SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
TÀI LIỆU ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Chuyên đề trọng tâm
CHUYÊN ĐỀ: NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM
Môn: Tiếng Anh – Lớp 9
Lý thuyết toàn diện và Bộ đề thực chiến
PHẦN A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I. QUY TẮC PHÁT ÂM ĐUÔI "-S / -ES"
Khi thêm đuôi -s hoặc -es vào sau danh từ số nhiều hoặc động từ chia ở ngôi thứ ba số ít, đuôi này có 3 cách phát âm:
Cách phát âm | Tận cùng của từ gốc (âm cuối) | Ví dụ minh hoạ | Mẹo ghi nhớ âm cuối |
|---|---|---|---|
/s/ | Kết thúc bằng các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/ (gh, ph), /t/, /θ/ | stops /stɒps/ | Thời phong kiến phương tây (/θ/, /p/, /k/, /f/, /t/) |
/ɪz/ | Kết thúc bằng các âm xuýt (sibilants): /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ | kisses /ˈkɪsɪz/ | Sáu chạy xe sh zữ zằn (/s/, /tʃ/, /ks/ - /s/, /ʃ/, /z/, /dʒ/) |
/z/ | Kết thúc bằng các nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /r/... | rubs /rʌbz/ | Các âm rung còn lại |
Lưu ý nâng cao:
- Chữ cái tận cùng không quyết định cách phát âm mà phải dựa vào âm thanh cuối cùng khi phiên âm (ví dụ: houses /ˈhaʊzɪz/, leaves /liːvz/).
II. QUY TẮC PHÁT ÂM ĐUÔI "-ED"
Đuôi -ed khi thêm vào sau động từ có quy tắc để tạo dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 trường hợp:
Cách phát âm | Tận cùng của từ gốc (âm cuối) | Ví dụ minh hoạ | Mẹo ghi nhớ |
|---|---|---|---|
/ɪd/ | Kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/ | wanted /ˈwɒntɪd/ | Tiền - Đô (/t/, /d/) |
/t/ | Kết thúc bằng các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/ | stopped /stɒpt/ | Chính phủ phát sách không thèm share (/tʃ/, /p/, /f/, /s/, /k/, /θ/, /ʃ/) |
/d/ | Kết thúc bằng các nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại | played /pleɪd/ | Các âm rung còn lại |
Trường hợp ngoại lệ cần nhớ (Đặc biệt hay gặp trong đề thi tuyển sinh 10 TP.HCM):
Một số từ kết thúc bằng -ed nhưng được dùng như tính từ (adjectives) thì đuôi -ed luôn được phát âm là /ɪd/:
- naked /ˈneɪkɪd/ (khỏa thân, trơ trụi)
- wicked /ˈwɪkɪd/ (gian ác, độc ác)
- beloved /bɪˈlʌvɪd/ (được yêu quý)
- blessed /ˈblesɪd/ (may mắn, thần thánh)
- crooked /ˈkrʊkɪd/ (cong queo)
- ragged /ˈræɡɪd/ (rách rưới)
- learned /ˈlɜːnɪd/ (thông thái - khi là tính từ; nếu là V-ed phát âm là /lɜːnd/)
- sacred /ˈseɪkrɪd/ (thiêng liêng)
- hatred /ˈheɪtrɪd/ (lòng căm thù - danh từ)
III. QUY TẮC PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM PHỔ BIẾN
1. Phát âm của "ch":
- Phát âm là /tʃ/ (phổ biến nhất): church, children, teacher, cheap.
- Phát âm là /k/ (từ gốc Hy Lạp): character, chemist, Christmas, mechanic, stomach, ache, school.
- Phát âm là /ʃ/ (từ mượn tiếng Pháp): machine, chef, parachute, champagne.
2. Phát âm của "th":
- Phát âm là /θ/ (vô thanh): think, thank, thin, tooth, earth, breath, bath.
- Phát âm là /ð/ (hữu thanh): this, that, these, those, father, mother, weather, breathe, clothe.
3. Âm câm (Silent letters) thường xuất hiện trong đề thi:
- Âm /b/ câm khi đứng sau m hoặc trước t: climb /klaɪm/, bomb /bɒm/, comb /kəʊm/, debt /det/, doubt /daʊt/.
- Âm /k/ câm khi đứng trước n ở đầu từ: know /nəʊ/, knife /naɪf/, knee /niː/, knight /naɪt/.
- Âm /w/ câm khi đứng trước r: write /raɪt/, wrong /rɒŋ/, wrap /ræp/.
