TRƯỜNG …
Đề tham khảo
ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
Môn: Giải phẫu Đầu – Mặt – Cổ
Thời gian làm bài: 120 phút
Thí sinh chọn một phương án đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
PHẦN I. NHẬN BIẾT (25 câu)
Câu 1. Hộp sọ não của người trưởng thành gồm bao nhiêu xương?
A. 6
B. 8
C. 14
D. 22
Câu 2. Xương nào tạo nên phần trước hộp sọ và trần hốc mắt?
A. Xương đỉnh
B. Xương bướm
C. Xương trán
D. Xương sàng
Câu 3. Lỗ lớn xương chẩm là nơi đi qua của
A. Động mạch đốt sống
B. Dây thần kinh hạ thiệt
C. Tĩnh mạch cảnh trong
D. Tủy gai
Câu 4. Lồi cầu xương hàm dưới khớp với cấu trúc nào của xương thái dương?
A. Hố hàm và củ khớp
B. Mỏm gò má
C. Mỏm trâm
D. Lỗ ống tai ngoài
Câu 5. Hố yên của xương bướm chứa
A. Tuyến giáp
B. Tuyến yên
C. Tuyến mang tai
D. Hạch gối
Câu 6. Các lỗ sàng của xương sàng cho dây thần kinh nào đi qua?
A. Thị giác
B. Sinh ba
C. Khứu giác
D. Mặt
Câu 7. Xoang hàm trên đổ vào ngách mũi nào?
A. Ngách mũi trên
B. Ngách mũi dưới
C. Ngách mũi sàng
D. Ngách mũi giữa
Câu 8. Lỗ cằm nằm ở
A. Mặt ngoài thân xương hàm dưới
B. Mặt trong ngành hàm
C. Xương hàm trên
D. Xương gò má
Câu 9. Xương móng nằm ở
A. Dưới xương ức
B. Vùng cổ, trên thanh quản
C. Trong hốc mắt
D. Sau xương chẩm
Câu 10. Cột sống người có bao nhiêu đốt sống cổ?
A. 5
B. 12
C. 7
D. 33
Câu 11. Đốt sống cổ I (đốt đội) không có
A. Cung sau
B. Mỏm ngang
C. Lỗ đốt sống
D. Thân đốt sống
Câu 12. Đốt sống cổ II (đốt trục) có cấu trúc nào sau đây?
A. Mỏm răng
B. Diện sườn
C. Mào cùng
D. Lỗ cùng
Câu 13. Động mạch đốt sống chui qua
A. Lỗ chẩm
B. Lỗ ngang mỏm ngang đốt sống cổ
C. Ống hạ thiệt
D. Lỗ rách sau
Câu 14. Dây thần kinh sinh ba chi phối cơ nhai qua nhánh nào?
A. V1
B. V2
C. V3
D. VII
Câu 15. Dây thần kinh số VII chi phối
A. Cơ nhai
B. Cơ lưỡi
C. Cơ mắt ngoài
D. Cơ mặt
Câu 16. Dây thần kinh XII chi phối
A. Cơ lưỡi
B. Cơ hàm móng
C. Cơ nhị thân
D. Cơ thang
Câu 17. Vị giác 2/3 trước lưỡi do dây nào?
A. V3
B. VII
C. IX
D. X
Câu 18. Vị giác 1/3 sau lưỡi do dây nào?
A. VII
B. X
C. IX
D. XII
Câu 19. Dây thần kinh VI chi phối
A. Cơ chéo trên
B. Cơ nâng mi
C. Cơ trực trong
D. Cơ mắt ngoài
Câu 20. Cơ nâng mi trên do dây nào chi phối?
A. III
B. IV
C. VI
D. VII
Câu 21. Nhánh đầu tiên của động mạch cảnh ngoài là
A. Động mạch lưỡi
B. Động mạch giáp trên
C. Động mạch mặt
D. Động mạch chẩm
Câu 22. Tĩnh mạch cảnh trong nhận máu chủ yếu từ
A. Tĩnh mạch mặt
B. Tĩnh mạch giáp
C. Xoang tĩnh mạch sọ
D. Tĩnh mạch dưới đòn
Câu 23. Vòng động mạch não (Willis) nằm ở
A. Vùng cổ
B. Vùng mặt
C. Vùng hầu
D. Đáy não
Câu 24. Hạch bạch huyết dưới hàm nằm trong
A. Tam giác dưới hàm
B. Tam giác cảnh
C. Tam giác cơ
D. Tam giác sau cổ
Câu 25. Tuyến giáp nằm ở
A. Trong hầu
B. Trước khí quản, dưới thanh quản
C. Dưới xương hàm
D. Sau xương ức
PHẦN II. THÔNG HIỂU (35 câu)
Câu 26. Dây VII ra khỏi hộp sọ qua lỗ nào?
