần (e.g., We are flying to Da Nang tomorrow.).
- Dùng với "always" để phàn nàn về một thói quen gây khó chịu (e.g., He is always losing his keys.).

3. Dấu hiệu nhận biết (Signal words):
- Trạng từ chỉ thời gian: now, right now, at the moment, at present, these days.
- Câu mệnh lệnh mở đầu: Look!, Listen!, Be quiet!, Watch out!, Hurry up!

4. Lưu ý: Các động từ chỉ trạng thái, cảm giác, nhận thức không chia ở thì tiếp diễn (stative verbs): like, love, hate, know, understand, believe, want, see, hear, taste, belong to...


II. CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1 (CONDITIONAL SENTENCE TYPE 1)

1. Định nghĩa và Cách dùng:
- Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra của nó.

2. Cấu trúc (Form):

If + S + V(s/es) (Hiện tại đơn), S + will / won't + V-inf (Tương lai đơn)

- Lưu ý về trật tự: Mệnh đề IF đứng trước có dấu phẩy; mệnh đề IF đứng sau thì không dùng dấu phẩy (S + will + V-inf if S + V(s/es)).
- Mệnh đề chính có thể thay will bằng các động từ khuyết thiếu: can, must, should, may... hoặc câu mệnh lệnh (If you are tired, take a rest.).
- Unless = If ... not (Trừ khi / Nếu ... không):
- Unless you study hard, you will fail the exam.
- (= If you don't study hard, you will fail the exam.)


B. BÀI TẬP VẬN DỤNG (PRACTICE EXERCISES - 40 CÂU)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 CÂU)

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 1. Look! The children ______ football in the school playground.

A. play

B. are playing

C. played

D. will play

Câu 2. If it ______ this afternoon, we will stay at home and watch TV.

A. rains

B. will rain

C. is raining

D. rained

Câu 3. Listen! Someone ______ at the front door.

A. knocks

B. knocked

C. is knocking

D. will knock

Câu 4. If you don't wear a warm coat, you ______ a cold.

A. catch

B. caught

C. will catch

D. are catching

Câu 5. At the moment, my sister ______ an essay for her English project.

A. writes

B. is writing

C. wrote

D. has written

Câu 6. Unless she ______ harder, she will not pass the final examination.

A. works

B. doesn't work

C. will work

D. is working

Câu 7. Be quiet! The teacher ______ the lesson to the whole class.

A. explains

B. is explaining

C. explained

D. will explain

Câu 8. If we ______ public transport more often, we will help reduce air pollution.

A. use

B. used

C. will use

D. are using

Câu 9. I ______ to the cinema with Tom this evening; I have already bought the tickets.

A. go

B. am going

C. went

D. will have gone

Câu 10. What will you do if your best friend ______ to your birthday party?

A. doesn't come

B. won't come

C. isn't coming

D. didn't come

Câu 11. Why ______ you ______ your backpack? Are you leaving now?

A. do / pack

B. are / packing

C. have / packed

D. will / pack

Câu 12. Plants will die if they ______ enough sunlight and water.

A. don't get

B. won't get

C. aren't getting

D. didn't get

Câu 13. He is always ______ his homework, which makes his teacher very angry.

A. forget

B. forgets

C. forgetting

D. forgot

Câu 14. If you ______ hurry up, we will miss the school bus.

A. won't

B. don't

C. aren't

D. didn't

Câu 15. Right now, Minh and Nam ______ table tennis in the sports hall.

A. play

B. are playing

C. played

D. will play

Câu 16. You ______ feel much healthier if you do morning exercise regularly.

A. will

B. would

C. are

D. did

Câu 17. The climate ______ warmer and warmer because of global warming.

A. gets

B. is getting

C. got

D. has got

Câu 18. If the weather is fine tomorrow, our family ______ a picnic by the lake.

A. have

B. will have

C. are having

D. had

Câu 19. Shh! My grandfather ______ in his bedroom. Please don't make noise.

