UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 9
NĂM HỌC 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1. Dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu dân số nước ta?
A. Dân tộc Tày.
B. Dân tộc Kinh.
C. Dân tộc Thái.
D. Dân tộc Mường.
Câu 2. Hiện nay, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng nhóm dưới 15 tuổi, tăng nhóm từ 65 tuổi trở lên.
B. tăng tỉ trọng nhóm dưới 15 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên.
C. tỉ trọng nhóm từ 15 đến 64 tuổi giảm rất nhanh.
D. tỉ trọng nhóm dưới 15 tuổi luôn chiếm ưu thế tuyệt đối.
Câu 3. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 4. Ngành nông nghiệp nước ta bao gồm các phân ngành chính nào sau đây?
A. Trồng trọt và lâm nghiệp.
B. Trồng trọt và chăn nuôi.
C. Chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản.
D. Trồng trọt và khai thác hải sản.
Câu 5. Cây lương thực chính được trồng chủ yếu ở nước ta là
A. lúa gạo.
B. ngô.
C. lúa mì.
D. sắn.
Câu 6. Hai vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất của nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Câu 7. Cây công nghiệp lâu năm quan trọng số một của vùng Tây Nguyên là
A. chè.
B. cà phê.
C. hồi.
D. đậu tương.
Câu 8. Bò sữa được nuôi tập trung nhiều nhất ở ven các đô thị lớn và vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Vùng đồi gò ven núi cao.
D. Một số cao nguyên mát mẻ và ngoại thành các thành phố.
Câu 9. Ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
A. thềm lục địa phía Bắc.
B. thềm lục địa phía Nam.
C. vùng biển ven bờ miền Trung.
D. vịnh Thái Lan.
Câu 10. Nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên dòng sông nào?
A. Sông Hồng.
B. Sông Đà.
C. Sông Chảy.
D. Sông Đồng Nai.
Câu 11. Hai trung tâm dịch vụ, thương mại và giao dịch quốc tế lớn nhất nước ta là
A. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
B. Hải Phòng và Đà Nẵng.
C. TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ.
D. Hà Nội và Đà Nẵng.
Câu 12. Loại hình giao thông vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa nội địa lớn nhất nước ta hiện nay là
A. đường sắt.
B. đường ô tô (đường bộ).
C. đường biển.
D. đường hàng không.
Câu 13. Địa hình đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. đồi bát úp xen kẽ cánh đồng thung lũng và núi cao hiểm trở.
B. đồng bằng phù sa màu mỡ bằng phẳng.
C. các cao nguyên badan xếp tầng.
D. cồn cát và đầm phá ven biển.
Câu 14. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?
A. Hà Nội.
B. Quảng Ninh.
C. Nghệ An.
D. Bắc Ninh.
Câu 15. Khoáng sản nhiên liệu có trữ lượng lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. bôxit.
B. than nâu ở bể than sông Hồng.
C. sắt.
D. thiếc.
Câu 16. Vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh nổi bật về
A. chăn nuôi đại gia súc và phát triển kinh tế biển tổng hợp.
B. trồng cây công nghiệp nhiệt đới quy mô lớn nhất nước.
C. công nghiệp hóa chất và công nghệ cao phát triển nhất.
D. phát triển kinh tế vườn trên đất phù sa màu mỡ.
Câu 17. Trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Quy Nhơn.
B. Đà Nẵng.
C. Nha Trang.
D. Phan Thiết.
Câu 18. Tây Nguyên là vùng duy nhất ở nước ta hiện nay
A. không giáp biển.
B. không có khoáng sản kim loại.
C. không có tiềm năng thủy điện.
D. không phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 19. Tỉnh/thành phố nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Bến Tre.
B. Bình Dương.
C. Vĩnh Long.
D. Tiền Giang.
Câu 20. Bốn ngư trường trọng điểm lớn nhất nước ta không bao gồm ngư trường nào sau đây?
A. Cà Mau – Kiên Giang.
B. Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.
