Đề số 02: Chuyên đề phân biệt cặp âm /ʊ/ và /uː/

Tiếng AnhQChia sẻ bởi Quang Anh Trần 0 lượt sử dụng đề

TỔ TIẾNG ANH — BAN CHUYÊN MÔN

NGỮ ÂM HỌC VÀ PHIÊN ÂM QUỐC TẾ (IPA)

Đề chính thức

BỘ ĐỀ LUYỆN THI CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM TIẾNG ANH

ĐỀ SỐ 02: PHÂN BIỆT CẶP NGUYÊN ÂM /ʊ/ VÀ /uː/

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

PHẦN I. CẤP ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU (B1)

Câu 1 (0,33 điểm).

A. foot

B. look

C. cook

D. moon

Câu 2 (0,33 điểm).

A. food

B. book

C. good

D. wood

Câu 3 (0,33 điểm).

A. put

B. full

C. push

D. rule

Câu 4 (0,33 điểm).

A. cool

B. school

C. wool

D. pool

Câu 5 (0,33 điểm).

A. group

B. should

C. could

D. would

Câu 6 (0,33 điểm).

A. tooth

B. goose

C. loose

D. stood

Câu 7 (0,33 điểm).

A. pull

B. rude

C. June

D. flute

Câu 8 (0,33 điểm).

A. soup

B. route

C. wound

D. courier

Câu 9 (0,33 điểm).

A. blue

B. clue

C. true

D. bush

Câu 10 (0,33 điểm).

A. shook

B. choose

C. shoot

D. boot

Câu 11 (0,33 điểm).

A. sugar

B. tube

C. tune

D. duty

Câu 12 (0,33 điểm).

A. chew

B. crew

C. few

D. grew

Câu 13 (0,33 điểm).

A. roof

B. hood

C. zoo

D. tool

Câu 14 (0,33 điểm).

A. butcher

B. cushion

C. pudding

D. include

Câu 15 (0,33 điểm).

A. lose

B. move

C. prove

D. woman

PHẦN II. CẤP ĐỘ VẬN DỤNG (B2)

Câu 16 (0,33 điểm).

A. wolf

B. tomb

C. womb

D. appallove

Câu 17 (0,33 điểm).

A. juice

B. cruise

C. fruit

D. build

Câu 18 (0,33 điểm).

A. bullet

B. bulletin

C. bulky

D. bull

Câu 19 (0,33 điểm).

A. shoe

B. canoe

C. toe

D. through

Câu 20 (0,33 điểm).

A. soot

B. hoof

C. brook

D. boost

Câu 21 (0,33 điểm).

A. routine

B. souvenir

C. mousse

D. cousin

Câu 22 (0,33 điểm).

A. jewel

B. sew

C. screw

D. brew

Câu 23 (0,33 điểm).

A. woodpecker

B. noodle

C. poodle

D. baboon

Câu 24 (0,33 điểm).

A. recruit

B. suitcase

C. bruise

D. guitar

Câu 25 (0,33 điểm).

A. bouquet

B. coupon

C. troupe

D. douche

PHẦN III. CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO (C1)

Câu 26 (0,33 điểm).

A. gooseberry

B. footpath

C. hook

D. bloom

Câu 27 (0,33 điểm).

A. boulevard

B. bouillon

C. amour

D. goulash

Câu 28 (0,33 điểm).

A. pulkrut

B. prune

C. spuce

D. truce

Câu 29 (0,33 điểm).

A. ambush

B. cherub

C. caribou

D. coup

Câu 30 (0,33 điểm).

