TRƯỜNG THCS ..............................
TỔ XÃ HỘI
Tài liệu ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Lịch sử và Địa lí – Lớp 6
Năm học 2024 – 2025
PHẦN A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (20 câu)
CHỦ ĐỀ 1. LỊCH SỬ VÀ CUỘC SỐNG (10 câu)
Câu 1. Lịch sử là
A. tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.
B. những truyền thuyết, truyện cổ tích được lưu truyền từ ngàn xưa.
C. toàn bộ những dự đoán về tương lai của nhân loại và giới tự nhiên.
D. những ghi chép về các hiện tượng tự nhiên xuất hiện trên Trái Đất.
Câu 2. Học lịch sử giúp chúng ta
A. ghi nhớ ngày tháng của các cuộc chiến tranh mà không cần hiểu ý nghĩa.
B. hiểu được cội nguồn tổ tiên, quê hương, đất nước và truyền thống dân tộc.
C. thay đổi được những sự kiện đã từng xảy ra trong quá khứ của nhân loại.
D. biết trước mọi biến động và hiện tượng tự nhiên sẽ diễn ra trong tương lai.
Câu 3. Những dấu tích vật chất do con người để lại trong quá khứ như công cụ lao động, đồ gốm, lăng tẩm, thành quách thuộc nguồn sử liệu nào?
A. Sử liệu chữ viết.
B. Sử liệu hiện vật.
C. Sử liệu truyền miệng.
D. Sử liệu hình ảnh.
Câu 4. Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh, Thánh Gióng thuộc nguồn sử liệu nào dưới đây?
A. Sử liệu hiện vật.
B. Sử liệu chữ viết.
C. Sử liệu truyền miệng.
D. Sử liệu gốc.
Câu 5. Các văn bản khắc trên mai rùa, bia đá, sách vở ghi chép lịch sử được xếp vào loại sử liệu nào?
A. Sử liệu chữ viết.
B. Sử liệu hiện vật.
C. Sử liệu truyền miệng.
D. Sử liệu mô phỏng.
Câu 6. Nguồn sử liệu nào có giá trị tin cậy cao nhất khi nghiên cứu và tái hiện lịch sử?
A. Sử liệu truyền miệng.
B. Sử liệu gốc.
C. Phim ảnh tài liệu dàn dựng.
D. Tranh vẽ minh hoạ đời sau.
Câu 7. Dương lịch là cách tính thời gian dựa vào chu kì chuyển động của
A. Mặt Trăng quanh Trái Đất.
B. Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Trái Đất quanh trục của nó.
D. Mặt Trời quanh Dải Ngân Hà.
Câu 8. Âm lịch là cách tính thời gian dựa vào chu kì chuyển động của
A. Mặt Trăng quanh Trái Đất.
B. Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Trái Đất tự quay quanh trục.
D. Mặt Trời quanh Mặt Trăng.
Câu 9. Theo cách tính lịch Công nguyên (Dương lịch), một thiên niên kỉ tương ứng với
A. 10 năm.
B. 50 năm.
C. 100 năm.
D. 1000 năm.
Câu 10. Năm khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ (năm 40) thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ I TCN.
B. Thế kỉ I.
C. Thế kỉ II.
D. Thế kỉ IV.
CHỦ ĐỀ 2. XÃ HỘI NGUYÊN THỦY (10 câu)
Câu 11. Quá trình tiến hoá từ vượn thành người trải qua các giai đoạn lần lượt là
A. Vượn người Người tối cổ Người tinh khôn.
B. Vượn người Người tinh khôn Người tối cổ.
C. Người tối cổ Vượn người Người tinh khôn.
D. Người tối cổ Người tinh khôn Vượn người.
Câu 12. Dấu tích của Người tối cổ lần đầu tiên được tìm thấy ở khu vực nào trên thế giới?
