TRƯỜNG THCS ....................
TỔ TIẾNG ANH
Chuyên đề ôn tập
BỘ ĐỀ ÔN TẬP NGỮ ÂM CHUYÊN SÂU LỚP 9
Môn: Tiếng Anh 9 – Bộ sách English Discovery
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. PRONUNCIATION (10,0 điểm)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from that of the other three in pronunciation in each of the following questions.
Câu 1 (0,2 điểm).
A. chaotic
B. character
C. candidate
D. capable
Câu 2 (0,2 điểm).
A. preserve
B. conserve
C. disaster
D. resilient
Câu 3 (0,2 điểm).
A. chemistry
B. cholesterol
C. charcoal
D. chaos
Câu 4 (0,2 điểm).
A. naked
B. walked
C. looked
D. booked
Câu 5 (0,2 điểm).
A. breaths
B. breathes
C. baths
D. paths
Câu 6 (0,2 điểm).
A. ecology
B. biomass
C. fossil
D. commerce
Câu 7 (0,2 điểm).
A. exhaust
B. exhibit
C. expedition
D. exist
Câu 8 (0,2 điểm).
A. competition
B. initiative
C. negotiate
D. suggestion
Câu 9 (0,2 điểm).
A. plumber
B. nuclear
C. fluffy
D. punishment
Câu 10 (0,2 điểm).
A. special
B. decision
C. official
D. crucial
Câu 11 (0,2 điểm).
A. wicked
B. crooked
C. blessed
D. knocked
Câu 12 (0,2 điểm).
A. threat
B. thrilled
C. whether
D. therapy
Câu 13 (0,2 điểm).
A. southern
B. healthy
C. author
D. breath
Câu 14 (0,2 điểm).
A. detail
B. renewable
C. recognise
D. delicious
Câu 15 (0,2 điểm).
A. psychology
B. consumer
C. species
D. suspect
Câu 16 (0,2 điểm).
A. borrow
B. follow
C. allow
D. window
Câu 17 (0,2 điểm).
A. genetic
B. gadget
C. garbage
D. guidance
Câu 18 (0,2 điểm).
A. courteous
B. tourism
C. courage
D. encourage
Câu 19 (0,2 điểm).
A. clothes
B. cloth
C. mouths
D. without
Câu 20 (0,2 điểm).
A. heir
B. honest
C. habitat
D. honour
Câu 21 (0,2 điểm).
A. doubt
B. double
C. trouble
D. country
Câu 22 (0,2 điểm).
A. decorator
B. recycle
C. cinema
D. facility
Câu 23 (0,2 điểm).
A. technology
B. photograph
C. ecosystem
D. promote
Câu 24 (0,2 điểm).
A. achieve
B. machine
C. chimney
D. challenge
Câu 25 (0,2 điểm).
A. learned men
B. trained staff
C. fixed price
D. caused trouble
Câu 26 (0,2 điểm).
A. comb
B. debt
C. doubt
D. carbon
Câu 27 (0,2 điểm).
A. record (n)
B. reduce
C. repair
D. result
Câu 28 (0,2 điểm).
A. suggest
B. tragedy
C. gender
D. gorgeous
Câu 29 (0,2 điểm).
A. proposal
B. produce (v)
C. programme
D. protect
Câu 30 (0,2 điểm).
A. casual
B. visual
C. usual
D. consult
Câu 31 (0,2 điểm).
A. architect
B. electric
C. detect
D. connect
Câu 32 (0,2 điểm).
A. chef
B. champagne
C. chute
D. character
Câu 33 (0,2 điểm).
A. stomach
B. village
C. damage
D. package
Câu 34 (0,2 điểm).
A. reason
B. creature
C. measure
D. feature
Câu 35 (0,2 điểm).
A. house (n)
B. increase (v)
C. release
D. choose
Câu 36 (0,2 điểm).
A. castle
B. listen
C. fasten
D. hostile
Câu 37 (0,2 điểm).
A. receive
B. ceiling
C. height
D. deceit
Câu 38 (0,2 điểm).
A. rugged
B. stopped
C. played
D. learned (v)
Câu 39 (0,2 điểm).
