Đề kiểm tra tự luận chuyên đề 44 âm IPA Tiếng Anh

Tiếng AnhQChia sẻ bởi Quang Anh Trần 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ

TỔ TIẾNG ANH

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM TIẾNG ANH

Chuyên đề: Quy tắc chính tả và phát âm 44 âm trong Bảng IPA

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. NGUYÊN ÂM ĐƠN — MONOPHTHONGS (Câu 1 – Câu 12)

Thí sinh hãy phân tích các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái (spelling patterns) thường được phát âm thành từng âm IPA dưới đây trong tiếng Anh và đưa ra ít nhất 2 từ ví dụ minh họa kèm phiên âm cho mỗi trường hợp.

Câu 1 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /iː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 2 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 3 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ʊ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 4 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /uː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 5 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /e/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 6 (0,25 điểm). Hãy trình bày đặc điểm xuất hiện và các chữ cái biểu thị âm Schwa /ə/ trong từ tiếng Anh. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 7 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /ɜː/ (hoặc /ɜːr/). Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 8 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /ɔː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 9 (0,25 điểm). Hãy nêu quy tắc nhận diện và các chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /æ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 10 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ʌ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 11 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm dài /ɑː/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 12 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm ngắn /ɒ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

PHẦN II. NGUYÊN ÂM ĐÔI — DIPHTHONGS (Câu 13 – Câu 20)

Thí sinh hãy trình bày các hình thức chính tả phổ biến tạo nên các nguyên âm đôi sau và nêu ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 13 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /ɪə/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 14 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /eə/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 15 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /ʊə/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 16 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /eɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 17 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /ɔɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 18 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /aɪ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 19 (0,25 điểm). Hãy nêu các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /əʊ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

Câu 20 (0,25 điểm). Hãy nêu các tổ hợp chữ cái thường được phát âm thành nguyên âm đôi /aʊ/. Lấy ví dụ minh họa kèm phiên âm.

PHẦN III. PHỤ ÂM — CONSONANTS (Câu 21 – Câu 44)

Thí sinh hãy phân tích các quy tắc chính tả tạo nên các phụ âm sau, bao gồm các trường hợp chữ cái thông thường, trường hợp ngoại lệ hoặc hiện tượng âm câm (silent letters) liên quan.

Câu 21 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /p/ trong tiếng Anh và các trường hợp chữ "p" là âm câm. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 22 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /b/ trong tiếng Anh và các vị trí chữ "b" thường bị câm. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 23 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp tạo thành phụ âm /t/ (bao gồm đuôi "-ed") và các trường hợp chữ "t" câm. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 24 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp phát âm thành phụ âm /d/ (bao gồm quy tắc phát âm đuôi quá khứ "-ed"). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 25 (0,25 điểm). Phân tích các tổ hợp chữ cái được phát âm là /tʃ/ và sự khác biệt với các từ có nguồn gốc Hy Lạp hoặc Pháp chứa nhóm chữ "ch". Lấy ví dụ minh họa.

Câu 26 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp chữ cái phát âm thành phụ âm /dʒ/ (bao gồm chữ "j" và quy tắc âm mềm của chữ "g"). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 27 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp chữ cái hoặc nhóm chữ phát âm thành phụ âm /k/ và trường hợp chữ "k" là âm câm. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 28 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp chữ cái phát âm thành phụ âm /ɡ/ và trường hợp chữ "g" câm. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 29 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái và tổ hợp chữ cái được phát âm thành phụ âm /f/. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 30 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái phát âm thành phụ âm /v/ và trường hợp đặc biệt của giới từ "of". Lấy ví dụ minh họa.

Câu 31 (0,25 điểm). Trình bày quy tắc phát âm tổ hợp "th" thành phụ âm vô thanh /θ/. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 32 (0,25 điểm). Trình bày quy tắc phát âm tổ hợp "th" thành phụ âm hữu thanh /ð/. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 33 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái phát âm thành phụ âm /s/ (bao gồm quy tắc phát âm đuôi "-s/-es" và chữ "c" mềm). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 34 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp phát âm thành phụ âm /z/ (bao gồm vị trí của chữ "s" giữa hai nguyên âm và đuôi "-s/-es"). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 35 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái và tổ hợp chữ cái phát âm thành phụ âm /ʃ/ (như "sh", "-tion", "-ssion", "ch" gốc Pháp). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 36 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp tạo thành phụ âm hữu thanh /ʒ/ (đặc biệt là hậu tố "-sion" và tổ hợp "s + u"). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 37 (0,25 điểm). Trình bày các chữ cái phát âm thành phụ âm /m/ và lưu ý đối với tổ hợp đuôi "-mn". Lấy ví dụ minh họa.