C. Hải Phòng – Quảng Ninh.
D. Nghệ An – Hà Tĩnh.
Câu 21. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm dần trong những năm gần đây chủ yếu do
A. đời sống nhân dân còn gặp nhiều khó khăn.
B. thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
C. tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh kéo dài.
D. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ giảm sút nhanh chóng.
Câu 22. Nguồn lao động nước ta dồi dào là điều kiện thuận lợi hàng đầu để
A. mở rộng các ngành kinh tế đòi hỏi hàm lượng tri thức công nghệ cực cao.
B. phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động và thu hút đầu tư nước ngoài.
C. nâng cao ngay lập tức thu nhập bình quân đầu người trên phạm vi cả nước.
D. phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ một cách hoàn toàn tự giác.
Câu 23. Nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta có tính bấp bênh và rủi ro cao chủ yếu vì
A. thiên tai, dịch bệnh và sự biến động phức tạp của thời tiết.
B. thiếu lao động có kinh nghiệm trong canh tác nông nghiệp.
C. diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp nghiêm trọng.
D. cơ sở vật chất - kĩ thuật phục vụ nông nghiệp chưa đồng bộ.
Câu 24. Cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Hồng có điểm khác biệt căn bản so với Đồng bằng sông Cửu Long là
A. có vụ đông lạnh tạo điều kiện xen canh cây ưa lạnh.
B. có thể gieo trồng 4 vụ lúa liên tiếp trong một năm.
C. hoàn toàn không chịu tác động của hiện tượng khô hạn.
D. không chịu ảnh hưởng của bão và ngập lụt mùa mưa.
Câu 25. Ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh nhất ở hai đồng bằng châu thổ lớn do
A. có điều kiện khí hậu nhiệt đới nóng ẩm quanh năm.
B. nguồn thức ăn phong phú từ hoa màu lương thực và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. có diện tích đồng cỏ tự nhiên rộng lớn bậc nhất cả nước.
D. có truyền thống chăn nuôi gia súc lớn ăn cỏ từ lâu đời.
Câu 26. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng trực tiếp đến sự phân bố các nhà máy thủy điện là
A. trữ năng thủy điện dồi dào, lưu lượng nước lớn và độ dốc lòng sông cao.
B. nguồn nguyên liệu khoáng sản kim loại phân bố phong phú gần kề.
C. thị trường tiêu thụ điện năng tại chỗ rất tập trung.
D. mạng lưới giao thông đường bộ và đường thủy đã hoàn thiện.
Câu 27. Ngành công nghiệp dệt may và chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các địa phương ở nước ta chủ yếu do
A. nguồn vốn đầu tư trong nước dồi dào và kĩ thuật hiện đại.
B. nguồn lao động tại chỗ dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. nhu cầu nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài thuận lợi.
D. sự phân bố của tài nguyên khoáng sản kim loại màu.
Câu 28. Việc nâng cấp Quốc lộ 1A và xây dựng đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa then chốt đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A. tạo điều kiện khai thác khoáng sản bôxit ở vùng biển sâu.
B. đẩy mạnh giao lưu kinh tế Bắc - Nam và gắn kết dải kinh tế ven biển với vùng đồi núi phía Tây.
C. giải quyết triệt để nạn sạt lở đất đá và lũ ống lũ quét mùa mưa bão.
D. hình thành ngay vùng chuyên canh cây lúa nước lớn nhất cả nước.
Câu 29. Cây công nghiệp thế mạnh hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là cây chè nhờ có lợi thế tự nhiên nào?
A. Đất xám bạc màu trên nền phù sa cổ.
B. Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
C. Lượng mưa phân bố đều cả 12 tháng không có mùa khô.
D. Địa hình đồng bằng bằng phẳng và nguồn nước ngầm dồi dào.
Câu 30. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. mùa đông rét đậm rét hại kéo dài gây chết gia súc.