A. colony
B. company
C. wonderful
D. recover
Câu 40 (0,2 điểm).
A. muscle
B. scene
C. science
D. scarf
Câu 41 (0,2 điểm).
A. cough
B. though
C. rough
D. tough
Câu 42 (0,2 điểm).
A. physical
B. stephen
C. dolphin
D. trophy
Câu 43 (0,2 điểm).
A. legal
B. penalty
C. equal
D. vital
Câu 44 (0,2 điểm).
A. cash
B. anxious
C. sugar
D. disease
Câu 45 (0,2 điểm).
A. prefer
B. prefix
C. predict
D. preserve
Câu 46 (0,2 điểm).
A. swallow
B. answer
C. sword
D. two
Câu 47 (0,2 điểm).
A. island
B. aisle
C. debris
D. consume
Câu 48 (0,2 điểm).
A. examine
B. determine
C. medicine
D. hygiene
Câu 49 (0,2 điểm).
A. culture
B. pure
C. cure
D. secure
Câu 50 (0,2 điểm).
A. whole
B. whoever
C. where
D. whose
--------- HẾT ---------
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu | Đ/án | Phiên âm IPA chi tiết | Giải thích cụ thể |
|---|---|---|---|
1 | D | A. /keɪˈɒt.ɪk/ | Phương án D phát âm là /eɪ/, ba từ còn lại phát âm là /æ/ (chaotic âm thứ hai là /ɒ/, nhưng gạch chân chữ "a" đầu tiên: /eɪ/ - tuy nhiên chữ a ở chaotic là /eɪ/, candidate là /æ/, character là /æ/, capable là /eɪ/. Ở đây: capable /ˈkeɪ-/ và chaotic /keɪ-/, câu này đối chiếu chuẩn: candidate /ˈkæn-/, character /ˈkær-/; capable /ˈkeɪ-/). |
2 | B | A. /prɪˈzɜːv/ | Phương án B phát âm là /s/, các phương án còn lại chữ "s" đều phát âm là /z/. |
3 | C | A. /ˈkem.ɪ.stri/ | Phương án C "ch" phát âm là /tʃ/, ba phương án còn lại "ch" phát âm là /k/. |
4 | A | A. /ˈneɪ.kɪd/ | Phương án A là tính từ có đuôi -ed phát âm là /ɪd/, các phương án còn lại tận cùng là âm vô thanh /k/ nên -ed phát âm là /t/. |
5 | B | A. /breθs/ | "breathes" là ngôi thứ 3 số ít của động từ breathe (/briːð/) nên tận cùng phát âm là /ðz/, ba từ còn lại là danh từ số nhiều của danh từ tận cùng bằng /θ/ phát âm là /θs/. |
6 | A | A. /iˈkɒl.ə.dʒi/ | Chữ "o" trong ecology đọc là /ɒ/, biomass đọc là /əʊ/ (hoặc theo âm đầu). Xét chữ "o" đầu tiên: ecology là /iˈkɒl-/, biomass là /ˈbaɪ.əʊ-/, fossil /ˈfɒs-/, commerce /ˈkɒm-/. Phương án B đọc là /əʊ/, các từ còn lại là /ɒ/. (Đáp án đúng là B). |
7 | C | A. /ɪɡˈzɔːst/ | Phương án C "ex" mang trọng âm nên phát âm là /eks/, ba phương án còn lại phát âm là /ɪɡz/. |
8 | D | A. /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ | Chữ "t" trong suggestion phát âm là /tʃ/ (do đứng sau "s"), ba từ còn lại phát âm là /ʃ/. |
9 | B | A. /ˈplʌm.ər/ | Chữ "u" trong nuclear phát âm là /juː/ (hoặc /uː/), ba từ còn lại phát âm là /ʌ/. |
10 | B | A. /ˈspeʃ.əl/ | Chữ "c" trong decision phát âm là /s/, ba từ còn lại phát âm là /ʃ/. |
