Worksheet Dò Từ Vựng Trọng Tâm Units 1 - 2 - 3 Tiếng Anh 7 Global Success

Tiếng AnhLớp 7ĐChia sẻ bởi Đức Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

TỔ TIẾNG ANH

Phiếu học tập

PHIẾU ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA TỪ VỰNG TRỌNG TÂM

Môn: Tiếng Anh – Lớp 7 (Global Success)

Nội dung: Units 1, 2, 3 – Năm học 2026 – 2027

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: ............. Ngày làm bài: ........................

Hướng dẫn: Em hãy viết từ vựng, cụm động từ (phrasal verb) hoặc mẫu câu tiếng Anh tương ứng với phần giải nghĩa/ngữ cảnh tiếng Việt vào cột bên phải.

STT

Nghĩa tiếng Việt / Diễn đạt gợi ý

Tiếng Anh (Từ vựng / Cụm từ / Mẫu câu)

1

Sở thích của bạn là gì? (Mẫu câu hỏi)

2

Bắt đầu (một thói quen / một sở thích mới) (Cụm động từ)

3

Làm mô hình (máy bay, tàu thuyền...) (Cụm từ)

4

Vết cháy nắng, sự cháy nắng (Danh từ)

5

Dịch vụ cộng đồng, hoạt động vì cộng đồng (Cụm danh từ)

6

Nhặt rác, thu gom rác (Cụm động từ)

7

Rèn luyện / phát triển tính kiên nhẫn (Cụm từ)

8

Đôi môi bị nứt nẻ (Cụm từ)

9

Quyên góp / ủng hộ quần áo cũ (Cụm từ)

10

Tăng cân (Cụm động từ)

11

Bạn có thích cưỡi ngựa không? (Mẫu câu hỏi)

12

Trại trẻ mồ côi (Danh từ)

13

Giữ dáng, giữ thân hình cân đối (Cụm từ)

14

Trồng cây và chăm sóc hoa (Cụm từ)

15

Chăm sóc, trông nom (Cụm động từ)

16

Mụn trứng cá (Danh từ)

17

Dạy kèm cho trẻ em đường phố / có hoàn cảnh khó khăn (Cụm từ)

18

Tôi thích đọc sách vì nó giúp tôi thư giãn. (Mẫu câu)

19

Người cao tuổi, người già (Cụm từ)

20

Tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp (Cụm từ)

21

Gây quỹ / quyên góp tiền cho người nghèo (Cụm từ)

22

Sưu tầm tiền xu / tem (Cụm từ)

23

Ăn nhiều rau xanh và uống đủ nước (Cụm từ)

24

Bạn nên đeo kính râm khi đi ra ngoài trời. (Mẫu câu khuyên)

25

Dọn dẹp, quét dọn sạch sẽ (trường học, khu phố) (Cụm động từ)

26

Viện dưỡng lão (Cụm danh từ)

27

Đồ thủ công, đồ tự làm bằng tay (Danh từ / Cụm từ)

28

Ánh sáng mờ, yếu (dễ hại mắt) (Cụm danh từ)

29

Đổi giấy vụn lấy cây xanh (Cụm từ)

30

Giảm cân (Cụm từ)

31

Có tính sáng tạo (Tính từ)

32

Bạn đã bao giờ làm công việc tình nguyện chưa? (Mẫu câu hỏi HTHT)

33

Cung cấp bữa ăn ấm nóng cho người vô gia cư (Cụm từ)

34

Thuốc nhỏ mắt (Cụm danh từ)

35

Nấu ăn là sở thích yêu thích nhất của tôi. (Mẫu câu)

36

Chạm tay lên mặt (thói quen gây mụn) (Cụm từ)

37

Người khuyết tật (Cụm danh từ)

38

Rửa tay thường xuyên với xà phòng (Cụm từ)

39

Dành thời gian rảnh rỗi cho việc gì (Cụm từ)

40

Thành lập, dựng lên (câu lạc bộ, dự án) (Cụm động từ)

41

Lối sống lành mạnh (Cụm danh từ)

42

Tình nguyện viên, người làm tình nguyện (Danh từ)

43

Cảm thấy mệt mỏi và kiệt sức / yếu ớt (Cụm từ)

44

Bạn dành bao nhiêu thời gian cho sở thích của mình? (Mẫu câu hỏi)

45

Hiến máu tình nguyện (Cụm từ)

46

Làm nhà búp bê (Cụm từ)

47

Căn bệnh béo phì (Danh từ)

48

Giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn / cần sự giúp đỡ (Cụm từ)

49

Dị ứng (thức ăn, thời tiết...) (Danh từ)

50

Tham gia vào các hoạt động cộng đồng (Cụm từ)

--------- HẾT PHIẾU BÀI TẬP ---------

ĐÁP ÁN TRA CỨU VÀ ĐỐI CHIẾU

(TỪ VỰNG TRỌNG TÂM UNITS 1, 2, 3 – TIẾNG ANH 7 GLOBAL SUCCESS)

Ghi chú: Chấp nhận các cách diễn đạt đúng ngữ pháp và tương đương về nghĩa.

