Chuyên đề Tiếng Anh căn bản: Đại từ, Động từ To Be và Cấu trúc câu đơn (50 câu)

Tiếng AnhPChia sẻ bởi Phú Hoàng 0 lượt sử dụng đề

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ & LUYỆN THI

BỘ MÔN: TIẾNG ANH CĂN BẢN

Tài liệu học tập

CHUYÊN ĐỀ 1: PHÁT ÂM CƠ BẢN, ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, ĐỘNG TỪ TO BE VÀ GHÉP CÂU ĐƠN GIẢN

Dành cho người mới bắt đầu / Mất gốc Tiếng Anh

PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Bảng chữ cái và phát âm căn bản

- Bảng chữ cái tiếng Anh gồm 26 chữ cái với 5 nguyên âm chính: A, E, I, O, U và 21 phụ âm.
- Lưu ý phân biệt giữa tên chữ cái (alphabet letter) và âm thực tế khi phát âm trong từ (sound).
- Các âm dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh:
- /iː/ (âm i dài, miệng cười mở rộng): see, meet, read
- /ɪ/ (âm i ngắn, phát âm nhanh, dứt khoát): sit, it, fit
- /s/ (âm x xát nhẹ): see, bus, face
- /ʃ/ (âm s nặng, chu môi): she, shop, fish
- /tʃ/ (ch): chair, match khác với /dʒ/ (gi/dơ): job, orange

2. Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Subject Pronouns)

Đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu, đứng trước động từ:

Đại từ

Nghĩa tiếng Việt

Ngôi / Số

Ví dụ

I

Tôi, mình, em

Ngôi thứ nhất số ít

I am Lan.

You

Bạn (số ít), các bạn (số nhiều)

Ngôi thứ hai

You are a student.

He

Anh ấy, cậu ấy, ông ấy

Ngôi thứ ba số ít (nam)

He is my brother.

She

Cô ấy, chị ấy, bà ấy

Ngôi thứ ba số ít (nữ)

She is a teacher.

It

Nó (đồ vật, con vật, sự việc)

Ngôi thứ ba số ít (vật)

It is a cat.

We

Chúng tôi, chúng ta

Ngôi thứ nhất số nhiều

We are happy.

They

Họ, chúng nó, những người/vật ấy

Ngôi thứ ba số nhiều

They are friends.

3. Động từ "To Be" ở thì Hiện tại đơn

Động từ "To Be" mang nghĩa là: thì, là, ở, bị, được.

a. Thể khẳng định (Affirmative)

- Công thức: S+am / is / are+(N/Adj/Prep)S + \text{am / is / are} + (N / Adj / Prep)
- Quy tắc chia:
- I+amI + \mathbf{am} (viết tắt: I'm)
- He/She/ItHe / She / It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được +is+ \mathbf{is} (viết tắt: He's, She's, It's)
- You/We/TheyYou / We / They / Danh từ số nhiều +are+ \mathbf{are} (viết tắt: You're, We're, They're)

b. Thể phủ định (Negative)

- Công thức: S+am / is / are+not+(N/Adj/Prep)S + \text{am / is / are} + \mathbf{not} + (N / Adj / Prep)
- Dạng viết tắt:
- am not (không viết tắt thành amn't)
- is not→isn′tis\ not \rightarrow \mathbf{isn't}
- are not→aren′tare\ not \rightarrow \mathbf{aren't}

c. Thể nghi vấn (Interrogative - Câu hỏi Yes/No)

- Công thức: Am / Is / Are+S+(N/Adj/Prep)?\text{Am / Is / Are} + S + (N / Adj / Prep)?
- Trả lời:
- Yes, S+am / is / are.S + \text{am / is / are}.
- No, S+am not / isn’t / aren’t.S + \text{am not / isn't / aren't}.

