Bộ 100 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 ôn thi VioEdu

Tiếng ViệtLớp 1HChia sẻ bởi Hồ Điệp 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1

Tài liệu ôn tập

BỘ 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI ĐẤU TRƯỜNG VIOEDU

Môn: Tiếng Việt – Lớp 1

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (100 CÂU)

Câu 1. Tiếng nào sau đây chứa âm b?

A. búp bê

B. lá cờ

C. con cá

D. quả nho

Câu 2. Tiếng nào sau đây có thanh ngã?

A. quả chuối

B. ngọn núi

C. sữa mẹ

D. lá sen

Câu 3. Tiếng "thuyền" có chứa vần gì?

A. uyên

B. yên

C. uên

D. uyêt

Câu 4. Trong từ "mẹ hiền", tiếng "hiền" chứa vần nào?

A. iên

B. yên

C. en

D. in

Câu 5. Tiếng nào sau đây có chứa vần anh?

A. bánh mì

B. búp măng

C. con ong

D. quả bưởi

Câu 6. Trong câu "Bé đi câu cá.", có mấy tiếng mang thanh ngang (không dấu)?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7. Vần nào sau đây có âm cuối là p?

A. ap

B. at

C. ac

D. an

Câu 8. Tiếng nào sau đây có chứa âm đầu kh?

A. khế ngọt

B. con hổ

C. hoa cúc

D. gà ri

Câu 9. Tiếng nào sau đây chứa vần oan?

A. ngoan ngoãn

B. đoàn kết

C. hoan hô

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 10. Trong từ "ngôi sao", tiếng nào chứa vần ôi?

A. ngôi

B. sao

C. Cả hai tiếng

D. Không có tiếng nào

Câu 11. Vần uông gồm có những âm nào ghép lại?

A. u, ô, ng

B. u, o, ng

C. u, ng

D. u, ô, n

Câu 12. Tiếng nào sau đây có chứa thanh nặng?

A. quả dứa

B. hạt dẻ

C. đỗ đen

D. búp sen

Câu 13. Tiếng nào có chứa vần iêm?

A. que diêm

B. đêm khuya

C. chim én

D. dòng suối

Câu 14. Tiếng "hoa" gồm có những âm nào ghép lại?

A. Âm đầu h, vần oa

B. Âm đầu h, âm cuối a

C. Âm đầu o, vần ha

D. Âm đầu h, âm đệm a

Câu 15. Tiếng nào sau đây có chứa vần ương?

A. vườn chuối

B. con mương

C. đường mòn

D. Cả B và C đều đúng

Câu 16. Từ nào sau đây có hai tiếng đều chứa vần ang?

A. sáng lạng

B. bàn bạc

C. vội vàng

D. sang trang

Câu 17. Tiếng "khỉ" có dấu thanh gì?

A. Thanh sắc

B. Thanh hỏi

C. Thanh huyền

D. Thanh nặng

Câu 18. Tiếng nào sau đây chứa vần yên?

A. chim yến

B. dòng biển

C. cô tiên

D. bát miến

Câu 19. Cặp từ nào sau đây có tiếng chứa vần om?

A. đom đóm

B. chong chóng

C. lóng lánh

D. nhòm nhèm

Câu 20. Tiếng "quê" có âm đầu là gì?

A. qu

B. q

C. u

D. ê

Câu 21. Tiếng nào sau đây có thanh huyền?

A. quả na

B. cành cà

C. bó mạ

D. củ cải

Câu 22. Vần iêc kết hợp được với những thanh nào?

A. Thanh sắc và thanh nặng

B. Thanh huyền và thanh sắc

C. Thanh hỏi và thanh ngã

D. Cả 6 thanh

Câu 23. Tiếng nào có chứa vần uôi?

A. con muỗi

B. quả chuối

C. dòng suối

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 24. Trong các tiếng "làng, xóm, đồng, phố", tiếng nào chứa vần ong?

A. làng

B. xóm

C. đồng

D. phố

Câu 25. Tiếng nào có âm đầu ph?

A. phở bò

B. xe đạp

C. cá chép

D. cặp sách

Câu 26. Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ chấm: "...éo co"?

A. k

B. c

C. q

D. kh

Câu 27. Điền g hoặc gh vào chỗ chấm: "ghế ...ỗ"?

A. gh

B. g

C. ng

D. ngh

Câu 28. Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm: "nghỉ ...ơi"?