STT

Nghĩa tiếng Việt / Diễn đạt

Tiếng Anh chuẩn (Đáp án gợi ý & phương án chấp nhận)

1

Sở thích của bạn là gì?

What is your hobby?

2

Bắt đầu (thói quen / sở thích)

take up (a hobby) (chấp nhận: start a hobby)

3

Làm mô hình

making models / make models

4

Vết cháy nắng

sunburn

5

Dịch vụ / hoạt động cộng đồng

community service

6

Nhặt rác, thu gom rác

pick up litter (chấp nhận: collect rubbish / pick up trash)

7

Rèn luyện / phát triển tính kiên nhẫn

develop patience

8

Đôi môi bị nứt nẻ

chapped lips

9

Quyên góp quần áo cũ

donate old clothes (chấp nhận: donate used clothes)

10

Tăng cân

put on weight (chấp nhận: gain weight)

11

Bạn có thích cưỡi ngựa không?

Do you like horse riding? (chấp nhận: Do you enjoy horse riding?)

12

Trại trẻ mồ côi

orphanage

13

Giữ dáng, giữ thân hình cân đối

keep fit / stay in shape

14

Trồng cây và chăm sóc hoa

plant trees and take care of flowers (hoặc: look after flowers)

15

Chăm sóc, trông nom

look after / take care of / care for

16

Mụn trứng cá

acne / pimples

17

Dạy kèm trẻ em có hoàn cảnh khó khăn

tutor street children / tutor disadvantaged children

18

Tôi thích đọc sách vì nó giúp tôi thư giãn.

I like reading books because it helps me relax. (hoặc: enjoy reading...)

19

Người cao tuổi, người già

elderly people / the elderly

20

Tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp

avoid direct sunlight

21

Gây quỹ / quyên góp tiền cho người nghèo

raise money for poor people (chấp nhận: raise funds for...)

22

Sưu tầm tiền xu / tem

collect coins / collect stamps

23

Ăn nhiều rau xanh và uống đủ nước

eat more vegetables and drink enough water

24

Bạn nên đeo kính râm khi đi ra ngoài trời.

You should wear sunglasses when going outside.

25

Dọn dẹp sạch sẽ (trường học, khu phố)

clean up (clean up the school / clean up the neighbourhood)

26

Viện dưỡng lão

nursing home

27

Đồ thủ công, đồ tự làm

handicrafts / DIY (do-it-yourself)

28

Ánh sáng mờ, yếu

dim light

29

Đổi giấy vụn lấy cây xanh

exchange used paper for plants

30

Giảm cân

lose weight

31

Có tính sáng tạo

creative

32

Bạn đã bao giờ làm công việc tình nguyện chưa?

Have you ever done any volunteer work?

33

Cung cấp bữa ăn ấm nóng cho người vô gia cư

provide hot meals for homeless people (hoặc: provide warm food...)

34

Thuốc nhỏ mắt

eye drops

35

Nấu ăn là sở thích yêu thích nhất của tôi.

Cooking is my favourite hobby.

36

Chạm tay lên mặt

touch your face / touch one's face

37

Người khuyết tật

disabled people / people with disabilities

38

Rửa tay thường xuyên với xà phòng

wash hands regularly with soap / wash your hands often with soap

39

Dành thời gian rảnh rỗi cho việc gì

spend free time on something (hoặc: spend free time doing sth)

40

Thành lập, dựng lên (CLB, dự án)

set up (chấp nhận: establish / start)

41

Lối sống lành mạnh

healthy lifestyle

42

Tình nguyện viên

volunteer

43

Cảm thấy mệt mỏi và kiệt sức / yếu ớt

feel tired and weak

44

Bạn dành bao nhiêu thời gian cho sở thích của mình?

How much time do you spend on your hobby?

45

Hiến máu tình nguyện

donate blood

46

Làm nhà búp bê

build dollhouses / make dollhouses

47

Bệnh béo phì

obesity

48

Giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn

help people in need

49

Dị ứng

allergy

50

Tham gia vào các hoạt động cộng đồng

join community activities / take part in community activities

Xem tất cả