TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ
TỔ TIẾNG ANH
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM TIẾNG ANH
Chuyên đề: Quy tắc chính tả và phát âm 44 âm trong Bảng IPA
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. NGUYÊN ÂM ĐƠN — MONOPHTHONGS (Câu 1 – Câu 12)
Thí sinh hãy phân tích các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái (spelling patterns) thường được phát âm thành từng âm IPA dưới đây trong tiếng Anh và đưa ra ít nhất 2 từ ví dụ minh họa kèm phiên âm cho mỗi trường hợp.
Câu 1 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /iː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 2 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 3 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ʊ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 4 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /uː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 5 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /e/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 6 (0,25 điểm). Hãy trình bày đặc điểm xuất hiện và các chữ cái biểu thị âm Schwa /ə/ trong từ tiếng Anh. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 7 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /ɜː/ (hoặc /ɜːr/). Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 8 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /ɔː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 9 (0,25 điểm). Hãy nêu quy tắc nhận diện và các chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /æ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 10 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ʌ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 11 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /ɑː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 12 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ɒ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
PHẦN II. NGUYÊN ÂM ĐÔI — DIPHTHONGS (Câu 13 – Câu 20)
Thí sinh hãy trình bày các hình thức chính tả phổ biến tạo nên các nguyên âm đôi sau và nêu ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 13 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /ɪə/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 14 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /eə/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 15 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /ʊə/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 16 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /eɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 17 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /ɔɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 18 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /aɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 19 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /əʊ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
Câu 20 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /aʊ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.
PHẦN III. PHỤ ÂM — CONSONANTS (Câu 21 – Câu 44)
Thí sinh hãy phân tích các quy tắc chính tả tạo nên các phụ âm sau, bao gồm các trường hợp chữ cái thông thường, trường hợp ngoại lệ hoặc hiện tượng âm câm (silent letters) liên quan.
Câu 21 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /p/ trong tiếng Anh và các trường hợp chữ "p" là âm câm. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 22 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /b/ trong tiếng Anh và các vị trí chữ "b" thường bị câm. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 23 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp tạo thành phụ âm /t/ (bao gồm đuôi "-ed") và các trường hợp chữ "t" câm. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 24 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp phát âm thành phụ âm /d/ (bao gồm quy tắc phát âm đuôi quá khứ "-ed"). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 25 (0,25 điểm). Phân tích các tổ hợp chữ cái được phát âm là /tʃ/ và sự khác biệt với các từ có nguồn gốc Hy Lạp hoặc Pháp chứa nhóm chữ "ch". Lấy ví dụ minh họa.
Câu 26 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp chữ cái phát âm thành phụ âm /dʒ/ (bao gồm chữ "j" và quy tắc âm mềm của chữ "g"). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 27 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp chữ cái hoặc nhóm chữ phát âm thành phụ âm /k/ và trường hợp chữ "k" là âm câm. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 28 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp chữ cái phát âm thành phụ âm /ɡ/ và trường hợp chữ "g" câm. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 29 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái và tổ hợp chữ cái được phát âm thành phụ âm /f/. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 30 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái phát âm thành phụ âm /v/ và trường hợp đặc biệt của giới từ "of". Lấy ví dụ minh họa.
Câu 31 (0,25 điểm). Trình bày quy tắc phát âm tổ hợp "th" thành phụ âm vô thanh /θ/. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 32 (0,25 điểm). Trình bày quy tắc phát âm tổ hợp "th" thành phụ âm hữu thanh /ð/. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 33 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái phát âm thành phụ âm /s/ (bao gồm quy tắc phát âm đuôi "-s/-es" và chữ "c" mềm). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 34 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp phát âm thành phụ âm /z/ (bao gồm vị trí của chữ "s" giữa hai nguyên âm và đuôi "-s/-es"). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 35 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái và tổ hợp chữ cái phát âm thành phụ âm /ʃ/ (như "sh", "-tion", "-ssion", "ch" gốc Pháp). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 36 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp tạo thành phụ âm hữu thanh /ʒ/ (đặc biệt là hậu tố "-sion" và tổ hợp "s + u"). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 37 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái phát âm thành phụ âm /m/ và lưu ý đối với tổ hợp đuôi "-mn". Lấy ví dụ minh họa.
Câu 38 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp phát âm thành phụ âm /n/ và các vị trí chữ "n" hoặc chữ đi kèm bị câm (như "kn-", "-mn"). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 39 (0,25 điểm). Trình bày các vị trí và tổ hợp chữ cái phát âm thành phụ âm mũi ngạc mềm /ŋ/ (như "-ng", "-nk-"). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 40 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /h/ và các từ vựng phổ biến có chữ "h" là âm câm. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 41 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /l/ (âm /l/ sáng và tối) cùng các trường hợp chữ "l" câm. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 42 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /r/, tổ hợp "wr-" đầu từ và hiện tượng phát âm /r/ trong tiếng Anh - Anh (non-rhotic) so với tiếng Anh - Mỹ (rhotic). Lấy ví dụ minh họa.
Câu 43 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của bán nguyên âm /w/ và các trường hợp tổ hợp "wh-" phát âm là /w/ hoặc /h/. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 44 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của bán nguyên âm /j/ (thể hiện qua chữ "y-" đầu từ hoặc âm /juː/ trong "u", "ew"). Lấy ví dụ minh họa.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐỀ THI TỰ LUẬN CHUYÊN ĐỀ 44 ÂM IPA TIẾNG ANH
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài: 10,0 điểm (chia đều cho 44 câu: mỗi câu khoảng 0,225 – 0,25 điểm; làm tròn theo quy định chấm thi).
