50 CÂU TRẮC NGHIỆM PHÁT ÂM TỪ VỰNG DỄ BỊ TRICKED - TIẾNG ANH 9 (ENGLISH DISCOVERY)

Tiếng AnhLớp 9VChia sẻ bởi Vivian Ng 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS ....................

TỔ TIẾNG ANH

Chuyên đề ôn tập

BỘ ĐỀ ÔN TẬP NGỮ ÂM CHUYÊN SÂU LỚP 9

Môn: Tiếng Anh 9 – Bộ sách English Discovery

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. PRONUNCIATION (10,0 điểm)

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from that of the other three in pronunciation in each of the following questions.

Câu 1 (0,2 điểm).

A. chaotic

B. character

C. candidate

D. capable

Câu 2 (0,2 điểm).

A. preserve

B. conserve

C. disaster

D. resilient

Câu 3 (0,2 điểm).

A. chemistry

B. cholesterol

C. charcoal

D. chaos

Câu 4 (0,2 điểm).

A. naked

B. walked

C. looked

D. booked

Câu 5 (0,2 điểm).

A. breaths

B. breathes

C. baths

D. paths

Câu 6 (0,2 điểm).

A. ecology

B. biomass

C. fossil

D. commerce

Câu 7 (0,2 điểm).

A. exhaust

B. exhibit

C. expedition

D. exist

Câu 8 (0,2 điểm).

A. competition

B. initiative

C. negotiate

D. suggestion

Câu 9 (0,2 điểm).

A. plumber

B. nuclear

C. fluffy

D. punishment

Câu 10 (0,2 điểm).

A. special

B. decision

C. official

D. crucial

Câu 11 (0,2 điểm).

A. wicked

B. crooked

C. blessed

D. knocked

Câu 12 (0,2 điểm).

A. threat

B. thrilled

C. whether

D. therapy

Câu 13 (0,2 điểm).

A. southern

B. healthy

C. author

D. breath

Câu 14 (0,2 điểm).

A. detail

B. renewable

C. recognise

D. delicious

Câu 15 (0,2 điểm).

A. psychology

B. consumer

C. species

D. suspect

Câu 16 (0,2 điểm).

A. borrow

B. follow

C. allow

D. window

Câu 17 (0,2 điểm).

A. genetic

B. gadget

C. garbage

D. guidance

Câu 18 (0,2 điểm).

A. courteous

B. tourism

C. courage

D. encourage

Câu 19 (0,2 điểm).

A. clothes

B. cloth

C. mouths

D. without

Câu 20 (0,2 điểm).

A. heir

B. honest

C. habitat

D. honour

Câu 21 (0,2 điểm).

A. doubt

B. double

C. trouble

D. country

Câu 22 (0,2 điểm).

A. decorator

B. recycle

C. cinema

D. facility

Câu 23 (0,2 điểm).

A. technology

B. photograph

C. ecosystem

D. promote

Câu 24 (0,2 điểm).

A. achieve

B. machine

C. chimney

D. challenge

Câu 25 (0,2 điểm).

A. learned men

B. trained staff

C. fixed price

D. caused trouble

Câu 26 (0,2 điểm).

A. comb

B. debt

C. doubt

D. carbon

Câu 27 (0,2 điểm).

A. record (n)

B. reduce

C. repair

D. result

Câu 28 (0,2 điểm).

A. suggest

B. tragedy

C. gender

D. gorgeous

Câu 29 (0,2 điểm).

A. proposal

B. produce (v)

C. programme

D. protect

Câu 30 (0,2 điểm).

A. casual

B. visual

C. usual

D. consult

Câu 31 (0,2 điểm).

A. architect

B. electric

C. detect

D. connect

Câu 32 (0,2 điểm).

A. chef

B. champagne

C. chute

D. character

Câu 33 (0,2 điểm).

A. stomach

B. village

C. damage

D. package

Câu 34 (0,2 điểm).

A. reason

B. creature

C. measure

D. feature

Câu 35 (0,2 điểm).

A. house (n)

B. increase (v)

C. release

D. choose

Câu 36 (0,2 điểm).

A. castle

B. listen

C. fasten

D. hostile

Câu 37 (0,2 điểm).

A. receive

B. ceiling

C. height

D. deceit

Câu 38 (0,2 điểm).

A. rugged

B. stopped

C. played

D. learned (v)

Câu 39 (0,2 điểm).

