BỘ CÂU HỎI TÍNH TOÁN ĐỊA LÍ – TRẢ LỜI NGẮN (4 MÃ ĐỀ KÈM ĐÁP ÁN)

Địa líLớp 12CChia sẻ bởi chung thuong 0 lượt sử dụng đề

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ LUYỆN TẬP CHUẨN HOÁ

Đề tham khảo

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn: Địa lí

Thời gian làm bài: 20 phút (Dạng câu hỏi trả lời ngắn)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh ghi kết quả tính toán vào phiếu trả lời theo đúng yêu cầu làm tròn của từng câu hỏi.

Câu 1. Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm khí tượng Láng (Hà Nội) năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ

17,9

15,3

23,2

24,6

26,4

30,5

29,8

29,4

28,1

25,7

23,8

17,8

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm tại trạm khí tượng Láng năm 2022 (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ ở Câu 1, tính biên độ nhiệt độ năm của trạm khí tượng Láng năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}, làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 3. Cho bảng số liệu lượng mưa các tháng tại trạm khí tượng Huế năm 2022 (Đơn vị: mm):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lượng mưa

84,2

143,1

241,5

175,6

290,1

37,2

45,8

134,6

512,4

1085,3

425,7

344,5

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa trong mùa mưa (từ tháng IX đến tháng XII) của trạm khí tượng Huế năm 2022 (Đơn vị: mm, làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 4. Năm 2021, tổng diện tích tự nhiên của vùng Tây Nguyên là 54 548,3 nghìn ha, diện tích đất có rừng là 2 565,8 nghìn ha. Tính tỉ lệ che phủ rừng của Tây Nguyên năm 2021 (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 5. Năm 2021, diện tích của vùng Đồng bằng sông Hồng là 21 278,6 km2\text{km}^2, dân số là 21 560,4 nghìn người. Tính mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021 (Đơn vị: người/km2\text{người/km}^2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 6. Năm 2022, dân số nước ta là 99 460,0 nghìn người, trong đó dân số sống ở khu vực thành thị là 37 090,0 nghìn người. Tính tỉ lệ dân thành thị (tỉ lệ đô thị hoá) của nước ta năm 2022 (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

--------- HẾT MÃ ĐỀ 101 ---------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ LUYỆN TẬP CHUẨN HOÁ

Đề tham khảo

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn: Địa lí

Thời gian làm bài: 20 phút (Dạng câu hỏi trả lời ngắn)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 102

PHẦN TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh ghi kết quả tính toán vào phiếu trả lời theo đúng yêu cầu làm tròn của từng câu hỏi.

Câu 1. Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm khí tượng Tân Sơn Hòa (TP. Hồ Chí Minh) năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ

27,2

27,8

29,3

29,7

28,6

28,1

27,9

28,2

27,5

27,4

27,6

26,9

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm tại trạm khí tượng Tân Sơn Hòa năm 2022 (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ ở Câu 1, tính biên độ nhiệt độ năm của trạm khí tượng Tân Sơn Hòa năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}, làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 3. Cho bảng số liệu lượng mưa các tháng tại trạm khí tượng Nha Trang năm 2022 (Đơn vị: mm):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lượng mưa

15,2

24,6

132,5

68,4

82,1

46,3

31,8

58,2

194,5

420,8

536,2

289,4

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa cả năm của trạm khí tượng Nha Trang năm 2022 (Đơn vị: mm, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 4. Năm 2021, tổng diện tích đất tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ là 51 552,3 nghìn ha, diện tích đất có rừng là 2 984,2 nghìn ha. Tính tỉ lệ che phủ rừng của vùng Bắc Trung Bộ năm 2021 (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 5. Năm 2021, diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 95 222,0 km2\text{km}^2, dân số là 12 965,8 nghìn người. Tính mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (Đơn vị: người/km2\text{người/km}^2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 6. Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hoá của nước ta đạt 371,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu hàng hoá đạt 358,9 tỉ USD. Tính cán cân thương mại hàng hoá của nước ta năm 2022 (Đơn vị: tỉ USD, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

--------- HẾT MÃ ĐỀ 102 ---------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ LUYỆN TẬP CHUẨN HOÁ

Đề tham khảo

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn: Địa lí

Thời gian làm bài: 20 phút (Dạng câu hỏi trả lời ngắn)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 103

PHẦN TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh ghi kết quả tính toán vào phiếu trả lời theo đúng yêu cầu làm tròn của từng câu hỏi.

