Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP TIẾNG ANH
Oxford Phonics World 1 – Units 1–2
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: ............................................................................................. Lớp: ................ Ngày: ....../....../..........
Part 1. Circle the first letter.
Câu 1.
A. b
B. a
C. c
Câu 2. ![một chiếc giường nhìn ngang có gối và chăn phẳng, bốn chân, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
bed
A. b
B. d
C. a
Câu 3. ![một con mèo đang ngồi, tai nhọn, đuôi cong, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
cat
A. a
B. c
C. d
Câu 4. ![một con chó đang đứng, tai cụp, đuôi vểnh, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
dog
A. b
B. c
C. d
Câu 5. ![một quả trứng gà hình bầu dục đứng riêng giữa khung, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
egg
A. a
B. e
C. c
Câu 6. ![một con cá đang bơi, thân có vảy, đuôi xòe, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
fish
A. f
B. s
C. h
Part 2. Circle the word.
Câu 7. ![một chiếc cốc có quai cầm bên phải, miệng rộng, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
A. cup
B. car
C. cat
Câu 8. ![một chiếc ô tô con nhìn ngang, bốn bánh, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
A. cat
B. car
C. cup
Câu 9. ![một quả táo tròn có cuống và một chiếc lá nhỏ, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
A. ant
B. egg
C. apple
Câu 10. ![một con gấu to đứng bằng bốn chân, thân tròn, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
A. bird
B. bear
C. bed
Câu 11. ![một con vịt có mỏ dài, chân có màng, đang bơi, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
A. duck
B. doll
C. desk
Câu 12. ![một chiếc bàn học có bốn chân, mặt phẳng, nét vẽ đen trắng đơn giản, không có chữ]()
A. duck
B. dog
C. desk
Part 3. Write the letter.
Write one letter.
Câu 13. A P ___ L E (fruit)
Câu 14. C ___ T (pet)
Câu 15. C ___ P (drink)
Câu 16. C A ___ (4 wheels)
Câu 17. D O ___ L (toy)
Câu 18. B I ___ D (it can fly)
Câu 19. ___ G G (you eat it)
Câu 20. B E ___ (you sleep in it)
Part 4. Match.
Words | Clues |
|---|---|
1. bear | a. sleep |
Câu 21. bear – ______
Câu 22. bed – ______
Câu 23. cat – ______
Câu 24. car – ______
Câu 25. cup – ______
Câu 26. desk – ______
Câu 27. doll – ______
Câu 28. duck – ______
Part 5. Read and circle.
Hi! I am Nam. This is my farm. It is small. I have a dog and a cat. My dog is big. My cat is small. I have five eggs and a red apple. My fan is on the desk. I like my farm.
Câu 29. Nam has a ______ and a cat.
A. dog
B. duck
C. doll
Câu 30. The dog is ______.
A. small
B. big
C. red
Câu 31. He has ______ eggs.
A. three
B. four
C. five
Câu 32. The fan is on the ______.
A. bed
B. desk
C. box
Câu 33. He has a red ______.
A. apple
B. egg
C. ant
Part 6. Circle.
Câu 34. I sleep in my ______.
A. bed
B. desk
C. cup
Câu 35. I sit at my ______.
A. bed
B. desk
C. doll
Câu 36. It is hot. Turn on the ______.
A. fan
B. fork
C. fish
Câu 37. The ______ can fly.
A. fish
B. bird
C. bed
Câu 38. The ______ can swim.
A. bed
B. duck
C. desk
Câu 39. I go to school by ______.
A. car
B. cup
C. cat
Câu 40. The ______ says "meow".
A. cat
B. dog
C. duck
--------- HẾT ---------
Học sinh làm bài bằng bút chì. Giáo viên thu bài khi hết giờ.
ANSWER KEY AND MARKING GUIDE
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Toàn bài 40 câu = 10,0 điểm.
- Part 3 và Part 4: chấp nhận chữ viết hoa hoặc chữ thường.
- Part 1, 2, 5, 6: học sinh khoanh tròn hoặc đánh dấu X vào một phương án; khoanh hai phương án không được điểm.
- Không trừ điểm trình bày. Giáo viên làm tròn điểm theo quy định đánh giá học sinh tiểu học.
- Có thể cho học sinh đọc to từ ở Part 1 và Part 3 để kiểm tra phát âm (không tính điểm).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | B | C | B | A | A | B | C | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | P | A | U | R | L | R | E | D |
Từ hoàn chỉnh Part 3: 13. APPLE, 14. CAT, 15. CUP, 16. CAR, 17. DOLL, 18. BIRD, 19. EGG, 20. BED.
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | c | a | e | g | d | h | f | b |
Câu | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | B | A | A | B | A | B | B |
Câu | 39 | 40 |
|---|---|---|
Đáp án | A | A |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.