Câu 38 (0,25 điểm). Trình bày các trường hợp phát âm thành phụ âm /n/ và các vị trí chữ "n" hoặc chữ đi kèm bị câm (như "kn-", "-mn"). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 39 (0,25 điểm). Trình bày các vị trí và tổ hợp chữ cái phát âm thành phụ âm mũi ngạc mềm /ŋ/ (như "-ng", "-nk-"). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 40 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /h/ và các từ vựng phổ biến có chữ "h" là âm câm. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 41 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /l/ (âm /l/ sáng và tối) cùng các trường hợp chữ "l" câm. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 42 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của phụ âm /r/, tổ hợp "wr-" đầu từ và hiện tượng phát âm /r/ trong tiếng Anh - Anh (non-rhotic) so với tiếng Anh - Mỹ (rhotic). Lấy ví dụ minh họa.

Câu 43 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của bán nguyên âm /w/ và các trường hợp tổ hợp "wh-" phát âm là /w/ hoặc /h/. Lấy ví dụ minh họa.

Câu 44 (0,25 điểm). Trình bày cách phát âm của bán nguyên âm /j/ (thể hiện qua chữ "y-" đầu từ hoặc âm /juː/ trong "u", "ew"). Lấy ví dụ minh họa.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ THI TỰ LUẬN CHUYÊN ĐỀ 44 ÂM IPA TIẾNG ANH

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Thang điểm toàn bài: 10,0 điểm (chia đều cho 44 câu: mỗi câu khoảng 0,225 – 0,25 điểm; làm tròn theo quy định chấm thi).
- Học sinh cần nêu rõ:
1. Các hình thức thể hiện chính tả (spelling patterns: chữ cái hoặc nhóm chữ cái tương ứng).
2. Nêu chính xác ví dụ minh họa kèm phiên âm chuẩn IPA.
3. Chỉ ra được các lưu ý đặc biệt, ngoại lệ hoặc âm câm nếu câu hỏi yêu cầu. Chấp nhận các từ ví dụ chuẩn xác khác không có trong bảng dưới đây.

B. BẢNG ĐÁP ÁN CHI TIẾT VÀ BAREM CHẤM (44 CÂU)

Câu

Âm IPA

Quy tắc chính tả (Spelling Rules) và Ví dụ minh họa

Điểm

1

/iː/

Các trường hợp thể hiện âm /iː/:
- e: me /miː/, be /biː/, these /ðiːz/
- ee: see /siː/, meet /miːt/, tree /triː/
- ea: sea /siː/, meat /miːt/, clean /kliːn/, teach /tiːtʃ/
- ie: piece /piːs/, believe /bɪˈliːv/
- ei: receive /rɪˈsiːv/, ceiling /ˈsiːlɪŋ/
- ey: key /kiː/

0,25

2

/ɪ/

Các trường hợp thể hiện âm /ɪ/:
- i: trong âm tiết đóng: sit /sɪt/, hit /hɪt/, fish /fɪʃ/
- y: ở giữa hoặc cuối từ: gym /dʒɪm/, myth /mɪθ/, city /ˈsɪti/
- e: trong tiền tố hoặc âm tiết không trọng âm: begin /bɪˈɡɪn/, decide /dɪˈsaɪd/
- ui / u: build /bɪld/, busy /ˈbɪzi/

0,25

3

/ʊ/

Các trường hợp thể hiện âm /ʊ/:
- oo: trước "k" hoặc một số phụ âm khác: book /bʊk/, look /lʊk/, foot /fʊt/, good /ɡʊd/
- u: put /pʊt/, push /pʊʃ/, full /fʊl/, pull /pʊl/
- ou: could /kʊd/, should /ʃʊd/, would /wʊd/