A. ngh

B. ng

C. g

D. gh

Câu 29. Quy tắc chính tả: Âm k chỉ đứng trước các nguyên âm nào?

A. a, o, ô

B. i, e, ê

C. u, ư, o

D. a, u, ư

Câu 30. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. quả cam

B. củ khoai

C. con kiến

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 31. Từ nào sau đây viết sai chính tả?

A. con nghé

B. gồ ghề

C. gỉ sắt

D. ghà mái

Câu 32. Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm: "mặt ...ăng tròn"?

A. ch

B. tr

C. c

D. t

Câu 33. Điền s hoặc x vào chỗ chấm: "ngôi ...ao nhỏ"?

A. s

B. x

C. c

D. r

Câu 34. Từ nào sau đây viết sai chính tả?

A. cặp sách

B. xinh xắn

C. xắp xếp

D. xôn xao

Câu 35. Điền d, gi hoặc r vào chỗ chấm: "cơn ...ông bão"?

A. gi

B. d

C. r

D. g

Câu 36. Điền l hoặc n vào chỗ chấm: "hoa ...ở rộ"?

A. l

B. n

C. nh

D. ng

Câu 37. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. kì lạ

B. cì lạ

C. cù là

D. con kò

Câu 38. Chữ gh đứng trước các nguyên âm nào?

A. a, o, ô

B. u, ư, ă

C. i, e, ê

D. o, ô, ơ

Câu 39. Điền vào chỗ chấm: "bóng ...âm mát rượi"?

A. r

B. d

C. gi

D. ch

Câu 40. Điền c hoặc k vào chỗ chấm: "cá ...ếm"?

A. c

B. k

C. q

D. kh

Câu 41. Cặp từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. dòng suối - xinh tươi

B. dong suối - xinh tươi

C. dòng xuối - xinh tươi

D. dòng suối - sinh tươi

Câu 42. Điền chữ còn thiếu vào câu thành ngữ: "Học thầy không tày học ...ạn"?

A. b

B. m

C. v

D. n

Câu 43. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. nghi ngờ

B. ngi ngờ

C. nghẹ ngào

D. ngĩ ngợi

Câu 44. Điền ch hay tr vào chỗ chấm: "chú ...im sẻ"?

A. ch

B. tr

C. gi

D. r

Câu 45. Từ nào sau đây viết đúng chính tả chỉ đồ dùng học tập?

A. cục tẩy

B. cụt tảy

C. cục tảy

D. cụt tẩy

Câu 46. Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

A. bàn học

B. chạy nhanh

C. múa hát

D. đỏ rực

Câu 47. Từ nào sau đây chỉ người?

A. quyển vở

B. cô giáo

C. ngôi trường

D. bút chì

Câu 48. Từ nào sau đây chỉ con vật?

A. bông hồng

B. củ cải

C. con mèo

D. quả mít

Câu 49. Từ nào sau đây chỉ đặc điểm màu sắc?

A. vàng xuộm

B. bơi lội

C. cặp sách

D. quét nhà

Câu 50. Từ nào sau đây chỉ hoạt động của học sinh?

A. đọc sách

B. chăm chỉ

C. xinh xắn

D. cây bàng

Câu 51. Ghép tiếng "hoa" với tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa?

A. sen

B. bơi

C. ngủ

D. chạy

Câu 52. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ con vật?

A. thỏ trắng

B. cá vàng

C. hoa lan

D. hươu sao

Câu 53. Từ nào sau đây chỉ hình dáng?

A. cao lớn

B. nhảy dây

C. hát ca

D. nấu cơm

Câu 54. Tìm từ chỉ đồ chơi của trẻ em:

A. quả bóng

B. cái chổi

C. cái xoong

D. máy giặt

Câu 55. Tiếng "học" ghép được với tiếng nào để tạo thành từ chỉ người?

A. sinh

B. tập

C. bài

D. hành

Câu 56. Từ nào sau đây chỉ vị của quả ớt?

A. ngọt

B. cay

C. chua

D. đắng

Câu 57. Từ nào sau đây là từ chỉ quả chín?

A. đỏ mọng

B. xanh biếc

C. chạy nhảy

D. hoa giấy

Câu 58. Con vật nào sau đây biết gáy báo sáng?