A. Đông Á.
B. Đông Phi.
C. Nam Mĩ.
D. Bắc Âu.
Câu 13. Bước nhảy vọt thứ hai trong quá trình tiến hoá của loài người là sự xuất hiện của
A. Vượn người.
B. Người tối cổ.
C. Người tinh khôn.
D. Động vật linh trưởng.
Câu 14. Phát minh quan trọng nhất giúp Người tối cổ cải thiện đời sống sinh hoạt, sưởi ấm và xua đuổi thú dữ là
A. biết ghè đẽo đá.
B. biết tạo ra lửa.
C. biết làm gốm.
D. biết dệt vải.
Câu 15. Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người trong giai đoạn Người tối cổ là
A. bầy người nguyên thuỷ.
B. thị tộc.
C. bộ lạc.
D. làng xã.
Câu 16. Thị tộc là tổ chức xã hội gồm
A. các gia đình khác huyết thống sống tập hợp tại một địa điểm ngẫu nhiên.
B. vài chục người có quan hệ huyết thống, cùng sinh sống và cùng làm chung.
C. các nhóm thợ săn thuộc nhiều bộ tộc khác nhau liên kết để săn bắt thú lớn.
D. tập hợp các gia đình tự do chịu sự chỉ huy của một tù trưởng tối cao.
Câu 17. Ở Việt Nam, dấu tích răng của Người tối cổ có niên đại khoảng 400.000 năm trước được phát hiện tại địa điểm nào?
A. Núi Đọ (Thanh Hoá).
B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
C. Hang Chổ (Hoà Bình).
D. An Khê (Gia Lai).
Câu 18. Rìu đá cuội ghè đẽo thô sơ của Người tối cổ có niên đại khoảng 800.000 năm trước được tìm thấy ở đâu tại Việt Nam?
A. An Khê (Gia Lai).
B. Bắc Sơn (Lạng Sơn).
C. Quỳnh Văn (Nghệ An).
D. Hạ Long (Quảng Ninh).
Câu 19. Kim loại đầu tiên được con người phát hiện và dùng để chế tác công cụ lao động là
A. đồng đỏ.
B. đồng thau.
C. sắt.
D. chì.
Câu 20. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự rạn nứt và tan rã của xã hội nguyên thuỷ là
A. sự xuất hiện của các thảm hoạ thiên nhiên và khí hậu khắc nghiệt kéo dài.
B. công cụ kim loại xuất hiện làm tăng năng suất, dẫn đến của cải dư thừa và phân hoá giàu nghèo.
C. sự phát triển của công cụ đồ đá mài tinh xảo và kĩ thuật làm đồ gốm.
D. các cuộc chiến tranh liên miên tranh giành địa bàn săn bắt thú dữ giữa các thị tộc.
PHẦN B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (20 câu)
CHỦ ĐỀ 1. BẢN ĐỒ VÀ CÁCH SỬ DỤNG BẢN ĐỒ (10 câu)
Câu 21. Kinh tuyến là các đường
A. vòng tròn song song với nhau trên bề mặt Quả Địa Cầu.
B. nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt Quả Địa Cầu.
C. nằm ngang chia quả Địa Cầu thành hai nửa cầu Bắc và Nam.
D. cong bất kì chạy dọc theo các dãy núi cao trên Trái Đất.
Câu 22. Vĩ tuyến gốc (vĩ tuyến ) còn được gọi là
A. đường Xích đạo.
B. đường kinh tuyến gốc.
C. đường chí tuyến Bắc.
D. vòng cực Nam.
Câu 23. Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến đi qua
A. đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh).
B. thủ đô Pa-ri của nước Pháp.
C. bảo tàng Lịch sử tự nhiên ở Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
D. cực Bắc của Quả Địa Cầu.
Câu 24. Toạ độ địa lí của một điểm trên bản đồ được xác định bằng
A. kinh độ và vĩ độ của điểm đó.
B. độ cao và độ sâu của điểm đó.
C. khoảng cách từ điểm đó đến đường Xích đạo.
D. hướng đi từ điểm đó đến cực Bắc.
Câu 25. Khoảng cách từ một điểm đến vĩ tuyến gốc tính theo độ gọi là
A. kinh độ.
B. vĩ độ.
C. toạ độ.
D. cao độ.
Câu 26. Tỉ lệ bản đồ cho biết
A. mức độ thu nhỏ độ dài trên bản đồ so với độ dài thực tế ngoài thực địa.
B. hướng gió thổi và địa hình thực tế của một khu vực trên Trái Đất.
C. mức độ chi tiết của các kí hiệu tượng hình trên bề mặt bản đồ.
D. toạ độ chính xác tuyệt đối của các đối tượng địa lí tự nhiên.
Câu 27. Nếu bản đồ có tỉ lệ , khoảng cách đo được trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu ki-lô-mét ngoài thực địa?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28. Trên các bản đồ không có lưới kinh vĩ tuyến, người ta thường xác định phương hướng dựa vào
A. kim chỉ nam (hoa gió).
B. bảng chú giải của bản đồ.
C. tên của bản đồ.
D. thước tỉ lệ bản đồ.
Câu 29. Để thể hiện sân bay, hải cảng, nhà máy thuỷ điện trên bản đồ, người ta thường dùng loại kí hiệu nào?