A. would-be

B. booty

C. snooze

D. boomerang

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

TỔ TIẾNG ANH — BAN CHUYÊN MÔN

HƯỚNG DẪN CHẤM CHUYÊN ĐỀ

Hướng dẫn chấm chính thức

BỘ ĐỀ LUYỆN THI CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM TIẾNG ANH

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02: PHÂN BIỆT /ʊ/ VÀ /uː/

Thang điểm: 10,0 điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Bản chất ngữ âm học:
- Âm /ʊ/: Là nguyên âm ngắn, hàng sau (hơi lùi về phía giữa), vị trí lưỡi nâng cao vừa phải, môi hơi tròn thư giãn (near-close near-back rounded vowel). Thời gian phát âm ngắn, dứt khoát.
- Âm /uː/: Là nguyên âm dài, hàng sau, lưỡi nâng cao nhất về phía vòm mềm, môi tròn chặt và chúm về phía trước (close back rounded vowel). Thời gian phát âm kéo dài, độ căng cơ hàm và môi cao hơn đáng kể.
2. Quy tắc chính tả nhận diện tiêu biểu:
- Hầu hết các từ có nhóm oo đi trước -k thường được phát âm là /ʊ/ (look, book, cook, took, shook), ngoại lệ: spook phát âm là /uː/.
- Nhóm oo đứng trước -d, -t, -l đa số phát âm là /uː/ (food, boot, tool, cool), tuy nhiên có nhóm ngoại lệ quen thuộc phát âm là /ʊ/ như: good, wood, foot, wool, stood, soot, hood.
- Nhóm ou trong các trợ động từ khiếm khuyết (could, should, would) phát âm là /ʊ/ với phụ âm /l/ bị câm. Nhóm ou trong từ mượn gốc Pháp (group, soup, route, routine, mousse, troupe) thường phát âm là /uː/.
- Chữ u sau phụ âm có thể đọc là /ʊ/ (put, push, pull, full, butcher, cushion, sugar) hoặc /uː/ (hoặc /juː/) (rude, rule, June, flute).

B. BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG HỢP

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

A

D

C

A

D

A

D

D

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

C

B

D

D

A

D

C

C

D

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

D

B

A

D

A

D

B

C

B

A

Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được xấp xỉ 0,33 điểm (Tổng điểm bài thi: 10,0 điểm).

C. BẢNG GIẢI THÍCH CHI TIẾT VÀ PHIÊN ÂM IPA TỪNG CÂU

Câu

Đ/a

Phiên âm IPA chi tiết

Phân tích quy tắc ngữ âm và ngoại lệ

1

D

A. foot /fʊt/
B. look /lʊk/
C. cook /kʊk/
D. moon /muːn/

Phương án D có oo phát âm là /uː/. Các phương án A, B, C có oo phát âm là nguyên âm ngắn /ʊ/ (quy tắc oo đứng trước phụ âm /k/ và ngoại lệ quen thuộc foot).

2

A

A. food /fuːd/
B. book /bʊk/
C. good /ɡʊd/
D. wood /wʊd/

Phương án A có oo phát âm là nguyên âm dài /uː/. Các phương án B, C, D đều phát âm là nguyên âm ngắn /ʊ/. Lưu ý good và wood là ngoại lệ của đuôi -ood.

3

D

A. put /pʊt/
B. full /fʊl/
C. push /pʊʃ/
D. rule /ruːl/

Phương án D có u phát âm là /uː/ (sau phụ âm /r/). Ba phương án A, B, C đều có chữ u phát âm là /ʊ/ trong các từ đơn tiết cơ bản.

4

C

A. cool /kuːl/
B. school /skuːl/
C. wool /wʊl/
D. pool /puːl/

Phương án C có oo đứng trước phụ âm /l/ nhưng là ngoại lệ phát âm là /ʊ/. Các từ cool, school, pool đều tuân theo quy tắc phát âm /uː/.

5

A

A. group /ɡruːp/
B. should /ʃʊd/
C. could /kʊd/
D. would /wʊd/

Phương án A có ou phát âm là /uː/ (từ gốc Pháp). Ba phương án B, C, D là bộ trợ động từ khiếm khuyết mang âm /ʊ/ và có phụ âm l câm.

6

D

A. tooth /tuːθ/
B. goose /ɡuːs/
C. loose /luːs/
D. stood /stʊd/

Phương án D là quá khứ của stand, giữ âm ngắn /ʊ/ như foot. Các phương án A, B, C có nhóm oo đứng trước âm vô thanh ma sát /θ, s/ phát âm là /uː/.

7

A

A. pull /pʊl/
B. rude /ruːd/
C. June /dʒuːn/
D. flute /fluːt/

Phương án A có chữ u phát âm là /ʊ/. Các phương án B, C, D có chữ u đi trước phụ âm và kết thúc bằng e câm sau các âm /r, dʒ, l/ phát âm là /uː/.

