TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
TỔ TIẾNG ANH
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – LỚP 9
Môn: Tiếng Anh
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PART I. MULTIPLE CHOICE (3.0 points)
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1. My brother ______ to London three years ago to study architecture.
A. went
B. has gone
C. goes
D. was going
Câu 2. We ______ each other since we left secondary school.
A. didn't see
B. haven't seen
C. don't see
D. weren't seeing
Câu 3. How long ______ in this eco-friendly apartment? – For about two years.
A. did you live
B. do you live
C. have you lived
D. are you living
Câu 4. The local authorities ______ a new pedestrian bridge in our town last month.
A. built
B. have built
C. build
D. were building
Câu 5. I am not hungry because I have ______ had a heavy lunch.
A. yet
B. ever
C. ago
D. already
Câu 6. Shakespeare ______ many famous plays and sonnets in the 16th and 17th centuries.
A. wrote
B. has written
C. writes
D. is writing
Câu 7. She hasn't submitted her science project ______.
A. already
B. yet
C. since
D. just
Câu 8. ______ you ever ______ pottery in Bat Trang craft village?
A. Did / make
B. Have / made
C. Do / make
D. Were / making
Câu 9. When ______ your family ______ to Da Nang for summer vacation?
A. have / travelled
B. did / travel
C. do / travel
D. was / travelling
Câu 10. Nick ______ his smartphone yesterday, so he ______ anyone since then.
A. lost / hasn't contacted
B. has lost / didn't contact
C. lost / didn't contact
D. has lost / hasn't contacted
Câu 11. It is the first time Minh ______ a presentation about environmental protection.
A. gave
B. gives
C. has given
D. had given
Câu 12. Tom ______ in the garden when the rain started, but he ______ his work yet.
A. worked / hasn't finished
B. was working / didn't finish
C. worked / didn't finish
D. was working / hasn't finished
PART II. VERB FORM (2.0 points)
Put the verbs in brackets into the correct tense: the Past Simple or the Present Perfect.
Câu 13. They (live) ______ in this peaceful neighborhood since 2018.
Câu 14. Christopher Columbus (discover) ______ America in 1492.
Câu 15. Up to now, our teacher (give) ______ us plenty of useful materials for the upcoming exam.
Câu 16. What time ______ you (arrive) ______ at the train station yesterday morning?
Câu 17. Lan isn't at home now. She (just / go) ______ to the local market to buy some groceries.
Câu 18. In 2020, my father (decide) ______ to quit his job and start his own business.
Câu 19. We (not hear) ______ from our pen pal in Australia for several weeks.
Câu 20. ______ you (ever / see) ______ an endangered animal in the wild?
PART III. ERROR IDENTIFICATION (2.5 points)
Find the underlined part (A, B, C, or D) that needs correction, then write the correct form.
Câu 21. She has bought (A) that electronic dictionary (B) when she was (C) a student in grade 8 (D).
Câu 22. My grandparents have celebrated (A) their golden wedding (B) anniversary two days (C) ago (D).
Câu 23. They didn't finish (A) the community project yet (B), although the deadline is (C) approaching rapidly (D).
Câu 24. How long did you know (A) your best friend? – We have been (B) close friends since (C) we entered (D) secondary school.
Câu 25. I have visited (A) Hue Imperial City last summer (B) with my parents and (C) had a wonderful trip (D).
PART IV. SENTENCE TRANSFORMATION (2.5 points)
Rewrite each of the following sentences so that it means the same as the first one.
Câu 26. The last time we visited our hometown was five years ago.
-> We haven't .....................................................................................................................................
Câu 27. I started learning English when I was seven years old.
-> I have .............................................................................................................................................
Câu 28. This is the first time Peter has ever eaten street food in Hanoi.
-> Peter has never ..............................................................................................................................
Câu 29. She hasn't contacted her former teacher for two months.
-> It is ..................................................................................................................................................
Câu 30. When did you begin collecting old stamps?
-> How long have ...............................................................................................................................