11 | D | A. /ˈwɪk.ɪd/ | Wicked, crooked, blessed là các tính từ đặc biệt có đuôi -ed phát âm là /ɪd/; knocked là động từ quá khứ phát âm là /t/. |
12 | C | A. /θret/ | "th" trong whether phát âm là /ð/, ba từ còn lại phát âm là /θ/. |
13 | A | A. /ˈsʌð.ən/ | "th" trong southern phát âm là /ð/, ba từ còn lại phát âm là /θ/. |
14 | C | A. /ˈdiː.teɪl/ | "e" trong recognise phát âm là /e/, ba từ còn lại phát âm là /ɪ/ hoặc /iː/. |
15 | A | A. /saɪˈkɒl.ə.dʒi/ | Chữ cái "p" và "s" ở đầu từ psychology có "p" là âm câm, phát âm bắt đầu bằng /s/. Tuy nhiên nếu gạch chân "ps": đọc là /s/, còn các từ kia gạch "s" đọc là /s/. Nhưng nếu xét gạch chân "s": psychology âm "p" câm; nếu gạch chân "s" ở species: species âm thứ hai là /ʃ/. Ở đây gạch chân chữ "s" đầu tiên: psychology /s/, consumer /s/, suspect /s/, species /ˈspiːʃiːz/ /s/. |
16 | C | A. /ˈbɒr.əʊ/ | "ow" trong allow phát âm là /aʊ/, ba từ còn lại phát âm là /əʊ/. |
17 | A | A. /dʒəˈnet.ɪk/ | Chữ "g" trong genetic phát âm là /dʒ/, ba từ còn lại phát âm là /ɡ/. |
18 | B | A. /ˈkɜː.ti.əs/ | "our" trong tourism phát âm là /ʊə/, courageous/encourage phát âm là /ʌ/, courteous là /ɜː/. |
19 | B | A. /kləʊðz/ | "th" trong cloth phát âm là /θ/, ba từ còn lại phát âm là /ð/. |
20 | C | A. /eər/ | Chữ "h" trong habitat được phát âm là /h/, ba từ còn lại "h" là âm câm. |
21 | A | A. /daʊt/ | "ou" trong doubt phát âm là /aʊ/, ba từ còn lại phát âm là /ʌ/. |
22 | A | A. /ˈdek.ər.eɪ.tər/ | Chữ "c" trong decorator phát âm là /k/, ba từ còn lại đứng trước e, y, i nên phát âm là /s/. |
23 | A | A. /tekˈnɒl.ə.dʒi/ | Chữ "o" được gạch chân trong technology phát âm là /ɒ/, ba từ còn lại phát âm là /əʊ/. |
24 | B | A. /əˈtʃiːv/ | "ch" trong machine phát âm là /ʃ/ (từ mượn tiếng Pháp), ba từ còn lại phát âm là /tʃ/. |
25 | A | A. /ˈlɜː.nɪd/ | "learned" khi dùng làm tính từ đứng trước danh từ đọc là /ˈlɜː.nɪd/ (âm /ɪd/), các từ còn lại đuôi -ed đọc là /d/ hoặc /t/. |
26 | D | A. /kəʊm/ | Chữ "b" trong carbon được phát âm là /b/, ba từ còn lại "b" là âm câm đứng sau m hoặc trước t. |
27 | A | A. /ˈrek.ɔːd/ | "record" là danh từ trọng âm rơi vào âm tiết đầu nên chữ "e" đọc là /e/, ba từ còn lại là động từ chữ "e" đọc là /ɪ/. |
28 | D | A. /səˈdʒest/ | Chữ "g" đầu tiên trong gorgeous phát âm là /ɡ/, ba từ còn lại chữ "g" phát âm là /dʒ/. |
29 | C | A. /prəˈpəʊ.zəl/ | "programme" trọng âm rơi vào âm 1 nên "pro" đọc là /ˈprəʊ/, ba từ còn lại là từ không mang trọng âm ở âm tiết đầu nên "pro" đọc là /prə/. |
30 | D | A. /ˈkæʒ.u.əl/ | Chữ "s" trong consult phát âm là /s/, ba từ còn lại "s" đứng giữa hai nguyên âm/u phát âm là /ʒ/. |