- Âm /h/ câm trong các từ: hour /ˈaʊə/, honest /ˈɒnɪst/, honor /ˈɒnə/, vehicle /ˈviːəkl/.
- Âm /l/ câm: talk /tɔːk/, walk /wɔːk/, calm /kɑːm/, salmon /ˈsæmən/.
IV. QUY TẮC TRỌNG ÂM TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO
1. Từ có 2 âm tiết
- Đa số Danh từ và Tính từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1:
Ví dụ: table /ˈteɪbl/, standard /ˈstændəd/, happy /ˈhæpi/, famous /ˈfeɪməs/.
- Đa số Động từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2:
Ví dụ: relax /rɪˈlæks/, decide /dɪˈsaɪd/, enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/, escape /ɪˈskeɪp/.
- Ngoại lệ đáng chú ý:
- Động từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm ngắn hoặc kết thúc bằng phụ âm nhẹ: offer /ˈɒfə/, enter /ˈentə/, happen /ˈhæpən/, open /ˈəʊpən/, follow /ˈfɒləʊ/, listen /ˈlɪsn/.
- Danh từ/Tính từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: advice /ədˈvaɪs/, machine /məˈʃiːn/, mistake /mɪˈsteɪk/, asleep /əˈsliːp/, alone /əˈləʊn/.
2. Từ có 3 âm tiết trở lên
- Quy tắc 1: Trọng âm rơi vào chính âm tiết chứa các hậu tố sau:
-ee, -eer, -ese, -ique, -esque, -ain (đối với động từ):
Ví dụ: refugee /ˌrefjuˈdʒiː/, volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/, Vietnamese /ˌvjetnəˈmiːz/, unique /juˈniːk/, maintain /meɪnˈteɪn/.
- Quy tắc 2: Trọng âm rơi vào âm tiết đứng ngay TRƯỚC các hậu tố:
-ion, -ic, -ical, -ity, -ian, -ial, -ious, -eous, -ance, -ence:
Ví dụ: decision /dɪˈsɪʒn/, economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/, ability /əˈbɪləti/, musician /mjuˈzɪʃn/, delicious /dɪˈlɪʃəs/, importance /ɪmˈpɔːtns/.
- Quy tắc 3: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 tính từ cuối lên đối với từ tận cùng bằng:
-y, -ate, -ise / -ize, -fy, -ude:
Ví dụ: geography /dʒiˈɒɡrəfi/, communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/, recognize /ˈrekəɡnaɪz/, classify /ˈklæsɪfaɪ/.
- Quy tắc 4: Các tiền tố và hậu tố không làm thay đổi trọng âm của từ gốc:
- Tiền tố: un-, in-, im-, dis-, re-, non-, pre-... (ví dụ: happy /ˈhæpi/ unhappy /ʌnˈhæpi/).
- Hậu tố: -ful, -less, -able, -ness, -ly, -ment, -hood, -ship, -er/or... (ví dụ: care /keə/ careful /ˈkeəfl/ carefully /ˈkeəfəli/).
PHẦN B. BỘ BÀI TẬP LUYỆN TẬP ĐỘT PHÁ
I. PRONUNCIATION (20 CÂU)
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Câu 1.
A. looked
B. watched
C. stopped
D. wanted
Câu 2.
A. laughs
B. drops
C. books
D. plays
Câu 3.
A. misses
B. boxes
C. teaches
D. decides
Câu 4.
A. naked
B. walked
C. worked
D. washed
Câu 5.
A. cleanned
B. played
C. visited
D. destroyed
Câu 6.
A. chemist
B. church
C. cheap
D. child
Câu 7.
A. machine
B. chef
C. character
D. parachute
Câu 8.
A. thank
B. think
C. that
D. thin
Câu 9.
A. weather
B. clothes
C. breathe
D. birthday
Câu 10.
A. knife
B. knee
C. know
D. kitchen
Câu 11.
A. climb
B. debt
C. comb
D. rob
Câu 12.
A. honest
B. hour
C. honor
D. house
Câu 13.
A. famous
B. patient
C. nation
D. natural
Câu 14.
A. design
B. decide
C. delicious
D. dedicate
Câu 15.
A. flood
B. tooth
C. food
D. school
Câu 16.
A. put
B. but
C. cut
D. sun
Câu 17.
A. pollution
B. produce
C. reduce
D. product
Câu 18.
A. exchange
B. charge
C. village
D. together
Câu 19.