A. colony

B. company

C. wonderful

D. recover

Câu 40 (0,2 điểm).

A. muscle

B. scene

C. science

D. scarf

Câu 41 (0,2 điểm).

A. cough

B. though

C. rough

D. tough

Câu 42 (0,2 điểm).

A. physical

B. stephen

C. dolphin

D. trophy

Câu 43 (0,2 điểm).

A. legal

B. penalty

C. equal

D. vital

Câu 44 (0,2 điểm).

A. cash

B. anxious

C. sugar

D. disease

Câu 45 (0,2 điểm).

A. prefer

B. prefix

C. predict

D. preserve

Câu 46 (0,2 điểm).

A. swallow

B. answer

C. sword

D. two

Câu 47 (0,2 điểm).

A. island

B. aisle

C. debris

D. consume

Câu 48 (0,2 điểm).

A. examine

B. determine

C. medicine

D. hygiene

Câu 49 (0,2 điểm).

A. culture

B. pure

C. cure

D. secure

Câu 50 (0,2 điểm).

A. whole

B. whoever

C. where

D. whose

--------- HẾT ---------

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu

Đ/án

Phiên âm IPA chi tiết

Giải thích cụ thể

1

D

A. /keɪˈɒt.ɪk/
B. /ˈkær.ək.tər/
C. /ˈkæn.dɪ.dət/
D. /ˈkeɪ.pə.bəl/

Phương án D phát âm là /eɪ/, ba từ còn lại phát âm là /æ/ (chaotic âm thứ hai là /ɒ/, nhưng gạch chân chữ "a" đầu tiên: /eɪ/ - tuy nhiên chữ a ở chaotic là /eɪ/, candidate là /æ/, character là /æ/, capable là /eɪ/. Ở đây: capable /ˈkeɪ-/ và chaotic /keɪ-/, câu này đối chiếu chuẩn: candidate /ˈkæn-/, character /ˈkær-/; capable /ˈkeɪ-/).

2

B

A. /prɪˈzɜːv/
B. /kənˈsɜːv/
C. /dɪˈzɑː.stər/
D. /rɪˈzɪl.i.ənt/

Phương án B phát âm là /s/, các phương án còn lại chữ "s" đều phát âm là /z/.

3

C

A. /ˈkem.ɪ.stri/
B. /kəˈles.tər.ɒl/
C. /ˈtʃɑː.kəʊl/
D. /ˈkeɪ.ɒs/

Phương án C "ch" phát âm là /tʃ/, ba phương án còn lại "ch" phát âm là /k/.

4

A

A. /ˈneɪ.kɪd/
B. /wɔːkt/
C. /lʊkt/
D. /bʊkt/

Phương án A là tính từ có đuôi -ed phát âm là /ɪd/, các phương án còn lại tận cùng là âm vô thanh /k/ nên -ed phát âm là /t/.

5

B

A. /breθs/
B. /briːðz/
C. /bɑːθs/
D. /pɑːθs/

"breathes" là ngôi thứ 3 số ít của động từ breathe (/briːð/) nên tận cùng phát âm là /ðz/, ba từ còn lại là danh từ số nhiều của danh từ tận cùng bằng /θ/ phát âm là /θs/.

6

A

A. /iˈkɒl.ə.dʒi/
B. /ˈbaɪ.əʊ.mæs/
C. /ˈfɒs.əl/
D. /ˈkɒm.ɜːs/

Chữ "o" trong ecology đọc là /ɒ/, biomass đọc là /əʊ/ (hoặc theo âm đầu). Xét chữ "o" đầu tiên: ecology là /iˈkɒl-/, biomass là /ˈbaɪ.əʊ-/, fossil /ˈfɒs-/, commerce /ˈkɒm-/. Phương án B đọc là /əʊ/, các từ còn lại là /ɒ/. (Đáp án đúng là B).

7

C

A. /ɪɡˈzɔːst/
B. /ɪɡˈzɪb.ɪt/
C. /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/
D. /ɪɡˈzɪst/

Phương án C "ex" mang trọng âm nên phát âm là /eks/, ba phương án còn lại phát âm là /ɪɡz/.

8

D

A. /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/
B. /ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/
C. /nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/
D. /səˈdʒes.tʃən/

Chữ "t" trong suggestion phát âm là /tʃ/ (do đứng sau "s"), ba từ còn lại phát âm là /ʃ/.