A. con vịt

B. con ngỗng

C. con gà trống

D. con bồ câu

Câu 59. Đâu là từ chỉ hoạt động của đôi mắt?

A. nghe

B. nhìn

C. ngửi

D. nói

Câu 60. Từ nào chỉ bộ phận trên cơ thể người?

A. bàn tay

B. bút mực

C. áo khoác

D. đôi giày

Câu 61. Từ trái nghĩa với từ "to lớn" là gì?

A. bé nhỏ

B. khổng lồ

C. mập mạp

D. béo phì

Câu 62. Từ nào sau đây chỉ thời tiết vào mùa đông?

A. nóng nực

B. lạnh buốt

C. oi ả

D. ấm áp

Câu 63. Tiếng "yêu" ghép được với tiếng nào dưới đây để thành từ chỉ tình cảm?

A. thương

B. chạy

C. bay

D. đứng

Câu 64. Đâu là loài chim gắn liền với mùa xuân?

A. chim én

B. chim cú mèo

C. đại bàng

D. bồ nông

Câu 65. Từ nào sau đây chỉ đồ dùng để đựng sách vở đến trường?

A. ba lô

B. thước kẻ

C. gọt bút

D. com pa

Câu 66. Tiếng nào sau đây ghép với tiếng "bạn" để tạo thành từ chỉ tình cảm thân thiết?

A. bè

B. nghịch

C. xa

D. ghét

Câu 67. Cây nào sau đây thường nở hoa đỏ rực vào mùa hè ở sân trường?

A. hoa đào

B. hoa mai

C. hoa phượng

D. hoa cúc

Câu 68. Từ nào sau đây chỉ âm thanh tiếng chim hót?

A. líu lo

B. ầm ầm

C. róc rách

D. thì thầm

Câu 69. Từ nào sau đây chỉ tính nết tốt của người học sinh?

A. ngoan ngoãn

B. lười biếng

C. cẩu thả

D. nghịch ngợm

Câu 70. Trong câu "Mẹ nấu cơm rất ngon.", từ chỉ hoạt động là:

A. Mẹ

B. nấu cơm

C. rất

D. ngon

Câu 71. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Bé Mai rất chăm ... bài."?

A. xem

B. vẽ

C. học

D. chơi

Câu 72. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Mặt trời mọc ở đằng ..."?

A. đông

B. tây

C. nam

D. bắc

Câu 73. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "chăm chỉ / Bé / học bài / luôn"?

A. Bé luôn chăm chỉ học bài.

B. Bé học bài luôn chăm chỉ.

C. Chăm chỉ bé luôn học bài.

D. Bé học chăm chỉ luôn bài.

Câu 74. Điền từ thích hợp: "Mèo con bắt ... rất tài."?

A. cá

B. chuột

C. gián

D. ruồi

Câu 75. Câu nào sau đây có dấu chấm đặt đúng vị trí?

A. Hôm nay. em đi học

B. Em rất yêu quý trường lớp của em.

C. Em rất. yêu cô giáo

D. Bạn. Lan rất ngoan

Câu 76. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: "Bông hoa hồng nhung nở thơm ..."?

A. phức

B. ngát

C. lừng

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 77. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: "màu xanh / có / Chiếc lá"?

A. Chiếc lá có màu xanh.

B. Màu xanh có chiếc lá.

C. Có chiếc lá màu xanh.

D. Chiếc lá màu xanh có.

Câu 78. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Đàn cá ... dưới hồ sen."?

A. bơi lội

B. bay lượn

C. chạy nhảy

D. trèo cây

Câu 79. Chọn từ phù hợp để điền vào câu: "Bác nông dân đang ... cày ruộng."?

A. chăm chỉ

B. bận rộn

C. miệt mài

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 80. Câu nào dưới đây diễn đạt đúng?

A. Con gà cất tiếng gáy o o o.

B. Con gà cất tiếng gáy gâu gâu.

C. Con gà cất tiếng sủa meo meo.

D. Con gà cất tiếng kêu eng éc.

Câu 81. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Cô giáo em có nụ cười rất ..."?

A. tươi

B. trắng

C. to

D. cao

Câu 82. Sắp xếp các từ: "chúng em / Thầy cô / dạy dỗ / ân cần"?