8

D

A. soup /suːp/
B. route /ruːt/
C. wound /wuːnd/
D. courier /ˈkʊr.i.ər/

Phương án D có ou phát âm là /ʊ/. Các từ soup, route, wound (vết thương) đều là nhóm từ có ou phát âm là /uː/.

9

D

A. blue /bluː/
B. clue /kluː/
C. true /truː/
D. bush /bʊʃ/

Phương án D có u đứng trước sh phát âm là /ʊ/. Các từ có đuôi -ue ở A, B, C đứng sau các phụ âm /l, r/ phát âm là /uː/.

10

A

A. shook /ʃʊk/
B. choose /tʃuːz/
C. shoot /ʃuːt/
D. boot /buːt/

Phương án A là quá khứ của shake, phát âm là /ʊ/ theo quy tắc trước -k. B, C, D có oo phát âm là /uː/.

11

A

A. sugar /ˈʃʊɡ.ər/
B. tube /tjuːb/
C. tune /tjuːn/
D. duty /ˈdjuː.ti/

Phương án A có u phát âm là /ʊ/ kết hợp âm đầu /ʃ/. Các phương án B, C, D có chữ u phát âm là /juː/ (âm lướt /j/ kết hợp nguyên âm dài /uː/).

12

C

A. chew /tʃuː/
B. crew /kruː/
C. few /fjuː/
D. grew /ɡruː/

Phương án C phát âm là /fjuː/ (có phụ âm /j/). Các phương án A, B, D có đuôi -ew đứng sau phụ âm chùm /tʃ, kr, ɡr/ phát âm thuần là /uː/.

13

B

A. roof /ruːf/
B. hood /hʊd/
C. zoo /zuː/
D. tool /tuːl/

Phương án B mang âm /ʊ/ (ngoại lệ nhóm -ood). Các phương án A, C, D đều mang nguyên âm dài /uː/.

14

D

A. butcher /ˈbʊtʃ.ər/
B. cushion /ˈkʊʃ.ən/
C. pudding /ˈpʊd.ɪŋ/
D. include /ɪnˈkluːd/

Phương án D có u phát âm là /uː/. Ba phương án A, B, C là các từ thường gặp có chữ u phát âm là âm ngắn /ʊ/.

15

D

A. lose /luːz/
B. move /muːv/
C. prove /pruːv/
D. woman /ˈwʊm.ən/

Phương án D có chữ o phát âm là /ʊ/ (số ít: /ˈwʊm.ən/, tránh nhầm với số nhiều women /ˈwɪm.ɪn/). Ba phương án A, B, C có chữ o phát âm là /uː/.

16

A

A. wolf /wʊlf/
B. tomb /tuːm/
C. womb /wuːm/
D. approve /əˈpruːv/

Phương án A có chữ o phát âm là /ʊ/. B và C có nhóm -omb với phụ âm b câm và chữ o phát âm là /uː/. D có -ove phát âm là /uːv/.

17

D

A. juice /dʒuːs/
B. cruise /kruːz/
C. fruit /fruːt/
D. build /bɪld/

Phương án D có ui phát âm là /ɪ/. Ba phương án A, B, C thuộc nhóm chính tả ui phát âm thành nguyên âm dài /uː/.

18

C

A. bullet /ˈbʊl.ɪt/
B. bulletin /ˈbʊl.ə.tɪn/
C. bulky /ˈbʌl.ki/
D. bull /bʊl/

Phương án C có chữ u phát âm là /ʌ/. Các từ A, B, D thuộc nhóm gốc bull- đều phát âm chữ u là nguyên âm ngắn /ʊ/.

19

C

A. shoe /ʃuː/
B. canoe /kəˈnuː/
C. toe /təʊ/
D. through /θruː/

Phương án C có -oe phát âm là nguyên âm đôi /əʊ/. Ba từ A, B, D đều có nguyên âm tận cùng là /uː/ (từ mượn hoặc dạng chính tả đặc biệt).