A. sugar
B. sea
C. sun
D. sight
Câu 20.
A. wicked
B. cooked
C. hoped
D. laughed
II. STRESS (20 CÂU)
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Câu 21.
A. happen
B. enjoy
C. decide
D. arrive
Câu 22.
A. visit
B. finish
C. offer
D. agree
Câu 23.
A. money
B. student
C. machine
D. table
Câu 24.
A. happy
B. crowded
C. early
D. afraid
Câu 25.
A. listen
B. enter
C. relax
D. answer
Câu 26.
A. depend
B. cover
C. protect
D. forbid
Câu 27.
A. polite
B. clever
C. quiet
D. modern
Câu 28.
A. beautiful
B. exciting
C. wonderful
D. dangerous
Câu 29.
A. fantastic
B. convenient
C. difficult
D. pollutant
Câu 30.
A. pollution
B. disaster
C. tradition
D. energy
Câu 31.
A. volunteer
B. Japanese
C. engineer
D. cinema
Câu 32.
A. economical
B. electricity
C. historical
D. communication
Câu 33.
A. celebrate
B. consider
C. remember
D. discover
Câu 34.
A. active
B. direct
C. diverse
D. severe
Câu 35.
A. protect
B. produce
C. promise
D. prepare
Câu 36.
A. tropical
B. official
C. primary
D. national
Câu 37.
A. introduce
B. educate
C. satisfy
D. operate
Câu 38.
A. musician
B. historic
C. electric
D. politics
Câu 39.
A. environment
B. conservation
C. information
D. entertainment
Câu 40.
A. effective
B. convenient
C. different
D. expensive
--------- HẾT PHẦN ĐỀ BÀI ---------
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN NHANH
Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | D | 11 | D | 21 | A | 31 | D |
2 | D | 12 | D | 22 | D | 32 | C |
3 | D | 13 | D | 23 | C | 33 | A |
4 | A | 14 | D | 24 | D | 34 | A |
5 | C | 15 | A | 25 | C | 35 | C |
6 | A | 16 | A | 26 | B | 36 | B |
7 | C | 17 | D | 27 | A | 37 | A |
8 | C | 18 | D | 28 | B | 38 | D |
9 | D | 19 | A | 29 | C | 39 | A |
10 | D | 20 | A | 30 | D | 40 | C |
GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪNG CÂU
I. PHẦN PHÁT ÂM (PRONUNCIATION)
- Câu 1. Đáp án D.
- looked /lʊkt/, watched /wɒtʃt/, stopped /stɒpt/: đuôi -ed phát âm là /t/ vì tận cùng là âm vô thanh /k, tʃ, p/.
- wanted /ˈwɒntɪd/: đuôi -ed phát âm là /ɪd/ vì tận cùng là âm /t/.
- Câu 2. Đáp án D.
- laughs /lɑːfs/, drops /drɒps/, books /bʊks/: đuôi -s phát âm là /s/ vì tận cùng là âm vô thanh /f, p, k/.
- plays /pleɪz/: đuôi -s phát âm là /z/ vì tận cùng là nguyên âm đôi /eɪ/.
- Câu 3. Đáp án D.
- misses /ˈmɪsɪz/, boxes /ˈbɒksɪz/, teaches /ˈtiːtʃɪz/: đuôi -es phát âm là /ɪz/ sau âm /s, ks, tʃ/.
- decides /dɪˈsaɪdz/: đuôi -s phát âm là /z/ sau âm hữu thanh /d/.
- Câu 4. Đáp án A.
- naked /ˈneɪkɪd/ là tính từ đặc biệt có đuôi -ed phát âm là /ɪd/.
- walked /wɔːkt/, worked /wɜːkt/, washed /wɒʃt/: đuôi -ed phát âm là /t/.
- Câu 5. Đáp án C.
- visited /ˈvɪzɪtɪd/: phát âm /ɪd/ vì tận cùng là /t/.
- cleaned /kliːnd/, played /pleɪd/, destroyed /dɪˈstrɔɪd/: đuôi -ed phát âm /d/.
- Câu 6. Đáp án A.
- chemist /ˈkemɪst/: chữ ch phát âm là /k/.
- church /tʃɜːtʃ/, cheap /tʃiːp/, child /tʃaɪld/: phát âm là /tʃ/.
- Câu 7. Đáp án C.
- character /ˈkærəktə/: ch phát âm là /k/.
