TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ & LUYỆN THI
BỘ MÔN: TIẾNG ANH CĂN BẢN
Tài liệu học tập
CHUYÊN ĐỀ 1: PHÁT ÂM CƠ BẢN, ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, ĐỘNG TỪ TO BE VÀ GHÉP CÂU ĐƠN GIẢN
Dành cho người mới bắt đầu / Mất gốc Tiếng Anh
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Bảng chữ cái và phát âm căn bản
- Bảng chữ cái tiếng Anh gồm 26 chữ cái với 5 nguyên âm chính: A, E, I, O, U và 21 phụ âm.
- Lưu ý phân biệt giữa tên chữ cái (alphabet letter) và âm thực tế khi phát âm trong từ (sound).
- Các âm dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh:
- /iː/ (âm i dài, miệng cười mở rộng): see, meet, read
- /ɪ/ (âm i ngắn, phát âm nhanh, dứt khoát): sit, it, fit
- /s/ (âm x xát nhẹ): see, bus, face
- /ʃ/ (âm s nặng, chu môi): she, shop, fish
- /tʃ/ (ch): chair, match khác với /dʒ/ (gi/dơ): job, orange
2. Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Subject Pronouns)
Đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu, đứng trước động từ:
Đại từ | Nghĩa tiếng Việt | Ngôi / Số | Ví dụ |
|---|---|---|---|
I | Tôi, mình, em | Ngôi thứ nhất số ít | I am Lan. |
You | Bạn (số ít), các bạn (số nhiều) | Ngôi thứ hai | You are a student. |
He | Anh ấy, cậu ấy, ông ấy | Ngôi thứ ba số ít (nam) | He is my brother. |
She | Cô ấy, chị ấy, bà ấy | Ngôi thứ ba số ít (nữ) | She is a teacher. |
It | Nó (đồ vật, con vật, sự việc) | Ngôi thứ ba số ít (vật) | It is a cat. |
We | Chúng tôi, chúng ta | Ngôi thứ nhất số nhiều | We are happy. |
They | Họ, chúng nó, những người/vật ấy | Ngôi thứ ba số nhiều | They are friends. |
3. Động từ "To Be" ở thì Hiện tại đơn
Động từ "To Be" mang nghĩa là: thì, là, ở, bị, được.
a. Thể khẳng định (Affirmative)
- Công thức:
- Quy tắc chia:
- (viết tắt: I'm)
- / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được (viết tắt: He's, She's, It's)
- / Danh từ số nhiều (viết tắt: You're, We're, They're)
b. Thể phủ định (Negative)
- Công thức:
- Dạng viết tắt:
- am not (không viết tắt thành amn't)
-
-
c. Thể nghi vấn (Interrogative - Câu hỏi Yes/No)
- Công thức:
- Trả lời:
- Yes,
- No,
4. Quy tắc ghép câu đơn căn bản (Basic Sentence Structure)
Cấu trúc câu khẳng định cơ bản nhất với động từ To Be:
- Chủ ngữ + To Be + Danh từ (chỉ nghề nghiệp, danh xưng): I am a doctor. They are students.
- Chủ ngữ + To Be + Tính từ (chỉ tính chất, cảm xúc, màu sắc): She is beautiful. The book is new.
- Chủ ngữ + To Be + Giới từ + Địa điểm (chỉ vị trí): He is at home. The keys are on the table.
PHẦN II. HỆ THỐNG 50 BÀI TẬP THỰC HÀNH
I. PHÁT ÂM & BẢNG CHỮ CÁI (CÂU 1 - 10)
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1. Từ nào sau đây có chữ cái được gạch chân phát âm là /iː/ (nguyên âm dài)?
A. sit
B. hit
C. meet
D. pin
Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:
A. bag
B. cat
C. hat
D. father
Câu 3. Chữ cái tiếng Anh "H" được phát âm đúng là gì?
A. /eɪtʃ/
B. /heɪtʃ/
C. /ætʃ/
D. /etʃ/
Câu 4. Trong các từ sau, từ nào có phần gạch chân phát âm là /ʃ/ (âm "s" nặng, chu môi)?
A. sun
B. see
C. she
D. sad
Câu 5. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:
A. book
B. look
C. foot
D. moon
Câu 6. Chữ cái tiếng Anh "W" được đọc tên là:
A. /ˈdʌbljuː/
B. /ˈdʌbl juː/
C. /ˈvjuː/
D. /ˈdʌbl və/
Câu 7. Từ nào có phụ âm đầu phát âm là /tʃ/ (âm "ch")?
A. chemistry
B. chair
C. character
D. christian
Câu 8. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại:
A. dog
B. hot
C. box
D. no
Câu 9. Cặp từ nào sau đây có cách phát âm của nguyên âm hoàn toàn GIỐNG nhau?