0,25

4

/uː/

Các trường hợp thể hiện âm /uː/:
- oo: food /fuːd/, moon /muːn/, cool /kuːl/
- u: rule /ruːl/, flute /fluːt/, june /dʒuːn/
- u_e / ue: blue /bluː/, true /truː/, clue /kluː/
- ew: flew /fluː/, grew /ɡruː/
- o / ou: do /duː/, move /muːv/, group /ɡruːp/, soup /suːp/

0,25

5

/e/

Các trường hợp thể hiện âm /e/:
- e: trong âm tiết đóng: pen /pen/, bed /bed/, red /red/
- ea: head /hed/, bread /bred/, dead /ded/, heavy /ˈhevi/
- a / ai: many /ˈmeni/, said /sed/, again /əˈɡen/

0,25

6

/ə/

Đặc điểm âm Schwa /ə/ (âm lướt yếu nhất, chỉ nằm ở âm tiết KHÔNG mang trọng âm):
- a: about /əˈbaʊt/, banana /bəˈnɑːnə/, ago /əˈɡəʊ/
- e: the /ðə/, open /ˈəʊpən/, problem /ˈprɒbləm/
- o: lemon /ˈlemən/, police /pəˈliːs/
- u: support /səˈpɔːt/, album /ˈælbəm/
- er / or / ar: ở đuôi không nhấn giọng: teacher /ˈtiːtʃər/, doctor /ˈdɒktər/

0,25

7

/ɜː/

Các trường hợp thể hiện âm dài /ɜː/ (khi có trọng âm):
- ir: bird /bɜːd/, girl /ɡɜːl/, shirt /ʃɜːt/, first /fɜːst/
- ur: nurse /nɜːs/, turn /tɜːn/, church /tʃɜːtʃ/
- er: her /hɜː/, term /tɜːm/, perfect /ˈpɜːfɪkt/
- ear: learn /lɜːn/, earth /ɜːθ/, early /ˈɜːli/
- wor: word /wɜːd/, work /wɜːk/, world /wɜːld/

0,25

8

/ɔː/

Các trường hợp thể hiện âm /ɔː/:
- or / ore: horse /hɔːs/, sport /spɔːt/, more /mɔː/, store /stɔː/
- al / all: call /kɔːl/, talk /tɔːk/, walk /wɔːk/, ball /bɔːl/
- aw: saw /sɔː/, draw /drɔː/, law /lɔː/
- au: autumn /ˈɔːtəm/, daughter /ˈdɔːtər/, cause /kɔːz/
- oor / our: door /dɔː/, floor /flɔː/, four /fɔː/, pour /pɔː/

0,25

9

/æ/

Các trường hợp thể hiện âm /æ/:
- a: trong các âm tiết đóng có trọng âm (đứng giữa các phụ âm): cat /kæt/, hat /hæt/, apple /ˈæpl/, map /mæp/, man /mæn/, black /blæk/.

0,25

10

/ʌ/

Các trường hợp thể hiện âm /ʌ/:
- u: trong âm tiết ngắn có trọng âm: cup /kʌp/, sun /sʌn/, run /rʌn/, cut /kʌt/
- o: love /lʌv/, come /kʌm/, son /sʌn/, money /ˈmʌni/
- ou: country /ˈkʌntri/, cousin /ˈkʌzn/, touch /tʌtʃ/
- oo: blood /blʌd/, flood /flʌd/

0,25

11

/ɑː/

Các trường hợp thể hiện âm /ɑː/:
- ar: có trọng âm: car /kɑː/, park /pɑːk/, star /stɑː/, hard /hɑːd/
- a: trước một số tổ hợp phụ âm (trong Anh - Anh): fast /fɑːst/, path /pɑːθ/, ask /ɑːsk/, father /ˈfɑːðər/
- al: khi "l" câm: calm /kɑːm/, palm /pɑːm/, half /hɑːf/

0,25

12

/ɒ/

Các trường hợp thể hiện âm /ɒ/ (đặc trưng tiếng Anh - Anh):
- o: trong âm tiết đóng: box /bɒks/, hot /hɒt/, stop /stɒp/, not /nɒt/
- a: đứng sau âm /w/ hoặc /kw/: wash /wɒʃ/, want /wɒnt/, what /wɒt/, watch /wɒtʃ/, quality /ˈkwɒləti/