Câu 1. Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm khí tượng Đà Nẵng năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ

22,8

21,5

25,4

26,2

28,1

30,2

29,7

29,5

28,3

25,6

25,2

21,8

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm tại trạm khí tượng Đà Nẵng năm 2022 (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ ở Câu 1, tính biên độ nhiệt độ năm của trạm khí tượng Đà Nẵng năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}, làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 3. Cho bảng số liệu lượng mưa các tháng tại trạm khí tượng Láng (Hà Nội) năm 2022 (Đơn vị: mm):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lượng mưa

28,4

36,5

45,2

89,7

385,6

265,4

282,1

345,8

295,3

142,6

45,2

12,2

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa trong các tháng mùa mưa (từ tháng V đến tháng X) của trạm khí tượng Láng năm 2022 (Đơn vị: mm, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 4. Năm 2021, tổng diện tích đất tự nhiên toàn quốc là 33 134,5 nghìn ha, trong đó diện tích đất có rừng là 14 745,2 nghìn ha. Tính tỉ lệ che phủ rừng của nước ta năm 2021 (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 5. Năm 2021, diện tích của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 40 922,0 km2\text{km}^2, dân số là 17 432,0 nghìn người. Tính mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (Đơn vị: người/km2\text{người/km}^2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 6. Năm 2022, số trẻ em sinh ra còn sống của nước ta là 1 520,4 nghìn người, số người chết là 612,8 nghìn người; tổng dân số trung bình là 99 460,0 nghìn người. Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta năm 2022 (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

--------- HẾT MÃ ĐỀ 103 ---------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ LUYỆN TẬP CHUẨN HOÁ

Đề tham khảo

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn: Địa lí

Thời gian làm bài: 20 phút (Dạng câu hỏi trả lời ngắn)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 104

PHẦN TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh ghi kết quả tính toán vào phiếu trả lời theo đúng yêu cầu làm tròn của từng câu hỏi.

Câu 1. Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm khí tượng Pleiku (Gia Lai) năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ

19,2

20,4

22,8

24,1

24,5

23,8

23,2

23,0

22,6

22,1

21,3

19,6

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm tại trạm khí tượng Pleiku năm 2022 (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ ở Câu 1, tính biên độ nhiệt độ năm của trạm khí tượng Pleiku năm 2022 (Đơn vị: ∘C^\circ\text{C}, làm tròn kết quả đến hàng phần mười của ∘C^\circ\text{C}).

Câu 3. Cho bảng số liệu lượng mưa các tháng tại trạm khí tượng Cần Thơ năm 2022 (Đơn vị: mm):

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lượng mưa

8,6

12,4

48,2

115,3

245,6

260,2

284,5

290,1

312,4

338,7

185,2

45,8

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa cả năm của trạm khí tượng Cần Thơ năm 2022 (Đơn vị: mm, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 4. Năm 2021, tổng diện tích đất tự nhiên của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là 44 556,5 nghìn ha, diện tích đất có rừng là 1 826,8 nghìn ha. Tính tỉ lệ che phủ rừng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2021 (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 5. Năm 2021, diện tích của vùng Đông Nam Bộ là 23 598,0 km2\text{km}^2, dân số là 18 304,0 nghìn người. Tính mật độ dân số của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 (Đơn vị: người/km2\text{người/km}^2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 6. Năm 2022, tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta đạt 730,2 tỉ USD, trong đó xuất khẩu đạt 371,3 tỉ USD. Tính tỉ trọng kim ngạch xuất khẩu trong tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta năm 2022 (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

