Bộ 5 đề kiểm tra Giữa học kì I Toán lớp 1 - Kết nối tri thức

ToánLớp 1HChia sẻ bởi Huế Kim 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 1 (Kết nối tri thức)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 1..... Số báo danh: ................
Điểm: ...................... Lời nhận xét của giáo viên: ................................................................................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Đếm số quả táo trong hình dưới đây:

Có 6 quả táo xếp thành một hàng ngang

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 2 (0,5 điểm). Trong các số 3,7,5,93, 7, 5, 9, số lớn nhất là:

A. 3

B. 5

C. 7

D. 9

Câu 3 (0,5 điểm). Đồ vật nào dưới đây có dạng hình tròn?

A. Mặt đồng hồ treo tường hình tròn

B. Hộp bánh hình chữ nhật

C. Khăn quàng đỏ hình tam giác

D. Viên gạch hoa hình vuông

Câu 4 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4,5,...,74, 5, ..., 7 là:

A. 3

B. 6

C. 8

D. 9

Câu 5 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 3+2=53 + 2 = 5 [.....]
b) 5−1=35 - 1 = 3 [.....]

Câu 6 (0,5 điểm). Nối tranh với số thích hợp:

Hàng trên gồm 3 nhóm con vật: Nhóm 1 có 4 con cá bơi lội; Nhóm 2 có 2 con chim sẻ trên cành; Nhóm 3 có 5 chú bướm đang bay. Hàng dưới gồm 3 ô số tương ứng: ô số 2, ô số 4, ô số 5

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Tính:

2+1=.....2 + 1 = .....

3+2=.....3 + 2 = .....

4−2=.....4 - 2 = .....

5−3=.....5 - 3 = .....

Bài 2 (1,5 điểm). Điền dấu thích hợp (>>, <<, ==) vào chỗ chấm:

4.....64 ..... 6

8.....58 ..... 5

3+1.....43 + 1 ..... 4

Bài 3 (1,5 điểm). Quan sát hình vẽ dưới đây:

Một ngôi nhà nhỏ gồm: mái nhà là hình tam giác, thân ngôi nhà là hình vuông, cửa ra vào là hình chữ nhật, ông mặt trời bên trên là hình tròn

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Có ..... hình tam giác.
- Có ..... hình vuông.
- Có ..... hình tròn.

Bài 4 (2,0 điểm). Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp:

Bên trái có 3 chú thỏ đang ăn cà rốt, bên phải có thêm 1 chú thỏ đang chạy tới

[.....] [.....] [.....] == [.....]

--------- HẾT ---------

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 1 (Kết nối tri thức)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 1..... Số báo danh: ................
Điểm: ...................... Lời nhận xét của giáo viên: ................................................................................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Số bông hoa trong chậu là bao nhiêu?

Một chậu hoa có 7 bông hoa nở đều nhau

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 2 (0,5 điểm). Trong các số 8,2,6,48, 2, 6, 4, số bé nhất là:

A. 8

B. 6

C. 4

D. 2

Câu 3 (0,5 điểm). Hình nào sau đây là hình tam giác?

A. Khung cửa sổ hình vuông

B. Biển báo giao thông hình tam giác

C. Mặt bàn học hình chữ nhật

D. Đĩa ăn hình tròn

Câu 4 (0,5 điểm). Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 1,4,3,51, 4, 3, 5

B. 2,3,6,82, 3, 6, 8

C. 9,7,5,29, 7, 5, 2

D. 6,5,4,16, 5, 4, 1

Câu 5 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 4>74 > 7 [.....]
b) 6<96 < 9 [.....]

Câu 6 (0,5 điểm). Nối phép tính với kết quả đúng:

1+31 + 3 nối với số 44

5−25 - 2 nối với số 33

2+22 + 2 nối với số 44

4−34 - 3 nối với số 11

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Tính:

1+4=.....1 + 4 = .....

2+2=.....2 + 2 = .....

5−1=.....5 - 1 = .....

3−2=.....3 - 2 = .....

Bài 2 (1,5 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống:

2+.....=42 + ..... = 4

5−.....=35 - ..... = 3

.....+1=5..... + 1 = 5

Bài 3 (1,5 điểm). Quan sát hình và khoanh vào câu trả lời đúng:

Hình một đoàn tàu hoả đơn giản gồm: đầu tàu hình chữ nhật, ống khói hình chữ nhật nhỏ, 3 toa tàu hình chữ nhật nối nhau, các bánh xe là 8 hình tròn nhỏ

a) Đếm số bánh xe hình tròn của đoàn tàu: có ..... hình tròn.
b) Thân các toa tàu có dạng hình:

A. Hình tròn

B. Hình tam giác

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Bài 4 (2,0 điểm). Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp:

Trên cành cây có 5 chú chim non, bỗng có 2 chú chim bay đi mất

[.....] [.....] [.....] == [.....]

--------- HẾT ---------

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 1 (Kết nối tri thức)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 1..... Số báo danh: ................
Điểm: ...................... Lời nhận xét của giáo viên: ................................................................................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô đồ chơi?

Có 5 chiếc ô tô con đồ chơi xếp một hàng ngang

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 2 (0,5 điểm). Số liền sau của số 66 là:

A. 5

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 3 (0,5 điểm). Hình nào dưới đây có 4 cạnh bằng nhau?

A. Hình chữ nhật

B. Hình tam giác

C. Hình vuông

D. Hình tròn

Câu 4 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 2+32 + 3 là:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 5 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số 0 là số bé nhất trong các số từ 0 đến 10 [.....]
b) 5−4=25 - 4 = 2 [.....]

Câu 6 (0,5 điểm). Nối số với cách đọc thích hợp:

Số 4 nối với chữ "bốn"

Số 7 nối với chữ "bảy"

Số 9 nối với chữ "chín"

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Tính:

3+1=.....3 + 1 = .....

4+1=.....4 + 1 = .....

5−4=.....5 - 4 = .....

4−1=.....4 - 1 = .....

Bài 2 (1,5 điểm). Viết các số 3,9,1,63, 9, 1, 6 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ..........................................................................................
b) Từ lớn đến bé: ..........................................................................................

Bài 3 (1,5 điểm). Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

[Hình vẽ]

Trả lời: Có tất cả ..... hình tam giác.

Bài 4 (2,0 điểm). Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp:

Trong bể cá có 2 con cá vàng, bạn nhỏ thả thêm vào 2 con cá vàng nữa

[.....] [.....] [.....] == [.....]

--------- HẾT ---------

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 4

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 1 (Kết nối tri thức)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 1..... Số báo danh: ................
Điểm: ...................... Lời nhận xét của giáo viên: ................................................................................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Số chú gà con trong hình là:

[Có 8 chú gà con đứng rải rác trên bãi cỏ]

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 2 (0,5 điểm). Số liền trước của số 88 là:

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 3 (0,5 điểm). Bức tranh nào dưới đây có ít quả bóng nhất?

[Hàng gồm 4 nhóm bóng: Nhóm A có 2 quả bóng; Nhóm B có 5 quả bóng; Nhóm C có 6 quả bóng; Nhóm D có 4 quả bóng]

A. Nhóm A

B. Nhóm B

C. Nhóm C

D. Nhóm D

Câu 4 (0,5 điểm). Phép tính nào có kết quả bằng 44?

A. 2+12 + 1

B. 5−25 - 2

C. 1+31 + 3

D. 5−05 - 0

Câu 5 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 3+0=33 + 0 = 3 [.....]
b) 4−0=04 - 0 = 0 [.....]

Câu 6 (0,5 điểm). Nối các chấm theo thứ tự từ 11 đến 55 để được một hình học:

[Hình vẽ]

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+3=.....2 + 3 = .....

1+2=.....1 + 2 = .....

4−3=.....4 - 3 = .....

5−2=.....5 - 2 = .....

Bài 2 (1,5 điểm). Điền dấu thích hợp (>>, <<, ==) vào ô trống:

5.....2+25 ..... 2 + 2

3+1.....53 + 1 ..... 5

4−2.....24 - 2 ..... 2

Bài 3 (1,5 điểm). Tô màu hoặc đánh dấu:

[Hình vẽ]

- Khoanh tròn vào hình vuông.
- Đánh dấu gạch chéo (×\times) vào hình tam giác.

Bài 4 (2,0 điểm). Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp:

[Trên đĩa có 4 quả cam, một bạn nhỏ lấy đi 1 quả cam để ăn]

[.....] [.....] [.....] == [.....]

--------- HẾT ---------

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 1 (Kết nối tri thức)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 1..... Số báo danh: ................
Điểm: ...................... Lời nhận xét của giáo viên: ................................................................................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Có bao nhiêu cây bút chì trong hộp?

[Một hộp bút có 9 chiếc bút chì được xếp ngay ngắn]

A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Câu 2 (0,5 điểm). Số bé nhất có một chữ số là:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3 (0,5 điểm). Quyển sách giáo khoa Toán 1 có dạng hình gì?

A. Hình tròn

B. Hình tam giác

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 4 (0,5 điểm). Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

A. 2+12 + 1

B. 1+41 + 4

C. 2+22 + 2

D. 3+03 + 0

Câu 5 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 55 lớn hơn 33 [.....]
b) 88 bé hơn 66 [.....]

Câu 6 (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào dãy số sau:
1,3,5,...,91, 3, 5, ..., 9

A. 6

B. 7

C. 8

D. 10

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Tính:

2+2=.....2 + 2 = .....

4+0=.....4 + 0 = .....

5−5=.....5 - 5 = .....

3−1=.....3 - 1 = .....

Bài 2 (1,5 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống:

3=1+.....3 = 1 + .....

5=2+.....5 = 2 + .....

4=.....+04 = ..... + 0

Bài 3 (1,5 điểm). Quan sát hình vẽ người máy dưới đây:

Hình người máy ngộ nghĩnh: đầu là hình vuông, hai mắt là hai hình tròn, thân là hình chữ nhật, mũ trên đầu là hình tam giác

Đếm và viết số lượng hình thích hợp:
- Có ..... hình tam giác.
- Có ..... hình tròn.
- Có ..... hình vuông.
- Có ..... hình chữ nhật.

Bài 4 (2,0 điểm). Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp:

Bên trái có 3 chiếc thuyền buồm đang trôi, bên phải có 2 chiếc thuyền buồm đang trôi tới

[.....] [.....] [.....] == [.....]

--------- HẾT ---------

Xem tất cả