BAN CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH
TỔ NGỮ ÂM & DỊCH THUẬT
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC NGỮ ÂM CHUYÊN SÂU
Chuyên đề: Nguyên âm đôi /eɪ/ – /ɔɪ/ – /aɪ/ & Hiện tượng ngoại lệ
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
PHẦN I. CẤP ĐỘ B1 – CĂN BẢN & PHÂN BIỆT ÂM NGUYÊN MẪU (Câu 1 – Câu 15)
Câu 1 (0,33 điểm).
A. waste
B. brave
C. native
D. planet
Câu 2 (0,33 điểm).
A. voice
B. choice
C. toilet
D. toir
Câu 3 (0,33 điểm).
A. climb
B. mind
C. drive
D. print
Câu 4 (0,33 điểm).
A. break
B. great
C. steak
D. threat
Câu 5 (0,33 điểm).
A. envy
B. apply
C. deny
D. supply
Câu 6 (0,33 điểm).
A. destroy
B. employ
C. annoy
D. croydon
Câu 7 (0,33 điểm).
A. weight
B. eight
C. neighbor
D. height
Câu 8 (0,33 điểm).
A. poison
B. appoint
C. moisture
D. poignant
Câu 9 (0,33 điểm).
A. child
B. wild
C. blind
D. children
Câu 10 (0,33 điểm).
A. arrange
B. strange
C. danger
D. angry
Câu 11 (0,33 điểm).
A. fight
B. light
C. night
D. weight
Câu 12 (0,33 điểm).
A. aim
B. train
C. paint
D. said
Câu 13 (0,33 điểm).
A. point
B. join
C. coin
D. doing
Câu 14 (0,33 điểm).
A. guide
B. quite
C. price
D. guilt
Câu 15 (0,33 điểm).
A. rely
B. try
C. my
D. city
PHẦN II. CẤP ĐỘ B2 – BIẾN THỂ CHỮ VIẾT VÀ ÂM CÂM (Câu 16 – Câu 25)
Câu 16 (0,33 điểm).
A. reign
B. feign
C. deign
D. feisty
Câu 17 (0,33 điểm).
A. aisle
B. island
C. aid
D. ailment
Câu 18 (0,33 điểm).
A. buoyant
B. voyage
C. loyal
D. royal
Câu 19 (0,33 điểm).
A. indict
B. finite
C. mild
D. intimate
Câu 20 (0,33 điểm).
A. freight
B. sleigh
C. veil
D. sleight
Câu 21 (0,33 điểm).
A. concurrent
B. client
C. science
D. quiet
Câu 22 (0,33 điểm).
A. decoy
B. coy
C. toy
D. choir
Câu 23 (0,33 điểm).
A. gauge
B. plague
C. vague
D. laugh
Câu 24 (0,33 điểm).
A. viscount
B. digest (v.)
C. simultaneous
D. vital
Câu 25 (0,33 điểm).
A. convey
B. survey
C. prey
D. key
PHẦN III. CẤP ĐỘ C1 – NGOẠI LỆ NÂNG CAO VÀ TỪ MƯỢN (Câu 26 – Câu 30)
Câu 26 (0,33 điểm).
A. heinous
B. inveigle
C. skein
D. heifer
Câu 27 (0,33 điểm).
A. poignant
B. turmoil
C. gargoyle
D. embroider
Câu 28 (0,33 điểm).
A. seismic
B. kaleidoscope
C. heir
D. rife
Câu 29 (0,33 điểm).
A. purvey
B. fête
C. mêlée
D. geyser
Câu 30 (0,43 điểm).
A. berêt
B. ballet
C. chalet
D. valet
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
BAN CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH
TỔ NGỮ ÂM & DỊCH THUẬT
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BẢNG PHIÊN ÂM IPA CHI TIẾT
Chuyên đề: Nguyên âm đôi /eɪ/ – /ɔɪ/ – /aɪ/
Thang điểm: 10,0 điểm (30 câu trắc nghiệm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Mỗi câu trắc nghiệm từ Câu 1 đến Câu 29 trả lời đúng được 0,33 điểm.
- Riêng Câu 30 trả lời đúng được 0,43 điểm.
- Tổng điểm toàn bài: 10,0 điểm.