0,25

13

/ɪə/

Các trường hợp thể hiện âm /ɪə/:
- eer: beer /bɪə/, cheer /tʃɪə/, engineer /ˌendʒɪˈnɪə/
- ear: near /nɪə/, hear /hɪə/, clear /klɪə/, tear /tɪə/ (n)
- ere: here /hɪə/, severe /sɪˈvɪə/
- ier: pier /pɪə/, tier /tɪə/

0,25

14

/eə/

Các trường hợp thể hiện âm /eə/:
- air: hair /heə/, chair /tʃeə/, fair /feə/, pair /peə/
- are: care /keə/, share /ʃeə/, dare /deə/, bare /beə/
- ear: bear /beə/, pear /peə/, wear /weə/, tear /teə/ (v)
- ere / eir: there /ðeə/, where /weə/, their /ðeə/

0,25

15

/ʊə/

Các trường hợp thể hiện âm /ʊə/:
- oor: poor /pʊə/, moor /mʊə/
- our: tour /tʊə/, tourist /ˈtʊərɪst/
- ure: sure /ʃʊə/, pure /pjʊə/, cure /kjʊə/

0,25

16

/eɪ/

Các trường hợp thể hiện âm /eɪ/:
- a_e: make /meɪk/, late /leɪt/, name /neɪm/, cake /keɪk/
- ai: rain /reɪn/, wait /weɪt/, pain /peɪn/, train /treɪn/
- ay: day /deɪ/, play /pleɪ/, say /seɪ/, stay /steɪ/
- ei / ey: eight /eɪt/, weight /weɪt/, they /ðeɪ/, grey /ɡreɪ/

0,25

17

/ɔɪ/

Các trường hợp thể hiện âm /ɔɪ/:
- oi: ở giữa từ: coin /kɔɪn/, join /dʒɔɪn/, noise /nɔɪz/, voice /vɔɪs/
- oy: ở cuối từ hoặc âm tiết: boy /bɔɪ/, toy /tɔɪ/, enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

0,25

18

/aɪ/

Các trường hợp thể hiện âm /aɪ/:
- i_e: time /taɪm/, fine /faɪn/, write /raɪt/, like /laɪk/
- y: ở cuối từ hoặc âm tiết: fly /flaɪ/, cry /kraɪ/, my /maɪ/, type /taɪp/
- ie: tie /taɪ/, die /daɪ/, lie /laɪ/, pie /paɪ/
- igh: high /haɪ/, night /naɪt/, light /laɪt/, right /raɪt/

0,25

19

/əʊ/

Các trường hợp thể hiện âm /əʊ/:
- o_e: home /həʊm/, phone /fəʊn/, hope /həʊp/, close /kləʊz/
- oa: boat /bəʊt/, road /rəʊd/, coat /kəʊt/, soap /səʊp/
- ow: snow /snəʊ/, show /ʃəʊ/, know /nəʊ/, slow /sləʊ/
- o: ở cuối từ: go /ɡəʊ/, so /səʊ/, no /nəʊ/

0,25

20

/aʊ/

Các trường hợp thể hiện âm /aʊ/:
- ou: house /haʊs/, mouse /maʊs/, cloud /klaʊd/, out /aʊt/
- ow: cow /kaʊ/, how /haʊ/, now /naʊ/, brown /braʊn/, town /taʊn/

0,25

21

/p/

Phụ âm /p/ là phụ âm tắc vô thanh:
- Chữ p / pp: pen /pen/, stop /stɒp/, happy /ˈhæpi/
- Lưu ý chữ "p" câm: đứng đầu trước "n, s, t" trong các từ gốc Hy Lạp: pneumonia /njuːˈməʊniə/, psychology /saɪˈkɒlədʒi/, receipt /rɪˈsiːt/, corps /kɔː/

0,25

22

/b/

Phụ âm /b/ là phụ âm tắc hữu thanh:
- Chữ b / bb: bag /bæɡ/, baby /ˈbeɪbi/, rabbit /ˈræbɪt/
- Lưu ý chữ "b" câm: sau "m" ở cuối từ (climb /klaɪm/, comb /kəʊm/, thumb /θʌm/, bomb /bɒm/) hoặc đứng trước "t" (debt /det/, doubt /daʊt/)