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN TỪ (PART I - III)
Phần | Câu | Đáp án | Điểm | Hướng dẫn giải / Giải thích chi tiết |
|---|---|---|---|---|
I | 1 | A | 0,25 | Dấu hiệu "three years ago" -> Quá khứ đơn (went). |
2 | B | 0,25 | Mệnh đề sau "since + quá khứ đơn", mệnh đề chính dùng Hiện tại hoàn thành (haven't seen). | |
3 | C | 0,25 | Câu hỏi khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại "How long... for about two years" -> Hiện tại hoàn thành (have you lived). | |
4 | A | 0,25 | Dấu hiệu thời gian đã kết thúc trong quá khứ "last month" -> Quá khứ đơn (built). | |
5 | D | 0,25 | "already" đứng giữa have và V3/ed trong câu khẳng định, diễn tả việc vừa mới hoàn thành. | |
6 | A | 0,25 | Shakespeare là nhân vật lịch sử đã mất, hành động xảy ra tại thời điểm xác định "in the 16th and 17th centuries" -> Quá khứ đơn (wrote). | |
7 | B | 0,25 | "yet" đứng cuối câu phủ định hoặc nghi vấn trong thì Hiện tại hoàn thành. | |
8 | B | 0,25 | Hỏi về trải nghiệm tính đến hiện tại có "ever" -> Hiện tại hoàn thành (Have you ever made). | |
9 | B | 0,25 | Câu hỏi có thời điểm quá khứ cụ thể (kỳ nghỉ hè đã qua) -> Trợ động từ "did" + V nguyên thể. | |
10 | A | 0,25 | Vế đầu có "yesterday" (Quá khứ đơn: lost); vế sau có "since then" (Hiện tại hoàn thành: hasn't contacted). | |
11 | C | 0,25 | Cấu trúc "It is the first time + S + have/has + V3/ed" -> has given. | |
12 | D | 0,25 | Vế đầu diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị cắt ngang (was working); vế sau có "yet" -> Hiện tại hoàn thành (hasn't finished). | |
II | 13 | have lived | 0,25 | Dấu hiệu "since 2018" -> Hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ "They" đi với "have lived". |
14 | discovered | 0,25 | Dấu hiệu mốc năm cụ thể trong quá khứ "in 1492" -> Quá khứ đơn. | |
15 | has given | 0,25 | Dấu hiệu "Up to now" -> Hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ "our teacher" đi với "has given". | |
16 | did you arrive | 0,25 | Dấu hiệu "yesterday morning" -> Quá khứ đơn dạng câu hỏi: did + S + V nguyên thể. | |
17 | has just gone | 0,25 | Dấu hiệu "just", diễn tả hành động vừa xảy ra để lại kết quả ở hiện tại (bây giờ không có ở nhà) -> has just gone. | |
18 | decided | 0,25 | Dấu hiệu "In 2020" -> Quá khứ đơn. | |
19 | haven't heard | 0,25 | Dấu hiệu "for several weeks" -> Hiện tại hoàn thành dạng phủ định. | |
20 | Have you ever seen | 0,25 | Hỏi về trải nghiệm "ever" -> Hiện tại hoàn thành dạng nghi vấn. | |
III | 21 | A -> bought | 0,5 | Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian "when she was..." chỉ một mốc quá khứ xác định, phải dùng Quá khứ đơn thay vì Hiện tại hoàn thành. |
22 | A -> celebrated | 0,5 | Có trạng từ chỉ thời gian "two days ago" -> dùng thì Quá khứ đơn. | |
23 | A -> haven't finished | 0,5 | Câu phủ định có trạng từ "yet" ở cuối câu -> phải chia ở thì Hiện tại hoàn thành. | |
24 | A -> have you known | 0,5 | Hỏi về mối quan hệ kéo dài từ quá khứ đến hiện tại ("since we entered...") -> phải dùng "How long have you known...". | |
25 | A -> visited | 0,5 | Có mốc thời gian quá khứ xác định "last summer" -> dùng Quá khứ đơn. |
B. ĐÁP ÁN BÀI VIẾT LẠI CÂU (PART IV: 2.5 ĐIỂM)
Câu | Nội dung đáp án chuẩn / phương án tương đương | Điểm |
|---|---|---|
26 | We haven't visited our hometown for five years. | 0,5 |
27 | I have learned / learnt English since I was seven years old. | 0,5 |
28 | Peter has never eaten street food in Hanoi before. | 0,5 |
29 | It is two months since she (last) contacted her former teacher. | 0,5 |
30 | How long have you collected old stamps? | 0,5 |
Ghi chú chấm phần Viết lại câu:
- Đúng thì, đúng cấu trúc, sai 1 lỗi chính tả nhỏ không làm thay đổi nghĩa: trừ 0,1 điểm/lỗi.
- Sai cấu trúc thì hoặc sai trợ động từ: không cho điểm câu đó.