A. Lỗ bầu dục
B. Lỗ tròn
C. Lỗ trâm chũm
D. Ống hạ thiệt
Câu 27. Dây XII ra khỏi hộp sọ qua
A. Lỗ trâm chũm
B. Lỗ rách sau
C. Lỗ gai
D. Ống hạ thiệt
Câu 28. Các dây IX, X, XI cùng ra khỏi hộp sọ qua
A. Lỗ rách sau
B. Lỗ bầu dục
C. Lỗ tròn
D. Khe ổ mắt trên
Câu 29. Dây V2 ra khỏi hộp sọ qua
A. Lỗ bầu dục
B. Lỗ tròn
C. Khe ổ mắt trên
D. Lỗ rách sau
Câu 30. Động mạch cảnh trong KHÔNG phân nhánh nào sau đây?
A. Động mạch mắt
B. Động mạch thông sau
C. Động mạch màng não giữa
D. Động mạch não trước
Câu 31. Động mạch màng não giữa là nhánh của
A. Động mạch cảnh trong
B. Động mạch mặt
C. Động mạch chẩm
D. Động mạch hàm trong
Câu 32. Động mạch lưỡi là nhánh của
A. Động mạch cảnh ngoài
B. Động mạch cảnh trong
C. Động mạch dưới đòn
D. Động mạch đốt sống
Câu 33. Cơ ức đòn chũm được chi phối bởi
A. Dây VII
B. Dây XI và C2-C3
C. Dây V3
D. Dây XII
Câu 34. Cơ thang được chi phối bởi
A. Dây V
B. Dây VII
C. Dây XI và C3-C4
D. Đám rối cánh tay
Câu 35. Bụng trước cơ nhị thân do dây nào chi phối?
A. VII
B. IX
C. XII
D. V3
Câu 36. Cơ trâm móng do dây nào chi phối?
A. VII
B. V3
C. IX
D. XII
Câu 37. Thần kinh hoành được tạo bởi các rễ
A. C1-C2
B. C3-C4-C5
C. C5-C6
D. T1-T2
Câu 38. Thần kinh chẩm bé là nhánh của
A. C3
B. C4
C. C2
D. Dây V
Câu 39. Chuỗi giao cảm cổ thường có mấy hạch?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 40. Tổn thương hạch cổ trên gây hội chứng nào?
A. Horner
B. Liệt mặt
C. Khàn tiếng
D. Mất vị giác
Câu 41. Tuyến giáp phụ thường nằm ở
A. Mang tai
B. Lưỡi (lỗ tịt)
C. Dưới hàm
D. Hầu
Câu 42. Tuyến cận giáp trên thường nằm ở
A. Trước khí quản
B. Trong xoang hang
C. Mặt sau tuyến giáp, cực trên
D. Dưới xương hàm
Câu 43. Ống ngực đổ vào
A. Góc tĩnh mạch phải
B. Tĩnh mạch cảnh trong phải
C. Tĩnh mạch chủ trên
D. Góc tĩnh mạch trái
Câu 44. Tam giác cổ trước được giới hạn bởi
A. Đường giữa cổ, bờ trước cơ ức đòn chũm và bờ dưới xương hàm
B. Cơ thang, xương đòn và cơ ức đòn chũm
C. Xương móng và sụn giáp
D. Bờ sau cơ ức đòn chũm và cơ thang
Câu 45. Tam giác dưới hàm chứa
A. Tuyến mang tai
B. Tuyến dưới hàm
C. Tuyến giáp
D. Thân động mạch cảnh
Câu 46. Tam giác cảnh được chia thành tam giác dưới hàm và tam giác mạch cảnh bởi
A. Cơ ức đòn chũm
B. Cơ thang
C. Cơ nhị thân và cơ vai móng
D. Cơ giáp móng
Câu 47. Động mạch cảnh chung phân đôi ngang mức
A. Xương móng
B. Sụn nhẫn
C. Góc hàm
D. Sụn giáp
Câu 48. Nhánh ngoài của thần kinh thanh quản trên chi phối cơ nào?
