SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Tin học – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Hội thảo nào được coi là mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ Trí tuệ nhân tạo (AI), đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI?
A. Hội thảo Hampshire.
B. Hội thảo Bletchley.
C. Hội thảo Dartmouth.
D. Hội thảo Jenesys.
Câu 2 (0,25 điểm). Trợ lí ảo của hãng Samsung được tích hợp trên các thiết bị thông minh có tên là gì?
A. Siri.
B. Cortana.
C. Alexa.
D. Bixby.
Câu 3 (0,25 điểm). Hệ thống khuyến nghị gợi ý video tích hợp trên YouTube là ví dụ tiêu biểu cho đặc trưng nào của AI?
A. Khả năng học.
B. Khả năng vận động.
C. Khả năng hiểu ngôn ngữ.
D. Khả năng cảm xúc.
Câu 4 (0,25 điểm). Hệ chuyên gia MYCIN được phát triển nhằm ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A. Giáo dục.
B. Y học.
C. Hoá học.
D. Giao thông.
Câu 5 (0,25 điểm). Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?
A. Google Translate.
B. Dây chuyền cơ khí lắp ráp tự động cố định.
C. ChatGPT.
D. Hệ thống nhận dạng khuôn mặt.
Câu 6 (0,25 điểm). Lĩnh vực nào trong AI tập trung nghiên cứu phương pháp để máy tính có thể nhận diện, phân tích và trích xuất thông tin từ hình ảnh hoặc video?
A. Thị giác máy tính.
B. Học sâu.
C. Khai phá văn bản.
D. Xử lý âm thanh.
Câu 7 (0,25 điểm). Phần mềm IBM Watson for Oncology ứng dụng AI nhằm hỗ trợ nâng cao hiệu quả điều trị bệnh lý nào?
A. Bệnh ung thư.
B. Bệnh tim mạch.
C. Bệnh tiểu đường.
D. Bệnh phổi.
Câu 8 (0,25 điểm). Mô hình ngôn ngữ lớn ChatGPT tạo nên bước đột phá về AI trong năm 2022 do tổ chức nào phát triển?
A. Apple.
B. OpenAI.
C. Microsoft.
D. Meta.
Câu 9 (0,25 điểm). Sự kết hợp giữa Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (AIoT) mang lại lợi ích nổi bật nào sau đây cho các nhà khoa học?
A. Giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi biến đổi khí hậu.
B. Tự động cập nhật hoá đơn, chứng từ cho ngân hàng.
C. Thiết kế vi mạch phần cứng.
D. Thay thế hoàn toàn giảng viên trên lớp.
Câu 10 (0,25 điểm). Khái niệm IoT trong công nghệ thông tin là viết tắt của thuật ngữ nào?
A. Information of Technology.
B. Internet of Things.
C. Intelligence of Technology.
D. Integration of Tools.
Câu 11 (0,25 điểm). Phương án nào sau đây là tên một phần mềm AI có khả năng tạo ra hình ảnh dựa trên mô tả bằng văn bản?
A. Midjourney.
B. Codex.
C. Whisper.
D. Rytr.
Câu 12 (0,25 điểm). Phát biểu nào sau đây giải thích đúng lý do sự phát triển của AI kéo theo các rủi ro về an ninh, an toàn thông tin?
A. Nhiều ứng dụng AI hoạt động trực tuyến có thể bị tấn công làm sai lệch mô hình và dữ liệu dẫn đến phán đoán sai sót.
B. AI không thể xử lý dữ liệu lớn với tốc độ cao.
C. Mọi hệ thống AI đều không có thuật toán mã hoá.
D. AI tiêu thụ quá nhiều điện năng trong các trung tâm dữ liệu.
Câu 13 (0,25 điểm). Điểm khác nhau cơ bản nhất về cách thức xử lý dữ liệu giữa Switch và Hub là gì?
A. Hình dạng và kích thước bên ngoài.
B. Số lượng cổng kết nối vật lý.
C. Cách thức chuyển tiếp dữ liệu giữa các cổng.
D. Màu sắc của vỏ thiết bị.
Câu 14 (0,25 điểm). Thiết bị mạng nào có chức năng định tuyến, dẫn đường cho các gói tin khi kết nối giữa các mạng khác nhau qua Internet?
A. Switch.
B. Hub.
C. Router.
D. Repeater.
Câu 15 (0,25 điểm). Mạng cục bộ kết nối các máy tính trong phạm vi hẹp được gọi tắt là gì?
A. Mạng LAN.
B. Mạng WAN.
C. Mạng MAN.
D. Mạng PAN.
Câu 16 (0,25 điểm). Cổng dùng để nối giữa router với modem hoặc với mạng diện rộng bên ngoài được gọi là cổng gì?
A. Cổng WAP.
B. Cổng WAN.
C. Cổng LAN.
D. Cổng AP.
Câu 17 (0,25 điểm). Khi kết nối máy tính với switch qua cáp mạng xoắn đôi, đầu giắc cắm chuẩn thường được sử dụng là loại nào?