A. ship - sheep
B. see - sea
C. bed - bad
D. cut - put
Câu 10. Chọn từ có âm gạch chân câm (không được phát âm):
A. know
B. kite
C. kid
D. keep
II. ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (CÂU 11 - 20)
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct pronoun to complete the sentence.
Câu 11. My father is a doctor. ______ is 45 years old.
A. She
B. He
C. It
D. They
Câu 12. Mary and I are best friends. ______ study in class 6A.
A. They
B. You
C. We
D. She
Câu 13. Look at the little puppy! ______ is very cute.
A. It
B. He
C. She
D. They
Câu 14. My parents are teachers. ______ work in a secondary school.
A. We
B. He
C. They
D. You
Câu 15. ______ am a new student in this class.
A. He
B. She
C. I
D. You
Câu 16. Mrs. White is my English teacher. ______ is very kind and patient.
A. He
B. She
C. It
D. We
Câu 17. Lan and Mai are sisters. ______ are watching TV now.
A. She
B. We
C. They
D. It
Câu 18. Tom and you are late for school. ______ must run faster!
A. They
B. You
C. We
D. He
Câu 19. Where is my ruler? - ______ is on the table.
A. They
B. She
C. He
D. It
Câu 20. "Are ______ ready, Peter?" - "Yes, I am."
A. he
B. they
C. you
D. she
III. TRẮC NGHIỆM ĐỘNG TỪ "TO BE" (CÂU 21 - 30)
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 21. I ______ fifteen years old.
A. is
B. am
C. are
D. be
Câu 22. These books ______ very interesting and useful.
A. is
B. am
C. are
D. be
Câu 23. She ______ not my sister; she is my cousin.
A. is
B. am
C. are
D. aren't
Câu 24. ______ your brother at home right now?
A. Am
B. Is
C. Are
D. Do
Câu 25. We ______ from Vietnam. We are from Japan.
A. isn't
B. aren't
C. am not
D. don't
Câu 26. The weather ______ very hot and sunny today.
A. are
B. am
C. is
D. be
Câu 27. ______ they doctors? - No, they aren't.
A. Are
B. Is
C. Am
D. Do
Câu 28. My cat and dog ______ very friendly with each other.
A. is
B. are
C. am
D. isn't
Câu 29. That car ______ very expensive.
A. aren't
B. am
C. is
D. are
Câu 30. "Is he an engineer?" - "No, ______."
A. he is
B. he isn't
C. he not
D. isn't he
IV. TỰ LUẬN: ĐIỀN DẠNG ĐÚNG CỦA ĐỘNG TỪ "TO BE" (CÂU 31 - 40)
Complete the sentences with the correct form of the verb "to be" (am / is / are / isn't / aren't).
Câu 31. Hanoi ______ the capital of Vietnam.
Câu 32. I (not) ______ tired today; I feel very happy.
Câu 33. ______ you thirsty? - Yes, I ______ .
Câu 34. The children ______ in the school yard right now.
Câu 35. This cup of coffee ______ (not) sweet; it is bitter.
Câu 36. Nam and Ba ______ good football players.
Câu 37. Look! The sky ______ so blue today.
Câu 38. Where ______ your parents from?
Câu 39. My sister ______ 18 years old; she is only 12.
Câu 40. ______ it cold outside? - Yes, it ______ .
V. TỰ LUẬN: SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH (CÂU 41 - 45)
Rearrange the given words to make complete and meaningful sentences.
Câu 41. a / is / beautiful / She / girl / .
Câu 42. not / are / They / at / home / now / .
Câu 43. your / Is / teacher / English / Mr. Smith / ?
Câu 44. in / We / classroom / the / are / .
Câu 45. today / is / bag / new / My / .
VI. TỰ LUẬN: DỊCH CÂU SANG TIẾNG ANH (CÂU 46 - 50)
Translate the following Vietnamese sentences into English using the verb "to be".
Câu 46. Tôi là một học sinh chăm chỉ.
Câu 47. Anh ấy không phải là bác sĩ.
Câu 48. Những cuốn sách này rất rẻ và hữu ích.
Câu 49. Bạn có đói bụng không?
Câu 50. Mẹ của tôi rất xinh đẹp và hiền lành.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 30)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 11 | B | 21 | B |
2 | D | 12 | C | 22 | C |
3 | A | 13 | A | 23 | A |
4 | C | 14 | C | 24 | B |
5 | D | 15 | C | 25 | B |
6 | A | 16 | B | 26 | C |
7 | B | 17 | C | 27 | A |
8 | D | 18 | B | 28 | B |
9 | B | 19 | D | 29 | C |
10 | A | 20 | C | 30 | B |
GIẢI THÍCH CHI TIẾT TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 30)
- Câu 1: C. "meet" phát âm là /miːt/ (nguyên âm dài /iː/), còn sit /sɪt/, hit /hɪt/, pin /pɪn/ là nguyên âm ngắn /ɪ/.
- Câu 2: D. "father" có chữ "a" phát âm là /ɑː/, ba từ còn lại (bag, cat, hat) phát âm là /æ/.
