UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề kiểm tra
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Tin học – Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC KIỂM TRA
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ năng
Kiểm tra nội dung từ Bài 1 đến Bài 4, sách Tin học 7 – Kết nối tri thức với cuộc sống:
- Nhận biết và sử dụng phù hợp thiết bị vào – ra; thực hiện thao tác an toàn với thiết bị.
- Nhận biết vai trò của hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.
- Hiểu và vận dụng cách tổ chức, bảo vệ dữ liệu trong máy tính.
- Nhận biết một số đặc điểm của mạng xã hội, thư điện tử; ứng xử an toàn khi trao đổi thông tin trên Internet.
2. Năng lực
Đánh giá khả năng nhận biết thiết bị và phần mềm; giải thích tình huống sử dụng máy tính; lựa chọn cách quản lí dữ liệu và chia sẻ thông tin an toàn.
3. Phẩm chất
Góp phần đánh giá tính trung thực khi làm bài, trách nhiệm trong sử dụng thiết bị và chia sẻ thông tin.
II. Chuẩn bị
Giáo viên: Ma trận, bản đặc tả, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm; chuẩn bị bản in và điều kiện tổ chức kiểm tra theo kế hoạch của nhà trường.
Học sinh: Ôn tập nội dung Bài 1 đến Bài 4; chuẩn bị dụng cụ viết.
III. Tiến trình tổ chức
1. Trước giờ làm bài: Giáo viên ổn định lớp, phổ biến yêu cầu và phát đề; học sinh ghi thông tin theo hướng dẫn.
2. Trong giờ làm bài: Học sinh làm bài độc lập trong 45 phút. Giáo viên theo dõi, nhắc nhở và xử lí tình huống theo quy định của nhà trường.
3. Kết thúc: Giáo viên thu bài, kiểm đếm; chấm theo hướng dẫn, nhận xét và thông báo kết quả theo kế hoạch.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trong bảng, “TN” là câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; “TL” là ý tự luận. Mỗi câu TN được 0,25 điểm; điểm các ý TL ghi trong ngoặc.
Bài/Nội dung | Biết | Hiểu | Vận dụng | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|
Bài 1. Thiết bị vào – ra | TN 1–3: 0,75; | TN 13–14: 0,5; | 2,75 | |
Bài 2. Phần mềm máy tính | TN 4–6: 0,75; | TN 15–16: 0,5 | 2,25 | |
Bài 3. Quản lí dữ liệu trong máy tính | TN 7–9: 0,75 | TN 17–18: 0,5 | TL 2c: 1,0 | 2,25 |
Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet | TN 10–12: 0,75 | TN 19–20: 0,5; | TL 2b: 1,0 | 2,75 |
Tổng | 5,0 | 3,0 | 2,0 | 10,0 |
Tỉ lệ | 50% | 30% | 20% | 100% |
Cấu trúc: 20 câu trắc nghiệm, 5,0 điểm; 2 câu tự luận, 5,0 điểm. Một câu tự luận có thể gồm các ý thuộc những mức độ hoặc nội dung khác nhau.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung | Yêu cầu đánh giá | Mức độ | Câu/ý | Điểm |
|---|---|---|---|---|
Thiết bị vào – ra | Nhận biết chức năng và ví dụ về thiết bị vào, thiết bị ra. | Biết | TN 1–3 | 0,75 |
Thiết bị vào – ra | Kể tên được hai thiết bị vào và hai thiết bị ra. | Biết | TL 1a | 1,0 |
Thiết bị vào – ra | Lựa chọn thiết bị phù hợp với nhiệm vụ nhập, xuất thông tin. | Hiểu | TN 13–14 | 0,5 |
Thiết bị vào – ra | Giải thích được lí do cần ngắt kết nối USB an toàn. | Hiểu | TL 1c | 0,5 |
Phần mềm máy tính | Nhận biết hệ điều hành, phần mềm ứng dụng và chức năng của chúng. | Biết | TN 4–6 | 0,75 |