A. Cơ nhẫn giáp
B. Cơ nhẫn sau
C. Cơ thanh quản ngang
D. Cơ liên phễu
Câu 49. Thần kinh thanh quản quặt ngược trái vòng dưới
A. Động mạch dưới đòn trái
B. Cung động mạch chủ
C. Động mạch cảnh chung trái
D. Tĩnh mạch cảnh trái
Câu 50. Dây XI có
A. Chỉ rễ sọ
B. Chỉ rễ tủy
C. Rễ sọ và rễ tủy
D. Ba rễ
Câu 51. Dây V3 chi phối tất cả các cơ sau TRỪ
A. Cơ nhai
B. Cơ hàm móng
C. Cơ nhị thân trước
D. Cơ trâm móng
Câu 52. Các nhánh tận của dây VII trong tuyến mang tai gồm
A. Thái dương, gò má, má, bờ hàm, cổ
B. Trên ổ mắt, dưới ổ mắt
C. Chẩm bé, tai lớn
D. Lưỡi, hầu
Câu 53. Động mạch thái dương nông là nhánh tận của
A. Động mạch cảnh trong
B. Động mạch cảnh ngoài
C. Động mạch dưới đòn
D. Động mạch mặt
Câu 54. Động mạch màng não giữa đi qua lỗ nào?
A. Lỗ bầu dục
B. Lỗ tròn
C. Lỗ gai
D. Lỗ rách sau
Câu 55. Cảm giác chung 2/3 trước lưỡi do
A. Dây VII
B. Dây IX
C. Dây X
D. Dây V3
Câu 56. Vận động lưỡi do
A. Dây XII
B. Dây V3
C. Dây VII
D. Dây IX
Câu 57. Vòng bạch huyết Waldeyer gồm
A. Hạch dưới hàm, hạch cảnh
B. Amidan khẩu cái, amidan vòm, amidan lưỡi
C. Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm
D. Hạch nách, hạch bẹn
Câu 58. Bao cảnh chứa các thành phần chính nào?
A. Động mạch cảnh ngoài, tĩnh mạch mặt, dây VII
B. Động mạch đốt sống, tĩnh mạch cảnh ngoài, dây XI
C. Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, dây X
D. Động mạch dưới đòn, tĩnh mạch dưới đòn, dây hoành
Câu 59. Ống Stensen của tuyến mang tai đổ vào
A. Sàn miệng
B. Lưỡi
C. Môi
D. Niêm mạc má ngang răng hàm lớn thứ hai hàm trên
Câu 60. Ống Wharton của tuyến dưới hàm đổ vào
A. Sàn miệng dưới lưỡi
B. Má
C. Hầu
D. Môi
PHẦN III. VẬN DỤNG (25 câu)
Câu 61. Gãy xương hàm dưới đoạn thân gây tê môi dưới cùng bên. Tổn thương dây nào?
A. Dây VII
B. Dây huyệt răng dưới (V3)
C. Dây IX
D. Dây XII
Câu 62. Sau chấn thương vùng mang tai, bệnh nhân méo miệng, mắt nhắm không kín. Tổn thương dây nào?
A. V3
B. III
C. VII
D. XII
Câu 63. Bệnh nhân sụp mi, đồng tử dãn, mắt lệch ngoài xuống. Tổn thương dây nào?
A. IV
B. VI
C. VII
D. III
Câu 64. Bệnh nhân không quay được mắt ra ngoài, nhìn đôi khi nhìn sang bên. Tổn thương dây nào?
