TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TIẾNG ANH
Đề luyện tập
BÀI TẬP NÂNG CAO NĂNG LỰC TIẾNG ANH 6
Chuyên đề: Thì của động từ (Verb Tenses)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Give the correct form of the verbs in brackets. (10,0 points)
Câu 1 (0,25 điểm). Look! The birds (sing) ______ merrily on the tree branches.
Câu 2 (0,25 điểm). My father usually (wash) ______ his car on Sunday mornings.
Câu 3 (0,25 điểm). Where ______ you (go) ______ on your summer holiday last year?
Câu 4 (0,25 điểm). I think our team (win) ______ the football match tomorrow.
Câu 5 (0,25 điểm). Listen! Someone (knock) ______ at the front door.
Câu 6 (0,25 điểm). Lan and Mai (not be) ______ at home yesterday afternoon.
Câu 7 (0,25 điểm). The Earth (move) ______ around the Sun.
Câu 8 (0,25 điểm). We (visit) ______ our grandparents in the countryside next weekend.
Câu 9 (0,25 điểm). Be quiet! The baby (sleep) ______ in the bedroom.
Câu 10 (0,25 điểm). Mr. Ba (teach) ______ English at our school ten years ago.
Câu 11 (0,25 điểm). ______ your brother often (play) ______ badminton in the afternoon?
Câu 12 (0,25 điểm). They (not watch) ______ television last night because they were tired.
Câu 13 (0,25 điểm). She (not like) ______ eating spicy food.
Câu 14 (0,25 điểm). What ______ you (do) ______ at the moment?
Câu 15 (0,25 điểm). I (buy) ______ a nice souvenir for my mother two days ago.
Câu 16 (0,25 điểm). In the future, robots (do) ______ all the heavy housework for humans.
Câu 17 (0,25 điểm). Nam (ride) ______ his bicycle to school every day.
Câu 18 (0,25 điểm). Keep silent! The students (take) ______ an important test.
Câu 19 (0,25 điểm). We (have) ______ a wonderful birthday party last Saturday.
Câu 20 (0,25 điểm). If it rains heavily tomorrow, we (stay) ______ at home.
Câu 21 (0,25 điểm). My mother (cook) ______ lunch in the kitchen right now.
Câu 22 (0,25 điểm). Hoa (not go) ______ to school yesterday because she had a bad cold.
Câu 23 (0,25 điểm). Cats (catch) ______ mice very well.
Câu 24 (0,25 điểm). I promise I (help) ______ you with your English homework tonight.
Câu 25 (0,25 điểm). Hurry up! The school bus (come) ______.
Câu 26 (0,25 điểm). ______ he (watch) ______ the news on channel 7 every evening?
Câu 27 (0,25 điểm). Last summer, my family (travel) ______ to Da Nang by plane.
Câu 28 (0,25 điểm). Look at the dark clouds! It (rain) ______.
Câu 29 (0,25 điểm). At present, we (learn) ______ how to protect the environment.
Câu 30 (0,25 điểm). She (leave) ______ the room without saying a word five minutes ago.
Câu 31 (0,25 điểm). The children (not play) ______ video games now; they are reading comics.
Câu 32 (0,25 điểm). Water (boil) ______ at 100 degrees Celsius.
Câu 33 (0,25 điểm). What ______ you (eat) ______ for breakfast this morning?
Câu 34 (0,25 điểm). People (travel) ______ to Mars by spaceship in the year 2050.
Câu 35 (0,25 điểm). Phong (study) ______ in his room right now.
Câu 36 (0,25 điểm). They (build) ______ this bridge in 2018.
Câu 37 (0,25 điểm). My uncle (not live) ______ in a big city; he prefers village life.
Câu 38 (0,25 điểm). Don't make noise! My mother (have) ______ a rest.
Câu 39 (0,25 điểm). ______ they (visit) ______ the History Museum last Sunday?
Câu 40 (0,25 điểm). I think it (be) ______ very sunny and hot tomorrow.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TIẾNG ANH
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Chuyên đề: Thì của động từ (Tiếng Anh 6)
Thang điểm: 10,0 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng số điểm toàn bài là 10,0 điểm.
- Mỗi câu chia đúng thì và đúng chính tả được 0,25 điểm.
- Đối với các câu hỏi hoặc câu có hai chỗ trống, học sinh phải viết đúng cả hai chỗ mới được trọn vẹn điểm số.