Phần mềm máy tính | Nêu được vai trò của hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. | Biết | TL 1b | 1,0 |
Phần mềm máy tính | Phân biệt hệ điều hành với phần mềm ứng dụng; chọn phần mềm phù hợp với công việc. | Hiểu | TN 15–16 | 0,5 |
Quản lí dữ liệu | Nhận biết tệp, thư mục và thao tác sao chép dữ liệu. | Biết | TN 7–9 | 0,75 |
Quản lí dữ liệu | Hiểu đường dẫn, sự khác nhau giữa sao chép và di chuyển tệp. | Hiểu | TN 17–18 | 0,5 |
Quản lí dữ liệu | Đề xuất cách sắp xếp và sao lưu dữ liệu cho một tình huống thực tế. | Vận dụng | TL 2c | 1,0 |
Mạng xã hội và trao đổi thông tin | Nhận biết mạng xã hội, thư điện tử và thông tin cá nhân cần bảo vệ. | Biết | TN 10–12 | 0,75 |
Mạng xã hội và trao đổi thông tin | Lựa chọn cách chia sẻ và xử lí thông tin phù hợp. | Hiểu | TN 19–20 | 0,5 |
Mạng xã hội và trao đổi thông tin | Phân biệt cách trao đổi thông tin qua thư điện tử và bài đăng trên mạng xã hội. | Hiểu | TL 2a | 0,5 |
Mạng xã hội và trao đổi thông tin | Xử lí tình huống xin thông tin cá nhân; đề xuất cách chia sẻ an toàn. | Vận dụng | TL 2b | 1,0 |
Tổng | 20 câu TN; 2 câu TL | 10,0 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Thiết bị nào sau đây dùng để nhập chữ vào máy tính?
A. Bàn phím.
B. Màn hình.
C. Máy in.
D. Loa.
Câu 2. Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
A. Chuột.
B. Máy quét.
C. Máy in.
D. Bàn phím.
Câu 3. Thiết bị nào có thể đưa âm thanh vào máy tính?
A. Màn hình.
B. Micro.
C. Máy in.
D. Loa.
Câu 4. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
A. Phần mềm trình chiếu.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm vẽ.
D. Windows.
Câu 5. Vai trò nào sau đây thuộc về hệ điều hành?
A. Chỉ dùng để soạn thảo văn bản.
B. Quản lí hoạt động của máy tính và tạo môi trường cho phần mềm ứng dụng hoạt động.
C. Chỉ dùng để xem ảnh.
D. Thay thế toàn bộ thiết bị phần cứng.
Câu 6. Phần mềm ứng dụng được sử dụng chủ yếu để làm gì?
A. Thay thế nguồn điện cho máy tính.
B. Tạo ra các bộ phận vật lí của máy tính.
C. Hỗ trợ người dùng thực hiện các công việc cụ thể.
D. Kết nối bàn phím bằng dây dẫn.
Câu 7. Tệp trong máy tính có thể chứa nội dung nào sau đây?
A. Văn bản.
B. Chỉ có bàn phím.
C. Chỉ có chuột máy tính.
D. Màn hình máy tính.
Câu 8. Thư mục có thể chứa những đối tượng nào?
A. Chỉ chứa các thiết bị vật lí.
B. Tệp và thư mục con.
C. Chỉ chứa màn hình.
D. Chỉ chứa hệ điều hành.
Câu 9. Thao tác sao chép tệp tạo ra kết quả nào sau đây?
A. Xóa tệp gốc.
B. Tạo một bản sao của tệp.
C. Tắt máy tính.
D. Đổi tệp thành thiết bị lưu trữ.
Câu 10. Mạng xã hội cho phép người dùng thực hiện hoạt động nào sau đây?
A. Chỉ sửa chữa phần cứng.
B. Chỉ in tài liệu.
C. Kết nối và chia sẻ thông tin với người khác qua Internet.
D. Thay thế hệ điều hành.
Câu 11. Để gửi thư điện tử cho một người, thông tin nào sau đây là cần thiết?
A. Địa chỉ thư điện tử của người nhận.
B. Mật khẩu tài khoản của người nhận.
C. Mã khóa điện thoại của người nhận.
D. Mật khẩu mạng xã hội của người nhận.
Câu 12. Thông tin nào sau đây cần được giữ bí mật để bảo vệ tài khoản?