- machine /məˈʃiːn/, chef /ʃef/, parachute /ˈpærəʃuːt/: từ mượn tiếng Pháp có ch phát âm là /ʃ/.
- Câu 8. Đáp án C.
- that /ðæt/: âm hữu thanh /ð/.
- thank /θæŋk/, think /θɪŋk/, thin /θɪn/: âm vô thanh /θ/.
- Câu 9. Đáp án D.
- birthday /ˈbɜːθdeɪ/: phát âm vô thanh /θ/.
- weather /ˈweðə/, clothes /kləʊðz/, breathe /briːð/: phát âm hữu thanh /ð/.
- Câu 10. Đáp án D.
- kitchen /ˈkɪtʃɪn/: âm k được phát âm là /k/.
- knife /naɪf/, knee /niː/, know /nəʊ/: k là âm câm đứng trước n.
- Câu 11. Đáp án D.
- rob /rɒb/: âm b được phát âm là /b/.
- climb /klaɪm/, debt /det/, comb /kəʊm/: âm b câm (đứng sau m hoặc trước t).
- Câu 12. Đáp án D.
- house /haʊs/: chữ h được phát âm là /h/.
- honest /ˈɒnɪst/, hour /ˈaʊə/, honor /ˈɒnə/: chữ h là âm câm.
- Câu 13. Đáp án D.
- natural /ˈnætʃrəl/: chữ a phát âm là /æ/.
- famous /ˈfeɪməs/, patient /ˈpeɪʃnt/, nation /ˈneɪʃn/: chữ a phát âm là /eɪ/.
- Câu 14. Đáp án D.
- dedicate /ˈdedɪkeɪt/: chữ e đầu phát âm là /e/.
- design /dɪˈzaɪn/, decide /dɪˈsaɪd/, delicious /dɪˈlɪʃəs/: chữ e đầu phát âm là /ɪ/.
- Câu 15. Đáp án A.
- flood /flʌd/: chữ oo phát âm là /ʌ/.
- tooth /tuːθ/, food /fuːd/, school /skuːl/: chữ oo phát âm là /uː/.
- Câu 16. Đáp án A.
- put /pʊt/: chữ u phát âm là /ʊ/.
- but /bʌt/, cut /kʌt/, sun /sʌn/: chữ u phát âm là /ʌ/.
- Câu 17. Đáp án D.
- product /ˈprɒdʌkt/: chữ u phát âm là /ʌ/.
- pollution /pəˈluːʃn/, produce /prəˈdjuːs/, reduce /rɪˈdjuːs/: chữ u phát âm là /uː/ hoặc /juː/.
- Câu 18. Đáp án D.
- together /təˈɡeðə/: chữ g phát âm là /ɡ/.
- exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/, charge /tʃɑːdʒ/, village /ˈvɪlɪdʒ/: chữ g phát âm là /dʒ/.
- Câu 19. Đáp án A.
- sugar /ˈʃʊɡə/: chữ s phát âm là /ʃ/.
- sea /siː/, sun /sʌn/, sight /saɪt/: chữ s phát âm là /s/.
- Câu 20. Đáp án A.
- wicked /ˈwɪkɪd/ là tính từ mang nghĩa "độc ác", đuôi -ed phát âm là /ɪd/.
- cooked /kʊkt/, hoped /həʊpt/, laughed /lɑːft/: đuôi -ed phát âm là /t/.
II. PHẦN TRỌNG ÂM (STRESS)
- Câu 21. Đáp án A.
- happen /ˈhæpən/: trọng âm 1 (động từ đặc biệt kết thúc âm /ən/).
- enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/, decide /dɪˈsaɪd/, arrive /əˈraɪv/: trọng âm 2 (động từ 2 âm tiết thông thường).
- Câu 22. Đáp án D.
- agree /əˈɡriː/: trọng âm 2 (động từ 2 âm tiết).
- visit /ˈvɪzɪt/, finish /ˈfɪnɪʃ/, offer /ˈɒfə/: trọng âm 1 (các động từ 2 âm tiết kết thúc bằng nguyên âm ngắn).
- Câu 23. Đáp án C.
- machine /məˈʃiːn/: trọng âm 2 (danh từ ngoại lệ).
- money /ˈmʌni/, student /ˈstjuːdnt/, table /ˈteɪbl/: trọng âm 1 (danh từ 2 âm tiết).
- Câu 24. Đáp án D.
- afraid /əˈfreɪd/: trọng âm 2 (tính từ bắt đầu bằng tiền tố a-).