B. hạn hán kéo dài, sa mạc hóa và nguy cơ ngập lụt cục bộ trong mùa mưa bão.
C. đất phù sa bị chua mặn chiếm toàn bộ diện tích của vùng.
D. thiếu hụt hoàn toàn nguồn lao động nông thôn có kinh nghiệm.
Câu 31. Vùng Đông Nam Bộ có mật độ đô thị hóa và giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta chủ yếu nhờ
A. giàu tài nguyên khoáng sản than đá và kim loại quý hiếm.
B. vị trí địa lí thuận lợi, cơ sở hạ tầng tốt, thu hút vốn đầu tư mạnh mẽ và lao động năng động.
C. diện tích đồng bằng phù sa màu mỡ lớn nhất nước ta.
D. có mạng lưới sông ngòi dày đặc với lưu lượng nước dẫn đầu cả nước.
Câu 32. Ở Đồng bằng sông Cửu Long, giải pháp kinh tế quan trọng nhất để ứng phó với hiện tượng hạn mặn trong mùa khô là
A. chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi linh hoạt và chủ động trữ nước ngọt.
B. đắp đê bao ngăn triệt để mọi nguồn nước mặn từ biển vào.
C. ngừng toàn bộ các hoạt động sản xuất nông nghiệp trong mùa khô.
D. di dời toàn bộ dân cư ven biển sâu vào vùng trung tâm đồng bằng.
Câu 33. Ý nghĩa chiến lược về mặt an ninh quốc phòng của các đảo và quần đảo nước ta là
A. tạo căn cứ vững chắc để khẳng định chủ quyền lãnh hải và bảo vệ vùng trời, vùng biển Tổ quốc.
B. biến toàn bộ biển Đông thành ngư trường đánh bắt nội địa độc quyền.
C. thay thế hoàn toàn hệ thống giao thông vận tải đường bộ ven biển.
D. cung cấp toàn bộ năng lượng điện sinh hoạt cho vùng đồng bằng.
Câu 34. Các hoạt động du lịch biển ở nước ta hiện nay đang có xu hướng chuyển mạnh sang phát triển "du lịch xanh" nhằm
A. tăng doanh thu trước mắt mà không cần đầu tư cơ sở hạ tầng.
B. bảo vệ môi trường sinh thái, bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển bền vững.
C. tập trung khai thác tối đa tài nguyên hải sản quý hiếm phục vụ du khách.
D. hạn chế du khách quốc tế đến các vườn quốc gia ven biển.
Câu 35. Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu ngành kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp là
A. tác động trực tiếp của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B. sản xuất nông nghiệp không còn mang lại hiệu quả kinh tế cho người dân.
C. cạn kiệt tài nguyên đất và nguồn nước phục vụ tưới tiêu nông nghiệp.
D. sự suy giảm dân số nông thôn do xuất khẩu lao động sang nước ngoài.
Câu 36. Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2023
Vùng | Diện tích (nghìn ) | Dân số (triệu người) |
|---|---|---|
Đồng bằng sông Hồng | 21,3 | 23,5 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 95,2 | 13,0 |
Tây Nguyên | 54,5 | 6,1 |
Đông Nam Bộ | 23,6 | 18,8 |
Nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số của các vùng trên?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số cao hơn Tây Nguyên.
B. Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất trong bốn vùng.
C. Đông Nam Bộ có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số thấp thứ hai trong bốn vùng.
Câu 37. Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2023
(Đơn vị: %)
Năm | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
2015 | 17,4 | 33,3 | 39,7 | 9,6 |
2020 | 14,9 | 33,7 | 41,6 | 9,8 |
2023 | 11,9 | 37,1 | 42,5 | 8,5 |
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2015 – 2023 qua 3 mốc năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ cột chồng.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ đường.
Câu 38. Đô thị nước ta phân bố tập trung nhiều nhất ở các đồng bằng và dải ven biển là do
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi, hoạt động công nghiệp – dịch vụ phát triển và lịch sử khai thác lâu đời.
B. tài nguyên khoáng sản kim loại và năng lượng than đá dồi dào nhất cả nước.
C. khu vực duy nhất có lực lượng lao động nông nghiệp đông đảo nhất.
D. chính sách ưu tiên phân bố lại dân cư nông thôn chuyển hẳn ra các hải đảo.
Câu 39. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu công nghiệp chủ yếu nhờ
A. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn và chi phí đầu tư ban đầu không quá cao.