- Chấp nhận cả dạng viết tắt hợp lệ (ví dụ: didn't watch, won't go, aren't playing).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Bảng đáp án nhanh (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | are singing | washes | did... go | will win | is knocking | were not / weren't | moves | will visit / are going to visit | is sleeping | taught |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Does... play | did not watch | doesn't like | are... doing | bought | will do | rides | are taking | had | will stay |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | is cooking | didn't go | catch | will help | is coming | Does... watch | travelled / traveled | is going to rain | are learning | left |
Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | are not playing | boils | did... eat | will travel | is studying | built | doesn't live | is having | Did... visit | will be |
2. Hướng dẫn giải thích chi tiết
Câu | Nội dung giải thích chi tiết | Điểm |
|---|---|---|
1 | Dấu hiệu "Look!" (câu mệnh lệnh gây chú ý) Hiện tại tiếp diễn: are singing. | 0,25 |
2 | Dấu hiệu "usually", chủ ngữ "My father" (số ít) Hiện tại đơn, thêm -es: washes. | 0,25 |
3 | Dấu hiệu "last year", câu hỏi quá khứ đơn Mượn trợ động từ did + V-nguyên thể: did you go. | 0,25 |
4 | Dấu hiệu "I think" + "tomorrow" Tương lai đơn diễn tả dự đoán: will win. | 0,25 |
5 | Dấu hiệu "Listen!", chủ ngữ đại từ bất định "Someone" (số ít) Hiện tại tiếp diễn: is knocking. | 0,25 |
6 | Dấu hiệu "yesterday afternoon", chủ ngữ số nhiều "Lan and Mai", to be quá khứ phủ định were not / weren't. | 0,25 |
7 | Chân lý, sự thật hiển nhiên Hiện tại đơn, chủ ngữ số ít "The Earth": moves. | 0,25 |
8 | Dấu hiệu "next weekend" (kế hoạch/dự định tương lai) will visit hoặc are going to visit. | 0,25 |
9 | Dấu hiệu "Be quiet!" Hiện tại tiếp diễn: is sleeping. | 0,25 |
10 | Dấu hiệu "ten years ago" Quá khứ đơn (động từ bất quy tắc): taught. | 0,25 |
11 | Dấu hiệu "often", câu hỏi hiện tại đơn chủ ngữ "your brother" (số ít) Does... play. | 0,25 |
12 | Dấu hiệu "last night", phủ định thì quá khứ đơn did not watch / didn't watch. | 0,25 |
13 | Sở thích, thói quen; câu phủ định thì hiện tại đơn chủ ngữ "She" doesn't like / does not like. | 0,25 |
14 | Dấu hiệu "at the moment", câu hỏi hiện tại tiếp diễn are you doing. | 0,25 |
15 | Dấu hiệu "two days ago" Quá khứ đơn của động từ bất quy tắc buy: bought. | 0,25 |
16 | Dấu hiệu "In the future" Tương lai đơn: will do. | 0,25 |
17 | Dấu hiệu "every day", chủ ngữ số ít "Nam" Hiện tại đơn: rides. | 0,25 |
18 | Dấu hiệu "Keep silent!", chủ ngữ số nhiều "The students" Hiện tại tiếp diễn: are taking. | 0,25 |
19 | Dấu hiệu "last Saturday" Quá khứ đơn của have: had. | 0,25 |
20 | Mệnh đề chính câu điều kiện loại 1 (diễn tả sự việc tương lai có điều kiện) will stay. | 0,25 |
21 | Dấu hiệu "right now" Hiện tại tiếp diễn: is cooking. | 0,25 |
22 | Dấu hiệu "yesterday", câu phủ định thì quá khứ đơn did not go / didn't go. | 0,25 |
23 | Khẳng định bản năng, sự thật tự nhiên; chủ ngữ số nhiều "Cats" Hiện tại đơn: catch. | 0,25 |
24 | Dấu hiệu lời hứa "I promise" Tương lai đơn: will help. | 0,25 |
25 | Dấu hiệu "Hurry up!", hành động đang diễn ra Hiện tại tiếp diễn: is coming. | 0,25 |
26 | Dấu hiệu "every evening", câu hỏi hiện tại đơn chủ ngữ "he" Does he watch. | 0,25 |
27 | Dấu hiệu "Last summer" Quá khứ đơn: travelled / traveled. | 0,25 |
28 | Dấu hiệu có căn cứ ở hiện tại "Look at the dark clouds!" Tương lai gần: is going to rain. | 0,25 |
29 | Dấu hiệu "At present" Hiện tại tiếp diễn: are learning. | 0,25 |
30 | Dấu hiệu "five minutes ago" Quá khứ đơn của leave: left. | 0,25 |
31 | Dấu hiệu "now", câu phủ định hiện tại tiếp diễn are not playing / aren't playing. | 0,25 |
32 | Quy luật vật lý hiển nhiên Hiện tại đơn: boils. | 0,25 |
33 | Dấu hiệu "this morning" (thời điểm đã qua) Quá khứ đơn: did you eat. | 0,25 |
34 | Dấu hiệu mốc tương lai "in the year 2050" Tương lai đơn: will travel. | 0,25 |
35 | Dấu hiệu "right now" Hiện tại tiếp diễn: is studying. | 0,25 |
36 | Dấu hiệu mốc quá khứ "in 2018" Quá khứ đơn của build: built. | 0,25 |
37 | Câu phủ định hiện tại đơn nói về nơi ở thường xuyên doesn't live / does not live. | 0,25 |
38 | Dấu hiệu "Don't make noise!" Hiện tại tiếp diễn: is having. | 0,25 |
39 | Dấu hiệu "last Sunday", câu nghi vấn thì quá khứ đơn Did they visit. | 0,25 |
40 | Dấu hiệu "I think" + "tomorrow" Tương lai đơn: will be. | 0,25 |