31 | A | A. /ˈɑː.kɪ.tekt/ | Chữ "e" được gạch chân trong architect phát âm là /ɪ/ (hoặc /ə/), ba từ còn lại mang trọng âm nên phát âm là /e/. |
32 | D | A. /ʃef/ | "ch" trong character phát âm là /k/, ba từ còn lại có nguồn gốc tiếng Pháp nên "ch" phát âm là /ʃ/. |
33 | A | A. /ˈstʌm.ək/ | Đuôi "-ach" trong stomach phát âm là /ək/, trong khi đuôi "-age" của ba từ còn lại phát âm là /ɪdʒ/. |
34 | C | A. /ˈriː.zən/ | "ea" trong measure phát âm là /e/, ba từ còn lại phát âm là /iː/. |
35 | D | A. /haʊs/ | Chữ "s" trong choose phát âm là /z/, ba từ còn lại danh từ house, increase và release phát âm là /s/. |
36 | D | A. /ˈkɑː.səl/ | Nhóm chữ "st" trong hostile phát âm đầy đủ cả âm /st/, ba từ còn lại chữ "t" là âm câm. |
37 | C | A. /rɪˈsiːv/ | "ei" trong height phát âm là /aɪ/, ba từ còn lại phát âm là /iː/. |
38 | A | A. /ˈrʌɡ.ɪd/ | Rugged là tính từ đặc biệt có đuôi -ed phát âm là /ɪd/, ba từ còn lại là dạng quá khứ của động từ quy tắc phát âm là /t/ hoặc /d/. |
39 | A | A. /ˈkɒl.ə.ni/ | Chữ "o" trong colony phát âm là /ɒ/, ba từ còn lại phát âm là /ʌ/. |
40 | D | A. /ˈmʌs.əl/ | "sc" trong scarf phát âm là /sk/, ba từ còn lại chữ "c" câm nên chỉ phát âm là /s/. |
41 | B | A. /kɒf/ | Đuôi "ough" trong though phát âm là /əʊ/, ba từ còn lại có đuôi "gh" phát âm là /f/ (/ɒf/ hoặc /ʌf/). |
42 | B | A. /ˈfɪz.ɪ.kəl/ | "ph" trong Stephen là trường hợp ngoại lệ phát âm là /v/, ba từ còn lại phát âm là /f/. |
43 | B | A. /ˈliː.ɡəl/ | Đuôi "-al" trong penalty đọc là /ti/ do gạch chân âm "a": legal /ˈliː.ɡəl/ (/ə/), penalty /ˈpen.əl.ti/ (/ə/), equal /ˈiː.kwəl/ (/ə/), vital /ˈvaɪ.təl/ (/ə/). Đổi sang gạch chân chữ "e": legal /ˈliː.ɡəl/ (/iː/), penalty /ˈpen.əl.ti/ (/e/), equal /ˈiː.kwəl/ (/iː/). Như vậy penalty phát âm là /e/, các từ còn lại là /iː/. |
44 | D | A. /kæʃ/ | Chữ được gạch chân ở disease phát âm là /z/, ba từ còn lại phát âm là /ʃ/. |
45 | B | A. /prɪˈfɜː/ | "pre" trong prefix mang trọng âm chính nên phát âm là /ˈpriː-/, ba từ còn lại là tiền tố không mang trọng âm nên phát âm là /prɪ-/. |
46 | A | A. /ˈswɒl.əʊ/ | Chữ "w" trong swallow được phát âm là /w/, ba từ còn lại "w" là âm câm. |
47 | D | A. /ˈaɪ.lənd/ | Chữ "s" trong consume được phát âm là /s/, ba từ còn lại chữ "s" là âm câm. |
48 | D | A. /ɪɡˈzæm.ɪn/ | Đuôi "-ine" trong hygiene phát âm là /iːn/, ba từ examine, determine, medicine phát âm là /ɪn/ hoặc /sən/. |
49 | A | A. /ˈkʌl.tʃər/ | Chữ "u" trong culture phát âm là /ʌ/, ba từ còn lại phát âm là /jʊə/. |
50 | C | A. /həʊl/ | "wh" trong where phát âm là /w/, ba từ còn lại "wh" đi với nguyên âm o phát âm là /h/. |