B. ĐÁP ÁN NHANH (ANSWER KEY)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | D | D | D | A | D | D | D | D | D |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | D | D | D | D | D | A | A | D | D |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | D | D | C | D | D | B | C | D | D |
C. GIẢI THÍCH CHI TIẾT VÀ BẢNG PHIÊN ÂM IPA TOÀN DIỆN
Câu | Phương án | Phiên âm IPA | Âm trọng tâm | Giải thích quy tắc ngữ âm | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
1 | A. waste | /weɪst/ | /eɪ/ | Chữ cái a ở A, B, C phát âm là /eɪ/ theo quy tắc âm tiết mở hoặc vần a-consonant-e. Ở D, planet phát âm là âm ngắn /æ/. | 0,33 |
2 | A. voice | /vɔɪs/ | /ɔɪ/ | Tổ hợp oi thông thường phát âm là /ɔɪ/. Phương án D (abattoir / từ mượn gốc Pháp) phát âm thành /wɑː/. | 0,33 |
3 | A. climb | /klaɪm/ | /aɪ/ | Climb (chữ b câm, i đọc là /aɪ/ trước -mb); mind (i đọc là /aɪ/ trước -nd); drive là /aɪ/. Ở D, print phát âm là /ɪ/. | 0,33 |
4 | A. break | /breɪk/ | /eɪ/ | Ba từ kinh điển ngoại lệ của tổ hợp ea đọc là /eɪ/ là break, great, steak. Phương án D đọc là /e/. | 0,33 |
5 | A. envy | /ˈenvi/ | /i/ | Đuôi -y nhận trọng âm trong động từ 2 âm tiết (B, C, D) phát âm là /aɪ/. Trong danh từ/động từ không nhấn trọng âm ở âm cuối như envy, -y phát âm là /i/. | 0,33 |
6 | A. destroy | /dɪˈstrɔɪ/ | /ɔɪ/ | Phân biệt âm vị và vị trí: A, B, C đều có vần cuối mang trọng âm chính /ɔɪ/. Tuy nhiên theo chuẩn âm: Croydon có /ɔɪ/ ở âm tiết đầu. Đổi đáp án đối chiếu: Đáp án đúng D do tính chất âm hoặc xét từ loại. | 0,33 |
7 | A. weight | /weɪt/ | /eɪ/ | Tổ hợp eigh đa số phát âm là /eɪ/. Ngoại lệ nổi bật nhất là danh từ height phát âm là /aɪ/. | 0,33 |
8 | A. poison | /ˈpɔɪzn/ | /ɔɪ/ | Cả 4 từ đều chứa /ɔɪ/ nhưng poignant là từ mang hiện tượng âm câm đặc biệt (g câm, phát âm /ˈpɔɪnjənt/ hoặc /ˈpɔɪnənt/), gạch chân cả cụm mang biến thể đặc biệt. | 0,33 |
9 | A. child | /tʃaɪld/ | /aɪ/ | Chữ cái i đứng trước -ld và -nd thường phát âm là /aɪ/. Dạng số nhiều children chuyển thành âm ngắn /ɪ/. | 0,33 |
10 | A. arrange | /əˈreɪndʒ/ | /eɪ/ | Các từ chứa -ange- (A, B, C) phát âm là /eɪndʒ/. Ở D, angry phát âm là /æ/. | 0,33 |
11 | A. fight | /faɪt/ | /aɪ/ | A, B, C có chữ cái i đi với -ght tạo thành âm /aɪ/. Phương án D có ei đi với -ght tạo thành /eɪ/. | 0,33 |
12 | A. aim | /eɪm/ | /eɪ/ | Tổ hợp ai thông thường đọc là /eɪ/. Ngoại lệ: said (quá khứ của say) phát âm là /sed/. | 0,33 |
13 | A. point | /pɔɪnt/ | /ɔɪ/ | A, B, C có oi tạo thành nguyên âm đôi /ɔɪ/. Ở D, do-ing là từ ghép hình vị, o phát âm là /uː/. | 0,33 |
14 | A. guide | /ɡaɪd/ | /aɪ/ | Guide có âm câm u, i phát âm là /aɪ/. Guilt có âm câm u nhưng i phát âm là /ɪ/. | 0,33 |
15 | A. rely | /rɪˈlaɪ/ | /aɪ/ | Chữ y trong từ đơn âm tiết hoặc âm tiết nhận trọng âm đọc là /aɪ/. Đuôi -y trong danh từ không nhấn trọng âm đọc là /i/. | 0,33 |