4. Quy tắc ghép câu đơn căn bản (Basic Sentence Structure)

Cấu trúc câu khẳng định cơ bản nhất với động từ To Be:
- Chủ ngữ + To Be + Danh từ (chỉ nghề nghiệp, danh xưng): I am a doctor. They are students.
- Chủ ngữ + To Be + Tính từ (chỉ tính chất, cảm xúc, màu sắc): She is beautiful. The book is new.
- Chủ ngữ + To Be + Giới từ + Địa điểm (chỉ vị trí): He is at home. The keys are on the table.


PHẦN II. HỆ THỐNG 50 BÀI TẬP THỰC HÀNH

I. PHÁT ÂM & BẢNG CHỮ CÁI (CÂU 1 - 10)

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 1. Từ nào sau đây có chữ cái được gạch chân phát âm là /iː/ (nguyên âm dài)?

A. sit

B. hit

C. meet

D. pin

Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

A. bag

B. cat

C. hat

D. father

Câu 3. Chữ cái tiếng Anh "H" được phát âm đúng là gì?

A. /eɪtʃ/

B. /heɪtʃ/

C. /ætʃ/

D. /etʃ/

Câu 4. Trong các từ sau, từ nào có phần gạch chân phát âm là /ʃ/ (âm "s" nặng, chu môi)?

A. sun

B. see

C. she

D. sad

Câu 5. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

A. book

B. look

C. foot

D. moon

Câu 6. Chữ cái tiếng Anh "W" được đọc tên là:

A. /ˈdʌbljuː/

B. /ˈdʌbl juː/

C. /ˈvjuː/

D. /ˈdʌbl və/

Câu 7. Từ nào có phụ âm đầu phát âm là /tʃ/ (âm "ch")?

A. chemistry

B. chair

C. character

D. christian

Câu 8. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại:

A. dog

B. hot

C. box

D. no

Câu 9. Cặp từ nào sau đây có cách phát âm của nguyên âm hoàn toàn GIỐNG nhau?

A. ship - sheep

B. see - sea

C. bed - bad

D. cut - put

Câu 10. Chọn từ có âm gạch chân câm (không được phát âm):

A. know

B. kite

C. kid

D. keep

II. ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (CÂU 11 - 20)

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct pronoun to complete the sentence.

Câu 11. My father is a doctor. ______ is 45 years old.

A. She

B. He

C. It

D. They

Câu 12. Mary and I are best friends. ______ study in class 6A.

A. They

B. You

C. We

D. She

Câu 13. Look at the little puppy! ______ is very cute.

A. It

B. He

C. She

D. They

Câu 14. My parents are teachers. ______ work in a secondary school.

A. We

B. He

C. They

D. You

Câu 15. ______ am a new student in this class.

A. He

B. She

C. I

D. You

Câu 16. Mrs. White is my English teacher. ______ is very kind and patient.

A. He

B. She

C. It

D. We

Câu 17. Lan and Mai are sisters. ______ are watching TV now.

A. She

B. We

C. They

D. It

Câu 18. Tom and you are late for school. ______ must run faster!

A. They

B. You

C. We

D. He

Câu 19. Where is my ruler? - ______ is on the table.

A. They

B. She

C. He

D. It

Câu 20. "Are ______ ready, Peter?" - "Yes, I am."

A. he

B. they

C. you

D. she

III. TRẮC NGHIỆM ĐỘNG TỪ "TO BE" (CÂU 21 - 30)

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 21. I ______ fifteen years old.

A. is

B. am

C. are

D. be

Câu 22. These books ______ very interesting and useful.

A. is

B. am

C. are

D. be

Câu 23. She ______ not my sister; she is my cousin.

A. is

B. am

C. are

D. aren't

Câu 24. ______ your brother at home right now?

A. Am

B. Is

C. Are

D. Do

Câu 25. We ______ from Vietnam. We are from Japan.

A. isn't

B. aren't

C. am not

D. don't

Câu 26. The weather ______ very hot and sunny today.

A. are

B. am

C. is

D. be

Câu 27. ______ they doctors? - No, they aren't.