--------- HẾT MÃ ĐỀ 104 ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

A. BẢNG TỔNG HỢP ĐÁP ÁN 4 MÃ ĐỀ

Câu

Dạng bài toán tính toán

Mã đề 101

Mã đề 102

Mã đề 103

Mã đề 104

1

Nhiệt độ trung bình năm (∘C^\circ\text{C})

24,1

28,0

25,4

22,2

2

Biên độ nhiệt độ năm (∘C^\circ\text{C})

15,2

2,8

8,7

5,3

3

Tổng lượng mưa (mùa mưa / cả năm) (mm)

2368

2000

1717

2147

4

Tỉ lệ che phủ rừng (%)

4,7

5,8

44,5

4,1

5

Mật độ dân số (người/km2\text{người/km}^2)

1013

136

426

776

6

Cơ cấu / Cán cân / Gia tăng tự nhiên

37,3

12,4

0,91

50,8


B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THEO TỪNG MÃ ĐỀ

1. MÃ ĐỀ 101

Câu

Nội dung tính toán và các bước thực hiện

Đáp số

1

- Công thức: Nhiệt độ TB na˘m=∑Nhiệt độ 12 thaˊng12\text{Nhiệt độ TB năm} = \dfrac{\sum \text{Nhiệt độ 12 tháng}}{12}.
- Thay số: 17,9+15,3+23,2+24,6+26,4+30,5+29,8+29,4+28,1+25,7+23,8+17,812=288,512≈24,041∘C\dfrac{17,9 + 15,3 + 23,2 + 24,6 + 26,4 + 30,5 + 29,8 + 29,4 + 28,1 + 25,7 + 23,8 + 17,8}{12} = \dfrac{288,5}{12} \approx 24,041^\circ\text{C}.
- Làm tròn đến hàng phần mười: 24,1.

24,1

2

- Công thức: Bieˆn độ nhiệt na˘m=Tmax−Tmin\text{Biên độ nhiệt năm} = T_{\text{max}} - T_{\text{min}}.
- Xác định: Tháng cao nhất là tháng VI (30,5∘C30,5^\circ\text{C}); tháng thấp nhất là tháng II (15,3∘C15,3^\circ\text{C}).
- Phép tính: 30,5−15,3=15,2∘C30,5 - 15,3 = 15,2^\circ\text{C}.

15,2

3

- Mùa mưa từ tháng IX đến tháng XII: Lượng mưa} = L_{\text{IX}} + L_{\text{X}} + L_{\text{XI}} + L_{\text{XII}}.
- Thay số: 512,4+1085,3+425,7+344,5=2367,9 mm512,4 + 1085,3 + 425,7 + 344,5 = 2367,9\text{ mm}.
- Làm tròn đến hàng đơn vị: 2368.

2368

4

- Công thức: Tỉ lệ che phủ rừng=Diện tıˊch đaˆˊt coˊ rừngDiện tıˊch tự nhieˆn×100%\text{Tỉ lệ che phủ rừng} = \dfrac{\text{Diện tích đất có rừng}}{\text{Diện tích tự nhiên}} \times 100\%.
- Thay số: 2565,854548,3×100%≈4,703%\dfrac{2565,8}{54548,3} \times 100\% \approx 4,703\%.
- Làm tròn đến hàng phần mười: 4,7.

4,7

5

- Công thức: Mật độ daˆn soˆˊ=Daˆn soˆˊDiện tıˊch\text{Mật độ dân số} = \dfrac{\text{Dân số}}{\text{Diện tích}}.
- Thay số: 21560,4×100021278,6≈1013,24 người/km2\dfrac{21560,4 \times 1000}{21278,6} \approx 1013,24\text{ người/km}^2.
- Làm tròn đến hàng đơn vị: 1013.