B. công nghệ tự động hóa hoàn toàn vượt trội so với các nước phát triển.
C. sự hỗ trợ bao cấp hoàn toàn từ vốn ngân sách nhà nước cho tất cả các nhà máy.
D. không đòi hỏi bất kì tiêu chuẩn vệ sinh an toàn nào khi xuất khẩu.
Câu 40. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quyết định nhất giúp vùng Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất cả nước?
A. Có diện tích đất badan và đất xám phù sa cổ rộng, địa hình lượn sóng bằng phẳng, khí hậu cận xích đạo.
B. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc bậc nhất với lượng nước dồi dào quanh năm.
C. Hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của mùa khô và nắng hạn kéo dài.
D. Là vùng có nguồn than đá dồi dào phục vụ chế biến phân bón tại chỗ.
Câu 41. Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long phát triển rực rỡ nhất là nhờ
A. mạng lưới sông rạch chằng chịt, diện tích mặt nước lớn và nguồn cá con tự nhiên dồi dào.
B. vùng biển rộng lớn có nhiều bão nhiệt đới đổ bộ cung cấp phù sa.
C. thị trường quốc tế không có bất kì hàng rào kiểm dịch chất lượng nào.
D. hệ thống đê bao kiên cố chống ngập lũ hoàn toàn như ở Đồng bằng sông Hồng.
Câu 42. Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh chóng và trở thành ngành kinh tế mũi nhọn hiện nay là nhờ
A. tài nguyên du lịch phong phú, chính sách mở cửa hội nhập và cơ sở hạ tầng dịch vụ được nâng cấp.
B. nguồn vốn đầu tư hoàn toàn do các tổ chức phi chính phủ tài trợ 100%.
C. nước ta đã xây dựng xong hệ thống đường hầm xuyên biển nối liền tất cả các đảo.
D. giá vé vận tải hàng không nội địa được miễn phí hoàn toàn cho du khách.
Câu 43. Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 – 2023
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm | Khai thác | Nuôi trồng |
|---|---|---|
2018 | 3600,0 | 4190,0 |
2020 | 3850,0 | 4630,0 |
2023 | 3920,0 | 5408,0 |
Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng nhất xu hướng phát triển ngành thủy sản nước ta?
A. Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn khai thác và có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn.
B. Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn sản lượng nuôi trồng.
C. Sản lượng khai thác có xu hướng sụt giảm liên tục qua các năm.
D. Tỉ trọng của sản lượng khai thác ngày càng tăng lên trong tổng sản lượng thủy sản.
Câu 44. Việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ có tác động lớn nhất là
A. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế địa phương, thu hút đầu tư và liên kết kinh tế biển với hậu phương.
B. biến toàn bộ vùng đồi núi phía Tây thành các vùng chuyên canh cây lúa nước cao sản.
C. xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm dân cư trong vùng.
D. giải quyết dứt điểm thiên tai bão lụt và triều cường xâm nhập mặn.
Câu 45. Tây Nguyên có điều kiện thuận lợi nổi bật để phát triển cây chè ở một số khu vực cao là nhờ
A. địa hình cao trên 800 - 1000 m nên có khí hậu mát mẻ quanh năm.
B. có đất phù sa ngọt màu mỡ được bồi đắp hàng năm ven các hồ lớn.
C. có mùa đông rét buốt kèm theo sương muối dày đặc.
D. diện tích rừng ngập mặn phát triển tươi tốt tạo độ ẩm cao.
Câu 46. Năm 2023, tổng sản lượng lúa cả nước đạt triệu tấn, diện tích gieo trồng đạt triệu ha. Năng suất lúa trung bình của cả nước năm 2023 đạt khoảng bao nhiêu tạ/ha?