- Câu 3: A. Chữ H được đọc tên bảng chữ cái là /eɪtʃ/.
- Câu 4: C. "she" /ʃiː/ phát âm với âm xát vòm miệng /ʃ/ (s nặng), còn sun, see, sad đều là /s/.
- Câu 5: D. "moon" /muːn/ có âm u dài /uː/, còn book, look, foot có âm u ngắn /ʊ/.
- Câu 6: A. Chữ W được phát âm là /ˈdʌbljuː/ ("double-u").
- Câu 7: B. "chair" /tʃeə(r)/ phát âm là /tʃ/, trong khi chemistry, character, christian phát âm là /k/.
- Câu 8: D. "no" /nəʊ/ phát âm là nguyên âm đôi /əʊ/, còn dog, hot, box phát âm là /ɒ/.
- Câu 9: B. "see" và "sea" đều phát âm đồng âm là /siː/.
- Câu 10: A. "know" có chữ k câm, phát âm là /nəʊ/.
- Câu 11: B. "My father" (bố tôi - giống nam số ít) thay bằng đại từ "He".
- Câu 12: C. "Mary and I" (Mary và tôi) là ngôi thứ nhất số nhiều thay bằng "We".
- Câu 13: A. "the little puppy" (chú cún con - động vật số ít) thay bằng đại từ "It".
- Câu 14: C. "My parents" (bố mẹ tôi - danh từ số nhiều) thay bằng đại từ "They".
- Câu 15: C. Động từ là "am" nên chủ ngữ duy nhất phù hợp là "I".
- Câu 16: B. "Mrs. White" (cô/bà White - người phụ nữ) thay bằng đại từ "She".
- Câu 17: C. "Lan and Mai" (ngôi thứ ba số nhiều) thay bằng đại từ "They".
- Câu 18: B. "Tom and you" (ngôi thứ hai số nhiều: Tom và bạn = các bạn) thay bằng đại từ "You".
- Câu 19: D. "my ruler" (cây thước kẻ - đồ vật số ít) thay bằng "It".
- Câu 20: C. Câu trả lời là "Yes, I am" nên câu hỏi hỏi ngôi thứ hai "you" (Are you ready?).
- Câu 21: B. Chủ ngữ "I" đi với động từ to be "am".
- Câu 22: C. "These books" là danh từ số nhiều nên dùng to be "are".
- Câu 23: A. Chủ ngữ "She" đi với "is" (thể phủ định: is not).
- Câu 24: B. "your brother" là danh từ số ít nên đảo "Is" lên đầu câu hỏi.
- Câu 25: B. Vế sau "We are from Japan" mang nghĩa chúng tôi đến từ Nhật, vế trước phủ định "We aren't from Vietnam".
- Câu 26: C. "The weather" (thời tiết - danh từ không đếm được) dùng "is".
- Câu 27: A. Chủ ngữ "they" đi với "Are" trong câu hỏi Yes/No.
- Câu 28: B. "My cat and dog" (con mèo và con chó = 2 con vật, số nhiều) dùng "are".
- Câu 29: C. "That car" (chiếc xe ô tô kia - số ít) dùng "is".
- Câu 30: B. Câu hỏi "Is he...?" trả lời phủ định là "No, he isn't."
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUẬN (CÂU 31 - 50)
Câu | Nội dung đáp án | Ghi chú / Điểm |
|---|---|---|
31 | is | Hanoi là danh từ số ít chỉ địa danh |
32 | am not ('m not) | I + am not |
33 | Are - am | Are you thirsty? - Yes, I am. |
34 | are | The children là danh từ số nhiều (những đứa trẻ) |
35 | isn't (is not) | This cup of coffee là danh từ số ít |
36 | are | Nam and Ba là hai người (danh từ số nhiều) |
37 | is | The sky là danh từ số ít |
38 | are | your parents là danh từ số nhiều (bố mẹ) |
39 | isn't (is not) | Vế sau "she is only 12" nên vế trước phủ định |
40 | Is - is | Is it cold outside? - Yes, it is. |
41 | She is a beautiful girl. | Cấu trúc: |
42 | They are not at home now. (hoặc: They aren't at home now.) | Phủ định với trạng từ chỉ địa điểm |
43 | Is Mr. Smith your English teacher? | Câu hỏi đảo: |
44 | We are in the classroom. | |
45 | My bag is new today. | |
46 | I am a hard-working student. (hoặc: I'm a hardworking student.) | Đúng trật tự mạo từ + tính từ + danh từ |
47 | He is not a doctor. (hoặc: He isn't a doctor.) | Phủ định với nghề nghiệp |
48 | These books are very cheap and useful. | Danh từ số nhiều These books + are |
49 | Are you hungry? | Câu hỏi trạng thái đói bụng |
50 | My mother is very beautiful and gentle / kind. | Tính từ miêu tả ngoại hình và tính cách |