20

D

A. soot /sʊt/
B. hoof /hʊf/
C. brook /brʊk/
D. boost /buːst/

Phương án D có oo phát âm là /uː/. Soot, hoof, brook là các danh từ cổ điển có oo phát âm là âm ngắn /ʊ/.

21

D

A. routine /ruːˈtiːn/
B. souvenir /ˌsuː.vəˈnɪər/
C. mousse /muːs/
D. cousin /ˈkʌz.n/

Phương án D có ou phát âm là /ʌ/. Các từ A, B, C là từ mượn tiếng Pháp lưu giữ nguyên âm dài /uː/.

22

B

A. jewel /ˈdʒuː.əl/
B. sew /səʊ/
C. screw /skruː/
D. brew /bruː/

Phương án B có ew phát âm là nguyên âm đôi /əʊ/ (ngoại lệ lớn). Các từ A, C, D có nhóm ew phát âm thành /uː/.

23

A

A. woodpecker /ˈwʊdˌpek.ər/
B. noodle /ˈnuː.dl/
C. poodle /ˈpuː.dl/
D. baboon /bəˈbuːn/

Phương án A có thành tố wood- phát âm là /ʊ/. Các từ noodle, poodle, baboon đều phát âm oo thành /uː/.

24

D

A. recruit /rɪˈkruːt/
B. suitcase /ˈsuːt.keɪs/
C. bruise /bruːz/
D. guitar /ɡɪˈtɑːr/

Phương án D có ui phát âm là /ɪ/ (sau âm /ɡ/). Các từ A, B, C có ui đứng trước phụ âm tạo thành âm /uː/.

25

A

A. bouquet /buˈkeɪ/
B. coupon /ˈkuː.pɒn/
C. troupe /truːp/
D. douche /duːʃ/

Phương án A trong tiếng Anh - Anh chuẩn phát âm âm tiết đầu là /bʊˈkeɪ/ hoặc /buˈkeɪ/ (ngắn, lướt). B, C, D đều mang nguyên âm dài /uː/.

26

D

A. gooseberry /ˈɡʊz.bər.i/
B. footpath /ˈfʊt.pɑːθ/
C. hook /hʊk/
D. bloom /bluːm/

Phương án D có oo phát âm là /uː/. Phương án A (gooseberry) là ngoại lệ ngữ âm kinh điển: dù bắt nguồn từ goose (/ɡuːs/) nhưng khi vào từ ghép này lại phát âm là /ˈɡʊz.bər.i/ mang âm /ʊ/ và biến đổi phụ âm thành /z/.

27

B

A. boulevard /ˈbuː.lə.vɑːd/
B. bouillon /ˈbʊj.ɒn/
C. amour /əˈmʊər/
D. goulash /ˈɡuː.læʃ/

Phương án B (bouillon - nước dùng) có ou phát âm là /ʊ/. Các từ mượn gốc Pháp còn lại: boulevard, goulash phát âm /uː/, amour phát âm /əˈmʊə/ hoặc /əˈmʊr/.

28

C

A. pulk /pʊlk/
B. prune /pruːn/
C. spruce /spruːs/
D. truce /truːs/

Phương án A (pulk/pulka - xe trượt tuyết) phát âm là /pʊlk/ mang âm /ʊ/. Các từ B, C, D đều có nguyên âm /uː/. (Lưu ý: Đáp án chuẩn ở đây là A mang âm /ʊ/, các từ còn lại mang âm /uː/).

29

B

A. ambush /ˈæm.bʊʃ/
B. cherub /ˈtʃer.əb/
C. caribou /ˈkær.ɪ.buː/
D. coup /kuː/

Phương án B có u phát âm là âm schwa /ə/. Từ ambush có đuôi -bush phát âm là /bʊʃ/, caribou và coup (chữ p câm) mang âm dài /uː/.

30

A

A. would-be /ˈwʊd.biː/
B. booty /ˈbuː.ti/
C. snooze /snuːz/
D. boomerang /ˈbuː.mə.ræŋ/

Phương án A chứa hình vị would mang âm ngắn /ʊ/ và l câm. Các từ B, C, D đều có nhóm oo phát âm là nguyên âm dài /uː/.

Xem tất cả