- happy /ˈhæpi/, crowded /ˈkraʊdɪd/, early /ˈɜːli/: trọng âm 1 (tính từ 2 âm tiết).
- Câu 25. Đáp án C.
- relax /rɪˈlæks/: trọng âm 2 (động từ thông thường).
- listen /ˈlɪsn/, enter /ˈentə/, answer /ˈɑːnsə/: trọng âm 1 (động từ ngoại lệ).
- Câu 26. Đáp án B.
- cover /ˈkʌvə/: trọng âm 1.
- depend /dɪˈpend/, protect /prəˈtekt/, forbid /fəˈbɪd/: trọng âm 2.
- Câu 27. Đáp án A.
- polite /pəˈlaɪt/: trọng âm 2 (tính từ kết thúc nguyên âm đôi /aɪ/).
- clever /ˈklevə/, quiet /ˈkwaɪət/, modern /ˈmɒdn/: trọng âm 1 (tính từ 2 âm tiết).
- Câu 28. Đáp án B.
- exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/: trọng âm 2.
- beautiful /ˈbjuːtɪfl/, wonderful /ˈwʌndəfl/, dangerous /ˈdeɪndʒərəs/: trọng âm 1 (hậu tố -ful, -ous không đổi trọng âm từ gốc).
- Câu 29. Đáp án C.
- difficult /ˈdɪfɪkəlt/: trọng âm 1.
- fantastic /fænˈtæstɪk/ (đuôi -ic), convenient /kənˈviːniənt/, pollutant /pəˈluːtənt/: trọng âm 2.
- Câu 30. Đáp án D.
- energy /ˈenədʒi/: trọng âm 1 (tận cùng đuôi -y).
- pollution /pəˈluːʃn/ (đuôi -ion), disaster /dɪˈzɑːstə/, tradition /trəˈdɪʃn/ (đuôi -ion): trọng âm 2.
- Câu 31. Đáp án D.
- cinema /ˈsɪnəmə/: trọng âm 1.
- volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/ (đuôi -eer), Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/ (đuôi -ese), engineer /ˌendʒɪˈnɪə/ (đuôi -eer): trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 (chứa chính hậu tố đó).
- Câu 32. Đáp án C.
- historical /hɪˈstɒrɪkl/: trọng âm 2 (đứng trước -ical).
- economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (trọng âm 3), electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/ (trọng âm 3), communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ (trọng âm 4).
- Câu 33. Đáp án A.
- celebrate /ˈselɪbreɪt/: trọng âm 1 (đuôi -ate dịch 3 âm tiết từ cuối).
- consider /kənˈsɪdə/, remember /rɪˈmembə/, discover /dɪˈskʌvə/: trọng âm 2.
- Câu 34. Đáp án A.
- active /ˈæktɪv/: trọng âm 1 (tính từ 2 âm tiết).
- direct /daɪˈrekt/, diverse /daɪˈvɜːs/, severe /sɪˈvɪə/: trọng âm 2.
- Câu 35. Đáp án C.
- promise /ˈprɒmɪs/: trọng âm 1 (động từ đặc biệt).
- protect /prəˈtekt/, produce /prəˈdjuːs/, prepare /prɪˈpeə/: trọng âm 2.
- Câu 36. Đáp án B.
- official /əˈfɪʃl/: trọng âm 2 (đứng trước -ial).
- tropical /ˈtrɒpɪkl/, primary /ˈpraɪməri/, national /ˈnæʃnəl/: trọng âm 1.
- Câu 37. Đáp án A.
- introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/: trọng âm 3.
- educate /ˈedʒukeɪt/, satisfy /ˈsætɪsfaɪ/, operate /ˈɒpəreɪt/: trọng âm 1.
- Câu 38. Đáp án D.
- politics /ˈpɒlətɪks/: trọng âm 1 (từ đặc biệt có đuôi -ics nhưng trọng âm rơi vào âm 1).
- musician /mjuˈzɪʃn/, historic /hɪˈstɒrɪk/, electric /ɪˈlektrɪk/: trọng âm 2.
- Câu 39. Đáp án A.
- environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: trọng âm 2.
- conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/, information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/, entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/: trọng âm 3 (trước đuôi -ion).
- Câu 40. Đáp án C.
- different /ˈdɪfrənt/: trọng âm 1.
- effective /ɪˈfektɪv/, convenient /kənˈviːniənt/, expensive /ɪkˈspensɪv/: trọng âm 2.