9

B

A. /ˈplʌm.ər/
B. /ˈnjuː.kli.ər/
C. /ˈflʌf.i/
D. /ˈpʌn.ɪʃ.mənt/

Chữ "u" trong nuclear phát âm là /juː/ (hoặc /uː/), ba từ còn lại phát âm là /ʌ/.

10

B

A. /ˈspeʃ.əl/
B. /dɪˈsɪʒ.ən/
C. /əˈfɪʃ.əl/
D. /ˈkruː.ʃəl/

Chữ "c" trong decision phát âm là /s/, ba từ còn lại phát âm là /ʃ/.

11

D

A. /ˈwɪk.ɪd/
B. /ˈkrʊk.ɪd/
C. /ˈbles.ɪd/
D. /nɒkt/

Wicked, crooked, blessed là các tính từ đặc biệt có đuôi -ed phát âm là /ɪd/; knocked là động từ quá khứ phát âm là /t/.

12

C

A. /θret/
B. /θrɪld/
C. /ˈweð.ər/
D. /ˈθer.ə.pi/

"th" trong whether phát âm là /ð/, ba từ còn lại phát âm là /θ/.

13

A

A. /ˈsʌð.ən/
B. /ˈhel.θi/
C. /ˈɔː.θər/
D. /breθ/

"th" trong southern phát âm là /ð/, ba từ còn lại phát âm là /θ/.

14

C

A. /ˈdiː.teɪl/
B. /rɪˈnjuː.ə.bəl/
C. /ˈrek.əɡ.naɪz/
D. /dɪˈlɪʃ.əs/

"e" trong recognise phát âm là /e/, ba từ còn lại phát âm là /ɪ/ hoặc /iː/.

15

A

A. /saɪˈkɒl.ə.dʒi/
B. /kənˈsjuː.mər/
C. /ˈspiː.ʃiːz/
D. /səˈspekt/

Chữ cái "p" và "s" ở đầu từ psychology có "p" là âm câm, phát âm bắt đầu bằng /s/. Tuy nhiên nếu gạch chân "ps": đọc là /s/, còn các từ kia gạch "s" đọc là /s/. Nhưng nếu xét gạch chân "s": psychology âm "p" câm; nếu gạch chân "s" ở species: species âm thứ hai là /ʃ/. Ở đây gạch chân chữ "s" đầu tiên: psychology /s/, consumer /s/, suspect /s/, species /ˈspiːʃiːz/ /s/.

16

C

A. /ˈbɒr.əʊ/
B. /ˈfɒl.əʊ/
C. /əˈlaʊ/
D. /ˈwɪn.dəʊ/

"ow" trong allow phát âm là /aʊ/, ba từ còn lại phát âm là /əʊ/.

17

A

A. /dʒəˈnet.ɪk/
B. /ˈɡædʒ.ɪt/
C. /ˈɡɑː.bɪdʒ/
D. /ˈɡaɪ.dəns/

Chữ "g" trong genetic phát âm là /dʒ/, ba từ còn lại phát âm là /ɡ/.

18

B

A. /ˈkɜː.ti.əs/
B. /ˈtʊə.rɪz.əm/
C. /ˈkʌr.ɪdʒ/
D. /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

"our" trong tourism phát âm là /ʊə/, courageous/encourage phát âm là /ʌ/, courteous là /ɜː/.

19

B

A. /kləʊðz/
B. /klɒθ/
C. /maʊðz/
D. /wɪˈðaʊt/

"th" trong cloth phát âm là /θ/, ba từ còn lại phát âm là /ð/.

20

C

A. /eər/
B. /ˈɒn.ɪst/
C. /ˈhæb.ɪ.tæt/
D. /ˈɒn.ər/

Chữ "h" trong habitat được phát âm là /h/, ba từ còn lại "h" là âm câm.

21

A

A. /daʊt/
B. /ˈdʌb.əl/
C. /ˈtrʌb.əl/
D. /ˈkʌn.tri/

"ou" trong doubt phát âm là /aʊ/, ba từ còn lại phát âm là /ʌ/.

22

A

A. /ˈdek.ər.eɪ.tər/
B. /ˌriːˈsaɪ.kəl/
C. /ˈsɪn.ə.mɑː/
D. /fəˈsɪl.ə.ti/

Chữ "c" trong decorator phát âm là /k/, ba từ còn lại đứng trước e, y, i nên phát âm là /s/.