A. Kí hiệu điểm.
B. Kí hiệu đường.
C. Kí hiệu diện tích.
D. Kí hiệu chữ số.
Câu 30. Để thể hiện ranh giới quốc gia, đường giao thông, sông ngòi trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu nào?
A. Kí hiệu diện tích.
B. Kí hiệu điểm.
C. Kí hiệu đường.
D. Kí hiệu hình học.
CHỦ ĐỀ 2. TRÁI ĐẤT TRONG HỆ MẶT TRỜI (10 câu)
Câu 31. Trong hệ Mặt Trời, tính theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 32. Trái Đất có dạng hình gì?
A. Hình tròn dẹt.
B. Hình cầu.
C. Hình bầu dục.
D. Hình elip phẳng.
Câu 33. Bán kính xích đạo của Trái Đất dài khoảng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất là
A. từ Tây sang Đông.
B. từ Đông sang Tây.
C. từ Bắc xuống Nam.
D. từ Nam lên Bắc.
Câu 35. Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục của nó là
A. 12 giờ.
B. 24 giờ (một ngày đêm).
C. 365 ngày.
D. 365 ngày 6 giờ.
Câu 36. Hiện tượng ngày đêm luân phiên xảy ra trên Trái Đất là do
A. Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục từ Tây sang Đông.
B. Trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động.
C. Mặt Trời luôn chuyển động quay xung quanh Trái Đất.
D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời.
Câu 37. Bề mặt Trái Đất được chia thành bao nhiêu khu vực giờ (múi giờ)?
A. 12 khu vực giờ.
B. 18 khu vực giờ.
C. 24 khu vực giờ.
D. 36 khu vực giờ.
Câu 38. Giờ của khu vực có đường kinh tuyến gốc đi qua được gọi là
A. giờ địa phương.
B. giờ quốc tế (giờ GMT).
C. giờ mùa hè.
D. giờ khu vực tiếp giáp.
Câu 39. Việt Nam nằm trọn trong khu vực giờ số mấy?
A. Múi giờ số 0.
B. Múi giờ số 5.
C. Múi giờ số 7.
D. Múi giờ số 9.
Câu 40. Do ảnh hưởng của lực Cô-ri-ô-lit sinh ra từ chuyển động tự quay của Trái Đất, các vật thể chuyển động ở bán cầu Bắc sẽ bị lệch
A. về bên phải theo hướng chuyển động.
B. về bên trái theo hướng chuyển động.
C. thẳng đứng lên phía trên.
D. ngược lại hướng ban đầu.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ TRA CỨU
BẢNG ĐÁP ÁN THEO PHÂN MÔN VÀ CHỦ ĐỀ
Phần | Chủ đề | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
LỊCH SỬ | Chủ đề 1 (Lịch sử và cuộc sống) | 1 | A | 6 | B |
2 | B | 7 | B | ||
3 | B | 8 | A | ||
4 | C | 9 | D | ||
5 | A | 10 | B | ||
Chủ đề 2 (Xã hội nguyên thuỷ) | 11 | A | 16 | B | |
12 | B | 17 | B | ||
13 | C | 18 | A | ||
14 | B | 19 | A | ||
15 | A | 20 | B | ||
ĐỊA LÍ | Chủ đề 1 (Bản đồ & cách dùng) | 21 | B | 26 | A |
22 | A | 27 | B | ||
23 | A | 28 | A | ||
24 | A | 29 | A | ||
25 | B | 30 | C | ||
Chủ đề 2 (Trái Đất trong hệ Mặt Trời) | 31 | C | 36 | A | |
32 | B | 37 | C | ||
33 | B | 38 | B | ||
34 | A | 39 | C | ||
35 | B | 40 | A |
Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........................
