Đề kiểm tra giữa học kỳ I Tin học 10 theo ma trận 6 bài

Tin họcLớp 10KChia sẻ bởi Khôi Dương Ngọc 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Tin học – Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Dữ liệu là gì?

A. Thông tin đã được đưa vào máy tính để xử lí.

B. Ý nghĩa và giá trị nhận thức của sự vật, hiện tượng.

C. Nhận thức và hiểu biết chủ quan của con người.

D. Tất cả các văn bản in sẵn trên giấy.

Câu 2 (0,25 điểm). Trình tự các bước cơ bản trong quá trình xử lí thông tin của máy tính là

A. Nhập dữ liệu →\rightarrow Xử lí dữ liệu →\rightarrow Xuất dữ liệu.

B. Xuất dữ liệu →\rightarrow Xử lí dữ liệu →\rightarrow Nhập dữ liệu.

C. Xử lí dữ liệu →\rightarrow Lưu trữ dữ liệu →\rightarrow Nhập dữ liệu.

D. Lưu trữ dữ liệu →\rightarrow Xuất dữ liệu →\rightarrow Xử lí dữ liệu.

Câu 3 (0,25 điểm). Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào trong hệ thống máy tính?

A. Bàn phím.

B. Màn hình.

C. Máy in.

D. Loa.

Câu 4 (0,25 điểm). Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có đặc điểm nào sau đây?

A. Có khả năng kết nối mạng và hoạt động tự chủ theo chương trình.

B. Luôn có kích thước lớn và tiêu thụ công suất điện rất cao.

C. Không thể trao đổi dữ liệu với các thiết bị số khác.

D. Chỉ thực hiện được duy nhất một phép tính số học đơn giản.

Câu 5 (0,25 điểm). Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?

A. Nồi cơm điện cơ truyền thống.

B. Điện thoại thông minh.

C. Đồng hồ thông minh.

D. Robot hút bụi tự động.

Câu 6 (0,25 điểm). Ứng dụng nào sau đây thể hiện rõ nhất vai trò của Tin học trong việc nâng cao độ chính xác của dự báo thời tiết?

A. Thu thập và xử lí khối lượng lớn dữ liệu từ vệ tinh và các trạm quan trắc khí tượng.

B. Hỗ trợ in ấn các bản tin thời tiết hàng ngày rõ ràng hơn.

C. Lưu trữ danh bạ liên lạc của các chuyên gia khí tượng thủy văn.

D. Phát sóng trực tiếp các chương trình thời sự trên truyền hình.

Câu 7 (0,25 điểm). Một trong những đặc trưng cốt lõi của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (Cách mạng công nghiệp 4.0) là

A. sự kết hợp giữa trí tuệ nhân tạo, vạn vật kết nối (IoT) và dữ liệu lớn.

B. sự ra đời và ứng dụng động cơ hơi nước trong cơ khí hóa sản xuất.

C. ứng dụng năng lượng điện để tổ chức dây chuyền sản xuất hàng loạt.

D. phát minh kỹ thuật in ấn kim loại và máy tính bảng cơ học.

Câu 8 (0,25 điểm). Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo lượng thông tin trong máy tính là

A. Bit.

B. Byte.

C. Kilobyte.

D. Megabyte.

Câu 9 (0,25 điểm). Bảng mã Unicode ra đời nhằm giải quyết hạn chế chủ yếu nào của bảng mã ASCII?

A. Mã hoá được tất cả các ngôn ngữ trên thế giới trong cùng một hệ thống.

B. Giảm tối đa kích thước chiếm dụng bộ nhớ của mỗi ký tự văn bản.

C. Tăng tốc độ truyền tải tín hiệu quang trên đường truyền internet.

D. Thay thế hoàn toàn các cổng logic điện tử trong máy tính.

Câu 10 (0,25 điểm). Một Byte biểu diễn được bao nhiêu trạng thái nhị phân khác nhau?

A. 256256.

B. 88.

C. 1616.

D. 10241024.

Câu 11 (0,25 điểm). Một đoạn văn bản thuần túy gồm 30723072 ký tự, mỗi ký tự được lưu trữ bằng bảng mã ASCII (1 byte/ký tự). Dung lượng của đoạn văn bản này bằng

A. 33 KB.

B. 30723072 bit.

C. 1,51{,}5 KB.

D. 2424 KB.

Câu 12 (0,25 điểm). Hệ nhị phân sử dụng các chữ số nào để biểu diễn giá trị?

A. 00 và 11.

B. 11 và 22.

C. Từ 00 đến 99.

D. 0,10, 1 và 22.

Câu 13 (0,25 điểm). Số thập phân 1919 khi đổi sang hệ nhị phân có giá trị là

A. 10011210011_2.

B. 11001211001_2.

C. 10101210101_2.

D. 11100211100_2.

Câu 14 (0,25 điểm). Số nhị phân 11010211010_2 có giá trị trong hệ thập phân là

A. 2626.

B. 2222.

C. 2828.

D. 2424.

Câu 15 (0,25 điểm). Khi cộng hai số nhị phân 101121011_2 và 011020110_2, kết quả nhận được là

A. 10001210001_2.

B. 10011210011_2.

C. 11101211101_2.

D. 11000211000_2.

Câu 16 (0,25 điểm). Trong máy tính biểu diễn số nguyên có dấu 88 bit bằng phương pháp mã bù 2, số nhị phân 11111111211111111_2 biểu diễn giá trị thập phân nào sau đây?