A. Tên môn học yêu thích.
B. Mật khẩu đăng nhập.
C. Tên một cuốn sách đã đọc.
D. Tên một trò chơi dân gian.
Câu 13. Muốn đưa một bức ảnh giấy vào máy tính dưới dạng tệp ảnh, em nên sử dụng thiết bị nào phù hợp nhất?
A. Loa.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Máy quét.
Câu 14. Khi học trực tuyến, em muốn nghe tiếng giáo viên mà không làm ảnh hưởng người bên cạnh. Thiết bị nào phù hợp nhất?
A. Tai nghe.
B. Bàn phím.
C. Máy quét.
D. Micro.
Câu 15. Nhận định nào sau đây phân biệt đúng hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?
A. Hệ điều hành là thiết bị phần cứng, còn phần mềm ứng dụng là thiết bị vào.
B. Hệ điều hành quản lí hoạt động của máy tính; phần mềm ứng dụng hỗ trợ thực hiện công việc cụ thể.
C. Hệ điều hành chỉ để vẽ; phần mềm ứng dụng chỉ để quản lí phần cứng.
D. Hai loại phần mềm luôn có chức năng hoàn toàn giống nhau.
Câu 16. Để tạo các trang trình chiếu giới thiệu câu lạc bộ của lớp, em nên chọn loại phần mềm nào?
A. Phần mềm trình chiếu.
B. Hệ điều hành.
C. Phần mềm điều khiển thiết bị.
D. Phần mềm nén tệp.
Câu 17. Một tệp có đường dẫn `D:\Hoc_tap\Tin_hoc\Bai1.docx`. Tệp `Bai1.docx` nằm trực tiếp trong thư mục nào?
A. `D:`
B. `Hoc_tap`
C. `Tin_hoc`
D. `Bai1.docx`
Câu 18. Em di chuyển một tệp từ thư mục A sang thư mục B và thao tác hoàn tất thành công. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. Tệp có ở B và vẫn còn nguyên tại A như một bản sao.
B. Tệp có ở B và không còn tại vị trí cũ trong A.
C. Tệp bị xóa khỏi cả A và B.
D. Cả hai thư mục A và B bị xóa.
Câu 19. Một bạn đăng bài công khai kèm địa chỉ nhà và số điện thoại của em khi chưa hỏi ý kiến. Em nên làm gì?
A. Đăng công khai mật khẩu của bạn để đáp lại.
B. Chia sẻ bài viết đó vào nhiều nhóm khác.
C. Đề nghị bạn gỡ thông tin và báo người lớn đáng tin cậy nếu cần.
D. Bỏ qua vì thông tin cá nhân không cần bảo vệ.
Câu 20. Khi thấy một tin chưa rõ nguồn gốc trên mạng xã hội, cách xử lí phù hợp nhất là gì?
A. Chia sẻ ngay vì có nhiều người xem.
B. Kiểm tra nguồn tin, đối chiếu thông tin trước khi quyết định chia sẻ.
C. Thêm chi tiết chưa kiểm chứng rồi đăng lại.
D. Khẳng định tin là đúng chỉ vì bạn bè đã gửi.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm). Trong giờ thực hành, lớp em sử dụng máy tính để soạn bài và lưu kết quả vào USB.
a) Kể tên hai thiết bị vào và hai thiết bị ra của máy tính. (1,0 điểm)
b) Nêu vai trò của hệ điều hành và vai trò của phần mềm ứng dụng. (1,0 điểm)
c) Vì sao nên thực hiện thao tác ngắt kết nối USB an toàn trước khi rút USB khỏi máy tính? (0,5 điểm)
Câu 2 (2,5 điểm). Nhóm em chuẩn bị giới thiệu hoạt động của lớp. Nhóm có các tệp ảnh, văn bản và cần trao đổi thông tin với giáo viên.
a) Nêu một điểm khác nhau giữa việc gửi thư điện tử cho giáo viên và đăng bài công khai trên mạng xã hội về phạm vi người có thể xem nội dung. (0,5 điểm)
b) Một tài khoản lạ nhắn tin xin mật khẩu tài khoản và địa chỉ nhà của em để “xác nhận tham gia nhóm lớp”. Em sẽ xử lí như thế nào? Nêu hai việc làm cụ thể. (1,0 điểm)
c) Hãy đề xuất cách sắp xếp các tệp ảnh, văn bản của nhóm trong máy tính và một cách sao lưu để hạn chế mất dữ liệu. (1,0 điểm)
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Chấm theo nội dung và thang điểm dưới đây.