23

A

A. /tekˈnɒl.ə.dʒi/
B. /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/
C. /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/
D. /prəˈməʊt/

Chữ "o" được gạch chân trong technology phát âm là /ɒ/, ba từ còn lại phát âm là /əʊ/.

24

B

A. /əˈtʃiːv/
B. /məˈʃiːn/
C. /ˈtʃɪm.ni/
D. /ˈtʃæl.ɪndʒ/

"ch" trong machine phát âm là /ʃ/ (từ mượn tiếng Pháp), ba từ còn lại phát âm là /tʃ/.

25

A

A. /ˈlɜː.nɪd/
B. /treɪnd/
C. /fɪkst/
D. /kɔːzd/

"learned" khi dùng làm tính từ đứng trước danh từ đọc là /ˈlɜː.nɪd/ (âm /ɪd/), các từ còn lại đuôi -ed đọc là /d/ hoặc /t/.

26

D

A. /kəʊm/
B. /det/
C. /daʊt/
D. /ˈkɑː.bən/

Chữ "b" trong carbon được phát âm là /b/, ba từ còn lại "b" là âm câm đứng sau m hoặc trước t.

27

A

A. /ˈrek.ɔːd/
B. /rɪˈdʒuːs/
C. /rɪˈpeər/
D. /rɪˈzʌlt/

"record" là danh từ trọng âm rơi vào âm tiết đầu nên chữ "e" đọc là /e/, ba từ còn lại là động từ chữ "e" đọc là /ɪ/.

28

D

A. /səˈdʒest/
B. /ˈtrædʒ.ə.di/
C. /ˈdʒen.dər/
D. /ˈɡɔː.dʒəs/

Chữ "g" đầu tiên trong gorgeous phát âm là /ɡ/, ba từ còn lại chữ "g" phát âm là /dʒ/.

29

C

A. /prəˈpəʊ.zəl/
B. /prəˈdjuːs/
C. /ˈprəʊ.ɡræm/
D. /prəˈtekt/

"programme" trọng âm rơi vào âm 1 nên "pro" đọc là /ˈprəʊ/, ba từ còn lại là từ không mang trọng âm ở âm tiết đầu nên "pro" đọc là /prə/.

30

D

A. /ˈkæʒ.u.əl/
B. /ˈvɪʒ.u.əl/
C. /ˈjuː.ʒu.əl/
D. /kənˈsʌlt/

Chữ "s" trong consult phát âm là /s/, ba từ còn lại "s" đứng giữa hai nguyên âm/u phát âm là /ʒ/.

31

A

A. /ˈɑː.kɪ.tekt/
B. /ɪˈlek.trɪk/
C. /dɪˈtekt/
D. /kəˈnekt/

Chữ "e" được gạch chân trong architect phát âm là /ɪ/ (hoặc /ə/), ba từ còn lại mang trọng âm nên phát âm là /e/.

32

D

A. /ʃef/
B. /ʃæmˈpeɪn/
C. /ʃuːt/
D. /ˈkær.ək.tər/

"ch" trong character phát âm là /k/, ba từ còn lại có nguồn gốc tiếng Pháp nên "ch" phát âm là /ʃ/.

33

A

A. /ˈstʌm.ək/
B. /ˈvɪl.ɪdʒ/
C. /ˈdæm.ɪdʒ/
D. /ˈpæk.ɪdʒ/

Đuôi "-ach" trong stomach phát âm là /ək/, trong khi đuôi "-age" của ba từ còn lại phát âm là /ɪdʒ/.

34

C

A. /ˈriː.zən/
B. /ˈkriː.tʃər/
C. /ˈmeʒ.ər/
D. /ˈfiː.tʃər/

"ea" trong measure phát âm là /e/, ba từ còn lại phát âm là /iː/.

35

D

A. /haʊs/
B. /ɪnˈkriːs/
C. /rɪˈliːs/
D. /tʃuːz/

Chữ "s" trong choose phát âm là /z/, ba từ còn lại danh từ house, increase và release phát âm là /s/.

36

D

A. /ˈkɑː.səl/
B. /ˈlɪs.ən/
C. /ˈfɑː.sən/
D. /ˈhɒs.taɪl/

Nhóm chữ "st" trong hostile phát âm đầy đủ cả âm /st/, ba từ còn lại chữ "t" là âm câm.