0,25

23

/t/

Phụ âm /t/ là phụ âm tắc vô thanh:
- Chữ t / tt: tea /tiː/, ten /ten/, butter /ˈbʌtər/
- Đuôi -ed sau phụ âm vô thanh (/p, k, f, s, ʃ, tʃ/): stopped /stɒpt/, washed /wɒʃt/
- Lưu ý chữ "t" câm: trong đuôi "-sten", "-stle": listen /ˈlɪsn/, castle /ˈkɑːsl/, fasten /ˈfɑːsn/, whistle /ˈwɪsl/

0,25

24

/d/

Phụ âm /d/ là phụ âm tắc hữu thanh:
- Chữ d / dd: day /deɪ/, door /dɔː/, ladder /ˈlædər/
- Đuôi -ed sau các nguyên âm và phụ âm hữu thanh (trừ /d/): played /pleɪd/, cleaned /kliːnd/, lived /lɪvd/, loved /lʌvd/

0,25

25

/tʃ/

Phụ âm /tʃ/ là phụ âm tắc xát vô thanh:
- Tổ hợp ch: từ gốc Anh cổ: chair /tʃeə/, church /tʃɜːtʃ/, cheese /tʃiːz/
- Tổ hợp tch: catch /kætʃ/, watch /wɒtʃ/, match /mætʃ/
- Tổ hợp t + u: picture /ˈpɪktʃər/, future /ˈfjuːtʃər/
- Phân biệt: "ch" gốc Hy Lạp phát âm là /k/ (chemist, school); gốc Pháp phát âm /ʃ/ (chef, machine)

0,25

26

/dʒ/

Phụ âm /dʒ/ là phụ âm tắc xát hữu thanh:
- Chữ j: jam /dʒæm/, job /dʒɒb/, juice /dʒuːs/
- Chữ g mềm (trước "e, i, y"): age /eɪdʒ/, giant /ˈdʒaɪənt/, gym /dʒɪm/
- Tổ hợp dge: bridge /brɪdʒ/, edge /edʒ/, judge /dʒʌdʒ/
- Tổ hợp d + u: education /ˌedʒuˈkeɪʃn/, soldier /ˈsəʊldʒər/

0,25

27

/k/

Phụ âm /k/ là phụ âm tắc vô thanh:
- Chữ k: kid /kɪd/, king /kɪŋ/
- Chữ c cứng (trước "a, o, u"): cat /kæt/, cold /kəʊld/, cup /kʌp/
- Tổ hợp ck: black /blæk/, duck /dʌk/
- Tổ hợp ch gốc Hy Lạp: chemistry /ˈkemɪstri/, character /ˈkærəktər/, chorus /ˈkɔːrəs/
- Chữ q / qu: quick /kwɪk/, queen /kwiːn/
- Lưu ý chữ "k" câm: trong tổ hợp "kn-" đầu từ (knife /naɪf/, knee /niː/, know /nəʊ/)

0,25

28

/ɡ/

Phụ âm /ɡ/ là phụ âm tắc hữu thanh:
- Chữ g cứng (trước "a, o, u" hoặc phụ âm): go /ɡəʊ/, game /ɡeɪm/, green /ɡriːn/
- Tổ hợp gg: egg /eɡ/, bigger /ˈbɪɡər/
- Tổ hợp gu-: guess /ɡes/, guitar /ɡɪˈtɑː/
- Lưu ý chữ "g" câm: trong tổ hợp "gn-" hoặc "-gn": sign /saɪn/, foreign /ˈfɒrən/, gnat /næt/

0,25

29

/f/

Phụ âm /f/ là phụ âm xát vô thanh:
- Chữ f / ff: fish /fɪʃ/, fan /fæn/, coffee /ˈkɒfi/
- Tổ hợp ph: phone /fəʊn/, photo /ˈfəʊtəʊ/, elephant /ˈelɪfənt/
- Tổ hợp gh ở cuối từ: laugh /lɑːf/, cough /kɒf/, enough /ɪˈnʌf/, tough /tʌf/