- Học sinh cần nêu rõ:
1. Các hình thức thể hiện chính tả (spelling patterns: chữ cái hoặc nhóm chữ cái tương ứng).
2. Nêu chính xác ví dụ minh họa kèm phiên âm chuẩn IPA.
3. Chỉ ra được các lưu ý đặc biệt, ngoại lệ hoặc âm câm nếu câu hỏi yêu cầu. Chấp nhận các từ ví dụ chuẩn xác khác không có trong bảng dưới đây.
B. BẢNG ĐÁP ÁN CHI TIẾT VÀ BAREM CHẤM (44 CÂU)
Câu | Âm IPA | Quy tắc chính tả (Spelling Rules) và Ví dụ minh họa | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | /iː/ | Các trường hợp thể hiện âm /iː/: | 0,25 |
2 | /ɪ/ | Các trường hợp thể hiện âm /ɪ/: | 0,25 |
3 | /ʊ/ | Các trường hợp thể hiện âm /ʊ/: | 0,25 |
4 | /uː/ | Các trường hợp thể hiện âm /uː/: | 0,25 |
5 | /e/ | Các trường hợp thể hiện âm /e/: | 0,25 |
6 | /ə/ | Đặc điểm âm Schwa /ə/ (âm lướt yếu nhất, chỉ nằm ở âm tiết KHÔNG mang trọng âm): | 0,25 |
7 | /ɜː/ | Các trường hợp thể hiện âm dài /ɜː/ (khi có trọng âm): | 0,25 |
8 | /ɔː/ | Các trường hợp thể hiện âm /ɔː/: | 0,25 |
9 | /æ/ | Các trường hợp thể hiện âm /æ/: | 0,25 |
10 | /ʌ/ | Các trường hợp thể hiện âm /ʌ/: | 0,25 |
11 | /ɑː/ | Các trường hợp thể hiện âm /ɑː/: | 0,25 |
12 | /ɒ/ | Các trường hợp thể hiện âm /ɒ/ (đặc trưng tiếng Anh - Anh): | 0,25 |
13 | /ɪə/ | Các trường hợp thể hiện âm /ɪə/: | 0,25 |
14 | /eə/ | Các trường hợp thể hiện âm /eə/: | 0,25 |
15 | /ʊə/ | Các trường hợp thể hiện âm /ʊə/: | 0,25 |
16 | /eɪ/ | Các trường hợp thể hiện âm /eɪ/: | 0,25 |
17 | /ɔɪ/ | Các trường hợp thể hiện âm /ɔɪ/: | 0,25 |
18 | /aɪ/ | Các trường hợp thể hiện âm /aɪ/: | 0,25 |
19 | /əʊ/ | Các trường hợp thể hiện âm /əʊ/: | 0,25 |
20 | /aʊ/ | Các trường hợp thể hiện âm /aʊ/: | 0,25 |
21 | /p/ | Phụ âm /p/ là phụ âm tắc vô thanh: | 0,25 |
22 | /b/ | Phụ âm /b/ là phụ âm tắc hữu thanh: | 0,25 |
23 | /t/ | Phụ âm /t/ là phụ âm tắc vô thanh: | 0,25 |
24 | /d/ | Phụ âm /d/ là phụ âm tắc hữu thanh: | 0,25 |
25 | /tʃ/ | Phụ âm /tʃ/ là phụ âm tắc xát vô thanh: | 0,25 |
26 | /dʒ/ | Phụ âm /dʒ/ là phụ âm tắc xát hữu thanh: | 0,25 |
27 | /k/ | Phụ âm /k/ là phụ âm tắc vô thanh: | 0,25 |
28 | /ɡ/ | Phụ âm /ɡ/ là phụ âm tắc hữu thanh: | 0,25 |
29 | /f/ | Phụ âm /f/ là phụ âm xát vô thanh: | 0,25 |
30 | /v/ | Phụ âm /v/ là phụ âm xát hữu thanh: | 0,25 |
31 | /θ/ | Phụ âm /θ/ là phụ âm xát răng vô thanh: | 0,25 |
32 | /ð/ | Phụ âm /ð/ là phụ âm xát răng hữu thanh: | 0,25 |
33 | /s/ | Phụ âm /s/ là phụ âm xát lợi vô thanh: | 0,25 |
34 | /z/ | Phụ âm /z/ là phụ âm xát lợi hữu thanh: | 0,25 |
35 | /ʃ/ | Phụ âm /ʃ/ là phụ âm xát vòm vô thanh: | 0,25 |
36 | /ʒ/ | Phụ âm /ʒ/ là phụ âm xát vòm hữu thanh: | 0,25 |
37 | /m/ | Phụ âm /m/ là phụ âm mũi môi-môi: | 0,25 |
38 | /n/ | Phụ âm /n/ là phụ âm mũi chân răng: | 0,25 |
39 | /ŋ/ | Phụ âm /ŋ/ là phụ âm mũi ngạc mềm: | 0,25 |
40 | /h/ | Phụ âm /h/ là phụ âm xát thanh môn vô thanh: | 0,25 |
41 | /l/ | Phụ âm /l/ là phụ âm bên chân răng: | 0,25 |
42 | /r/ | Phụ âm /r/ là phụ âm tiếp cận chân răng: | 0,25 |
43 | /w/ | Bán nguyên âm /w/ (labio-velar approximant): | 0,25 |
44 | /j/ | Bán nguyên âm /j/ (palatal approximant): | 0,25 |