A. VI
B. III
C. IV
D. II
Câu 65. Khàn tiếng sau phẫu thuật tuyến giáp gợi ý tổn thương
A. Thần kinh thanh quản trên
B. Thần kinh thanh quản quặt ngược
C. Dây XII
D. Dây VII
Câu 66. Nuốt khó, giọng khàn, mất phản xạ nôn gợi ý tổn thương
A. Dây VII
B. Dây V
C. Dây IX-X
D. Dây XII
Câu 67. Sụp mi, co đồng tử, không đổ mồ hôi nửa mặt cùng bên gợi ý tổn thương
A. Dây VII
B. Dây V
C. Dây III
D. Chuỗi giao cảm cổ
Câu 68. Tê vùng trán sau chấn thương trên ổ mắt gợi ý tổn thương
A. V1
B. V2
C. V3
D. VII
Câu 69. Tê vùng gò má và cánh mũi gợi ý tổn thương
A. V1
B. V2
C. V3
D. VII
Câu 70. Tê vùng cằm và môi dưới gợi ý tổn thương
A. V1
B. V2
C. V3
D. VII
Câu 71. Giảm tiết nước mắt sau chấn thương vùng mặt gợi ý tổn thương dây VII ở đoạn
A. Sau lỗ trâm chũm
B. Tại hạch gối
C. Ngoài tuyến mang tai
D. Trước hạch gối (đoạn trong ống Fallope)
Câu 72. Mất vị giác 2/3 trước lưỡi sau viêm tai giữa gợi ý tổn thương
A. Dây VII
B. Dây IX
C. Dây V3
D. Dây XII
Câu 73. Mất vị giác 1/3 sau lưỡi gợi ý tổn thương
A. Dây VII
B. Dây IX
C. Dây V3
D. Dây X
Câu 74. Lưỡi lệch về bên tổn thương khi thè ra gợi ý tổn thương
A. Dây VII
B. Dây V3
C. Dây XII
D. Dây IX
Câu 75. Chấn thương vùng tam giác cảnh, mất mạch thái dương nông gợi ý tổn thương
A. Động mạch cảnh trong
B. Động mạch dưới đòn
C. Động mạch đốt sống
D. Động mạch cảnh ngoài
Câu 76. Viêm xoang trán gây đau vùng trán do kích thích nhánh
A. V1
B. V2
C. V3
D. VII
Câu 77. Gãy xương sàng gây chảy máu cam nặng do tổn thương
A. Động mạch mắt
B. Động mạch sàng trước
C. Động mạch thái dương nông
D. Động mạch mặt
Câu 78. Áp xe quanh amidan gây khít hàm do co cơ
A. Cơ masseter
B. Cơ thái dương
C. Cơ chân bướm trong
D. Cơ ức đòn chũm
Câu 79. Bướu giáp lớn gây khàn tiếng do chèn ép
A. Dây VII
B. Dây XII
C. Dây V
D. Thần kinh thanh quản quặt ngược
Câu 80. Chấn thương vùng góc hàm gây hở hàm, lệch cằm về bên tổn thương gợi ý tổn thương
A. Lồi cầu xương hàm dưới/khớp thái dương hàm
B. Xương gò má
C. Xương mũi
D. Xương lá mía
Câu 81. Liệt cơ hoành sau chấn thương cổ gợi ý tổn thương
A. Thần kinh chẩm bé
B. Thần kinh hoành (C3-C5)
C. Dây XI
D. Dây VII
Câu 82. Sau mổ vùng cổ sau, bệnh nhân vai xệ, không nâng được vai gợi ý tổn thương
A. Dây XII
B. Dây VII
C. Dây XI
D. Dây V
Câu 83. Vết thương cổ bên gây chảy máu nhiều, đồng tử bên tổn thương co nhỏ gợi ý tổn thương
A. Dây X
B. Dây XII
C. Dây V
D. Chuỗi giao cảm cổ
Câu 84. Sỏi ống Wharton gây sưng đau vùng dưới hàm khi ăn. Tuyến nào bị ảnh hưởng?
A. Tuyến dưới hàm
B. Tuyến mang tai
C. Tuyến lưỡi
D. Tuyến giáp
Câu 85. Viêm tuyến mang tai do quai bị thường sưng ở
A. Dưới hàm
B. Vùng mang tai trước dái tai
C. Trước khí quản
D. Sàn miệng
PHẦN IV. VẬN DỤNG CAO (15 câu)
Câu 86. Bệnh nhân chấn thương xương đá, liệt mặt ngoại biên cùng bên, mất vị giác 2/3 trước lưỡi, giảm tiết nước mắt. Tổn thương dây VII ở đoạn
A. Sau lỗ trâm chũm
B. Ngoài tuyến mang tai
C. Trong ống Fallope, trước hạch gối
D. Tại hạch gối
Câu 87. Hội chứng khe ổ mắt trên gây tổn thương nhóm dây
A. IX, X, XI
B. VII, VIII
C. V2, V3
D. III, IV, VI, V1
Câu 88. Hội chứng lỗ rách sau gây tổn thương nhóm dây
A. IX, X, XI
B. III, IV, VI
C. V1, V2, V3
D. VII, VIII
Câu 89. Sau phẫu thuật tuyến giáp, bệnh nhân khàn tiếng và hạ calci máu. Tổn thương nào phù hợp?