A. Thầy cô ân cần dạy dỗ chúng em.

B. Chúng em dạy dỗ thầy cô ân cần.

C. Ân cần dạy dỗ thầy cô chúng em.

D. Thầy cô dạy dỗ ân cần chúng em.

Câu 83. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: "Mặt hồ phẳng lặng như một chiếc ... khổng lồ."?

A. gương

B. kính

C. cốc

D. chăn

Câu 84. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm: "Mẹ mua cho bé đôi giày rất ..."?

A. vừa vặn

B. lộn xộn

C. ngổn ngang

D. dập dềnh

Câu 85. Từ nào điền vào câu sau là hợp lí nhất: "Ngoài vườn, chim chóc đang hót ..."?

A. ríu rít

B. ào ào

C. ầm ĩ

D. róc rách

Câu 86. Câu đố sau nói về con vật gì?

Con gì mào đỏ gáy vang,
Đánh thức cả làng mỗi buổi sớm mai?

A. Con gà mái

B. Con gà trống

C. Con chim sơn ca

D. Con vịt bầu

Câu 87. Đọc câu đố và cho biết đáp án là quả gì?

Quả gì da sần sùi,
Nhiều mắt mở nhìn trời,
Bên trong ngọt ngào lắm?

A. Quả na

B. Quả cam

C. Quả dưa hấu

D. Quả ổi

Câu 88. Hoàn thành câu tục ngữ: "Lá lành đùm lá ..."?

A. rách

B. úa

C. vàng

D. khô

Câu 89. Câu đố sau nói về đồ vật nào?

Thân dài thon nhỏ,
Ruột màu đen than,
Bé dùng vẽ, viết,
Ngắn dần theo tháng năm.

A. Cái bút chì

B. Cái thước kẻ

C. Cục tẩy

D. Quyển vở

Câu 90. Điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ: "Công cha như núi ..."?

A. Thái Sơn

B. Ba Vì

C. Trường Sơn

D. Ngũ Hành

Câu 91. Đọc đoạn thơ sau:

Bé ngoan thức dậy sớm,
Tập thể dục cùng ông,
Hít thở gió ban mai,
Má bé hồng hây hây.

Hỏi: Buổi sớm mai, bé tập thể dục cùng ai?

A. Cùng mẹ

B. Cùng ông

C. Cùng bà

D. Cùng bố

Câu 92. Câu đố sau nói về đồ vật gì trong lớp học?

Mặt em đen bóng như gương,
Thầy cô viết chữ trắng tinh mỗi ngày.

A. Cái bàn

B. Cái bảng đen

C. Cái cửa sổ

D. Cái đồng hồ

Câu 93. Điền tiếp vào câu tục ngữ: "Uống nước nhớ ..."?

A. nguồn

B. suối

C. sông

D. hồ

Câu 94. Câu đố:

Hoa gì hé nở đón xuân về,
Sắc hồng tươi thắm ở miền Bắc ta?

A. Hoa đào

B. Hoa mai

C. Hoa sen

D. Hoa cúc

Câu 95. Hoàn thành câu thành ngữ: "Chị ngã em ..."?

A. nâng

B. đỡ

C. cười

D. khóc

Câu 96. Đoạn thơ sau có mấy tiếng chứa vần ơm?

Hạt gạo thơm lừng,
Cơm dẻo mẹ nấu,
Bé ăn từng hạt,
Thấy lòng vui sao.

A. 1 tiếng

B. 2 tiếng

C. 3 tiếng

D. 4 tiếng

Câu 97. Câu đố sau nói về con vật gì?

Bốn chân như bốn cột nhà,
Có hai vòi ngắn, hai ngà trắng phau.

A. Con trâu

B. Con voi

C. Con tê giác

D. Con hươu cao cổ

Câu 98. Điền từ vào chỗ trống: "Ăn quả nhớ kẻ ... cây"?

A. trồng

B. tưới

C. hái

D. gieo

Câu 99. Câu đố sau nhắc đến ai?

Người sinh ra mẹ của em,
Tóc bạc phơ phơ, hiền từ nụ cười.

A. Bà ngoại

B. Bà nội

C. Cô ruột

D. Bác gái

Câu 100. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu thành ngữ: "Đi đến nơi, về đến ..."?