A. sleeps

B. slept

C. is sleeping

D. will sleep

Câu 20. We will be late for the meeting unless we ______ a taxi right now.

A. take

B. will take

C. don't take

D. took


PHẦN II. CHO DẠNG ĐÚNG CỦA ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC (10 CÂU)

Put the verbs in brackets into the correct tense (Present Continuous or Conditional Type 1).

Câu 21. Keep silent! The baby (sleep) ______ in the cradle.
Câu 22. If people continue cutting down trees, more animals (lose) ______ their natural habitats.
Câu 23. Nowadays, many teenagers (spend) ______ too much time on social networking sites.
Câu 24. You will get a stomach ache if you (eat) ______ that unripe fruit.
Câu 25. Look at the dark clouds! It (start) ______ to rain.
Câu 26. If Linda (study) ______ hard every day, she will get good marks in the upcoming exam.
Câu 27. They (not watch) ______ television at present; they are reading comics.
Câu 28. What ______ your brother (do) ______ if he fails the driving test?
Câu 29. Lan (prepare) ______ dinner in the kitchen right now.
Câu 30. Unless you (water) ______ these flowers daily, they will wither soon.


PHẦN III. TÌM LỖI SAI VÀ VIẾT LẠI CÂU (10 CÂU)

A. Tìm và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau:

Find and correct the mistake in each sentence below.

Câu 31. Look! A stranger is follow us on the street.
Câu 32. If you will practice speaking English every day, you will speak it fluently.
Câu 33. Are your parents work in the garden at the moment?
Câu 34. Unless you don't listen carefully, you won't understand the teacher's explanation.
Câu 35. She is always talk on the phone when I am trying to study.

B. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi:

Rewrite the following sentences without changing their meaning.

Câu 36. Recycle plastic bottles, or we will pollute our environment.
-> If we __________________________________________________.

Câu 37. If you don't leave early, you will be stuck in the traffic jam.
-> Unless _________________________________________________.

Câu 38. There is a plan for my family to visit Ha Long Bay next weekend.
-> My family is ____________________________________________.

Câu 39. Save electricity, and you will reduce your monthly bill.
-> If you __________________________________________________.

Câu 40. He always makes noise in class, and his teacher finds it annoying.
-> He is always ____________________________________________.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 20)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

6

A

11

B

16

A

2

A

7

B

12

A

17

B

3

C

8

A

13

C

18

B

4

C

9

B

14

B

19

C

5

B

10

A

15

B

20

A


GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪNG PHẦN

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (20 CÂU)

- Câu 1: B. Dấu hiệu "Look!" chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ "The children" số nhiều -> are playing.
- Câu 2: A. Mệnh đề If của câu điều kiện loại 1 chia thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ "it" -> rains.
- Câu 3: C. Dấu hiệu "Listen!" chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm nói -> is knocking.
- Câu 4: C. Mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 có cấu trúc: S + will + V-inf -> will catch.
- Câu 5: B. Dấu hiệu "At the moment" chia thì Hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ "my sister" -> is writing.
- Câu 6: A. Cấu trúc Unless + S + V(s/es) (bản thân Unless mang nghĩa phủ định) -> works.
- Câu 7: B. Dấu hiệu "Be quiet!" yêu cầu trật tự vì hành động đang diễn ra -> is explaining.
- Câu 8: A. Mệnh đề If chia Hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều "we" -> use.
- Câu 9: B. Diễn tả kế hoạch chắc chắn trong tương lai gần có dự định trước (đã mua vé) -> am going.
- Câu 10: A. Mệnh đề If chia thì Hiện tại đơn ở dạng phủ định: doesn't + V-inf -> doesn't come.
- Câu 11: B. Câu hỏi ở thì Hiện tại tiếp diễn: Why are you packing...? (diễn tả hành động đang chuẩn bị).
- Câu 12: A. Mệnh đề If chia Hiện tại đơn: don't + V-inf (chủ ngữ "they" số nhiều) -> don't get.
- Câu 13: C. Dùng be + always + V-ing để phàn nàn về thói quen xấu -> forgetting.
- Câu 14: B. Mệnh đề If chia Hiện tại đơn dạng phủ định với chủ ngữ "you" -> don't.
- Câu 15: B. Dấu hiệu "Right now" chia Hiện tại tiếp diễn. "Minh and Nam" là chủ ngữ số nhiều -> are playing.
- Câu 16: A. Mệnh đề chính câu điều kiện loại 1 dùng will + V-inf -> will.
- Câu 17: B. Diễn tả xu hướng thay đổi, phát triển dần dần: is getting warmer and warmer.
- Câu 18: B. Mệnh đề chính câu điều kiện loại 1: S + will + V-inf -> will have.
- Câu 19: C. Dấu hiệu "Shh!" diễn tả hành động đang xảy ra -> is sleeping.
- Câu 20: A. Unless tương đương If ... not, theo sau là mệnh đề khẳng định ở thì Hiện tại đơn -> take.