A. Are

B. Is

C. Am

D. Do

Câu 28. My cat and dog ______ very friendly with each other.

A. is

B. are

C. am

D. isn't

Câu 29. That car ______ very expensive.

A. aren't

B. am

C. is

D. are

Câu 30. "Is he an engineer?" - "No, ______."

A. he is

B. he isn't

C. he not

D. isn't he

IV. TỰ LUẬN: ĐIỀN DẠNG ĐÚNG CỦA ĐỘNG TỪ "TO BE" (CÂU 31 - 40)

Complete the sentences with the correct form of the verb "to be" (am / is / are / isn't / aren't).

Câu 31. Hanoi ______ the capital of Vietnam.
Câu 32. I (not) ______ tired today; I feel very happy.
Câu 33. ______ you thirsty? - Yes, I ______ .
Câu 34. The children ______ in the school yard right now.
Câu 35. This cup of coffee ______ (not) sweet; it is bitter.
Câu 36. Nam and Ba ______ good football players.
Câu 37. Look! The sky ______ so blue today.
Câu 38. Where ______ your parents from?
Câu 39. My sister ______ 18 years old; she is only 12.
Câu 40. ______ it cold outside? - Yes, it ______ .

V. TỰ LUẬN: SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH (CÂU 41 - 45)

Rearrange the given words to make complete and meaningful sentences.

Câu 41. a / is / beautiful / She / girl / .
Câu 42. not / are / They / at / home / now / .
Câu 43. your / Is / teacher / English / Mr. Smith / ?
Câu 44. in / We / classroom / the / are / .
Câu 45. today / is / bag / new / My / .

VI. TỰ LUẬN: DỊCH CÂU SANG TIẾNG ANH (CÂU 46 - 50)

Translate the following Vietnamese sentences into English using the verb "to be".

Câu 46. Tôi là một học sinh chăm chỉ.
Câu 47. Anh ấy không phải là bác sĩ.
Câu 48. Những cuốn sách này rất rẻ và hữu ích.
Câu 49. Bạn có đói bụng không?
Câu 50. Mẹ của tôi rất xinh đẹp và hiền lành.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 30)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

11

B

21

B

2

D

12

C

22

C

3

A

13

A

23

A

4

C

14

C

24

B

5

D

15

C

25

B

6

A

16

B

26

C

7

B

17

C

27

A

8

D

18

B

28

B

9

B

19

D

29

C

10

A

20

C

30

B


GIẢI THÍCH CHI TIẾT TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 30)