- Với câu tự luận, học sinh có cách diễn đạt hoặc giải pháp khác phù hợp, chính xác vẫn được cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm phần trắc nghiệm và tự luận.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: 5,0 điểm
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | D | B | C | A | B | B | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | D | A | B | A | C | B | C | B |
Giải thích ngắn:
Câu 1: Bàn phím dùng để nhập chữ và các kí hiệu.
Câu 2: Máy in đưa nội dung từ máy tính ra giấy.
Câu 3: Micro thu và đưa âm thanh vào máy tính.
Câu 4: Windows là một hệ điều hành.
Câu 5: Hệ điều hành quản lí hoạt động của máy tính và hỗ trợ phần mềm ứng dụng hoạt động.
Câu 6: Phần mềm ứng dụng hỗ trợ những công việc cụ thể của người dùng.
Câu 7: Một tệp có thể chứa nội dung văn bản.
Câu 8: Thư mục có thể chứa tệp và thư mục con.
Câu 9: Sao chép tạo bản sao của tệp và không xóa tệp gốc.
Câu 10: Mạng xã hội hỗ trợ kết nối, chia sẻ thông tin qua Internet.
Câu 11: Cần địa chỉ thư điện tử của người nhận để gửi thư.
Câu 12: Mật khẩu cần được giữ bí mật để bảo vệ tài khoản.
Câu 13: Máy quét có thể chuyển ảnh giấy thành tệp ảnh trong máy tính.
Câu 14: Tai nghe giúp người dùng nghe âm thanh mà hạn chế ảnh hưởng người bên cạnh.
Câu 15: Hai loại phần mềm có vai trò khác nhau như phương án B.
Câu 16: Phần mềm trình chiếu dùng để tạo các trang trình chiếu.
Câu 17: `Tin_hoc` là thư mục chứa trực tiếp tệp `Bai1.docx`.
Câu 18: Khi di chuyển thành công, tệp được chuyển sang vị trí mới và không còn ở vị trí cũ.
Câu 19: Cần đề nghị gỡ thông tin cá nhân và tìm sự hỗ trợ khi cần.
Câu 20: Cần kiểm tra nguồn, đối chiếu thông tin trước khi chia sẻ.
II. Tự luận: 5,0 điểm
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Kể đúng hai thiết bị vào, ví dụ: bàn phím, chuột. | 0,5 |
Kể đúng hai thiết bị ra, ví dụ: màn hình, máy in. Mỗi thiết bị đúng ở ý a được 0,25 điểm. | 0,5 | ||
b | Hệ điều hành quản lí hoạt động của máy tính và tạo môi trường cho các phần mềm ứng dụng hoạt động. | 0,5 | |
Phần mềm ứng dụng hỗ trợ người dùng thực hiện các công việc cụ thể, ví dụ soạn thảo văn bản hoặc trình chiếu. | 0,5 | ||
c | Ngắt kết nối an toàn giúp hệ thống hoàn tất việc ghi dữ liệu trước khi rút USB, hạn chế lỗi hoặc mất dữ liệu. | 0,5 | |
Câu 2 | a | Thư điện tử được gửi đến những người nhận được chỉ định; bài đăng công khai có thể được nhiều người trên mạng xã hội xem. | 0,5 |
b | Không cung cấp mật khẩu, địa chỉ nhà hoặc thông tin cá nhân cho tài khoản lạ. | 0,5 | |
Xác minh với giáo viên hoặc người phụ trách nhóm lớp qua kênh tin cậy; có thể báo người lớn và chặn tài khoản đáng ngờ. | 0,5 | ||
c | Tạo thư mục chung cho hoạt động của lớp, phân loại tệp vào các thư mục con như “Ảnh”, “Văn bản” và đặt tên dễ nhận biết. | 0,5 | |
Sao lưu thêm một bản trên USB hoặc dịch vụ lưu trữ phù hợp, ở vị trí tách khỏi bản đang sử dụng. | 0,5 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng và phù hợp vẫn cho điểm tối đa tương ứng.