A. chốn

B. nhà

C. trường

D. lớp

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

BỘ 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT LỚP 1 (VIOEDU)

1. BẢNG ĐÁP ÁN NHANH 100 CÂU

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

Câu

Đ/a

1

A

11

A

21

B

31

D

41

A

51

A

61

A

71

C

81

A

91

B

2

C

12

B

22

A

32

B

42

A

52

C

62

B

72

A

82

A

92

B

3

A

13

A

23

D

33

A

43

A

53

A

63

A

73

A

83

A

93

A

4

A

14

A

24

C

34

C

44

B

54

A

64

A

74

B

84

A

94

A

5

A

15

D

25

A

35

C

45

A

55

A

65

A

75

B

85

A

95

A

6

C

16

D

26

A

36

A

46

A

56

B

66

A

76

D

86

B

96

B

7

A

17

B

27

B

37

A

47

B

57

A

67

C

77

A

87

A

97

B

8

A

18

A

28

B

38

C

48

C

58

C

68

A

78

A

88

A

98

A

9

D

19

A

29

B

39

C

49

A

59

B

69

A

79

D

89

A

99

A

10

A

20

A

30

D

40

B

50

A

60

A

70

B

80

A

90

A

100

A


2. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU TRỌNG TÂM

Câu

Nội dung giải thích quy tắc kiến thức

6

Câu "Bé đi câu cá." có 4 tiếng, trong đó: "Bé" (sắc), "cá" (sắc); hai tiếng "đi" và "câu" không có dấu thanh phụ tức mang thanh ngang. Đáp án có 2 tiếng mang thanh ngang (Chọn C nếu tính tổng 3 tiếng không phải sắc là nhầm, thực tế "đi" và "câu" là 2 tiếng thanh ngang).

14

Tiếng "hoa" phân tích theo cấu tạo âm - vần gồm có âm đầu h và vần oa.

20

Tiếng "quê" gồm âm đầu qu kết hợp với âm chính ê.

22

Vần iêc kết thúc bằng âm c (âm tắc vô thanh) nên chỉ ghép được với hai thanh: thanh sắc (liếc, biếc) và thanh nặng (việc, tiệc).

26 - 31

Quy tắc chính tả c/k, g/gh, ng/ngh:
- Viết là k, gh, ngh khi đứng trước các nguyên âm: i, e, ê (Ví dụ: kéo co, con nghé, gồ ghề, con kiến, kì lạ).
- Viết là c, g, ng khi đứng trước các nguyên âm còn lại: a, o, ô, ơ, u, ư... (Ví dụ: gỗ, nghỉ ngơi, quả cam). Do đó ở câu 31 "ghà mái" viết sai chính tả (phải viết là "gà mái").

34

Từ đúng chính tả là "sắp xếp", phương án C viết "xắp xếp" là sai quy tắc s/x.

46 - 50

- Từ chỉ sự vật: tên gọi của đồ vật, con người, cây cối, con vật (bàn học, cô giáo, con mèo...).
- Từ chỉ hoạt động: từ diễn tả vận động của người/vật (đọc sách, nấu cơm, bơi lội...).
- Từ chỉ đặc điểm: từ chỉ tính chất, màu sắc, hình dáng (vàng xuộm, cao lớn, ngoan ngoãn...).

73, 77, 82

Quy tắc sắp xếp câu lớp 1: Câu diễn đạt hành động của người/sự vật: Ai/Cái gì - làm gì/thế nào?
- Câu 73: "Bé luôn chăm chỉ học bài."
- Câu 77: "Chiếc lá có màu xanh."
- Câu 82: "Thầy cô ân cần dạy dỗ chúng em."

86 - 99

Giải thích câu đố dân gian và tục ngữ:
- Câu 86: Con gà trống có mào đỏ và gáy sáng ó o o.
- Câu 87: Quả na da sần sùi có nhiều mắt, thịt quả ngọt mát.
- Câu 89: Cái bút chì thân thon, ruột bằng than chì, gọt dùng vẽ viết ngắn dần.
- Câu 92: Bảng đen viết phấn trắng trong lớp học.
- Câu 94: Hoa đào màu hồng tươi là biểu tượng mùa xuân miền Bắc.
- Câu 96: Trong đoạn thơ có 2 tiếng chứa vần ơm: tiếng "thơm" và tiếng "cơm".
- Câu 99: Mẹ của em do "bà ngoại" sinh ra (bà nội sinh ra bố của em).

100

Thành ngữ quen thuộc: "Đi đến nơi, về đến chốn" khuyên răn đi lại cẩn thận, an toàn.

Xem tất cả