TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 1
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1,0 điểm). Đếm số lượng đồ vật trong mỗi nhóm rồi viết số thích hợp vào ô trống:
[Hình vẽ]
Câu 2 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
Câu 3 (1,0 điểm). Quan sát hình vẽ rồi điền số thích hợp vào sơ đồ tách – gộp số:
[Hình vẽ]
4 gồm 3 và .....
Câu 4 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào sơ đồ tách – gộp:
a) 5 gồm 2 và .....
b) Gộp 1 và 4 được .....
c) 6 gồm ..... và 3
d) Gộp 3 và 4 được .....
Câu 5 (1,0 điểm). Điền dấu thích hợp () vào chỗ chấm:
Câu 6 (1,0 điểm). Cho các số: 6, 2, 9, 4
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ............................................................
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: ............................................................
Câu 7 (1,0 điểm). Tính:
Câu 8 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 9 (1,0 điểm). Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp:
Có 3 chú chim đang đậu trên cành cây, có thêm 2 chú chim bay đến.
[Hình vẽ]
Câu 10 (1,0 điểm). Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp:
Trong đĩa có 5 quả táo, bạn Nam ăn mất 2 quả táo.
[Hình vẽ]
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Lớp: .........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 1
Thời gian làm bài: 60 phút
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Chấm bài theo thang điểm 10,0; không cho điểm thập phân đối với tổng điểm toàn bài nếu quy định trường làm tròn.
- Giáo viên chấm khuyến khích sự cố gắng, chữ viết rõ ràng và cách tư duy mạch lạc của học sinh lớp 1.
- Học sinh có cách làm khác hoặc điền đúng theo logic toán học vẫn cho điểm tối đa của câu đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | - Hình 1: Viết số 3 (0,25 điểm) | 1,0 |
Câu 2 | a) Điền đúng: (0,5 điểm) | 1,0 |
Câu 3 | - Điền số 1 vào dấu hỏi chấm trong sơ đồ (0,5 điểm) | 1,0 |
Câu 4 | Mỗi ý đúng được 0,25 điểm: | 1,0 |
Câu 5 | Mỗi ý đúng được 0,25 điểm: | 1,0 |
Câu 6 | a) Từ bé đến lớn: 2 ; 4 ; 6 ; 9 (0,5 điểm) | 1,0 |
Câu 7 | Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm: | 1,0 |
Câu 8 | Mỗi số điền đúng được 0,25 điểm: | 1,0 |
Câu 9 | Viết đúng phép tính: | 1,0 |
Câu 10 | Viết đúng phép tính: | 1,0 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | |

