PHÒNG GD&ĐT ................
TRƯỜNG THCS ................
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1: CHÂU ÂU
Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) – Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10,0 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây (mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu 1 (0,25 điểm). Châu Âu là một bộ phận phía tây của lục địa nào sau đây?
A. Lục địa Phi.
B. Lục địa Á – Âu.
C. Lục địa Bắc Mỹ.
D. Lục địa Ô-xtrây-li-a.
Câu 2 (0,25 điểm). Diện tích lãnh thổ của châu Âu là khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 10 triệu km2.
B. Khoảng 20 triệu km2.
C. Khoảng 30 triệu km2.
D. Khoảng 42 triệu km2.
Câu 3 (0,25 điểm). Ranh giới tự nhiên ngăn cách giữa châu Âu và châu Á ở phía đông là dãy núi nào?
A. Dãy An-pơ.
B. Dãy Xcan-đi-na-vi.
C. Dãy U-ran.
D. Dãy Các-pát.
Câu 4 (0,25 điểm). Phía bắc của châu Âu tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 5 (0,25 điểm). Phía tây của châu Âu tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 6 (0,25 điểm). Biển nào sau đây nằm ở phía nam châu Âu, ngăn cách châu Âu với châu Phi?
A. Biển Ban-tích.
B. Biển Bắc.
C. Địa Trung Hải.
D. Biển Trắng.
Câu 7 (0,25 điểm). Phần lớn diện tích lãnh thổ trên đất liền của châu Âu nằm giữa các vĩ tuyến nào?
A. Từ 10°B đến 36°B.
B. Từ 36°B đến 71°B.
C. Từ 0° đến 36°B.
D. Từ 23°27'B đến 66°33'B.
Câu 8 (0,25 điểm). Đặc điểm nổi bật của đường bờ biển châu Âu là gì?
A. Đường bờ biển thẳng, ít vịnh biển và bán đảo.
B. Bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều bán đảo, biển, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. Hầu hết bờ biển bị đóng băng quanh năm nên không thể xây dựng cảng.
D. Bờ biển cao, dốc đứng ở tất cả các phía và không có đảo ven bờ.
Câu 9 (0,25 điểm). Bán đảo nào sau đây nằm ở khu vực Bắc Âu?
A. Bán đảo I-bê-rich.
B. Bán đảo I-ta-li-a.
C. Bán đảo Ban-căng.
D. Bán đảo Xcan-đi-na-vi.
Câu 10 (0,25 điểm). Địa hình châu Âu được chia thành mấy khu vực chính?
A. 2 khu vực địa hình chính: đồng bằng và miền núi.
B. 3 khu vực địa hình chính: đồng bằng, sơn nguyên và bồn địa.
C. 4 khu vực địa hình chính: núi cao, núi trung bình, cao nguyên và đồng bằng.
D. Chỉ có 1 dạng địa hình duy nhất là đồng bằng thấp trũng.
Câu 11 (0,25 điểm). Khu vực địa hình chiếm tới 2/3 diện tích lãnh thổ châu Âu là gì?
A. Các dãy núi trẻ cao đồ sộ.
B. Các dãy núi già và sơn nguyên.
C. Khu vực đồng bằng.
D. Các bồn địa và hoang mạc.
Câu 12 (0,25 điểm). Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất ở châu Âu?
A. Đồng bằng Bắc Âu.
B. Đồng bằng Đông Âu.
C. Đồng bằng Pháp.
D. Đồng bằng Trung lưu và Hạ lưu Đa-nuýp.
Câu 13 (0,25 điểm). Dãy núi trẻ cao và đồ sộ nhất châu Âu là dãy núi nào?
A. Dãy U-ran.
B. Dãy Xcan-đi-na-vi.
C. Dãy An-pơ.
D. Dãy Các-pát.
Câu 14 (0,25 điểm). Địa hình núi trẻ ở châu Âu tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A. Phía bắc châu Âu.
B. Phía đông châu Âu.
C. Trung tâm châu Âu.
D. Phía nam châu Âu.
Câu 15 (0,25 điểm). Đặc điểm hình thái chung của các dãy núi già ở châu Âu là gì?
A. Đỉnh nhọn, sườn dốc, độ cao trên 3 000 m.
B. Đỉnh tròn, thấp, sườn thoải.
C. Đỉnh phủ băng tuyết vĩnh cửu quanh năm.
D. Gồm các dãy núi lửa đang hoạt động mạnh.
Câu 16 (0,25 điểm). Đại bộ phận lãnh thổ châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. Đới khí hậu cực và cận cực.
B. Đới khí hậu ôn đới.
C. Đới khí hậu cận nhiệt.
D. Đới khí hậu nhiệt đới.
Câu 17 (0,25 điểm). Khu vực ven biển phía tây châu Âu có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn so với các vùng cùng vĩ độ chủ yếu do ảnh hưởng của nhân tố nào?
A. Dòng biển lạnh Đông Grin-len và gió Đông cực.
B. Dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương và gió Tây ôn đới.
C. Địa hình núi cao chắn gió ở sát bờ biển phía tây.
D. Gió mùa mùa hạ thổi từ Ấn Độ Dương sang.
Câu 18 (0,25 điểm). Đặc điểm của kiểu khí hậu ôn đới hải dương ở châu Âu là gì?
A. Mùa đông ấm, mùa hạ mát, mưa quanh năm và lượng mưa tương đối lớn.
B. Mùa đông rất lạnh và khô, mùa hạ nóng và mưa nhiều.
C. Mùa hạ nóng, khô; mùa đông ấm và có mưa.
D. Quanh năm giá lạnh, lượng mưa rất ít dưới dạng tuyết rơi.
Câu 19 (0,25 điểm). Khi đi từ tây sang đông ở châu Âu, khí hậu có sự biến đổi như thế nào?
A. Từ ôn đới lục địa sang ôn đới hải dương, lượng mưa tăng dần.
B. Từ ôn đới hải dương sang ôn đới lục địa, tính chất lục địa tăng dần.
C. Từ khí hậu cận nhiệt địa trung hải sang khí hậu hàn đới.
D. Nhiệt độ mùa đông tăng dần và biên độ nhiệt năm giảm dần.
Câu 20 (0,25 điểm). Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải ở Nam Âu có đặc điểm gì nổi bật?
A. Mùa hạ mát và mưa nhiều; mùa đông lạnh và có tuyết rơi dày.
B. Mùa hạ nóng và khô; mùa đông ấm và mưa nhiều hơn.
C. Mưa nhiều quanh năm, độ ẩm không khí luôn cao trên 90%.
D. Lạnh giá quanh năm, băng tuyết bao phủ toàn bộ bề mặt đất.
Câu 21 (0,25 điểm). Những con sông nào sau đây là các con sông lớn bậc nhất ở châu Âu?
A. Sông Von-ga, sông Đa-nuýp, sông Rai-nơ.
B. Sông Nin, sông Công-gô, sông Ni-giê.
C. Sông Mê Công, sông Trường Giang, sông Ấn.
D. Sông A-ma-dôn, sông Pa-ra-na, sông Mít-xi-xi-pi.
Câu 22 (0,25 điểm). Sông dài nhất châu Âu và đổ vào biển Ca-xpi là sông nào?
A. Sông Đa-nuýp.
B. Sông Rai-nơ.
C. Sông Von-ga.
D. Sông Xen.
Câu 23 (0,25 điểm). Các sông đổ ra Bắc Băng Dương ở châu Âu thường có đặc điểm gì vào mùa đông?
A. Nước sông cạn kiệt hoàn toàn do hạn hán kéo dài.
B. Lũ lớn xảy ra liên tục do mưa bão nhiệt đới.
C. Bị đóng băng một thời gian dài trong mùa đông, nhất là vùng cửa sông.
D. Mực nước dâng cao nhất trong năm do băng tan.
Câu 24 (0,25 điểm). Ở khu vực Tây Âu (nơi có khí hậu ôn đới hải dương), thảm thực vật tự nhiên chủ yếu là gì?
A. Rừng lá kim (rừng tai-ga).
B. Rừng lá rộng (sồi, dẻ...).
C. Rừng và cây bụi lá cứng.
D. Đồng rêu hàn đới.
Câu 25 (0,25 điểm). Thảm thực vật rừng và cây bụi lá cứng phát triển ở khu vực nào của châu Âu?
A. Khu vực Bắc Âu quanh vòng cực Bắc.
B. Khu vực Nam Âu ven Địa Trung Hải.
C. Khu vực trung tâm đồng bằng Đông Âu.
D. Khu vực sườn đông dãy núi U-ran.
Câu 26 (0,25 điểm). Theo độ cao ở sườn núi An-pơ, từ chân núi lên đỉnh núi các vành đai thực vật thay đổi lần lượt như thế nào?
A. Rừng lá kim → Rừng lá rộng → Đồng cỏ → Băng tuyết.
B. Đồng cỏ → Rừng hỗn giao → Rừng lá kim → Rừng lá rộng.
C. Rừng lá rộng → Rừng hỗn giao → Rừng lá kim → Đồng cỏ núi cao → Băng tuyết.
D. Rừng lá cứng → Thảo nguyên → Hoang mạc đá → Rừng lá rộng.
Câu 27 (0,25 điểm). Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của châu Âu hiện nay?
A. Cơ cấu dân số rất trẻ, tỉ lệ trẻ em rất cao.
B. Cơ cấu dân số già, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao.
C. Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi chiếm hơn 50% tổng dân số.
D. Tuổi thọ trung bình của người dân thuộc nhóm thấp nhất thế giới.
Câu 28 (0,25 điểm). Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Âu có đặc điểm gì?
A. Rất cao, luôn đạt trên 2,5%/năm.
B. Rất thấp, thậm chí có một số quốc gia có tỉ lệ gia tăng tự nhiên âm.
C. Tăng đột biến trong những thập niên đầu thế kỉ XXI.
D. Cao nhất trong tất cả các châu lục trên thế giới.
Câu 29 (0,25 điểm). Hệ quả chủ yếu của tình trạng già hóa dân số và tỉ lệ sinh thấp ở châu Âu là gì?
A. Dư thừa trầm trọng nguồn lao động trẻ trong các ngành công nghiệp.
B. Thiếu hụt lực lượng lao động và tăng chi phí phúc lợi xã hội cho người cao tuổi.
C. Tỉ lệ thất nghiệp ở nhóm trẻ em dưới 15 tuổi tăng vọt.
D. Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp do bùng nổ dân số nông thôn.
Câu 30 (0,25 điểm). Dân cư châu Âu phân bố thưa thớt nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Các đồng bằng ở Tây Âu và Trung Âu.
B. Các vùng ven biển có nhiều cảng lớn.
C. Phía bắc châu Âu (gần vòng cực) và các vùng núi cao.
D. Các dải đô thị và trung tâm công nghiệp lâu đời.
Câu 31 (0,25 điểm). Quá trình đô thị hóa ở châu Âu bắt đầu phát triển mạnh từ thời kì nào?
A. Từ thời kì cổ đại Hy Lạp – La Mã.
B. Từ cuộc cách mạng công nghiệp nửa cuối thế kỉ XVIII.
C. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (năm 1945).
D. Từ đầu thế kỉ XXI đến nay.
Câu 32 (0,25 điểm). Tỉ lệ dân thành thị của châu Âu hiện nay đạt khoảng bao nhiêu phần trăm dân số?
A. Khoảng 35%.
B. Khoảng 50%.
C. Khoảng 75%.
D. Khoảng 98%.
Câu 33 (0,25 điểm). Biểu hiện nào sau đây không phải là đặc điểm của đô thị hóa ở châu Âu?
A. Mức độ đô thị hóa cao, tỉ lệ dân thành thị lớn.
B. Nhiều đô thị nối liền nhau tạo thành các dải đô thị và cụm đô thị xuyên biên giới.
C. Đô thị hóa mở rộng về vùng ngoại ô và nông thôn, tạo nên các đô thị vệ tinh.
D. Đô thị hóa tự phát, cơ sở hạ tầng đô thị lạc hậu và lối sống nông thôn chiếm ưu thế.
Câu 34 (0,25 điểm). Hằng năm châu Âu tiếp nhận một lượng lớn người nhập cư từ các châu lục khác chủ yếu do nguyên nhân nào?
A. Châu Âu có diện tích đất hoang hóa lớn cần khai phá nông nghiệp thủ công.
B. Kinh tế châu Âu phát triển cao, thu nhập tốt và đang thiếu hụt lao động.
C. Chính sách bắt buộc di dân của tất cả các nước đang phát triển.
D. Khí hậu châu Âu nóng ẩm quanh năm thuận lợi hơn các châu lục khác.
Câu 35 (0,25 điểm). Một trong những nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng ô nhiễm nguồn nước sông, biển ở châu Âu trong quá trình phát triển là gì?
A. Chất thải từ hoạt động công nghiệp, sinh hoạt đô thị, giao thông đường thủy và hóa chất nông nghiệp.
B. Do băng tan ở Bắc Băng Dương cuốn theo đất đá tự nhiên xuống biển.
C. Do hoạt động phun trào núi lửa dưới đáy Đại Tây Dương diễn ra hằng ngày.
D. Do diện tích rừng tự nhiên chiếm 100% bề mặt lục địa làm cản trở dòng chảy.
Câu 36 (0,25 điểm). Để bảo vệ môi trường không khí và ứng phó với biến đổi khí hậu, các quốc gia châu Âu đang đẩy mạnh giải pháp nào sau đây?
A. Tăng cường khai thác và đốt than đá trong tất cả các nhà máy nhiệt điện.
B. Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch, phát triển năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời...).
C. Chặt bỏ rừng ôn đới để mở rộng các khu công nghiệp nặng truyền thống.
D. Khuyến khích người dân sử dụng phương tiện cá nhân chạy bằng xăng, dầu.
Câu 37 (0,25 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Bảng. Quy mô dân số và tỉ lệ dân thành thị của châu Âu giai đoạn 1990 – 2020
Tiêu chí / Năm | 1990 | 2000 | 2010 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
Số dân (triệu người) | 721,0 | 726,0 | 736,0 | 747,6 |
Tỉ lệ dân thành thị (%) | 70,0 | 71,1 | 72,9 | 75,0 |
(Nguồn: Liên hợp quốc, 2021)
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Từ năm 1990 đến năm 2020, số dân châu Âu tăng rất nhanh (tăng gấp đôi sau 30 năm).
B. Quy mô dân số châu Âu tăng chậm, tỉ lệ dân thành thị cao và có xu hướng tăng liên tục.
C. Tỉ lệ dân thành thị của châu Âu giảm dần qua các năm từ 1990 đến 2020.
D. Năm 2020, dân số nông thôn chiếm 75,0% tổng số dân của toàn châu Âu.
Câu 38 (0,25 điểm). Tiền thân của Liên minh châu Âu (EU) là Cộng đồng Kinh tế châu Âu (EEC) được thành lập vào năm nào?
A. Năm 1945.
B. Năm 1957.
C. Năm 1967.
D. Năm 1993.
Câu 39 (0,25 điểm). Tên gọi chính thức "Liên minh châu Âu" (EU) được sử dụng từ năm 1993 sau khi kí kết hiệp ước nào?
A. Hiệp ước Rô-ma.
B. Hiệp ước Pa-ri.
C. Hiệp ước Ma-xtrích.
D. Hiệp ước Li-xbon.
Câu 40 (0,25 điểm). Nhận định nào sau đây chứng minh Liên minh châu Âu (EU) là một trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới?
A. EU có diện tích lãnh thổ và quy mô dân số lớn hơn bất kì châu lục nào trên thế giới.
B. EU có thị trường chung thống nhất, đồng tiền chung Ơ-rô (Euro), quy mô GDP và trị giá thương mại hàng đầu thế giới.
C. Kinh tế của tất cả các nước thành viên EU chỉ dựa vào khai thác tài nguyên khoáng sản thô để xuất khẩu.
D. EU không có quan hệ thương mại và đầu tư với các quốc gia bên ngoài khu vực châu Âu.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT ................
TRƯỜNG THCS ................
Hướng dẫn chấm
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1: CHÂU ÂU
Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) – Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Đề kiểm tra gồm 40 câu trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn.
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Tổng điểm toàn bài: 10,0 điểm (40 câu × 0,25 điểm = 10,0 điểm).
B. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | B | Câu 11 | C | Câu 21 | A | Câu 31 | B |
Câu 2 | A | Câu 12 | B | Câu 22 | C | Câu 32 | C |
Câu 3 | C | Câu 13 | C | Câu 23 | C | Câu 33 | D |
Câu 4 | D | Câu 14 | D | Câu 24 | B | Câu 34 | B |
Câu 5 | A | Câu 15 | B | Câu 25 | B | Câu 35 | A |
Câu 6 | C | Câu 16 | B | Câu 26 | C | Câu 36 | B |
Câu 7 | B | Câu 17 | B | Câu 27 | B | Câu 37 | B |
Câu 8 | B | Câu 18 | A | Câu 28 | B | Câu 38 | B |
Câu 9 | D | Câu 19 | B | Câu 29 | B | Câu 39 | C |
Câu 10 | A | Câu 20 | B | Câu 30 | C | Câu 40 | B |
C. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG
Câu | Nội dung cần đạt | Điểm |
|---|---|---|
Câu 17 | Ven biển phía tây châu Âu có dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương chảy sát bờ kết hợp với gió Tây ôn đới thổi từ biển vào nên khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn các vùng cùng vĩ độ. → Chọn B. | 0,25 |
Câu 19 | Càng đi sâu vào nội địa (từ tây sang đông), ảnh hưởng của biển giảm dần, biên độ nhiệt năm tăng lên, lượng mưa giảm dần, khí hậu chuyển từ ôn đới hải dương sang ôn đới lục địa. → Chọn B. | 0,25 |
Câu 26 | Theo quy luật đai cao ở sườn núi An-pơ: chân núi có nhiệt độ và độ ẩm cao hơn nên là rừng lá rộng, lên cao nhiệt độ giảm dần chuyển sang rừng hỗn giao, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao và trên đỉnh là băng tuyết vĩnh cửu. → Chọn C. | 0,25 |
Câu 29 | Cơ cấu dân số già và tỉ lệ sinh thấp làm số người trong độ tuổi lao động bổ sung hằng năm ít đi, dẫn tới thiếu hụt lao động và tăng gánh nặng chi phí y tế, lương hưu, phúc lợi cho người già. → Chọn B. | 0,25 |
Câu 37 | Dựa vào bảng số liệu: số dân tăng từ 721,0 triệu người (1990) lên 747,6 triệu người (2020), mức tăng chậm (26,6 triệu người sau 30 năm); tỉ lệ dân thành thị rất cao và tăng liên tục từ 70,0% lên 75,0%. → Chọn B. | 0,25 |
Câu 40 | EU có thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, con người, dịch vụ, tiền vốn; sử dụng đồng tiền chung Euro ở nhiều quốc gia thành viên; có quy mô GDP và hoạt động thương mại, tài chính hàng đầu thế giới. → Chọn B. | 0,25 |