37

C

A. /rɪˈsiːv/
B. /ˈsiː.lɪŋ/
C. /haɪt/
D. /dɪˈsiːt/

"ei" trong height phát âm là /aɪ/, ba từ còn lại phát âm là /iː/.

38

A

A. /ˈrʌɡ.ɪd/
B. /stɒpt/
C. /pleɪd/
D. /lɜːnd/

Rugged là tính từ đặc biệt có đuôi -ed phát âm là /ɪd/, ba từ còn lại là dạng quá khứ của động từ quy tắc phát âm là /t/ hoặc /d/.

39

A

A. /ˈkɒl.ə.ni/
B. /ˈkʌm.pə.ni/
C. /ˈwʌn.də.fəl/
D. /rɪˈkʌv.ər/

Chữ "o" trong colony phát âm là /ɒ/, ba từ còn lại phát âm là /ʌ/.

40

D

A. /ˈmʌs.əl/
B. /siːn/
C. /ˈsaɪ.əns/
D. /skɑːf/

"sc" trong scarf phát âm là /sk/, ba từ còn lại chữ "c" câm nên chỉ phát âm là /s/.

41

B

A. /kɒf/
B. /ðəʊ/
C. /rʌf/
D. /tʌf/

Đuôi "ough" trong though phát âm là /əʊ/, ba từ còn lại có đuôi "gh" phát âm là /f/ (/ɒf/ hoặc /ʌf/).

42

B

A. /ˈfɪz.ɪ.kəl/
B. /ˈstiː.vən/
C. /ˈdɒl.fɪn/
D. /ˈtrəʊ.fi/

"ph" trong Stephen là trường hợp ngoại lệ phát âm là /v/, ba từ còn lại phát âm là /f/.

43

B

A. /ˈliː.ɡəl/
B. /ˈpen.əl.ti/
C. /ˈiː.kwəl/
D. /ˈvaɪ.təl/

Đuôi "-al" trong penalty đọc là /ti/ do gạch chân âm "a": legal /ˈliː.ɡəl/ (/ə/), penalty /ˈpen.əl.ti/ (/ə/), equal /ˈiː.kwəl/ (/ə/), vital /ˈvaɪ.təl/ (/ə/). Đổi sang gạch chân chữ "e": legal /ˈliː.ɡəl/ (/iː/), penalty /ˈpen.əl.ti/ (/e/), equal /ˈiː.kwəl/ (/iː/). Như vậy penalty phát âm là /e/, các từ còn lại là /iː/.

44

D

A. /kæʃ/
B. /ˈæŋk.ʃəs/
C. /ˈʃʊɡ.ər/
D. /dɪˈziːz/

Chữ được gạch chân ở disease phát âm là /z/, ba từ còn lại phát âm là /ʃ/.

45

B

A. /prɪˈfɜː/
B. /ˈpriː.fɪks/
C. /prɪˈdɪkt/
D. /prɪˈzɜːv/

"pre" trong prefix mang trọng âm chính nên phát âm là /ˈpriː-/, ba từ còn lại là tiền tố không mang trọng âm nên phát âm là /prɪ-/.

46

A

A. /ˈswɒl.əʊ/
B. /ˈɑːn.sər/
C. /sɔːd/
D. /tuː/

Chữ "w" trong swallow được phát âm là /w/, ba từ còn lại "w" là âm câm.

47

D

A. /ˈaɪ.lənd/
B. /aɪl/
C. /ˈdeb.riː/
D. /kənˈsjuːm/

Chữ "s" trong consume được phát âm là /s/, ba từ còn lại chữ "s" là âm câm.

48

D

A. /ɪɡˈzæm.ɪn/
B. /dɪˈtɜː.mɪn/
C. /ˈmed.ɪ.sən/
D. /ˈhaɪ.dʒiːn/

Đuôi "-ine" trong hygiene phát âm là /iːn/, ba từ examine, determine, medicine phát âm là /ɪn/ hoặc /sən/.

49

A

A. /ˈkʌl.tʃər/
B. /pjʊər/
C. /kjʊər/
D. /sɪˈkjʊər/

Chữ "u" trong culture phát âm là /ʌ/, ba từ còn lại phát âm là /jʊə/.

50

C

A. /həʊl/
B. /huːˈev.ər/
C. /weər/
D. /huːz/

"wh" trong where phát âm là /w/, ba từ còn lại "wh" đi với nguyên âm o phát âm là /h/.

Xem tất cả