- Câu 1: C. "meet" phát âm là /miːt/ (nguyên âm dài /iː/), còn sit /sɪt/, hit /hɪt/, pin /pɪn/ là nguyên âm ngắn /ɪ/.
- Câu 2: D. "father" có chữ "a" phát âm là /ɑː/, ba từ còn lại (bag, cat, hat) phát âm là /æ/.
- Câu 3: A. Chữ H được đọc tên bảng chữ cái là /eɪtʃ/.
- Câu 4: C. "she" /ʃiː/ phát âm với âm xát vòm miệng /ʃ/ (s nặng), còn sun, see, sad đều là /s/.
- Câu 5: D. "moon" /muːn/ có âm u dài /uː/, còn book, look, foot có âm u ngắn /ʊ/.
- Câu 6: A. Chữ W được phát âm là /ˈdʌbljuː/ ("double-u").
- Câu 7: B. "chair" /tʃeə(r)/ phát âm là /tʃ/, trong khi chemistry, character, christian phát âm là /k/.
- Câu 8: D. "no" /nəʊ/ phát âm là nguyên âm đôi /əʊ/, còn dog, hot, box phát âm là /ɒ/.
- Câu 9: B. "see" và "sea" đều phát âm đồng âm là /siː/.
- Câu 10: A. "know" có chữ k câm, phát âm là /nəʊ/.
- Câu 11: B. "My father" (bố tôi - giống nam số ít) thay bằng đại từ "He".
- Câu 12: C. "Mary and I" (Mary và tôi) là ngôi thứ nhất số nhiều →\rightarrow thay bằng "We".
- Câu 13: A. "the little puppy" (chú cún con - động vật số ít) thay bằng đại từ "It".
- Câu 14: C. "My parents" (bố mẹ tôi - danh từ số nhiều) thay bằng đại từ "They".
- Câu 15: C. Động từ là "am" nên chủ ngữ duy nhất phù hợp là "I".
- Câu 16: B. "Mrs. White" (cô/bà White - người phụ nữ) thay bằng đại từ "She".
- Câu 17: C. "Lan and Mai" (ngôi thứ ba số nhiều) thay bằng đại từ "They".
- Câu 18: B. "Tom and you" (ngôi thứ hai số nhiều: Tom và bạn = các bạn) thay bằng đại từ "You".
- Câu 19: D. "my ruler" (cây thước kẻ - đồ vật số ít) thay bằng "It".
- Câu 20: C. Câu trả lời là "Yes, I am" nên câu hỏi hỏi ngôi thứ hai "you" (Are you ready?).
- Câu 21: B. Chủ ngữ "I" đi với động từ to be "am".
- Câu 22: C. "These books" là danh từ số nhiều nên dùng to be "are".
- Câu 23: A. Chủ ngữ "She" đi với "is" (thể phủ định: is not).
- Câu 24: B. "your brother" là danh từ số ít nên đảo "Is" lên đầu câu hỏi.
- Câu 25: B. Vế sau "We are from Japan" mang nghĩa chúng tôi đến từ Nhật, vế trước phủ định "We aren't from Vietnam".
- Câu 26: C. "The weather" (thời tiết - danh từ không đếm được) dùng "is".
- Câu 27: A. Chủ ngữ "they" đi với "Are" trong câu hỏi Yes/No.
- Câu 28: B. "My cat and dog" (con mèo và con chó = 2 con vật, số nhiều) dùng "are".
- Câu 29: C. "That car" (chiếc xe ô tô kia - số ít) dùng "is".
- Câu 30: B. Câu hỏi "Is he...?" trả lời phủ định là "No, he isn't."


ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUẬN (CÂU 31 - 50)

Câu

Nội dung đáp án

Ghi chú / Điểm

31

is

Hanoi là danh từ số ít chỉ địa danh

32

am not ('m not)

I + am not

33

Are - am

Are you thirsty? - Yes, I am.

34

are

The children là danh từ số nhiều (những đứa trẻ)

35

isn't (is not)

This cup of coffee là danh từ số ít

36

are

Nam and Ba là hai người (danh từ số nhiều)

37

is

The sky là danh từ số ít

38

are

your parents là danh từ số nhiều (bố mẹ)

39

isn't (is not)

Vế sau "she is only 12" nên vế trước phủ định

40

Is - is

Is it cold outside? - Yes, it is.

41

She is a beautiful girl.

Cấu trúc: S+is+a/an+Adj+NS + is + a/an + Adj + N

42

They are not at home now. (hoặc: They aren't at home now.)

Phủ định với trạng từ chỉ địa điểm

43

Is Mr. Smith your English teacher?

Câu hỏi đảo: Is+S+N?Is + S + N?

44

We are in the classroom.

S+are+giới từ nơi choˆˊnS + are + \text{giới từ nơi chốn}

45

My bag is new today.

S+is+AdjS + is + Adj

46

I am a hard-working student. (hoặc: I'm a hardworking student.)

Đúng trật tự mạo từ + tính từ + danh từ

47

He is not a doctor. (hoặc: He isn't a doctor.)

Phủ định với nghề nghiệp

48

These books are very cheap and useful.

Danh từ số nhiều These books + are

49

Are you hungry?

Câu hỏi trạng thái đói bụng

50

My mother is very beautiful and gentle / kind.

Tính từ miêu tả ngoại hình và tính cách

Xem tất cả