1013

6

- Công thức: Tỉ lệ daˆn thaˋnh thị=Daˆn soˆˊ thaˋnh thịTổng daˆn soˆˊ×100%\text{Tỉ lệ dân thành thị} = \dfrac{\text{Dân số thành thị}}{\text{Tổng dân số}} \times 100\%.
- Thay số: 37090,099460,0×100%≈37,29%\dfrac{37090,0}{99460,0} \times 100\% \approx 37,29\%.
- Làm tròn đến hàng phần mười: 37,3.

37,3

2. MÃ ĐỀ 102

Câu

Nội dung tính toán và các bước thực hiện

Đáp số

1

- Tính tổng nhiệt độ 12 tháng: 27,2+27,8+29,3+29,7+28,6+28,1+27,9+28,2+27,5+27,4+27,6+26,9=336,2∘C27,2 + 27,8 + 29,3 + 29,7 + 28,6 + 28,1 + 27,9 + 28,2 + 27,5 + 27,4 + 27,6 + 26,9 = 336,2^\circ\text{C}.
- Nhiệt độ TB: 336,212≈28,016∘C\dfrac{336,2}{12} \approx 28,016^\circ\text{C}. Làm tròn: 28,0.

28,0

2

- TmaxT_{\text{max}} vào tháng IV (29,7∘C29,7^\circ\text{C}); TminT_{\text{min}} vào tháng XII (26,9∘C26,9^\circ\text{C}).
- Biên độ nhiệt: 29,7−26,9=2,8∘C29,7 - 26,9 = 2,8^\circ\text{C}.

2,8

3

- Tổng lượng mưa cả năm = Tổng lượng mưa 12 tháng:
15,2+24,6+132,5+68,4+82,1+46,3+31,8+58,2+194,5+420,8+536,2+289,4=1999,8 mm15,2 + 24,6 + 132,5 + 68,4 + 82,1 + 46,3 + 31,8 + 58,2 + 194,5 + 420,8 + 536,2 + 289,4 = 1999,8\text{ mm}.
- Làm tròn đến hàng đơn vị: 2000.

2000

4

- Tỉ lệ che phủ rừng: 2984,251552,3×100%≈5,788%\dfrac{2984,2}{51552,3} \times 100\% \approx 5,788\%.
- Làm tròn đến hàng phần mười: 5,8.

5,8

5

- Mật độ dân số: 12965,8×100095222,0≈136,16 người/km2\dfrac{12965,8 \times 1000}{95222,0} \approx 136,16\text{ người/km}^2.
- Làm tròn đến hàng đơn vị: 136.

136

6

- Cán cân thương mại = Xuaˆˊt khẩu−Nhập khẩu\text{Xuất khẩu} - \text{Nhập khẩu}.
- Phép tính: 371,3−358,9=+12,4 tỉ USD371,3 - 358,9 = +12,4\text{ tỉ USD}.

12,4

3. MÃ ĐỀ 103

Câu

Nội dung tính toán và các bước thực hiện

Đáp số

1

- Tổng nhiệt độ 12 tháng: 22,8+21,5+25,4+26,2+28,1+30,2+29,7+29,5+28,3+25,6+25,2+21,8=304,3∘C22,8 + 21,5 + 25,4 + 26,2 + 28,1 + 30,2 + 29,7 + 29,5 + 28,3 + 25,6 + 25,2 + 21,8 = 304,3^\circ\text{C}.
- Nhiệt độ TB: 304,312≈25,358∘C\dfrac{304,3}{12} \approx 25,358^\circ\text{C}. Làm tròn: 25,4.

25,4

2

- TmaxT_{\text{max}} tháng VI (30,2∘C30,2^\circ\text{C}); TminT_{\text{min}} tháng II (21,5∘C21,5^\circ\text{C}).
- Biên độ nhiệt: 30,2−21,5=8,7∘C30,2 - 21,5 = 8,7^\circ\text{C}.