0,25

30

/v/

Phụ âm /v/ là phụ âm xát hữu thanh:
- Chữ v: van /væn/, voice /vɔɪs/, very /ˈveri/, seven /ˈsevən/
- Chữ ve cuối từ: have /hæv/, give /ɡɪv/, leave /liːv/
- Trường hợp ngoại lệ đặc biệt: chữ "f" duy nhất trong giới từ of được phát âm là /v/ (/əv/ hoặc /ɒv/)

0,25

31

/θ/

Phụ âm /θ/ là phụ âm xát răng vô thanh:
- Thể hiện qua tổ hợp th trong các từ nội dung (content words): danh từ, động từ, tính từ:
think /θɪŋk/, thank /θæŋk/, thick /θɪk/, bath /bɑːθ/, tooth /tuːθ/, health /helθ/, three /θriː/

0,25

32

/ð/

Phụ âm /ð/ là phụ âm xát răng hữu thanh:
- Thể hiện qua tổ hợp th trong:
+ Các từ chức năng (đại từ, mạo từ, liên từ): this /ðɪs/, that /ðæt/, they /ðeɪ/, there /ðeə/, with /wɪð/, though /ðəʊ/
+ Danh từ chỉ quan hệ gia đình: father /ˈfɑːðər/, mother /ˈmʌðər/, brother /ˈbrʌðər/
+ Động từ tận cùng bằng "-the": breathe /briːð/, bathe /beɪð/

0,25

33

/s/

Phụ âm /s/ là phụ âm xát lợi vô thanh:
- Chữ s / ss: see /siː/, sun /sʌn/, miss /mɪs/, class /klɑːs/
- Chữ c mềm (trước "e, i, y"): city /ˈsɪti/, center /ˈsentər/, cycle /ˈsaɪkl/
- Đuôi -s/-es sau âm vô thanh (/p, t, k, f, θ/): cats /kæts/, books /bʊks/, stops /stɒps/
- Lưu ý chữ "s" câm: island /ˈaɪlənd/, aisle /aɪl/

0,25

34

/z/

Phụ âm /z/ là phụ âm xát lợi hữu thanh:
- Chữ z / zz: zoo /zuː/, zero /ˈzɪərəʊ/, buzz /bʌz/
- Chữ s nằm giữa hai nguyên âm: rose /rəʊz/, nose /nəʊz/, busy /ˈbɪzi/, music /ˈmjuːzɪk/
- Đuôi -s/-es sau nguyên âm hoặc phụ âm hữu thanh: dogs /dɒɡz/, pens /penz/, plays /pleɪz/

0,25

35

/ʃ/

Phụ âm /ʃ/ là phụ âm xát vòm vô thanh:
- Tổ hợp sh: she /ʃiː/, ship /ʃɪp/, fish /fɪʃ/, wash /wɒʃ/
- Hậu tố -tion / -sion: nation /ˈneɪʃn/, action /ˈækʃn/, tension /ˈtenʃn/
- Tổ hợp ss / ci / ti: mission /ˈmɪʃn/, special /ˈspeʃl/, patient /ˈpeɪʃnt/
- Tổ hợp ch trong từ mượn tiếng Pháp: chef /ʃef/, machine /məˈʃiːn/, champagne /ʃæmˈpeɪn/

0,25

36

/ʒ/

Phụ âm /ʒ/ là phụ âm xát vòm hữu thanh:
- Hậu tố -sion đứng sau một nguyên âm: vision /ˈvɪʒn/, decision /dɪˈsɪʒn/, television /ˈtelɪvɪʒn/
- Tổ hợp s + ure / u: pleasure /ˈpleʒər/, measure /ˈmeʒər/, leisure /ˈleʒər/, usual /ˈjuːʒuəl/
- Chữ g trong từ mượn gốc Pháp: genre /ˈʒɒnrə/, mirage /ˈmɪrɑːʒ/, beige /beɪʒ/

0,25

37

/m/

Phụ âm /m/ là phụ âm mũi môi-môi:
- Chữ m / mm: man /mæn/, make /meɪk/, summer /ˈsʌmər/
- Tổ hợp -mn ở cuối từ: autumn /ˈɔːtəm/, column /ˈkɒləm/, damn /dæm/ (trong đó "n" câm, "m" được phát âm)
- Tổ hợp -mb ở cuối từ: climb /klaɪm/, comb /kəʊm/ (chữ "b" câm, phát âm âm /m/)