A. RJ11.
B. RJ45.
C. USB Type-C.
D. HDMI.
Câu 18 (0,25 điểm). Thiết bị WAP (Wireless Access Point) có vai trò chính là gì trong hệ thống mạng?
A. Kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi và mở rộng phạm vi làm việc của mạng LAN.
B. Định tuyến các gói tin trên mạng diện rộng Internet.
C. Ngăn chặn hoàn toàn mã độc và virus xâm nhập mạng nội bộ.
D. Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số trong mạng điện thoại cố định.
Câu 19 (0,25 điểm). Giao thức nào chuyên phụ trách việc gửi thư điện tử (email) từ máy khách tới máy chủ thư?
A. POP3.
B. IMAP.
C. SMTP.
D. HTTP.
Câu 20 (0,25 điểm). Hiện nay trên mạng Internet đang tồn tại đồng thời hai phiên bản địa chỉ IP nào?
A. IPv2 và IPv4.
B. IPv4 và IPv6.
C. IPv4 và IPv5.
D. IPv1 và IPv3.
Câu 21 (0,25 điểm). Việc truyền nhận khung dữ liệu trực tiếp giữa các thiết bị trong cùng một mạng cục bộ (LAN) căn cứ vào địa chỉ nào?
A. Địa chỉ IP.
B. Địa chỉ MAC.
C. Địa chỉ URL.
D. Địa chỉ cổng dịch vụ (Port).
Câu 22 (0,25 điểm). Giao thức quy định cách thức biểu diễn và truyền tải các trang thông tin siêu văn bản trên Web là gì?
A. HTTP / HTTPS.
B. FTP.
C. DNS.
D. DHCP.
Câu 23 (0,25 điểm). Để kiểm tra xem máy tính hiện tại có thể kết nối thông suốt tới một địa chỉ IP hoặc máy chủ mạng hay không, người ta sử dụng lệnh nào trong Command Prompt?
A. ipconfig.
B. ping.
C. tracert.
D. netstat.
Câu 24 (0,25 điểm). Dãy bit địa chỉ IPv4 `11001011 10100010 00101001 11111110` khi chuyển sang dạng số thập phân có giá trị là gì?
A. 203.162.41.254.
B. 230.178.52.166.
C. 203.126.71.235.
D. 235.197.80.255.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về bản chất, đặc trưng và các ứng dụng tiêu biểu của Trí tuệ nhân tạo (AI):
a) Khả năng học của AI là khả năng máy tính nhận dữ liệu, rút ra tri thức mới và cải thiện hiệu quả làm việc.
b) Dây chuyền dập khuôn vỏ xe tự động trong nhà máy cơ khí là hệ thống điển hình có ứng dụng trí tuệ nhân tạo mạnh.
c) Trí tuệ nhân tạo hẹp (Narrow AI) được thiết kế nhằm thực hiện một nhiệm vụ cụ thể và chưa có nhận thức tổng quát như con người.
d) Các công cụ tìm kiếm hiện đại như Google, Bing có thể hiểu ý định người dùng thông qua xử lý ngôn ngữ tự nhiên từ văn bản hoặc giọng nói.
Câu 2 (1,0 điểm). Về tác động của Trí tuệ nhân tạo đối với các ngành khoa học và đời sống xã hội:
a) ChatGPT là một ví dụ tiêu biểu về AI tạo sinh (Generative AI).
b) Phần mềm IBM Watson for Oncology được phát triển nhằm chẩn đoán và điều trị chuyên sâu bệnh gan.
c) Việc ứng dụng AI vào tự động hoá một số khâu sản xuất có thể dẫn đến nguy cơ cắt giảm việc làm đối với lao động phổ thông.
d) Các hệ thống AI hiện nay đều hoàn toàn minh bạch, không gặp phải vấn đề "hộp đen" khi giải thích nguồn gốc quyết định.
Câu 3 (1,0 điểm). Trong mạng máy tính, việc kết nối và chuyển tiếp dữ liệu phụ thuộc vào cấu hình các thiết bị mạng:
a) Wi-Fi là công nghệ kết nối không dây cho phép các thiết bị gia nhập mạng cục bộ thông qua sóng vô tuyến.
b) Khi một thiết bị gửi gói tin qua switch, switch sẽ nhân bản và gửi gói tin đó đến tất cả các cổng còn lại của nó.
c) Mỗi router có các cổng LAN dùng để kết nối mạng cục bộ và cổng WAN dùng để kết nối mạng diện rộng.
d) Cáp mạng xoắn đôi phổ biến trong mạng LAN là loại cáp UTP có đầu nối chuẩn RJ45.