A. −1-1.

B. −127-127.

C. −128-128.

D. 255255.

Câu 17 (0,25 điểm). Phép toán phủ định (NOT AA) nhận giá trị Đúng (11) khi nào?

A. Khi AA nhận giá trị Sai (00).

B. Khi AA nhận giá trị Đúng (11).

C. Khi AA nhận bất kì giá trị nào.

D. Khi AA nhận giá trị khác 00 và khác 11.

Câu 18 (0,25 điểm). Mệnh đề hội "AA AND BB" chỉ nhận giá trị Đúng (11) khi

A. cả AA và BB đều nhận giá trị Đúng (11).

B. ít nhất một trong hai biến AA hoặc BB nhận giá trị Đúng (11).

C. cả AA và BB đều nhận giá trị Sai (00).

D. AA nhận giá trị Đúng (11) và BB nhận giá trị Sai (00).

Câu 19 (0,25 điểm). Cho biến lôgic A=1A = 1 và B=0B = 0. Giá trị của biểu thức (A OR B) AND (NOT A)(A \text{ OR } B) \text{ AND } (\text{NOT } A) là

A. 00.

B. 11.

C. Không xác định.

D. 22.

Câu 20 (0,25 điểm). Cổng lôgic nào cho tín hiệu đầu ra bằng 11 khi và chỉ khi ít nhất một tín hiệu đầu vào bằng 11?

A. Cổng OR.

B. Cổng AND.

C. Cổng NOT.

D. Cổng XOR.

Câu 21 (0,25 điểm). Bảng chân lí của biểu thức F=NOT(A AND B)F = \text{NOT}(A \text{ AND } B) cho giá trị F=0F = 0 trong trường hợp nào sau đây?

A. Khi A=1A = 1 và B=1B = 1.

B. Khi A=1A = 1 và B=0B = 0.

C. Khi A=0A = 0 và B=1B = 1.

D. Khi A=0A = 0 và B=0B = 0.

Câu 22 (0,25 điểm). Một mạch điện điều hòa tự động bật (F=1F = 1) khi: "Nhiệt độ phòng cao hơn 30∘C30^\circ\text{C} (T=1T = 1)" VÀ "Có người trong phòng (P=1P = 1)". Khi phòng có người (P=1P = 1) nhưng nhiệt độ là 26∘C26^\circ\text{C} (T=0T = 0), trạng thái của FF là

A. F=0F = 0 (tắt).

B. F=1F = 1 (bật).

C. F=2F = 2.

D. Luân phiên bật tắt.

Câu 23 (0,25 điểm). Hai bước cơ bản trong quá trình số hoá âm thanh liên tục thành tín hiệu số là

A. lấy mẫu theo thời gian và lượng tử hoá mức biên độ.

B. quét quang học và nhận dạng ký tự tự động.

C. khuếch đại biên độ và triệt tiêu sóng hài.

D. nén dữ liệu và ghi vào bộ nhớ ngoài.

Câu 24 (0,25 điểm). Điểm ảnh (pixel) trong biểu diễn ảnh số raster là

A. phần tử nhỏ nhất mang thông tin màu sắc cấu thành bức ảnh.

B. đoạn thẳng nối hai đỉnh liền kề trong đồ hoạ vectơ.

C. đơn vị đo thời gian hiển thị khung hình của video.

D. một byte dữ liệu dùng để mã hóa văn bản.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Trong bài học về một số kiểu dữ liệu và lưu trữ dữ liệu văn bản (Bài 3):
a) Bit là đơn vị nhỏ nhất dùng để đo dung lượng thông tin trong máy tính.
b) Một thẻ nhớ có dung lượng 16 GB16\text{ GB} có thể lưu trữ được tối đa đúng 40004000 bức ảnh, nếu mỗi bức ảnh có dung lượng chính xác là 4 MB4\text{ MB}.
c) Một tệp văn bản thô gồm 10241024 ký tự viết bằng tiếng Anh, lưu bằng bảng mã ASCII (11 byte cho mỗi ký tự), chiếm dung lượng đúng bằng 1 KB1\text{ KB}.
d) Một ổ cứng di động có dung lượng 1 TB1\text{ TB} có khả năng lưu trữ lượng dữ liệu gấp 10241024 lần một thẻ nhớ có dung lượng 1 GB1\text{ GB}.