8,7

3

- Tổng lượng mưa mùa mưa (tháng V đến tháng X):
385,6+265,4+282,1+345,8+295,3+142,6=1716,8 mm385,6 + 265,4 + 282,1 + 345,8 + 295,3 + 142,6 = 1716,8\text{ mm}.
- Làm tròn đến hàng đơn vị: 1717.

1717

4

- Tỉ lệ che phủ rừng cả nước: 14745,233134,5×100%≈44,501%\dfrac{14745,2}{33134,5} \times 100\% \approx 44,501\%.
- Làm tròn đến hàng phần mười: 44,5.

44,5

5

- Mật độ dân số: 17432,0×100040922,0≈425,98 người/km2\dfrac{17432,0 \times 1000}{40922,0} \approx 425,98\text{ người/km}^2.
- Làm tròn đến hàng đơn vị: 426.

426

6

- Gia tăng tự nhiên: Tgtt=Soˆˊ sinh−Soˆˊ cheˆˊtTổng daˆn soˆˊ×100%\text{Tgtt} = \dfrac{\text{Số sinh} - \text{Số chết}}{\text{Tổng dân số}} \times 100\%.
- Thay số: 1520,4−612,899460,0×100%=907,699460,0×100%≈0,9125%\dfrac{1520,4 - 612,8}{99460,0} \times 100\% = \dfrac{907,6}{99460,0} \times 100\% \approx 0,9125\%.
- Làm tròn đến hàng phần trăm: 0,91.

0,91

4. MÃ ĐỀ 104

Câu

Nội dung tính toán và các bước thực hiện

Đáp số

1

- Tổng nhiệt độ 12 tháng: 19,2+20,4+22,8+24,1+24,5+23,8+23,2+23,0+22,6+22,1+21,3+19,6=266,6∘C19,2 + 20,4 + 22,8 + 24,1 + 24,5 + 23,8 + 23,2 + 23,0 + 22,6 + 22,1 + 21,3 + 19,6 = 266,6^\circ\text{C}.
- Nhiệt độ TB: 266,612≈22,216∘C\dfrac{266,6}{12} \approx 22,216^\circ\text{C}. Làm tròn: 22,2.

22,2

2

- TmaxT_{\text{max}} tháng V (24,5∘C24,5^\circ\text{C}); TminT_{\text{min}} tháng I (19,2∘C19,2^\circ\text{C}).
- Biên độ nhiệt: 24,5−19,2=5,3∘C24,5 - 19,2 = 5,3^\circ\text{C}.

5,3

3

- Tổng lượng mưa cả năm (12 tháng):
8,6+12,4+48,2+115,3+245,6+260,2+284,5+290,1+312,4+338,7+185,2+45,8=2147,0 mm8,6 + 12,4 + 48,2 + 115,3 + 245,6 + 260,2 + 284,5 + 290,1 + 312,4 + 338,7 + 185,2 + 45,8 = 2147,0\text{ mm}.
- Đáp số: 2147.

2147

4

- Tỉ lệ che phủ rừng: 1826,844556,5×100%≈4,10%\dfrac{1826,8}{44556,5} \times 100\% \approx 4,10\%.
- Làm tròn đến hàng phần mười: 4,1.

4,1

5

- Mật độ dân số: 18304,0×100023598,0≈775,65 người/km2\dfrac{18304,0 \times 1000}{23598,0} \approx 775,65\text{ người/km}^2.
- Làm tròn đến hàng đơn vị: 776.

776

6

- Tỉ trọng xuất khẩu: 371,3730,2×100%≈50,849%\dfrac{371,3}{730,2} \times 100\% \approx 50,849\%.
- Làm tròn đến hàng phần mười: 50,8.

50,8

Xem tất cả