A. tạ/ha.
B. tạ/ha.
C. tạ/ha.
D. tạ/ha.
Câu 47. Để phát triển bền vững ngành công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ, định hướng chiến lược quan trọng nhất hiện nay là
A. chuyển dần từ các ngành thâm dụng nhiều lao động, đất đai sang các ngành công nghệ cao, ít ô nhiễm môi trường.
B. ngừng cấp phép cho tất cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI).
C. tập trung tối đa nguồn vốn để phát triển ngành khai thác khoáng sản than đá và quặng sắt.
D. di dời toàn bộ các khu công nghiệp ra các đảo xa bờ để giải quyết ô nhiễm đô thị.
Câu 48. Ý nghĩa kinh tế - xã hội sâu sắc nhất của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta là
A. khai thác hiệu quả nguồn lợi sinh vật biển sâu, tăng thu nhập cho ngư dân và khẳng định chủ quyền biển đảo.
B. giảm tối đa áp lực tiêu thụ dầu mỏ và các sản phẩm nhiên liệu hóa thạch trong nước.
C. biến các đảo tiền tiêu thành các khu công nghiệp luyện kim hiện đại bậc nhất.
D. hạn chế hoàn toàn hiện tượng suy giảm các loài thủy sản ở vùng lộng và vùng khơi.
Câu 49. Cho bảng số liệu sau:
TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA NĂM 2023
(Đơn vị: Tỉ USD)
Tiêu chí | Năm 2023 |
|---|---|
Xuất khẩu | 355,5 |
Nhập khẩu | 327,5 |
Cán cân thương mại của nước ta năm 2023 có đặc điểm là
A. xuất siêu tỉ USD.
B. nhập siêu tỉ USD.
C. xuất siêu tỉ USD.
D. cán cân thương mại hoàn toàn cân bằng.
Câu 50. Nguyên nhân chủ yếu khiến việc đẩy mạnh liên kết vùng giữa Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ mang lại hiệu quả kinh tế cao là
A. Tây Nguyên có thế mạnh về nông - lâm nghiệp nhiệt đới, Duyên hải Nam Trung Bộ có cảng biển mở lối ra biển Đông thuận lợi.
B. hai vùng có nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp hoàn toàn giống nhau.
C. địa hình đồi núi hiểm trở được xóa bỏ hoàn toàn khi hai vùng sáp nhập ranh giới hành chính.
D. giải quyết triệt để vấn đề thiếu hụt lao động cho ngành khai thác bôxit của cả hai vùng.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
BÀI KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 9
BẢNG ĐÁP ÁN (Mỗi câu trả lời đúng được 0,20 điểm)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 11 | A | 21 | B | 31 | B | 41 | A |
2 | A | 12 | B | 22 | B | 32 | A | 42 | A |
3 | B | 13 | A | 23 | A | 33 | A | 43 | A |
4 | B | 14 | C | 24 | A | 34 | B | 44 | A |
5 | A | 15 | B | 25 | B | 35 | A | 45 | A |
6 | A | 16 | A | 26 | A | 36 | B | 46 | A |
7 | B | 17 | B | 27 | B | 37 | B | 47 | A |
8 | D | 18 | A | 28 | B | 38 | A | 48 | A |
9 | B | 19 | B | 29 | B | 39 | A | 49 | A |
10 | B | 20 | D | 30 | B | 40 | A | 50 | A |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO
Câu | Hướng dẫn giải |
|---|---|
36 | Mật độ dân số = Dân số / Diện tích: |
37 | Bảng số liệu thể hiện quy mô cơ cấu theo tỉ lệ % qua 3 mốc năm (2015, 2020, 2023) với các thành phần có tổng là 100%. Thích hợp nhất là biểu đồ cột chồng (hoặc tròn 3 năm). Trong 4 phương án đề xuất, biểu đồ cột chồng là lựa chọn tối ưu theo quy chuẩn. |
46 | Năng suất lúa = Sản lượng / Diện tích = (vì ). Đáp án A. |
49 | Cán cân thương mại = Kim ngạch xuất khẩu − Kim ngạch nhập khẩu: |
50 | Liên kết vùng giữa Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ phát huy tối đa lợi thế bổ trợ: Tây Nguyên là vùng sản xuất nông sản hàng hóa lớn (cà phê, cao su, hồ tiêu, sắn) nhưng không có biển; Duyên hải Nam Trung Bộ có hệ thống cảng nước sâu (Quy Nhơn, Cam Ranh, Dung Quất...) giữ vai trò cửa ngõ xuất nhập khẩu huyết mạch ra thế giới. Đáp án A. |