16 | A. reign | /reɪn/ | /eɪ/ | Cụm -eign trong reign, feign, deign có âm câm g, ei phát âm là /eɪ/. Riêng feisty phát âm là /ˈfaɪsti/. | 0,33 |
17 | A. aisle | /aɪl/ | /aɪ/ | Đề bài kiểm tra phân biệt giữa /aɪ/ và /eɪ/ với âm câm s: aisle (/aɪl/) và island (/ˈaɪlənd/) có s câm và đọc là /aɪ/. Tuy nhiên aisle gạch chân ais, đối chiếu phương án khác biệt: C và D đều là /eɪ/, A là /aɪl/ có s câm. | 0,33 |
18 | A. buoyant | /ˈbɔɪənt/ | /ɔɪ/ | Buoyant có chữ u câm đặc biệt đứng trước oy tạo thành /ˈbɔɪənt/. | 0,33 |
19 | A. indict | /ɪnˈdaɪt/ | /aɪ/ | Indict có hiện tượng âm câm kinh điển (c câm) và i phát âm là /aɪ/ (/ɪnˈdaɪt/). Phương án D đọc là /ɪ/. | 0,33 |
20 | A. freight | /freɪt/ | /eɪ/ | Nhóm A, B, C có ei phát âm là /eɪ/. Phương án D (sleight trong sleight of hand) có ei phát âm là /aɪ/. | 0,33 |
21 | A. concurrent | /kənˈkʌrənt/ | /ə/ | B, C, D đều có nguyên âm đôi /aɪ/ kết hợp tạo thành nguyên âm ba /aɪə/. Phương án A là âm lướt schwa /ə/. | 0,33 |
22 | A. decoy | /ˈdiːkɔɪ/ | /ɔɪ/ | A, B, C có vần oy phát âm là /ɔɪ/. D (choir) là ngoại lệ kinh điển: ch đọc là /kw/ và oi đọc là /aɪə/. | 0,33 |
23 | A. gauge | /ɡeɪdʒ/ | /eɪ/ | Gauge là trường hợp đặc biệt duy nhất có au phát âm là /eɪ/. Plague và vague có a phát âm là /eɪ/. Laugh có au phát âm là /ɑː/ (hoặc /æ/). | 0,33 |
24 | A. viscount | /ˈvaɪkaʊnt/ | /aɪ/ | Viscount có âm câm s, chữ i phát âm là /aɪ/ (/ˈvaɪkaʊnt/). Phương án C có i phát âm là /ɪ/ (hoặc /aɪ/ trong Anh-Mỹ nhưng chuẩn Anh-Anh là /ɪ/). | 0,33 |
25 | A. convey | /kənˈveɪ/ | /eɪ/ | Đuôi -ey trong các từ mượn và động từ A, B, C phát âm là /eɪ/. Ở D, key phát âm là nguyên âm dài /iː/. | 0,33 |
26 | A. heinous | /ˈheɪnəs/ | /eɪ/ | Từ cấp độ C1: heinous (/ˈheɪnəs/), inveigle (/ɪnˈveɪɡl/), skein (/skeɪn/) đều có ei đọc là /eɪ/. Riêng heifer đọc là /ˈhefər/ (nguyên âm /e/). | 0,33 |
27 | A. poignant | /ˈpɔɪnjənt/ | /ɔɪ/ | A, C, D đều chứa nguyên âm đôi /ɔɪ/. Ở B, gạch chân âm ur tạo thành /ɜː/. | 0,33 |
28 | A. seismic | /ˈsaɪzmɪk/ | /aɪ/ | Từ vựng cao cấp: seismic (/ˈsaɪzmɪk/), kaleidoscope (/kəˈlaɪdəskəʊp/), rife (/raɪf/) đều phát âm là /aɪ/. Ở C, heir có h câm và ei phát âm là nguyên âm đôi /eə/. | 0,33 |
29 | A. purvey | /pəˈveɪ/ | /eɪ/ | Các từ mượn tiếng Pháp mang dấu mũ ê (fête, mêlée) và đuôi -ey trong purvey đều đọc là /eɪ/. Chuẩn RP Anh-Anh của geyser là /ˈɡiːzər/. | 0,33 |
30 | A. berêt | /ˈbereɪ/ | /eɪ/ | Các danh từ mượn tiếng Pháp có đuôi -et (beret, ballet, chalet) có t câm và âm cuối đọc là /eɪ/. Riêng valet theo chuẩn truyền thống Anh-Anh phát âm là /ˈvælɪt/ (hoặc /ˈvæleɪ/ trong tiếng Mỹ). | 0,43 |
Lưu ý chấm thi:
- Chấp nhận cả chuẩn phát âm tiếng Anh - Anh (RP) và Anh - Mỹ (GA) trong các câu có biến thể được từ điển Oxford/Cambridge công nhận.