PHẦN II. CHO DẠNG ĐÚNG CỦA ĐỘNG TỪ (10 CÂU)

- Câu 21: is sleeping (Dấu hiệu "Keep silent!", chủ ngữ "The baby" số ít).
- Câu 22: will lose (Mệnh đề chính câu điều kiện loại 1: will + V-inf).
- Câu 23: are spending (Dấu hiệu "Nowadays", diễn tả xu hướng đang diễn ra).
- Câu 24: eat (Mệnh đề If câu điều kiện loại 1 chia Hiện tại đơn).
- Câu 25: is starting (Dấu hiệu "Look at the dark clouds!", sự việc đang bắt đầu xảy ra).
- Câu 26: studies (Mệnh đề If, chủ ngữ số ít "Linda" -> study đổi thành studies).
- Câu 27: are not watching / aren't watching (Dấu hiệu "at present", dạng phủ định).
- Câu 28: will your brother do (Câu hỏi ở mệnh đề chính câu điều kiện loại 1: What will + S + do?).
- Câu 29: is preparing (Dấu hiệu "right now", chủ ngữ số ít "Lan").
- Câu 30: water (Mệnh đề chứa Unless chia Hiện tại đơn khẳng định, chủ ngữ "you").

PHẦN III. TÌM LỖI SAI VÀ VIẾT LẠI CÂU (10 CÂU)

- Câu 31: follow -> following (Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn là is/am/are + V-ing).
- Câu 32: will practice -> practice (Mệnh đề If không dùng thì tương lai đơn will, mà dùng Hiện tại đơn).
- Câu 33: work -> working (Câu hỏi thì Hiện tại tiếp diễn: Are + S + V-ing?).
- Câu 34: don't listen -> listen (Unless mang nghĩa phủ định, không dùng phủ định "don't" sau Unless).
- Câu 35: talk -> talking (Cấu trúc phàn nàn: be always + V-ing).
- Câu 36: If we don't recycle plastic bottles, we will pollute our environment.
(Nếu chúng ta không tái chế chai nhựa, chúng ta sẽ làm ô nhiễm môi trường.)
- Câu 37: Unless you leave early, you will be stuck in the traffic jam.
(Trừ khi bạn rời đi sớm, bạn sẽ bị kẹt xe.)
- Câu 38: My family is visiting Ha Long Bay next weekend.
(Gia đình tôi sẽ đi thăm vịnh Hạ Long vào cuối tuần tới - dùng HTTD chỉ kế hoạch tương lai).
- Câu 39: If you save electricity, you will reduce your monthly bill.
(Nếu bạn tiết kiệm điện, bạn sẽ giảm được hóa đơn tiền điện hàng tháng).
- Câu 40: He is always making noise in class.
(Cậu ấy luôn làm ồn trong lớp - dùng be always + V-ing để phàn nàn).

Xem tất cả