A. Dây XII và tuyến giáp
B. Thần kinh thanh quản quặt ngược và tuyến cận giáp
C. Dây VII và tuyến mang tai
D. Dây X và tuyến ức
Câu 90. Mở khí quản cao có nguy cơ tổn thương
A. Tuyến mang tai
B. Dây VII
C. Eo tuyến giáp và mạch giáp dưới
D. Tĩnh mạch cảnh trong
Câu 91. Phình động mạch thông sau thường gây liệt dây
A. VI
B. IV
C. II
D. III
Câu 92. Tắc động mạch cảnh trong có thể gây
A. Nhồi máu bán cầu não cùng bên
B. Liệt mặt ngoại biên
C. Khàn tiếng
D. Mất vị giác
Câu 93. Nhiễm trùng vùng mặt có thể lan vào xoang hang qua
A. Tĩnh mạch cảnh trong
B. Tĩnh mạch mắt (không van)
C. Ống ngực
D. Tĩnh mạch dưới đòn
Câu 94. Tổn thương dây XI sau mổ vùng cổ sau gây
A. Liệt cơ mặt
B. Liệt lưỡi
C. Liệt cơ thang, vai xệ
D. Liệt cơ nhai
Câu 95. Bệnh nhân liệt nửa người, nói khó; tổn thương thường gặp ở động mạch
A. Não sau
B. Màng não giữa
C. Cảnh ngoài
D. Não giữa
Câu 96. Bệnh nhân đau đầu, sụp mi, nhìn đôi, giảm cảm giác V1. Hội chứng nào phù hợp?
A. Hội chứng xoang hang
B. Hội chứng lỗ rách sau
C. Tổn thương ống hạ thiệt
D. Tổn thương lỗ trâm chũm
Câu 97. Gãy xương chũm có thể gây liệt dây
A. V
B. VII
C. IX
D. XI
Câu 98. Chấn thương cổ bên gây máu tụ lan rộng và khó thở. Nguy cơ chèn ép cấu trúc nào?
A. Tuyến mang tai
B. Dây VII
C. Đường thở/khí quản
D. Xoang hang
Câu 99. Tổn thương dây XII trong tam giác dưới hàm gây
A. Liệt cơ mặt
B. Khàn tiếng
C. Mất vị giác
D. Lưỡi lệch về bên tổn thương
Câu 100. Bệnh nhân sau mổ vùng cổ bên có sụp mi, co đồng tử, không đổ mồ hôi và khàn tiếng. Tổn thương phù hợp
A. Chuỗi giao cảm cổ và dây X
B. Dây VII và V
C. Dây XII và IX
D. Dây III và VI
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
BẢNG ĐÁP ÁN
Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm; tổng điểm toàn đề là 10,0 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 26 | C | 51 | D | 76 | A |
2 | C | 27 | D | 52 | A | 77 | B |
3 | D | 28 | A | 53 | B | 78 | C |
4 | A | 29 | B | 54 | C | 79 | D |
5 | B | 30 | C | 55 | D | 80 | A |
6 | C | 31 | D | 56 | A | 81 | B |
7 | D | 32 | A | 57 | B | 82 | C |
8 | A | 33 | B | 58 | C | 83 | D |
9 | B | 34 | C | 59 | D | 84 | A |
10 | C | 35 | D | 60 | A | 85 | B |
11 | D | 36 | A | 61 | B | 86 | C |
12 | A | 37 | B | 62 | C | 87 | D |
13 | B | 38 | C | 63 | D | 88 | A |
14 | C | 39 | D | 64 | A | 89 | B |
15 | D | 40 | A | 65 | B | 90 | C |
16 | A | 41 | B | 66 | C | 91 | D |
17 | B | 42 | C | 67 | D | 92 | A |
18 | C | 43 | D | 68 | A | 93 | B |
19 | D | 44 | A | 69 | B | 94 | C |
20 | A | 45 | B | 70 | C | 95 | D |
21 | B | 46 | C | 71 | D | 96 | A |
22 | C | 47 | D | 72 | A | 97 | B |
23 | D | 48 | A | 73 | B | 98 | C |
24 | A | 49 | B | 74 | C | 99 | D |
25 | B | 50 | C | 75 | D | 100 | A |