Câu 4 (1,0 điểm). Về cơ chế truyền thông và các giao thức mạng trên mạng máy tính và Internet:
a) Địa chỉ MAC là địa chỉ vật lý gắn liền với card mạng, không thay đổi theo vị trí kết nối mạng.
b) Giao thức DNS có chức năng chuyển đổi tên miền dễ nhớ thành địa chỉ IP tương ứng để máy tính định vị đích đến.
c) Mỗi địa chỉ IPv4 có độ dài 4 bit và được biểu diễn bằng 4 chữ số thập phân.
d) Lệnh `ipconfig` trong hệ điều hành Windows được dùng để hiển thị các thông số cấu hình mạng IP của máy tính đang làm việc.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
MÔN: TIN HỌC – LỚP 12
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Phần I gồm 24 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần II gồm 4 câu trắc nghiệm đúng/sai, mỗi câu có 4 ý a), b), c), d). Điểm của từng câu được tính theo quy tắc bậc thang chuẩn của Bộ GD&ĐT:
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm
- Đúng 3 ý: 0,5 điểm
- Đúng 4 ý: 1,0 điểm
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 7 | A | 13 | C | 19 | C |
2 | D | 8 | B | 14 | C | 20 | B |
3 | A | 9 | A | 15 | A | 21 | B |
4 | B | 10 | B | 16 | B | 22 | A |
5 | B | 11 | A | 17 | B | 23 | B |
6 | A | 12 | A | 18 | A | 24 | A |
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Câu | Ý | Lệnh hỏi và Nội dung đáp án | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1 | a) | Khả năng học của AI là khả năng máy tính nhận dữ liệu, rút ra tri thức mới và cải thiện hiệu quả làm việc. | Đ | |
b) | Dây chuyền dập khuôn vỏ xe tự động trong nhà máy cơ khí là hệ thống điển hình có ứng dụng trí tuệ nhân tạo mạnh. (Đây là tự động hoá cơ học, không phải AI). | S | ||
c) | Trí tuệ nhân tạo hẹp (Narrow AI) được thiết kế nhằm thực hiện một nhiệm vụ cụ thể và chưa có nhận thức tổng quát như con người. | Đ | ||
d) | Các máy tìm kiếm hiện đại như Google, Bing có thể hiểu ý định người dùng thông qua xử lý ngôn ngữ tự nhiên từ văn bản hoặc giọng nói. | Đ | ||
Thang điểm Câu 1: Đúng 1 ý = 0,1 đ; Đúng 2 ý = 0,25 đ; Đúng 3 ý = 0,5 đ; Đúng 4 ý = 1,0 đ | 1,0 | |||
2 | a) | ChatGPT là một ví dụ điển hình của AI tạo sinh (Generative AI). | Đ | |
b) | Phần mềm IBM Watson for Oncology được phát triển nhằm chẩn đoán và điều trị chuyên sâu bệnh gan. (Đúng là bệnh ung thư). | S | ||
c) | Việc ứng dụng AI vào tự động hoá một số khâu sản xuất có thể dẫn đến nguy cơ cắt giảm việc làm đối với lao động phổ thông. | Đ | ||
d) | Các hệ thống AI hiện nay đều hoàn toàn minh bạch, không gặp phải vấn đề "hộp đen" khi giải thích nguồn gốc quyết định. (AI hiện nay đa số có tính chất "hộp đen"). | S | ||
Thang điểm Câu 2: Đúng 1 ý = 0,1 đ; Đúng 2 ý = 0,25 đ; Đúng 3 ý = 0,5 đ; Đúng 4 ý = 1,0 đ | 1,0 | |||
3 | a) | Wi-Fi là công nghệ kết nối không dây cho phép các thiết bị gia nhập mạng cục bộ thông qua sóng vô tuyến. | Đ | |
b) | Khi một thiết bị gửi gói tin qua switch, switch sẽ nhân bản và gửi gói tin đó đến tất cả các cổng còn lại của nó. (Đó là cách hoạt động của Hub, không phải Switch). | S | ||
c) | Mỗi router có các cổng LAN dùng để kết nối mạng cục bộ và cổng WAN dùng để kết nối mạng diện rộng. | Đ | ||
d) | Cáp mạng xoắn đôi phổ biến trong mạng LAN là loại cáp UTP có đầu nối chuẩn RJ45. | Đ | ||
Thang điểm Câu 3: Đúng 1 ý = 0,1 đ; Đúng 2 ý = 0,25 đ; Đúng 3 ý = 0,5 đ; Đúng 4 ý = 1,0 đ | 1,0 | |||
4 | a) | Địa chỉ MAC là địa chỉ vật lý gắn liền với card mạng, không thay đổi theo vị trí kết nối mạng. | Đ | |
b) | Giao thức DNS có chức năng chuyển đổi tên miền dễ nhớ thành địa chỉ IP tương ứng để máy tính định vị đích đến. | Đ | ||
c) | Mỗi địa chỉ IPv4 có độ dài 4 bit và được biểu diễn bằng 4 chữ số thập phân. (Độ dài địa chỉ IPv4 là 32 bit, gồm 4 byte/octet). | S | ||
d) | Lệnh `ipconfig` trong hệ điều hành Windows được dùng để hiển thị các thông số cấu hình mạng IP của máy tính đang làm việc. | Đ | ||
Thang điểm Câu 4: Đúng 1 ý = 0,1 đ; Đúng 2 ý = 0,25 đ; Đúng 3 ý = 0,5 đ; Đúng 4 ý = 1,0 đ | 1,0 | |||
TỔNG | TỔNG ĐIỂM TOÀN BÀI (PHẦN I + PHẦN II) | 10,0 | ||