0,25

38

/n/

Phụ âm /n/ là phụ âm mũi chân răng:
- Chữ n / nn: no /nəʊ/, name /neɪm/, dinner /ˈdɪnər/
- Tổ hợp kn- / gn-: knee /niː/, know /nəʊ/, gnat /næt/ ("k" và "g" câm, phát âm thành /n/)
- Lưu ý chữ "n" câm: khi đứng sau "m" ở cuối từ: autumn /ˈɔːtəm/, hymn /hɪm/, column /ˈkɒləm/

0,25

39

/ŋ/

Phụ âm /ŋ/ là phụ âm mũi ngạc mềm:
- Tổ hợp ng ở cuối từ hoặc âm tiết gốc: sing /sɪŋ/, ring /rɪŋ/, long /lɒŋ/, king /kɪŋ/
- Chữ n đứng trước âm ngạc mềm /k/ hoặc /ɡ/ (tổ hợp "nk", "nc"): bank /bæŋk/, think /θɪŋk/, uncle /ˈʌŋkl/, English /ˈɪŋɡlɪʃ/

0,25

40

/h/

Phụ âm /h/ là phụ âm xát thanh môn vô thanh:
- Chữ h: hat /hæt/, home /həʊm/, house /haʊs/, behind /bɪˈhaɪnd/
- Tổ hợp wh- trước "o": who /huː/, whom /huːm/, whose /huːz/, whole /həʊl/
- Lưu ý chữ "h" câm: trong các từ gốc Pháp cổ như hour /ˈaʊər/, honest /ˈɒnɪst/, honour /ˈɒnər/, heir /eər/, vehicle /ˈviːəkl/

0,25

41

/l/

Phụ âm /l/ là phụ âm bên chân răng:
- Chữ l / ll: leg /leɡ/, like /laɪk/, ball /bɔːl/, yellow /ˈjeləʊ/
- Có hai biến thể phát âm: /l/ sáng (clear l) trước nguyên âm (light) và /l/ tối (dark l) sau nguyên âm (milk, feel)
- Lưu ý chữ "l" câm: trong "alk", "alm", "alf": talk /tɔːk/, walk /wɔːk/, calm /kɑːm/, half /hɑːf/, could /kʊd/

0,25

42

/r/

Phụ âm /r/ là phụ âm tiếp cận chân răng:
- Chữ r / rr: red /red/, run /rʌn/, sorry /ˈsɒri/
- Tổ hợp wr- ở đầu từ: "w" câm: write /raɪt/, wrong /rɒŋ/, wrist /rɪst/
- Tổ hợp rh-: rhyme /raɪm/, rhythm /ˈrɪðəm/
- Đặc điểm phương ngữ: Trong giọng Anh chuẩn (RP/Non-rhotic), "r" chỉ được phát âm khi đứng trước nguyên âm. Trong tiếng Anh - Mỹ (Rhotic), "r" luôn được phát âm cả khi đứng sau nguyên âm (car, star).

0,25

43

/w/

Bán nguyên âm /w/ (labio-velar approximant):
- Chữ w: wet /wet/, water /ˈwɔːtər/, win /wɪn/
- Tổ hợp wh- (không đi với "o"): what /wɒt/, when /wen/, where /weə/, white /waɪt/
- Chữ u sau "q" (/kw/): quick /kwɪk/, quiet /ˈkwaɪət/
- Chữ u sau "g" hoặc "s": language /ˈlæŋɡwɪdʒ/, persuade /pəˈsweɪd/
- Từ đặc biệt: one /wʌn/, once /wʌns/

0,25

44

/j/

Bán nguyên âm /j/ (palatal approximant):
- Chữ y đứng đầu từ/âm tiết: yes /jes/, year /jɪə/, yellow /ˈjeləʊ/, you /juː/
- Xuất hiện trong nguyên âm ghép /juː/ đại diện bởi:
+ u: music /ˈmjuːzɪk/, use /juːz/, student /ˈstjuːdnt/
+ ew: few /fjuː/, new /njuː/
+ eu / ue: Europe /ˈjʊərəp/, queue /kjuː/

0,25

Xem tất cả