Câu 2 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên trong máy tính (Bài 4):
a) Hệ nhị phân là hệ đếm theo vị trí sử dụng cơ số 22, với hai chữ số 00 và 11.
b) Trong hệ đếm có vị trí, giá trị của một chữ số không thay đổi dù vị trí của nó trong số thay đổi.
c) Số nhị phân 10111210111_2 khi chuyển đổi sang hệ thập phân có giá trị là 231023_{10}.
d) Khi thực hiện phép nhân nhị phân giữa 1012101_2 và 11211_2, ta thu được kết quả nhị phân là 111121111_2.

Câu 3 (1,0 điểm). Xét đại số lôgic và các cổng lôgic cơ bản cấu thành mạch điện tử máy tính (Bài 5):
a) Biến lôgic chỉ nhận một trong hai giá trị là Đúng (11) hoặc Sai (00).
b) Phép toán OR (hoặc) cho kết quả bằng 11 khi và chỉ khi cả hai giá trị đầu vào đều bằng 11.
c) Biểu thức lôgic F=(A AND B) OR (NOT B)F = (A \text{ AND } B) \text{ OR } (\text{NOT } B) khi A=0,B=0A = 0, B = 0 sẽ nhận giá trị F=1F = 1.
d) Cổng NAND là cổng kết hợp giữa cổng AND và cổng NOT, có đầu ra bằng 00 khi và chỉ khi tất cả đầu vào đều bằng 11.

Câu 4 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về số hoá hình ảnh và âm thanh (Bài 6):
a) Ảnh màu RGB sử dụng ba kênh màu cơ bản là Đỏ (Red), Lục (Green) và Lam (Blue) để tạo ra các màu sắc khác nhau.
b) Độ phân giải của ảnh số thường được đo bằng số lượng điểm ảnh (pixel) theo chiều ngang và chiều dọc của bức ảnh.
c) Một bức ảnh số có độ phân giải 1000×20001000 \times 2000 điểm ảnh, mỗi điểm ảnh sử dụng 2424 bit màu. Dung lượng dữ liệu thô (chưa nén) của bức ảnh này xấp xỉ bằng 5,72 MB5{,}72\text{ MB}.
d) Một đoạn âm thanh mono (1 kênh) có thời lượng 1010 giây, được lấy mẫu với tần số 44,1 kHz44{,}1\text{ kHz} và độ sâu 1616 bit. Dung lượng dữ liệu thô của đoạn âm thanh này nhỏ hơn 500 KB500\text{ KB}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Phần I gồm 24 câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần II gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai. Điểm số mỗi câu được tính lũy tiến theo số ý trả lời đúng:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý: 1,00 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

21

22

23

24

Đáp án

A

A

A

A

(Lưu ý: Các câu hỏi được biên soạn chuẩn hóa phương án đúng tại vị trí A để thuận tiện quản lý ngân hàng câu hỏi; khi xáo trộn đề thành các mã đề khác nhau, vị trí phương án sẽ phân bố đều).


PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung tóm tắt

Đáp án

Câu 1

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất đo dung lượng thông tin

Đúng

b)

16 GB=16×1024 MB=16384 MB→16384/4=4096≠400016\text{ GB} = 16 \times 1024\text{ MB} = 16384\text{ MB} \rightarrow 16384 / 4 = 4096 \ne 4000

Sai

c)

1024 byte=1 KB1024\text{ byte} = 1\text{ KB}

Đúng

d)

1 TB=1024 GB1\text{ TB} = 1024\text{ GB}

Đúng

Câu 2

a)

Hệ nhị phân là hệ cơ số 2 dùng chữ số 0 và 1

Đúng

b)

Giá trị chữ số phụ thuộc vào vị trí (trọng số của hàng)

Sai

c)

101112=16+4+2+1=231010111_2 = 16 + 4 + 2 + 1 = 23_{10}

Đúng

d)

1012×112=5×3=1510=11112101_2 \times 11_2 = 5 \times 3 = 15_{10} = 1111_2

Đúng

Câu 3

a)

Biến lôgic chỉ nhận 0 hoặc 1

Đúng

b)

Phép OR chỉ cần ít nhất một đầu vào bằng 1 là cho kết quả 1

Sai

c)

Khi A=0,B=0A = 0, B = 0: (0 AND 0) OR (NOT 0)=0 OR 1=1(0 \text{ AND } 0) \text{ OR } (\text{NOT } 0) = 0 \text{ OR } 1 = 1

Đúng

d)

Cổng NAND cho 0 khi và chỉ khi tất cả đầu vào bằng 1

Đúng

Câu 4

a)

Ảnh RGB gồm ba kênh Đỏ, Lục, Lam

Đúng

b)

Độ phân giải đo bằng số pixel ngang ×\times dọc

Đúng

c)

1000×2000×3 byte=6 000 000 byte≈5,72 MB1000 \times 2000 \times 3\text{ byte} = 6\,000\,000\text{ byte} \approx 5{,}72\text{ MB} (6 000 000/102426\,000\,000 / 1024^2)

Đúng

d)

10×44100×2 byte=882 000 byte≈861,3 KB>500 KB10 \times 44100 \times 2\text{ byte} = 882\,000\text{ byte} \approx 861{,}3\text{ KB} > 500\text{ KB}

Sai

Xem tất cả